50 Bài tập Cân bằng hóa học lớp 10 cơ bản cực hay có lời giải (P1)
Đề thi

50 Bài tập Cân bằng hóa học lớp 10 cơ bản cực hay có lời giải (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1080 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phản ứng: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3 (k); ( ∆H < 0). Để thu được nhiều SO3 ta cần:

Tăng nhiệt độ.

Giảm áp suất.

Thêm xúc tác.

Giảm nhiệt độ.

Xem đáp án

Đáp án D

Nhận thấy đây là phản ứng tỏa nhiệt.

Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận, ta cần giảm nhiệt độ để cân bằng chuyển dịch 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng: 2NO2 (nâu)    N2O4 (không màu); .

Nhúng bình đựng NO2 và N2O4 vào nước đá thì:

hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu.

màu nâu đậm dần.

màu nâu nhạt dần.

hỗn hợp có màu khác

Xem đáp án

Đáp án C

Phản ứng đã cho là phản ứng tỏa nhiệt.

Khi nhúng bình vào nước đá tức là giảm nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều của phản ứng tỏa nhiệt hay màu nâu sẽ nhạt dần

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phản ứng: 2NO(k) + O2(k) 2NO2(k). Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Khi tăng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận.

Khi tăng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch.

Trong trường hợp này, áp suất không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng phản ứng.

Chất xúc tác sẽ làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

Xem đáp án

Đáp án A  

 2+ 1 > 2
Khi tăng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo theo chiều làm giảm tác động của việc tăng áp suất đó nên cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng tổng hợp amoniac là: N2(k) + 3H2(k)   2NH3(k) ; ΔH < 0 Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là:

Tăng nhiệt độ.

Tăng áp suất.

Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng.

Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án A

Đây là phản ứng tỏa nhiệt.

Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thu nhiệt hay cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch do đó làm giảm hiệu suất tổng hợp amoniac

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng:

N2 + 3H2 2NH3.

N2 + O2 2NO.

2NO + O2 2NO2.

2SO2 + O2 2SO3.

Xem đáp án

Đáp án B

Phản ứng mà áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng là phản ứng có hệ số ở 2 bên bằng nhau ( do áp suất tỉ lệ thuận với số mol)

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau đây ở trạng thái cân bằng: A(k) + B(k)  C(k) + D(k)

Nếu tách khí D ra khỏi môi trường phản ứng, thì :

Cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều thuận.

Cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều nghịch.

Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau.

Không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hoá học.

Xem đáp án

Đáp án A

Nếu tách khí D ra khỏi môi trường phản ứng thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ của chất đó. Hay cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều thuận.

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) ; ∆H < 0

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch, khi tăng:

Nhiệt độ.

Áp suất.

Nồng độ khí H2.

Nồng độ khí Cl2.

Xem đáp án

Đáp án A

Đây là phản ứng tỏa nhiệt.

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch, khi tăng:

Tăng nhiệt độ cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt tức là cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng nào sẽ dịch chuyển theo chiều thuận nếu tăng áp suất?

2H2(k) + O2(k) 2H2O(k).

2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)

2NO(k) N2(k) + O2(k).

2CO2(k) 2CO(k) + O2(k)

Xem đáp án

Đáp án A

Khi tăng áp suất của hệ thì bao giờ cân bằng cũng chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động của việc tăng áp suất đó .

Số mol tỉ lệ thuận với áp suất

A. CB chuyển dịch theo chiều thuận

B. CB chuyển dịch theo chiều nghịch

C. CB không chuyển dịch khi tăng hay giảm áp suất

D. CB chuyển dịch theo chiều nghịch

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 4NH3(k) + 3O2(k)   2N2(k) + 6H2O(h) ; ∆H < 0

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:

Tăng nhiệt độ.

Thêm chất xúc tác.

Tăng áp suất.

Loại bỏ hơi nước.

Xem đáp án

Đáp án D

Đây là phản ứng tỏa nhiệt

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ. Loại A

nên khi tăng áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. Loại C

Chất xúc tác không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng. Loại B

Loại bơ hơi nước, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra hơi nước hay cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

Do đó, chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cân bằng hóa học đạt được khi:

Nhiệt độ phản ứng không đổi.

