500 Câu hỏi trắc nghiệm Access có đáp án - Phần 16
39 câu hỏi
Trong bảng chọn objects. Ngăn Table, thao tác Right/click -> tên table, chọn -> Delete?
Đổi tên table
Tạo cấu trúc mới cho table
Xoá table
Lưu cấu trúc của table
C là đáp án đúng
Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn một ô, chọn ->
Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều giảm
Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều tăng
Sắp xếp các trường của Table theo chiều tăng
Sắp xếp các trường của Table theo chiều giảm
B là đáp án đúng
Trong bảng chọn objects. Ngăn Table, thao tác Right/click -> tên table, chọn -> Rename?
Đổi tên table vừa chọn
Nhập dữ liệu cho table
Xoá table
Chỉnh sửa cấu trúc cho table
A là đáp án đúng
Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn Edit -> Delete Record -> Yes?
Xoá trường khoá chính (Primary key)
Xoá Table đang xử lý
Xoá trường chứa con trỏ
Xoá bản ghi chứa con trỏ
D là đáp án đúng
Trong Access, để làm việc với chế độ thiết kế ta thực hiện: …… -> Design View?
View
Edit
Insert
Tools
A là đáp án đúng
Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì?
Một tệp cơ sở dữ liệu
Khởi động Access
Xác định khóa chính
Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu
C là đáp án đúng
Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai báo bằng từ?
Text
Memo
Curency
Number
D là đáp án đúng
Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện:
Tools / Save
View / Save
File / Save
Format / Save
C là đáp án đúng
Khi lám việc với Access xong, muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện:
Tools / Exit.
File / Exit
Windows /Exit
View / Exit
B là đáp án đúng
Trong Access, để định dạng lại lề trang dữ liệu, ta thực hiện:
Format / Page Setup
Tools / Page Setup
Record / Page Setup
File / Page Setup
D là đáp án đúng
Để thiết kế bảng theo ý thích của mình, sau khi vào hộp thoại New Table, ta chọn
Open Table.
Design View
DataSheet view
Table Wizard
B là đáp án đúng
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được lựa chọn, ta bấm phím:
Delete
Tab
Space
Enter
A là đáp án đúng
Trong Access, khi chỉ định khóa chính sai, mốn xóa bỏ khóa chính đã chỉ định, ta nháy chuột vào nút lệnh?
![]()
![]()
![]()
![]()
C là đáp án đúng
Phần mở rộng của tên tệp tin trong Access là:
MDB
TEXT
DOC
XLS
A là đáp án đúng
Trong Access, muốn xóa một bảng ta chọn nút lệnh?
![]()
![]()
![]()
![]()
C là đáp án đúng
Khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện: .... -> Primary Key
Insert
File
Edit
Tools
C là đáp án đúng
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
File Name
Name
Name Field
Field Name
D là đáp án đúng
Trong Access, có mấy chế độ làm việc với các đối tượng?
3
4
2
1
C là đáp án đúng
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện:
Tools / Insert Rows
Insert / Rows
File / Insert Rows
Edit / Insert Rows
B là đáp án đúng
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
Data Type
Description
Field Type
Field Properties
A là đáp án đúng
Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn?
Create table in design view
Create table by using wizard
Create table by entering data
Create query in design view
A là đáp án đúng
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
.png)
.png)
.png)
.png)
A là đáp án đúng
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
.png)
.png)
.png)
.png)
A là đáp án đúng
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
.png)
.png)
.png)
.png)
A là đáp án đúng
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
.png)
.png)
.png)
.png)
A là đáp án đúng
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
.png)
.png)
.png)
.png)
A là đáp án đúng
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
.png)
.png)
.png)
.png)
A là đáp án đúng
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
.png)
.png)
.png)
.png)
A là đáp án đúng
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
.png)
.png)
.png)
.png)
A là đáp án đúng
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
.png)
.png)
.png)
.png)
A là đáp án đúng
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
.png)
.png)
.png)
.png)
A là đáp án đúng
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
.png)
.png)
.png)
.png)
A là đáp án đúng
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
.png)
.png)
.png)
.png)
A là đáp án đúng
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
.png)
.png)
.png)
.png)
A là đáp án đúng
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
.png)
.png)
.png)
.png)
A là đáp án đúng
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
.png)
.png)
.png)
.png)
A là đáp án đúng
Lệnh Insert\New Record tương đương với nút lệnh nào sau đây:
.png)
.png)
.png)
.png)
B là đáp án đúng
Hãy cho biết ý nghĩa của nút lệnh ,tương ứng với lệnh nào sau đây
Record\sort\sort ascending
Record\sort\sort ascending
Record\sort\sort descending
Record\sort descending
C là đáp án đúng
Để lọc theo ô dữ liệu ta chọn biểu tượng nào sau đây?

![]()
.png)

A là đáp án đúng








