460 Bài trắc nghiệm Dao động cơ chọn lọc cực hay có lời giải (Phần 4)
Đề thi

460 Bài trắc nghiệm Dao động cơ chọn lọc cực hay có lời giải (Phần 4)

A
Admin
Vật lýLớp 1238 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?

Cơ năng và biên độ.

Cơ năng và thế năng.

Cơ năng và pha dao động.

Động năng và thế năng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Một con lắc dao động điều hòa thì cơ năng và biên độ được bảo toàn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với li độ x và vận tốc v. Chọn phát biểu đúng

v ngược pha với x

v cùng pha với x

x sớm pha hơn v

x vuông pha với v

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

x=Acosωt+φv=x'=Aωsinωt+φ=Aωcosωt+φ+π2  

→ Khi một vật dao động điều hòa thì x vuông pha với v

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Khi xảy ra dao động cơ tắt dần thì biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian (li độ, vận tốc, gia tốc của vật dao động tắt dần vẫn biến đổi theo thời gian, lúc tăng, lúc giảm).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ lớn gia tốc cực đại của dao động điều hòa có biên độ A và tần số góc ω là

ω2 A.

ωA.

ωA2 .

(ωA)2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

a=Aω2cosωt+φamax=Aω2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa, trong mỗi chu kì dao động vật đi qua vị trí cân bằng

một lần.

ba lần.

bốn lần.

hai lần.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Trong mỗi chu kì dao động vật đi qua vị trí cân bằng 2 lần.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

Lực ma sát càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần còn thế năng biến thiên theo thời gian.

Dao động tắt dần là dao động có năng lượng giảm dần theo thời gian.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

Trong dao động tắt dần, biên độ giảm dần theo thời gian, thế năng biến thiên theo thời gian.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ

tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Càng lên cao g càng giảm, mà f=12πglf giảm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động x = 6cos(2πt + π) cm. Pha dao động của vật là

π.

2πt.

2πt + π.

cos(2πt + π).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Pha dao động của vật là 2πt + π.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ ấy.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của hệ.

Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng có phụ thuộc vào lực cản của môi trường, lực cản của môi trường càng lớn thì biên độ dao động càng nhỏ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đo gia tốc trọng trường dựa vào dao động của con lắc đơn, ta cần dùng dụng cụ đo là

Thước và cân.

Đồng hồ.

Thước và đồng hồ.

Cân và đồng hồ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Để đo gia tốc trọng trường ta cần đo chu kì và độ dài của con lắc đơn do T=2πlg. Suy ra cần thước và đồng hồ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết

d = (1,345 ± 0,001) m.

d = (1,345 ± 0,0005) m.

d = (1345 ± 2) mm.

d = (1345 ± 3) mm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Vì sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất nên sai số là 1 mm = 0,001 m

Suy ra d = (1,345 ± 0,001) m.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí biên.

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì của vật.

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng hai lần tần số của vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa bằng động năng của vật khi tới VTCB.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa có vận tốc tức thời v và li độ x. Độ lệch pha giữa x và v là

0.

π.

π/2.

π/4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Vận tốc luôn sớm pha hơn li độ một góc π/2 rad → Độ lệch pha giữa x và v là π/2 rad.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

và hướng không đổi.

tỉ lệ với độ lớn của li độ.

tỉ lệ với bình phương biên độ.

không đổi nhưng hướng thay đổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

F=ma=mω2xFx.

Vậy độ lớn lực kéo về tỉ lệ với độ lớn của li độ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

biên độ và vận tốc.

biên độ và tốc độ.

li độ và tốc độ.

biên độ và năng lượng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Trong dao động tắt dần, do có ma sát nên biên độ và năng lượng của vật giảm dần theo thời gian.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực tiểu là

-Aω.

Aω2 .

Aω.

0

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Trong dao động điều hòa:

- Vật đạt vận tốc cực đại khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương và vmax = ωA.

- Vật đạt vận tốc cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm và vmin = - ωA.

- Vật đạt tốc độ cực đại khi đi qua vị trí cân bằng và |v|max = ωA.

Vật có tốc độ cực tiểu khi ở vị trí biên và |v|min = 0.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng? Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

biên độ dao động.

cấu tạo của con lắc lò xo.

cách kích thích dao động.

năng lượng của con lắc lò xo.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Chu kì của con lắc lò xo: 

T=2πmk

=> T phụ thuộc vào m và k (cấu tạo).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa. Li độ, vận tốc, gia tốc của vật nhỏ biến đổi điều hòa cùng

biên độ.

pha dao động.

tần số.

pha ban đầu.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

x = Acos(ωt + φ) cm.

v = Aωcos(ωt + φ + π/2) cm/s.

a = Aω2cos(ωt + φ + π) cm/s2.

