5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 1
20 câu hỏi
The wedding party________ at the Rex Hotel.
is
is being
will be
is going to be
Chọn C
How many languages_____ John speak?
do
does
did
will
Chọn B
Hurry! The train________ I don't want to miss it.
comes
is coming
came
has come
Chọn B
Angelina Jolie is a famous actress. She ________ in several film.
appears
is appearing
appeared
has appeared
Đáp án: D
Giải thích:
Khi diễn tả một hành động, sự việc đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ thì ta dùng thì hiện tại hoàn thành.
Dịch: Angelina Jolie là một nữ diễn viên nổi tiếng. Cô ấy đã xuất hiện trong một số bộ phim.
I saw Maggie at the party. She ________ in several film.
wears
wore
was wearing
has worn
Đáp án: C
Giải thích:
Câu diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm “I saw Maggie at the party”, là thời điểm cụ thể trong quá khứ, do đó dùng thì quá khứ tiếp diễn.
Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: was/were + V-ing
Dịch: Tôi thấy Maggie ở bữa tiệc. Cô ấy mặc một chiếc váy rất đẹp.
What time________ the next train leave?
does
will
shall
would
Chọn đáp án A
Monica________ with her sister at the moment until she finds a flat.
stays
is staying
will stay
is going to stay
Chọn B
After I________ lunch, I looked for my bag.
had
had had
have has
have had
Chon đáp án B
By the end of next year, George________ English for 2 years.
will have learned
will learn
has leaned
would learn
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Dấu hiệu nhận biết: By the end of next year (trước cuối năm sau) => sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai
Cấu trúc: S + will have Vp2
Dịch: Tính tới cuối năm sau là George sẽ học tiếng Anh được hai năm rồi.
The man got out of the car, _____ round to the back and opened the boot.
walking
walked
walks
walk
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Đây là một chuỗi các hành động liên tiếp trong quá khứ:
got out of the car
(_____) round to the back
opened the boot
→ Các hành động này xảy ra nối tiếp nhau, cùng trong thì quá khứ đơn, nên động từ cần chia ở quá khứ đơn: walked.
Dịch: Người đàn ông bước ra khỏi xe, đi bộ vòng ra phía sau và mở cốp.
For several years his ambition ________ to be a pilot.
is
has been
was
had been
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
“for + khoảng thời gian”: dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: have/has VpII
Dịch: Trong nhiều năm, anh đã có hoài bão trở thành phi công.
Henry________ into the restaurant when the writer was having dinner.
was going
went
has gone
did go
Chọn đáp án B
He will take the dog out for a walk as soon as he ________ dinner.
finish
finishes
will finish
shall have finished
Chọn đáp án B
Before you asked, the letter________
was written
had been written
had written
has been written
Chọn đáp án B
She ________ English at RMIT these days.
studies
is studying
will study
is gong to study
Chọn đáp án B
She's at her best when she________ big decisions.
is making
makes
had made
will make
Chọn đáp án A
We________ next vacation in London.
spend
are spending
will spend
are going to spend
Chọn đáp án B
Robert________ tomorrow morning on the 10:30 train.
arrived
is arriving
has arrived
would arrive
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Câu diễn tả một kế hoạch cố định trong tương lai, thường sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (be + V-ing) khi nói về lịch trình di chuyển (tàu, máy bay, xe buýt, v.v.).
"tomorrow morning" (sáng mai) là dấu hiệu nhận biết tương lai.
Dịch: Robert sẽ đến vào sáng mai trên chuyến tàu lúc 10:30.
Look! The bus________
left
has left
leaves
is leaving
Chọn đáp án D
Mike________ one hour ago.
phoned
was phoning
had phoned
has phoned
Chọn đáp án A








