500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Chia động từ Tiếng Anh có đáp án (Phần 3)
Đề thi

500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Chia động từ Tiếng Anh có đáp án (Phần 3)

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp79 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Alan took a photograph of Sandra while she________

D. Hadn’t looked

Didn’t look

Wasn’t looking

Hasn’t looked

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

While + S + V (quá khứ tiếp diễn), S + V (quá khứ đơn): Diễn tả 1 hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào.

Dịch: Alan đã chụp một bức ảnh của Sandra trong khi cô ấy không nhìn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I ________ my key. Can you help me look for it?

Lose

Have lost

Had lost

Am losing

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Last night Trista________ in bed when suddenly she heard a scream

B.Had read

Read

Was reading

Had read

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

We________ a party next week. Would you like to come?

Has

Would have had

Are going to have

Will have had

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Vì việc tổ chức tiệc thường là một kế hoạch đã được sắp xếp trước nên dùng "be going to + V" được dùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự định đã có sẵn trong tương lai.

Chọn C.

Dịch: Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào tuần tới. Bạn có muốn đến không?

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

While mother________ dinner, the phone rang.

Cooked

Had cooked

Has cooked

Was cooking

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fish________ on earth for ages.

Existed

Are existing

Exist

Have existed

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The phone________ constantly since Jack won the first prize this morning.

Has been ringing

Rang

Had rung

Had been ringing

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The earth________ on the sun for its heat and light.

Is depend

Depending

Has depend

Depends

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Xét về nghĩa, thấy câu diễn tả một sự thật hiển nhiên, ta dùng thì hiện tại đơn.

Chủ ngữ “The earth” là ngôi thứ ba số ít, động từ “depend” là động từ thường, do đó thêm “s” và không dùng kèm “is”. Chọn D.

Dịch: Trái đất phụ thuộc vào mặt trời để có nhiệt và ánh sáng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t feel good. I ________ home tomorrow.

Am staying

Stay

Will have stayed

Stayed

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

In the last two decades, space exploration___great contributions to weather forecasting.

C. Made

Is making

Has made

Makes

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

On July 20, 1969, Neil Armstrong ________ down onto the moon, the first person ever set foot on another planet.

Was stepping

Stepped

Has stepped

Was step

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Mốc thời gian trong quá khứ (On July 20, 1969), do đó ta dùng thì quá khứ đơn.

Với động từ thường, ta thêm –ed với các động từ có quy tắc. Chọn B.

Dịch: Vào ngày 20 tháng 7 năm 1969, Neil Armstrong bước xuống Mặt Trăng, trở thành người đầu tiên đặt chân lên một hành tinh khác.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

When boarding the plane, many passengers were annoyed because they ________ waiting in the airport for three and a half hours.

Are

Were

Have been

Had been

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ (khi lên máy bay). Hành động "đợi ở sân bay 3 tiếng rưỡi" đã diễn ra trước đó và vẫn kéo dài đến thời điểm đó.

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (had been + V-ing) được dùng để diễn tả một hành động kéo dài liên tục trước một mốc thời gian hoặc sự kiện khác trong quá khứ.

Chọn D.

Dịch: Khi lên máy bay, nhiều hành khách đã khó chịu vì họ đã chờ ở sân bay suốt 3 tiếng rưỡi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

If coastal erosion continues to take place at the present rate, in another fifty years this beach________ any more.

Doesn’t exist

Isn’t going to exits

Isn’t existing

Won’t be existing

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Their football team________ a championship until last season.

Had never won

Is never winning

Had never been winning

Had never won

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

By the end of this year, Tom ________English for three years.

Will be studying

Has studied

Will have studied

Has been studying

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

In one year’s time, I________ in this school for 15 years.

Will be working

Will work

Will have worked

Has been working

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu có dấu hiệu "In one year’s time" (Trong một năm nữa), cho thấy hành động sẽ hoàn thành trong tương lai.

Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect: will have + V3) được dùng để diễn tả một hành động sẽ hoàn thành vào một thời điểm cụ thể trong tương lai.

"will have worked" phù hợp vì diễn tả đến thời điểm đó (trong một năm nữa), tôi sẽ làm việc ở trường này được 15 năm.

Chọn C. will have worked.

Dịch: Trong một năm nữa, tôi sẽ làm việc ở trường này được 15 năm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

They ________ this course by next June.

Have finished

Will finish

Are going to finish

Will have finished

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

She will go abroad as soon as she________ this English course.

Has completed

Will complete

Will have completed

Completed

Xem đáp án

Chọn đáp án A