500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Chia động từ Tiếng Anh có đáp án (Phần 4)
Đề thi

500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Chia động từ Tiếng Anh có đáp án (Phần 4)

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp79 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I …………Louisiana state University.

am attending

attend

was attending

attended

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He has been selling motorcycles……………..

ten years ago

since ten years

for ten years ago

for ten years

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Columbus…………America more then 400 years ago.

discovered

has discovered

had discovered

he has gone

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

more than 400 years ago → thì quá khứ đơn

Chọn A.

Dịch: Columbus đã khám phá ra châu Mỹ cách đây hơn 400 năm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

He fell down when he …………towards the church

run

runs

was running

had run

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

We …………there when our father died.

still lived

lived still

was still living

were still living

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

They …………ping pong when their father comes back home.

will play

will be playing

play

would play

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Cấu trúc "When + mệnh đề hiện tại đơn, mệnh đề tương lai tiếp diễn" diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong tương lai.

Ở đây, "when their father comes back home" (khi cha của họ trở về nhà) là mệnh đề hiện tại đơn, nên vế chính dùng tương lai tiếp diễn (will be playing) để diễn tả hành động đang diễn ra vào thời điểm đó.

Dịch: Họ sẽ đang chơi bóng bàn khi cha họ trở về nhà.

 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

By Christmas, I………….for you for 6 months.

Shall have been working

shall work

have been working

shall be working

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I…………in the room now.

am being

was being

have been being

am

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I………….to New York three times this year.

have been

was

were

had been

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

"this year" → là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) vì nó nói về một khoảng thời gian vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại (năm nay vẫn chưa kết thúc).

Thì hiện tại hoàn thành (have/has + V3) được dùng để diễn tả:

Hành động đã xảy ra nhiều lần trong một khoảng thời gian chưa kết thúc (như: today, this week, this year, in my life, etc.)

Hành động có ảnh hưởng đến hiện tại.

Dịch: Tôi đã đến New York ba lần trong năm nay.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I will come and see you before I………….for America.

leave

will leave

have left

shall leave

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Đây là câu phức có mệnh đề chính ở thì tương lai đơn (I will come and see you) và mệnh đề trạng ngữ thời gian bắt đầu bằng “before”.

Quy tắc ngữ pháp:

Trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (bắt đầu bằng before, after, when, as soon as, until...), không dùng thì tương lai, mà dùng thì hiện tại đơn để thay thế thì tương lai đơn.

→ Do đó, ta dùng “leave” (hiện tại đơn) thay vì “will leave”.

Dịch: Tôi sẽ đến gặp bạn trước khi tôi rời đi sang Mỹ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The little girl asked what ………….to her friend.

has happened

happened

had happened

would have been happened

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức:Câu gián tiếp

Câu này là câu gián tiếp (reported speech), trong đó động từ tường thuật là “asked” (ở thì quá khứ) → ta cần lùi thì của động từ trong câu tường thuật.

Quá khứ đơn → Quá khứ hoàn thành

Trực tiếp: “What happened to my friend?”

→ Gián tiếp: She asked what had happened to her friend.

Dịch: Cô bé hỏi điều gì đã xảy ra với bạn của mình.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

He said he…………return later.

will

would

can

would be

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu tường thuật (Reported Speech)

Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu tường thuật, ta cần lùi thì động từ theo quy tắc lùi thì trong tiếng Anh.

Trong câu này, động từ said ở quá khứ → Động từ trong mệnh đề sau cũng phải lùi thì.

Will trong câu trực tiếp sẽ được chuyển thành would trong câu gián tiếp.

Loại D vì có động từ thường “return” rồi không cần tới “be”.

Chọn B.

Dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ quay lại sau.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack………….the door.

has just opened

open

will have opened

opening

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I have been waiting for you……………

since early morning

since 9 a.m

for two hours

all are correct

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister…………for you since yesterday.

is looking

was looking

has been looking

looked

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The train…………half an hour.

has been leaving

left

has left

had left

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Cụm "half an hour ago" (nửa giờ trước) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn (Past Simple), diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

A. has been leaving → Sai vì đây là thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không phù hợp với mốc thời gian trong quá khứ.

B. left → Đúng vì quá khứ đơn phù hợp với "half an hour ago".

C. has left → Sai vì thì hiện tại hoàn thành dùng cho hành động kéo dài đến hiện tại hoặc có kết quả liên quan đến hiện tại.

D. had left → Sai vì thì quá khứ hoàn thành chỉ dùng khi có một hành động khác trong quá khứ đi kèm.

Chọn B. left.

Dịch: Chuyến tàu đã rời đi nửa giờ trước.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We…………Doris since last Sunday.

don’t see

haven’t seen

didn’t see

hadn’t seen

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

since + mốc thời gian: kể từ khi nào → dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành

Chọn B.

Dịch: Chúng tôi không nhìn thấy Doris kể từ Chủ nhật tuần trước.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

When I last saw him, he…………in London.

has lived

is living

was living

has been living

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Sự phối hợp về thì của động từ

Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn kết hợp trong câu: Diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì một hành động khác xen vào, hành động đang xảy ra chi thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn

Cấu trúc: S + was/ were + V_ing + when + S + Ved/bqt

Dịch: Khi tôi gặp anh ta, anh ta đang sống ở London.