Từ phương trình của li độ, vận tốc, gia tốc ở trên ta thấy chúng biến đổi khác biên độ (lần lượt là A, Aω, Aω2), khác pha dao động (vận tốc nhanh pha hơn li độ π/2 rad, gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π/2 rad), cùng tần số góc là ω (nên cùng tần số với nhau), chúng biến đổi khác pha ban đầu.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.

tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động.

tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ.

kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Dao động duy trì bản chất là dao động tắt dần do mất mát năng lượng gây ra bởi ma sát => người ta duy trì dao động này bằng cách cung cấp thêm năng lượng cho vật theo từng phần của chu kì (năng lượng cung cấp thêm bằng đúng phần năng lượng đã mất đi trong chu kì đó).

=> Cung cấp năng lượng bằng cách tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương tạo thành 450 so với phương nằm ngang thì gia tốc trọng trường

không ảnh hưởng đến tần số dao động của con lắc.

ảnh hưởng đến chu kỳ dao động của con lắc.

làm tăng tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phương nằm ngang.

làm giảm tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phương nằm ngang.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Con lắc lò xo dao động điều hòa:

T=2ππmkf=12πkm

Vậy chu kì và tần số của con lắc lò xo chỉ phụ thuộc vào cấu tạo của con lắc, không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài ℓ (m) dao động điều hòa với biên độ góc α0 (rad) tại nơi có gia tốc trọng trường g (m/s2). Khi con lắc đi qua vị trí thấp nhất thì có tốc độ là

v=gα0l(m/s)

v=α0gl(m/s)

v=α0gl(m/s)

v=α0gl(m/s)

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Tốc độ của con lắc đơn dao động điều hòa là:

v=ωA2x2=gl.α0l2αl2=glα02α2x=0α=0v=α0gl(m/s).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

theo chiều chuyển động của viên bi.

về vị trí cân bằng của viên bi.

theo chiều âm quy ước.

theo chiều dương quy ước.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Đối với con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, lực đàn hồi cũng chính là lực hồi phục. Do đó lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng về vị trí cân bằng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật đang dao động điều hòa với chu kì 2T. Động năng trong dao động điều hoà biển đổi theo thời gian

tuần hoàn với chu kỳ T.

như một hàm cosin.

không đổi.

tuần hoàn với chu kỳ T/2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Ghi nhớ: Động năng và thế năng luôn biến đổi tuần hoàn với tần số (hoặc tần số góc) bằng hai lần tần số (tần số góc) của dao động, và với chu kì bằng một nửa chu kì của dao động.
Đề bài đang cho chu kì của dao động là 2T => chu kì của động năng là T.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kỳ dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào:

Khối lượng quả nặng

Chiều dài dây treo.

Gia tốc trọng trường.

Vĩ độ địa lý.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Ta có chu kỳ dao động của con lắc đơn là: T=2πlg

=> Chu kỳ chỉ phụ thuộc vào chiều dài con lắc ℓ và gia tốc trọng trường g mà gia tốc trọng trường phụ thuộc vào vĩ độ địa lý nên chu kỳ cũng phụ thuộc vào vĩ độ địa lý.

Chu kỳ không phụ thuộc vào khối lượng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai ?

Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại

Biên độ dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian

Nguyên nhân tắt dần dao động là do lực cản

Cơ năng của dao động giảm dần theo thời gian

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

sai vì biên độ dao động tắt dần chỉ giảm dần theo thời gian, không giảm dần đều theo thời gian

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng m dao động với phương trình li độ x = Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng dao động của vật này là:

12mωA2

mω2A

12mω2A

12mω2A2

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Cơ năng dao động của vật là: W=12mv02=12mω2A2.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa, nguyên nhân làm cho vật dao động điều hòa là lực hồi phục. Sự phụ thuộc của lực hồi phục theo li độ có dạng

đường parabol.

đường tròn.

đường e-lip.

đoạn thẳng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Fhp=ma=m(ω2x)=mω2x.

