2048.vn

50 Bài tập tổng hợp Sự điện li, Nhóm Nito, Nhóm Cacbon có lời giải (P2)
Đề thi

50 Bài tập tổng hợp Sự điện li, Nhóm Nito, Nhóm Cacbon có lời giải (P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 113 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a). Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon.

(b). Trong phản ứng với nhôm, cacbon đóng vai trò là chất khử.

(c). Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc.

(d). Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được CuO và Fe3O4.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

4.

1.

2.

3.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a) AgNO3 + Na3PO4

b) NaOH + NH4Cl  

c) KNO3 + Na2SO4

d) NaOH + NaH2PO4

(d).

(b).

(c).

(a).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng kết thúc.

Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4.

Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.

Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.

Cho từ từ đến dư Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

X là một loại phân bón hoá học. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có khí thoát ra. Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loảng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không màu hoá nâu trong không khí thoát ra. X là

NaNO3.

(NH4)2SO4.

(NH2)2CO.

NH4NO3.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?

Ba(HCO3)2.

Ca(HCO3)2.

NH4HCO3.

NaHCO3.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3, Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH. Số chất có tính lưỡng tính là:

6

7

8

5

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3 ,ZnO ,Sn(OH)2, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, KHSO4, Fe(NO3)2, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

7.

9

10

8

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2.

H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3.

AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO.

ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:       Ca(OH)2 + H3PO4 (dư) ¾ X  +  H2O.   X là

Ca3(PO4)2 và CaHPO4

Ca(H2PO4)2

Ca3(PO4)2

CaHPO4

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,04 mol Mg2+ ; 0,09 mol HCO3- ; Cl- và SO42-. Trong số các chất sau: Na2CO3, BaCO3, NaOH, K3PO4, Ca(OH)2, HCl, số chất có thể làm mềm nước trong cốc là:

4

2

5

3

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp nào khi hòa tan vào nước thu được dung dịch axit mạnh?

Al2O3 và Na2O

N2O4 và O2

Cl2 và O2

SO2 và HF

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi phân tử và ion trong dãy nào vừa có tính axit, vừa có tính bazơ

HSO4-, Al2O3, HCO3-, H2O, CaO

NH4+, HCO3-, CO32-, CH3COO-.

HCO3-, Al2O3, Al3+, BaO.

Zn(OH)2, Al(OH)3, HCO3-, H2O.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch NaOH và dung dịch CH3COONa có cùng nồng độ mol/l. Giá trị pH của hai dung dịch tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả sử cứ 100 ion CH3COO- thì có 1 ion thủy phân).

y = 100x

y = 2x

y = x+2

y = x-2

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai:

Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3.

Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2.

Chất lượng của phân lân được đánh giá theo % khối lượng P2O5 tương ứng với lượng P có trong thành phần của nó.

Trong supephotphat đơn thì CaSO4 có tác dụng kích thích cây trồng hấp thu phân lân tốt hơn.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: Na2CO3,(NH4)2CO3 ,NaHCO3 ,Na2HPO3 , Na2HPO4 ,Al,Zn,Al(OH) 3 ,Pb(OH)2 , NaHSO4.Số chất lưỡng tính trong dãy là:

5

7

6

8

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?     

Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+).

Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

Phân urê có công thức là (NH2)­2O

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây có PT ion rút gọn: HCO3- +  OH-  CO32- + H2O

2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3. Số chất phản ứng được với cả dung dịch HCl, và dung dịch NaOH là

4.

7.

6.

5.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hóa chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, KNO3, NH4H2PO4. Khi sử dụng các hóa chất này làm phân đạm, hóa chất nào có hàm lượng đạm cao nhất?

NH4Cl

NH4H2PO4

KNO3

(NH4)2SO4

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau đây, có bao nhiêu chất là chất điện li mạnh: AgCl, CaCl2, CaCl2, CuCl2, KHCO3, CaCO3, C6H6, C2H5OH, K2Cr2O7, CH3COONa, NH4NO3, ClNH3-CH2COOH, Axit benzoic.

10

9.

8.

7.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các chất: Al; NaHCO3, NH4NO3, Cr(OH)3; BaCl2; Na2HPO3 ; H2N-CH2-COOH ;NH2CH2COOCH3. Có bao nhiêu chất vừa tác dụng với HCl,vừa tác dụng với NaOH?

6

7

4

5

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt  khác chất X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong,vừa làm mất màu dung dịch brom. Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2. Vậy chất X có thể là:

NH4HCO3

(NH4)2CO3

(NH4)2SO3

NH4HSO3

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5 phản ứng:

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ là:

(3),(4),(5)

(2),(4),(5)

(2),(4)

(1),(2),(4)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất:

Ca(HCO3)2, Pb(OH)2, Al, ZnO, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2.Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

6

7

5

4

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH, FeCl3  có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng pH1, pH2, pH3. Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần của pH:

pH3<pH2<pH1

pH1<pH3<pH2

pH1<pH2<pH3

pH3<pH1<pH2

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack