500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Chia động từ Tiếng Anh có đáp án (Phần 3)
18 câu hỏi
Alan took a photograph of Sandra while she________
D. Hadn’t looked
Didn’t look
Wasn’t looking
Hasn’t looked
Đáp án: B
Giải thích:
While + S + V (quá khứ tiếp diễn), S + V (quá khứ đơn): Diễn tả 1 hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào.
Dịch: Alan đã chụp một bức ảnh của Sandra trong khi cô ấy không nhìn.
I ________ my key. Can you help me look for it?
Lose
Have lost
Had lost
Am losing
Chọn đáp án B
Last night Trista________ in bed when suddenly she heard a scream
B.Had read
Read
Was reading
Had read
Chọn đáp án C
We________ a party next week. Would you like to come?
Has
Would have had
Are going to have
Will have had
Đáp án: C
Giải thích:
Vì việc tổ chức tiệc thường là một kế hoạch đã được sắp xếp trước nên dùng "be going to + V" được dùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự định đã có sẵn trong tương lai.
Chọn C.
Dịch: Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào tuần tới. Bạn có muốn đến không?
While mother________ dinner, the phone rang.
Cooked
Had cooked
Has cooked
Was cooking
Chọn đáp án D
Fish________ on earth for ages.
Existed
Are existing
Exist
Have existed
Chọn đáp án D
The phone________ constantly since Jack won the first prize this morning.
Has been ringing
Rang
Had rung
Had been ringing
Chọn đáp án A
The earth________ on the sun for its heat and light.
Is depend
Depending
Has depend
Depends
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Xét về nghĩa, thấy câu diễn tả một sự thật hiển nhiên, ta dùng thì hiện tại đơn.
Chủ ngữ “The earth” là ngôi thứ ba số ít, động từ “depend” là động từ thường, do đó thêm “s” và không dùng kèm “is”. Chọn D.
Dịch: Trái đất phụ thuộc vào mặt trời để có nhiệt và ánh sáng.
I don’t feel good. I ________ home tomorrow.
Am staying
Stay
Will have stayed
Stayed
Chọn đáp án A
In the last two decades, space exploration___great contributions to weather forecasting.
C. Made
Is making
Has made
Makes
Chọn đáp án B
On July 20, 1969, Neil Armstrong ________ down onto the moon, the first person ever set foot on another planet.
Was stepping
Stepped
Has stepped
Was step
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Mốc thời gian trong quá khứ (On July 20, 1969), do đó ta dùng thì quá khứ đơn.
Với động từ thường, ta thêm –ed với các động từ có quy tắc. Chọn B.
Dịch: Vào ngày 20 tháng 7 năm 1969, Neil Armstrong bước xuống Mặt Trăng, trở thành người đầu tiên đặt chân lên một hành tinh khác.
When boarding the plane, many passengers were annoyed because they ________ waiting in the airport for three and a half hours.
Are
Were
Have been
Had been
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Câu diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ (khi lên máy bay). Hành động "đợi ở sân bay 3 tiếng rưỡi" đã diễn ra trước đó và vẫn kéo dài đến thời điểm đó.
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (had been + V-ing) được dùng để diễn tả một hành động kéo dài liên tục trước một mốc thời gian hoặc sự kiện khác trong quá khứ.
Chọn D.
Dịch: Khi lên máy bay, nhiều hành khách đã khó chịu vì họ đã chờ ở sân bay suốt 3 tiếng rưỡi.
If coastal erosion continues to take place at the present rate, in another fifty years this beach________ any more.
Doesn’t exist
Isn’t going to exits
Isn’t existing
Won’t be existing
Chọn đáp án D
Their football team________ a championship until last season.
Had never won
Is never winning
Had never been winning
Had never won
Chọn đáp án D
By the end of this year, Tom ________English for three years.
Will be studying
Has studied
Will have studied
Has been studying
Chọn đáp án C
In one year’s time, I________ in this school for 15 years.
Will be working
Will work
Will have worked
Has been working
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Câu có dấu hiệu "In one year’s time" (Trong một năm nữa), cho thấy hành động sẽ hoàn thành trong tương lai.
Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect: will have + V3) được dùng để diễn tả một hành động sẽ hoàn thành vào một thời điểm cụ thể trong tương lai.
"will have worked" phù hợp vì diễn tả đến thời điểm đó (trong một năm nữa), tôi sẽ làm việc ở trường này được 15 năm.
Chọn C. will have worked.
Dịch: Trong một năm nữa, tôi sẽ làm việc ở trường này được 15 năm.
They ________ this course by next June.
Have finished
Will finish
Are going to finish
Will have finished
Chọn đáp án D
She will go abroad as soon as she________ this English course.
Has completed
Will complete
Will have completed
Completed
Chọn đáp án A








