5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 1
Đề thi

5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 962 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The wedding party________ at the Rex Hotel.

is

is being

will be

is going to be

Xem đáp án

Chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

How many languages_____ John speak?

do

does

did

will

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hurry! The train________ I don't want to miss it.

comes

is coming

came

has come

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Angelina Jolie is a famous actress. She ________ in several film.

appears

is appearing

appeared

has appeared

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Khi diễn tả một hành động, sự việc đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ thì ta dùng thì hiện tại hoàn thành.

Dịch: Angelina Jolie là một nữ diễn viên nổi tiếng. Cô ấy đã xuất hiện trong một số bộ phim.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I saw Maggie at the party. She ________ in several film.

wears

wore

was wearing

has worn

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Câu diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm “I saw Maggie at the party”, là thời điểm cụ thể trong quá khứ, do đó dùng thì quá khứ tiếp diễn.

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: was/were + V-ing

Dịch: Tôi thấy Maggie ở bữa tiệc. Cô ấy mặc một chiếc váy rất đẹp.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What time________ the next train leave?

does

will

shall

would

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Monica________ with her sister at the moment until she finds a flat.

stays

is staying

will stay

is going to stay

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

After I________ lunch, I looked for my bag.

had

had had

have has

have had

Xem đáp án

Chon đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

By the end of next year, George________ English for 2 years.

will have learned

will learn

has leaned

would learn

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dấu hiệu nhận biết: By the end of next year (trước cuối năm sau) => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai

Cấu trúc: S + will have Vp2

Dịch: Tính tới cuối năm sau là George sẽ học tiếng Anh được hai năm rồi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The man got out of the car, _____ round to the back and opened the boot.

walking

walked

walks

walk

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Đây là một chuỗi các hành động liên tiếp trong quá khứ:

got out of the car

(_____) round to the back

opened the boot

→ Các hành động này xảy ra nối tiếp nhau, cùng trong thì quá khứ đơn, nên động từ cần chia ở quá khứ đơn: walked.

Dịch: Người đàn ông bước ra khỏi xe, đi bộ vòng ra phía sau và mở cốp.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

For several years his ambition ________ to be a pilot.

is

has been

was

had been

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

“for + khoảng thời gian”: dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: have/has VpII

Dịch: Trong nhiều năm, anh đã có hoài bão trở thành phi công.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Henry________ into the restaurant when the writer was having dinner.

was going

went

has gone

did go

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He will take the dog out for a walk as soon as he ________ dinner.

finish

finishes

will finish

shall have finished

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Before you asked, the letter________

was written

had been written

had written

has been written

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

She ________ English at RMIT these days.

studies

is studying

will study

is gong to study

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

She's at her best when she________ big decisions.

is making

makes

had made

will make

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We________ next vacation in London.

spend

are spending

will spend

are going to spend

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Robert________ tomorrow morning on the 10:30 train.

arrived

is arriving

has arrived

would arrive

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu diễn tả một kế hoạch cố định trong tương lai, thường sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (be + V-ing) khi nói về lịch trình di chuyển (tàu, máy bay, xe buýt, v.v.).

"tomorrow morning" (sáng mai) là dấu hiệu nhận biết tương lai.

Dịch: Robert sẽ đến vào sáng mai trên chuyến tàu lúc 10:30.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! The bus________

left

has left

leaves

is leaving

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mike________ one hour ago.

phoned

was phoning

had phoned

has phoned

Xem đáp án

Chọn đáp án A