460 Bài trắc nghiệm Dao động cơ chọn lọc cực hay có lời giải ( Phần 2)
40 câu hỏi
Một vật nhