50 Bài tập tổng hợp Sự điện li, Nhóm Nito, Nhóm Cacbon có lời giải (P2)
Đề thi

50 Bài tập tổng hợp Sự điện li, Nhóm Nito, Nhóm Cacbon có lời giải (P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1159 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a). Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon.

(b). Trong phản ứng với nhôm, cacbon đóng vai trò là chất khử.

(c). Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc.

(d). Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được CuO và Fe3O4.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

4.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

(a). Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon.            Chuẩn

(b). Trong phản ứng với nhôm, cacbon đóng vai trò là chất khử.          Sai chất oxh

(c). Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc.    Chuẩn

(d). Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được CuO và Fe3O4.       Chuẩn

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a) AgNO3 + Na3PO4

b) NaOH + NH4Cl  

c) KNO3 + Na2SO4

d) NaOH + NaH2PO4

(d).

(b).

(c).

(a).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

          a) AgNO3 + Na3PO4

          b) NaOH + NH4Cl 

          c) KNO3 + Na2SO4  Không có chất kết tủa,bay hơi,điện ly yếu

          d) NaOH + NaH2PO4

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng kết thúc.

Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4.

Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.

Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.

Cho từ từ đến dư Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

          A. Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4.              Tạo phức tan

          B. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.                 Kết tủa bị tan

          C. Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.                     Kết tủa bị tan

          D. Cho từ từ đến dư Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3.             Có BaSO4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

X là một loại phân bón hoá học. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có khí thoát ra. Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loảng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không màu hoá nâu trong không khí thoát ra. X là

NaNO3.

(NH4)2SO4.

(NH2)2CO.

NH4NO3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?

Ba(HCO3)2.

Ca(HCO3)2.

NH4HCO3.

NaHCO3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

          A. Ba(HCO3)2       BaCO3  + CO2     +H2O      ∆m=241     

          B. Ca(HCO3)2            CaCO3  + CO2     +H2O                 ∆m=144

          C. NH4HCO3        NH3   + CO2     +H2O            ∆m=61

          D. NaHCO3 Na2CO3  + CO2     +H2O                 ∆m=44

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3, Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH. Số chất có tính lưỡng tính là:

6

7

8

5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

ZnO,  CH3COONH4,  H2NCH2COOH,  KHCO3,  Pb(OH)2,  HOOCCH2CH(NH2)COOH.

Các bạn chú ý nhé : Chất lưỡng tính với chất vừa tác dụng với NaOH và HCl đôi khi  khác nhau.

Ví dụ như Al ,Zn không phải chất lưỡng tính

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3 ,ZnO ,Sn(OH)2, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, KHSO4, Fe(NO3)2, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

7.

9

10

8

Xem đáp án

 

Chọn đáp án B

          Al,     Al2O3,       ZnO ,   Sn(OH)2,     Zn(OH)2,     NaHS,                  KHSO3,

          Fe(NO3)2,    (NH4)2CO3.                                                              

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2.

H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3.

AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO.

ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

          A. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2.            Thấy Al loại ngay

          B. H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3.  chuẩn

          C. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO.               Thấy AlCl3 loại ngay

          D. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH.       Thấy ZnCl2 loại ngay

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:       Ca(OH)2 + H3PO4 (dư) ¾ X  +  H2O.   X là

Ca3(PO4)2 và CaHPO4

Ca(H2PO4)2

Ca3(PO4)2

CaHPO4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

          Ca(OH)2 + H3PO4 (dư) ¾  X  +  H2O.  

          Chú ý : H3PO4 là axit điện ly theo 3 nấc tuy nhiên 2 nấc sau yếu hơn nấc 1 rất nhiều.

          Do đó axit dư ta có thể hiểu axit chỉ điện ly ở nấc đầu tiên

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,04 mol Mg2+ ; 0,09 mol HCO3- ; Cl- và SO42-. Trong số các chất sau: Na2CO3, BaCO3, NaOH, K3PO4, Ca(OH)2, HCl, số chất có thể làm mềm nước trong cốc là:

4

2

5

3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chú ý : Số mol HCO3- lớn hơn tổng số mol Ca2+  Mg2+ do đó các chất thỏa mãn là

Chú ý : Với Ca(OH)2 không thỏa mãn vì lại có Ca2+

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp nào khi hòa tan vào nước thu được dung dịch axit mạnh?

Al2O3 và Na2O

N2O4 và O2

Cl2 và O2

SO2 và HF

Xem đáp án

Chọn đáp án B

          A. Al2O3 và Na2O                    Không tạo ra dung dịch a xít

          B. N2O4O2                 Tạo HNO3

          C. Cl2 và O2                             Tạo HCl và HClO  (phản ứng thuận nghịch)

          D. SO2 và HF                           Tạo a xit yếu

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi phân tử và ion trong dãy nào vừa có tính axit, vừa có tính bazơ

HSO4-, Al2O3, HCO3-, H2O, CaO

NH4+, HCO3-, CO32-, CH3COO-.

HCO3-, Al2O3, Al3+, BaO.

Zn(OH)2, Al(OH)3, HCO3-, H2O.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

          A. HSO4-, Al2O3, HCO3-, H2O, CaO          HSO4- chỉ có tính axit

          B. NH4+, HCO3-, CO32-, CH3COO-.             NH4+ chỉ có tính axit

          C. HCO3-, Al2O3, Al3+, BaO.                       BaO chỉ có tính bazo

          D. Zn(OH)2, Al(OH)3, HCO3-, H2O.             Chuẩn         

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch NaOH và dung dịch CH3COONa có cùng nồng độ mol/l. Giá trị pH của hai dung dịch tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả sử cứ 100 ion CH3COO- thì có 1 ion thủy phân).

y = 100x

y = 2x

y = x+2

y = x-2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đây là 2 dung dịch có môi trường bazo.NaOH có tính bazo mạnh hơn nên x >y.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai:

Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3.

Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2.

Chất lượng của phân lân được đánh giá theo % khối lượng P2O5 tương ứng với lượng P có trong thành phần của nó.

Trong supephotphat đơn thì CaSO4 có tác dụng kích thích cây trồng hấp thu phân lân tốt hơn.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

          A. Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3.   Đúng theo SGK

          B. Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2.                         Đúng theo SGK

          C. Chất lượng của phân lân được đánh giá theo % khối lượng P2O5 tương ứng với lượng P có trong thành phần của nó.                                         Đúng theo SGK

          D. Trong supephotphat đơn thì CaSO4 có tác dụng kích thích cây trồng hấp thu phân lân tốt hơn. Sai CaSO4 là chất làm rắn đất (vô ích)       

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: Na2CO3,(NH4)2CO3 ,NaHCO3 ,Na2HPO3 , Na2HPO4 ,Al,Zn,Al(OH) 3 ,Pb(OH)2 , NaHSO4.Số chất lưỡng tính trong dãy là:

5

7

6

8

Xem đáp án

Chọn đáp án A  

Chú ý : Chất lưỡng tính nhiều TH là khác so với chất vừa tác dụng với axit và bazo

          (NH4)2CO3 , NaHCO3 , Al(OH) 3 ,Pb(OH)2 , Na2HPO4

          Na2HPO3  (Chú ý : Đây là muối trung hòa)

          Al,Zn (Chú ý : Không có kim loại lưỡng tính)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?     

Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+).

Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

Phân urê có công thức là (NH2)­2O

Xem đáp án

Chọn đáp án C

            A. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+).

           Sai : Cung cấp P cho cây dưới dạng ion photphat
            B. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

          Sai : Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
            C. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK   Chuẩn
            D. Phân urê có công thức là (NH22O

          Sai :Phân urê có công thức là (NH2)­2CO     

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây có PT ion rút gọn: HCO3- +  OH-  CO32- + H2O

2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O

Xem đáp án

Chọn đáp án A

          A. 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O     chuẩn

          B. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

          Ca+ +CO32- CaCO3

          C. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

          H+ + HCO3-CO2 +H2O

          D. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2  → CaCO3 + 2H2O

            Ca+ +CO32- CaCO3

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3. Số chất phản ứng được với cả dung dịch HCl, và dung dịch NaOH là

4.

7.

6.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

          Al,     Al2O3,                   Zn(OH)2,     NaHS,                  KHSO3,      (NH4)2CO3.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hóa chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, KNO3, NH4H2PO4. Khi sử dụng các hóa chất này làm phân đạm, hóa chất nào có hàm lượng đạm cao nhất?

NH4Cl

NH4H2PO4

KNO3

(NH4)2SO4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hàm lượng đạm chính là hàm lượng N (%N)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau đây, có bao nhiêu chất là chất điện li mạnh: AgCl, CaCl2, CaCl2, CuCl2, KHCO3, CaCO3, C6H6, C2H5OH, K2Cr2O7, CH3COONa, NH4NO3, ClNH3-CH2COOH, Axit benzoic.

10

9.

8.

7.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Có 8 chất điện li mạnh gồm: CaCl2, CuCl2, KHCO3, K2Cr2O7, CH3COONa, NH4NO3, ClNH3-CH2COOH, axit benzoic.

Lưu ý:

- Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hoà tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch, gồm:

+ Các axit trung bình và yếu như: H2S, H2CO3, H3PO4, CH3COOH...
+ Các bazơ không tan như: Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3...

- Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion, gồm:

+ Các axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, HBr, HI, HClO4, HClO3,...
+  Các dung dịch bazơ: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2,...
+  Hầu hết các muối.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các chất: Al; NaHCO3, NH4NO3, Cr(OH)3; BaCl2; Na2HPO3 ; H2N-CH2-COOH ;NH2CH2COOCH3. Có bao nhiêu chất vừa tác dụng với HCl,vừa tác dụng với NaOH?

6

7

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Có các chất: Al;    NaHCO3,    Cr(OH)3;     H2N-CH2-COOH ; NH2CH2COOCH3.

Chú ý : Muối Na2HPO3 là muối trung hòa (không tác dụng với NaOH)

          Chất lưỡng tính và chất vừa tác dụng với HCl và NaOH là khác nhau (Al ; Zn…)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt  khác chất X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong,vừa làm mất màu dung dịch brom. Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2. Vậy chất X có thể là:

NH4HCO3

(NH4)2CO3

(NH4)2SO3

NH4HSO3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5 phản ứng:

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ là:

(3),(4),(5)

(2),(4),(5)

(2),(4)

(1),(2),(4)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

          (2)      (4)    (5)               thỏa mãn

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất:

Ca(HCO3)2, Pb(OH)2, Al, ZnO, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2.Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

6

7

5

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chú ý : Trong nhiều TH chất lưỡng tính khác với chất vừa tác dụng với HCl và NaOH.Ví dụ điển hình là Al,Zn

 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH, FeCl3  có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng pH1, pH2, pH3. Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần của pH:

pH3<pH2<pH1

pH1<pH3<pH2

pH1<pH2<pH3

pH3<pH1<pH2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

PH càng to thì môi trường bazo càng mạnh;Fe3+ có môi trường axit