50 Bài tập tổng hợp Oxi, Lưu huỳnh, Halogen có lời giải chi tiết (P1)
Đề thi

50 Bài tập tổng hợp Oxi, Lưu huỳnh, Halogen có lời giải chi tiết (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1056 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Có thể điều chế hiđro bromua bằng cách đun nóng kali bromua rắn trong dung dịch axit sunfuric đặc.

Có thể điều chế hiđro clorua bằng cách hòa tan natri clorua rắn trong dung dịch axit sunfuric loãng.

Không thể phân biệt được ba dung dịch NaCl, NaBr, NaI trong 3 bình riêng biệt nếu không dùng dung dịch AgNO3.

Dẫn khí clo đi qua dung dịch NaI, thấy màu của dung dịch đậm lên.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. Sai vì

H2SO4 + KBr  -> KHSO4 + HBr

2H2SO4 + 2KBr -> K2SO4 + Br2 + SO2 + 2H2O

B. Sai.Phải dùng NaCl rắn và axit đặc nóng.

C. Sai.Có thể phân biệt được vì ta thu được 3 kết tủa có màu khác nhau.AgCl màu trắng,AgBr màu vàng nhạt,AgI màu vàng đậm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)

Phát biểu nào sau đây đúng?

Thêm H2 vào bình làm cho tốc độ của phản ứng thuận giảm đi.

Nếu tăng nhiệt độ của bình phản ứng thấy màu tím của hệ đậm lên thì phản ứng thuận tỏa nhiệt.

Tăng nồng độ HI làm màu tím của hệ nhạt đi.

Tăng dung tích của bình phản ứng làm cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều thuận.

Xem đáp án

A. Thêm H2 vào bình làm cho tốc độ của phản ứng thuận giảm đi.

 Sai. V thuận= kt [H2] [I1] do đó khi tăng nồng độ H2 thì phản ứng thuận phải tăng.

B. Nếu tăng nhiệt độ của bình phản ứng thấy màu tím của hệ đậm lên thì phản ứng thuận tỏa nhiệt.    

Đúng

C. Tăng nồng độ HI làm màu tím của hệ nhạt đi.

 Sai.Tăng nồng độ HI cân bằng dịch trái màu tím tăng nên

D. Tăng dung tích của bình phản ứng làm cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều thuận.

  Sai.Số phân tử khí 2 vế như nhau nên thể tích(áp suất) không ảnh hưởng tới cân bằng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau: Cl2, CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3. Số chất có thể tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng là:

3.

5.

7.

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:           

H2 (k, không màu)  +  I2 (k, tím)   2HI (k, không màu)    (1)

2NO2 (k, nâu đỏ)    N2O4 (k, không màu)                         (2)

Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của

hệ (1) hệ (2) đều đậm lên.

hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.

hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi.

hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.

Xem đáp án

Chọn đáp án B                       

Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng khi giảm thể tích cân bằng sẽ dịch chuyển về phía có nhiều phân tử khí.Tuy nhiên với (1) số phân tử như nhau ở 2 bên nên áp suất (thể tích ) không ảnh hưởng tới cân bằng

H2 (k, không màu)  +  I2 (k, tím)   2HI (k, không màu) (1)

2NO2 (k, nâu đỏ)  N2O4 (k, không màu)   (2)

Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của

A. hệ (1) hệ (2) đều đậm lên. Sai.Theo nhận định trên

 B. hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.  Đúng

 C. hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi.  Sai.Theo nhận định trên

D. hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.  Sai.Theo nhận định trên

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lần lượt cho dung dịch FeCl3, O2, dung dịch FeSO4, SO2, dung dịch K2Cr2O7/H2SO4, dung dịch AgNO3, dung dịch NaCl, dung dịch HNO3 tác dụng với dung dịch H2S. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

7.

8.

6.

5.

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây không đúng về SO2?

khí này làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím.

Phản ứng được với H2S tạo ra S.

Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực

Được tạo ra khi sục khí O2 vào dung dịch H2S.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A.Đúng . 

B.Đúng. 

C.Đúng. SO2 có liên kết CHT phân cực và liên kết cho nhận.

D.Sai.Không thể tạo SO2 khi sục khí O2 vào dung dịch H2S.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân bằng hóa học sau thực hiện trong bình kín: AK + 2BK  2EK ( H<0)

Tác động nào sau đến hệ cân bằng trên để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

Tăng nhiệt độ của hệ.

Giảm áp suất của hệ

Làm giảm nồng đọ của chất B.

Cho thêm chất A vào hệ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phản ứng là tỏa nhiệt

 A. Tăng nhiệt độ của hệ.(Nghịch)                        

B. Giảm áp suất của hệ (nghich)

C. Làm giảm nồng đọ của chất .(Nghịch)              

D. Cho thêm chất A vào hệ.(Đúng)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng :  N2 (k)  + 3H2 (k)   D   2NH3 (k)

Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm. Phát biểu đúng về cân bằng này là

Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm. →Thuận tỏa nhiệt

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể tạo thành H2S khi cho

CuS vào dung dịch HCl.

FeS tác dụng với H2SO4đặc, nóng.

Khí H2 tác dụng với SO2.

FeS tác dụng với H2SO4 loãng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. CuS vào dung dịch HCl.     (CuS ,PbS không tan trong axit loãng)

B. FeS tác dụng với H2SO4 đặc, nóng. (Cho ra SO2)

 

 C. Khí H2 tác dụng với SO2.      (Không phản ứng)

 D. FeS tác dụng với H2SO4 loãng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng hoá học sau:

2NH3(k)   N2(k) + 3H2(k).

Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối của hỗn hợp so với hiđro giảm. Nhận xét nào sau đây là đúng?

Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Hết sức chú ý vì phương trình được viết ngược

          2NH3(k)   N2(k) + 3H2(k).        

Đây là phản ứng tỏa nhiệt thu nhiệt (theo SGK 11)

A. Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Đúng.Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng

B. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.               Sai  theo SGK lớp 11

C. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Sai.Dịch theo chiều nghịch có ít phân tử khí hơn.

D. Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

  Sai.Dịch theo chiều thuận để làm giảm nồng độ NH3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các mệnh đề sau:

(a) Các halogen đều có số oxi hóa dương trong một số hợp chất.

(b) Halogen đứng trước đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối.

(c) Các halogen đều tan được trong nước.

(d) Các halogen đều tác dụng được với hiđro.

Số mệnh đề phát biểu sai là:

3

2

4

1

Xem đáp án

Chọn đáp án A  

(a) Các halogen đều có số oxi hóa dương trong một số hợp chất. Sai ví dụ HCl

(b) Halogen đứng trước đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối. Sai vì F2

(c) Các halogen đều tan được trong nước. Sai – I2 không tan trong nước

(d) Các halogen đều tác dụng được với hiđro. Đúng

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:

   CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k)  ; DH > 0.

    Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:

(a) Tăng nhiệt độ;                    

(b) Thêm một lượng hơi nước;

(c) giảm áp suất chung của hệ; 

(d) dùng chất xúc tác;

(e) thêm một lượng CO2;

    Trong những tác động trên, có bao nhiêu tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

4

3

1

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k)  ; DH > 0. (Thu nhiệt)

     Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:

(a) Tăng nhiệt độ; Chiều thuận

(b) Thêm một lượng hơi nước;  Chiều nghịch

(c) Giảm áp suất chung của hệ; Không ảnh hưởng

(d) Dùng chất xúc tác; Không ảnh hưởng

(e) Thêm một lượng CO2; Chiều thuận

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng hóa học :

2SO3(k) + O2(k) 2SO3(k) (H<0)

Phát biểu đúng là

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Vận dụng nguyên lý lơsactory:

A. Sai.Giảm áp cân bằng dịch theo chiều nghịch.

B. Sai.Tăng nhiệt cân bằng dịch trái.

C. Sai. Giảm nồng độ SO3 cân bằng dịch phải.

D. Đúng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch muối đicromat luôn có cân bằng

Nếu thêm dung dịch axit HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển thành:

màu da cam.

màu vàng.

màu xanh lục.

không màu.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+) Thêm H+ thì cân bằng chuyển sang trái

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

SO2 được dùng để chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm; còn "nước đá khô" (CO2 rắn) dùng bảo quản thực phẩm.

SO2 có tính khử, CO2 không có tính khử.

SO2 là phân tử phân cực, CO2 là phân tử không phân cực.

CO2 tan trong nước nhiều hơn SO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Các bạn chú ý theo kinh nghiêm của mình những câu liên quan tới ứng dụng thường là chuẩn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây không đúng? 

Ozon có nhiều ứng dụng như tẩy trắng bột giấy, dầu ăn, chữa sâu răng, sát trùng nước.

Điều chế nước Javen trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp.

Nước Javen dùng phổ biến hơn clorua vôi.

Axit H2SO4 là hợp chất vô cơ được dùng nhiều nhất trong công nghiệp hóa chất.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Theo SGK lớp 10.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng :   3H2(khí)  + Fe2O3 (rắn) D 2Fe +  3H2O (hơi)   Nhận định nào sau đây là đúng?

Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

Thêm H2 vào hệcân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3H2(khí)  + Fe2O3 (rắn) D 2Fe +  3H2O (hơi)  

A. Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

Sai.Vì Fe2O3 là chất rắn không ảnh hưởng tới cân bằng

B. Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

Sai.Vì Fe2O3 là chất rắn không ảnh hưởng tới cân bằng

C. Thêm H2 vào hệ cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

Đúng.Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng (SGK - lớp 10)

D. Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

Sai.Vì số phân tử khí hai vế là như nhau nên áp suất không ảnh hưởng tới cân bằng

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung hỗn hợp bột KClO3, KMnO4, Zn một thời gian. Lấy hỗn hợp sản phẩm rắn cho vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được hỗn hợp khí. Hỗn hợp đó là

H2, Cl2 và O2.

Cl2 và O2.

Cl2 và H2.

O2 và H2

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất mà khi cho từng chất tác dụng với dung dịch HI đều sinh ra sản phẩm có iôt là

Fe2O3, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Cl2.

Fe(OH)3, FeO, FeCl3, Fe3O4.

AgNO3, Na2CO3, Fe2O3, Br2.

Fe3O4, FeO, AgNO3, FeS

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phản ứng: CO(khí) + H2O(khí)  CO2(khí)  + H2(khí). Trong điều kiện đẳng nhiệt, khi tăng áp suất của hệ ttốc độ phn ứng nghch như thế nào?

Tăng

Gim.

Cóthểtănghoc gim

Khôngđổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chú ý : Vận tốc phản ứng khác dịch chuyển cân bằng.Khi tăng áp thì nồng độ các chất đều tăng dẫn tới vận tốc thuận và nghịch đều tăng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?

Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị với hidro

Nguyên tử có khả năng thu thêm một electron

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ví dụ: HClO3

Phát biểu A chỉ đúng với các hợp chất của Flo.Còn lại là sai với các halogen khác.(Cl,Br,I)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây là đúng (giả thiết các phản ứng đều hoàn toàn)?

0,1 mol Cl2 tác dụng với dd NaOH dư tạo 0,2 mol NaClO

0,3 mol Cl2 tác dụng với dd KOH dư (70OC) tạo 0,1mol KClO3

0,1 mol Cl2 tác dụng với dd Na2SO3 dư tạo 0,2 mol Na2SO4

0,1 mol Cl2 tác dụng với dd SO2 dư tạo 0,2 mol H2SO4

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Sục H2S đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa FeCl3, CuCl2, ZnCl2, BaCl2, HCl sau khi các phản ứng hoàn toàn thì số chất kết tủa tạo thành

1

3

2

0

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi hòa tan một mẫu đá vôi trong dung dịch HCl một học sinh dùng các cách sau: - Cách 1: Đập nhỏ mẩu đá.                        

 - Cách 2: Đun nóng hỗn hợp sau khi trộn.

- Cách 3: Lấy dung dịch HCl đặc hơn.      

- Cách 4: Cho thêm mẫu Zn vào hỗn hợp.

- Cách 5: Cho thêm ít Na2CO3 vào hỗn hợp.

Những cách có thể làm mẫu đá tan nhanh hơn là

1,2,3,4

3,4,5.

2,3,4

1,2,3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đá vôi là CaCO3.Chú ý các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng là : Nhiệt độ,áp suất,diện tích tiếp xúc,nhiệt độ ,nồng độ

- Cách 1: Đập nhỏ mẩu đá.                            Đúng                           

- Cách 2: Đun nóng hỗn hợp sau khi trộn.     Đúng

- Cách 3: Lấy dung dịch HCl đặc hơn.           Đúng     

 - Cách 4: Cho thêm mẫu Zn vào hỗn hợp.    Vô ích

- Cách 5: Cho thêm ít Na2CO3 vào hỗn hợp. Vô ích

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng

1) Fe2O3(r) + 3CO(k)   2Fe(r) + 3CO2(k)        

2) CaO(r) + CO2(k)   CaCO3(r)                       

3) N2O4(k)  2NO2(k)                                       

4)H2(k) + I2(k)  2HI(k)                                       

5) 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k)

Khi tăng áp suất, cân bằng hoá học không bị dịch chuyển ở các hệ

1, 2, 4, 5.

1, 4.

1, 2, 4

2, 3, 5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Muốn cân bằng không dịch chuyển khi tăng áp thì tổng số mol khí không đổi sau phản ứng:

1) Fe2O3(r) + 3CO(k)   2Fe(r) + 3CO2(k) (Thỏa mãn 3 =3 )

2) CaO(r) + CO2(k)   CaCO3(r)      (Không thỏa mãn 1 ≠0)  

3) N2O4(k)  2NO2(k)                     (Không thỏa mãn 1 ≠2)           

4)H2(k) + I2(k)  2HI(k)                  (Thỏa mãn 2 =2 )    

5) 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k)       (Không thỏa mãn 3 ≠2)