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

Nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.

Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như: nhiệt độ, nồng độ, áp suất.

Xem đáp án

Đáp án B

Theo định nghĩa: Cân bằng hóa học là

trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

Do đó, chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng: 2NaHCO3(r)  Na2CO3(r) + CO2(k) + H2O(k) ; ∆H < 0

Để cân bằng dịch chuyển mạnh nhất theo chiều thuận, cần

tăng T.

giảm T.

tăng P.

tăng T, tăng P.

Xem đáp án

Đáp án B

Đây là phản ứng tỏa nhiệt

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ

Do đó, chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng: 2NaHCO3(r)  Na2CO3(r) + CO2(k) + H2O(k) ; ∆H < 0

Để cân bằng dịch chuyển mạnh nhất theo chiều thuận, cần

tăng T.

giảm T.

tăng P.

tăng T, tăng P.

Xem đáp án

Đáp án B

Đây là phản ứng tỏa nhiệt

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ

Do đó, chọn B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét cân bằng hóa học: CO2(k) + H2(k)  CO(k) + H2O(k) ; ∆H < 0

Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng ?

Nhiệt độ.

Áp suất.

Nồng độ chất đầu.

Nồng độ sản phẩm.

Xem đáp án

Đáp án B

Đây là phản ứng tỏa nhiệt nên nhiệt độ có ảnh hưởng đến chuyển dịch CB

Do tổng số mol khí lúc trước và sau phản ứng không đổi nên áp suất không ảnh hưởng đến chuyển dịch CB

Do đó, chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết sự biến đổi trạng thái vật lí ở nhiệt độ không đổi: CO2(r)  CO2(k).

Nếu tăng áp suất của bình chứa thì lượng CO2(k) trong cân bằng sẽ :

tăng.

giảm.

không đổi.

tăng gấp đôi.

Xem đáp án

Đáp án B

Khi tăng áp suất của bình chứa thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động của việc tăng tức là cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

Khi đó, lượng CO2 trong bình giảm

Do đó, chọn B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một bình kín đựng khí NO2 có màu nâu đỏ. Ngâm bình trong nước đá, thấy màu nâu nhạt dần. Đã xảy ra phản ứng hóa học:    2NO2(k)      N2O4(k)

                            nâu đỏ      không màu  

Điều khẳng định nào sau đây về phản ứng hóa học trên là sai ?

Phản ứng thuận là phản ứng theo chiều giảm số mol khí.

Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.

Phản ứng nghịch là phản ứng thu nhiệt.

Khi ngâm bình trong nước đá, cân bằng hóa học chuyển dịch sang chiều thuận.

Xem đáp án

Đáp án B

Khi giảm nhiệt độ bình cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Tức phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng nghịch là thu nhiệt.

Do đó, phản ứng thuận là thu nhiệt là sai. Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất ?

S(r) + O2(k) SO2(k).

2CO2(k) 2CO(k) + O2(k).

2NO(k) N2(k) + O2(k).

2CO(k) CO2(k) + C(r).

Xem đáp án

Đáp án D

Khi tăng áp suất

A. CB không dịch chuyển

B. CB dịch chuyển theo chiều nghịch

C. CB dịch chuyển theo chiều nghịch

D. CB dịch chuyển theo chiều thuận

Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét cân bằng: CO2(k) + H2(k)  CO(k) + H2O(k) ; ∆H < 0

Biện pháp nào sau đây không làm tăng lượng khí CO ở trạng thái cân bằng ?

Giảm nồng độ của hơi nước.

Tăng thể tích của bình chứa.

Tăng nồng độ của khí hiđro.

Giảm nhiệt độ của bình chứa.