Như vậy lực hồi phục phụ thuộc vào li độ theo hàm bậc nhất có dạng y = ax. Mà x là đại lượng có giá trị giới hạn bởi - A ≤ x ≤ A => đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc này có dạng một đoạn thẳng.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi biên độ của dao động tổng hợp bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần thì hai dao động thành phần phải dao động

cùng biên độ.

cùng pha.

vuông pha.

ngược pha.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Ta có công thức xác định biên độ dao động tổng hợp là

A=A12+A22+2A1A2cosα=A1+A2A12+A22+2A1A2cosα=A1+A22

A12+A22+2A1A2cosα=A12+A22+2A1A2cosα=1α=0rad.

Vậy hai dao động thành phần phải cùng pha.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Động năng của con lắc ở vị trí x = ± A/2 là

18mω2A2

14mω2A2

38mω2A2

34mω2A2

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Wd=WWt=12mω2A212mω2A22=38mω2A2

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Quỹ đạo của một vật dao động điều hòa là một đoạn thẳng có chiều dài bằng hai lần biên độ.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có cùng biên độ A và có độ lệch pha π/3 bằng

A32

2A3

A3

A2

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

A'=A12+A22+2A1A2cosφ=A2+A2+2A2cosπ3=A3.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + π/2) (cm). Gốc thời gian là

lúc vật có li độ x = +A.

lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

lúc vật có li độ x = -A.

lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa của một vật nhỏ, tập hợp các đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

Biên độ, gia tốc.

Vận tốc, lực kéo về.

Chu kì, cơ năng.

Tần số, pha dao động.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Chu kì, cơ năng

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 64 cm và 81 cm dao động nhỏ trong hai mặt phẳng song song. Lấy gia tốc trọng trường bằng π2 m/s2 Hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng theo cùng chiều lúc t = 0. Đến thời điểm t = 110 s thì số lần mà cả hai vật dao động cùng đi qua vị trí cân bằng nhưng ngược chiều nhau là

7 lần

8 lần

15 lần

14 lần

Xem đáp án

Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất điểm cùng thực hiện dao động điều hòa trên cùng một trục Ox (O là vị trí cân bằng) có cùng biên độ A nhưng có tần số lần lượt là  f1=3Hzf2=6Hz. Lúc đầu, cả hai chất điểm đều qua li độ A/2 theo chiều âm. Thời điểm lần đầu tiên các chất điểm đó gặp nhau là

t = 2/27 s.

t = 1/3 s

t = 1/9 s.

t = 1/27 s.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau. Gọi t là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Giá trị t gần giá trị nào nhất sau đây:

2,36 s

8,12 s.

0,45 s.

7,20 s.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất điểm cùng thực hiện dao động điều hòa trên cùng một trục Ox (O là vị trí cân bằng) có cùng biên độ A nhưng có tần số lần lượt là f1=3Hz và f2=6 Hz. Lúc đầu, cả hai chất điểm đều qua li độ A/2 nhưng chất điểm 1 theo chiều âm chất điểm 2 theo chiều dương. Tìm các thời điểm hai chất điểm gặp nhau. Tìm tỉ số vận tốc của chất điểm 1 và chất điểm 2 khi gặp nhau lần thứ 26.

-1/2

1/2

2/3

-2/3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất điểm cùng thực hiện dao động điều hòa trên cùng một trục Ox có phương trình lần lượt là x1=Acosπt+π/2x2=Acosπt+π/6. Tìm thời điểm lần 2013 hai chất điểm đó gặp nhau và tính tỉ số vận tốc của vật 1 và của vật 2 khi đó.

t = 0,3 s và v1/v2 = 2.

t = 2/3 s và v1/v2 = ‒1.

t = 0,4 s và v1/v2 = ‒1.

t = 2/3 s và v1/v2 = ‒2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất điểm dao động điều hoà dọc theo hai đường thẳng cùng song song với trục Ox, cạnh nhau, với cùng biên độ nhưng tần số lần lượt là 3(Hz) và 6(Hz). Vị trí cân bằng của chúng xem như trùng nhau ở gốc tọa độ. Khi gặp nhau tỉ số tốc độ của chất điểm thứ nhất với tốc độ của chất điểm thứ hai là

3:2

2:3

1:2

2:1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất điểm cùng thực hiện dao động điều hòa trên cùng một trục Ox có phương trình lần lượt là x1=Acos4πtx2=0,5Acos4πt.Tìm thời điểm đầu tiên hai chất điểm đó gặp nhau và tính tỉ số vận tốc của vật 1 và của vật 2 khi đó.

t = 0,125 s và v1/v2 =2.

t = 0,2 s và v1/v2 = ‒1.

t = 0,4 s và v1/v2 = ‒1.

t = 0,5 s và v1/v2 = ‒2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A