Xem đáp án

Đáp án B 

A. Giảm nồng độ của hơi nước sẽ làm tăng lượng khí CO ở trạng thái CB

B. Tăng thể tích của bình chứa tức là giảm áp suất -> không làm tăng lượng CO ở trạng thái CB

C. Tăng nồng độ của khí hiđro -> tăng lượng khí CO ở trạng thái CB

D. Giảm nhiệt độ của bình chứa, đây là phản ứng tỏa nhiệt, CB chuyển dịch theo chiều thuận -> làm tăng lượng khí CO ở trạng thái CB

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: A(k) + B(k)  C(k) + D(k).

Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khí A là do:

Sự tăng áp suất.

Sự giảm nồng độ của khí B.

Sự giảm nồng độ của khí C.

Sự giảm áp suất

Xem đáp án

Đáp án B

Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khí A là do:

Sự giảm nồng độ của khí B và sự tăng nồng độ của khí C

Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch sau ở trạng thái cân bằng: CaSO4(r)  Ca2+(dd) + SO42- (dd)             

Khi thêm vài hạt tinh thể Na2SO4 vào dung dịch, cân bằng sẽ chuyển dịch như thế nào ?

Lượng CaSO4(r) sẽ giảm và nồng độ ion Ca2+ sẽ giảm.

Lượng CaSO4(r) sẽ tăng và nồng độ ion Ca2+ sẽ tăng.

Lượng CaSO4(r) sẽ tăng và nồng độ ion Ca2+ sẽ giảm.

Lượng CaSO4(r) sẽ giảm và nồng độ ion Ca2+ sẽ tăng.

Xem đáp án

Đáp án C

Khi thêm vài hạt tinh thể vào dung dịch thì nồng độ ion sẽ tăng, CB chuyển dịch theo chiều nghịch


Khi đó, Lượng CaSO4(r) sẽ tăng và nồng độ ion Ca2+ sẽ giảm

Chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2(k) + F2(k)  2HF(k) ; ∆H < 0

Sự biến đổi nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hoá học ?

Thay đổi áp suất.

Thay đổi nhiệt độ.

Thay đổi nồng độ khí H2 hoặc F2.

Thay đổi nồng độ khí HF.

Xem đáp án

Đáp án A 

Tổng số mol khí trước và sau không đổi nên thay đổi áp suất sẽ không làm chuyển dịch cân bằng

Chọn A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) H2(k) + I2(r)  2HI(k) ;∆H < 0           (2) 2NO(k) + O2(k)  2NO2(k) ; ∆H < 0

(3) CO(k) + Cl2(k)  COCl2(k) ; ∆H < 0       (4) CaCO3(r)  CaO(r) + CO2(k) ;∆H < 0

Khi tăng nhiệt độ và áp suất, số cân bằng đều chuyển dịch theo chiều thuận là

3.

2.

1.

0.

Xem đáp án

Đáp án D

Tất cả các phản ứng đều là tỏa nhiệt nên muốn cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì phải giảm nhiệt độ, nên tăng nhiệt độ sẽ ko có phản ứng nào

Do đó, chọn D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng hóa học: 2SO2(k) + O2(k)   2SO3(k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

Xem đáp án

Đáp án B 

A sai. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Do đó, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

C sai. Khi giảm áp suất của hệ phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch tức chiều tăng số mol khí.

D sai. Khi giảm nồng độ SO3, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận tức chiều làm tăng nồng độ SO3.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau: CaCO3(r)  CaO(r) + CO2(k) ; ∆H > 0

Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng CaO lúc cân bằng:

Lấy bớt CaCO3 ra.

Tăng áp suất.

Giảm nhiệt độ.

Tăng nhiệt độ.

Xem đáp án

Đáp án D

Tăng lượng CaO, tức cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Đây là phản ứng thu nhiệt nên cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

Do đó, chọn D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) ; ∆H = -198 kJ

Các yếu tố sau làm cho giá trị của hằng số cân bằng K không thay đổi, trừ:

Áp suất.

Nhiệt độ.

Nồng độ.

Xúc tác

Xem đáp án

Đáp án B

Chỉ có NHIỆT ĐỘ mới làm thay đổi hằng số cân bằng K

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.

Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.

Không làm tăng tốc độ phản thuận và phản ứng nghịch.

Xem đáp án

Đáp án C

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:

Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.

Chọn C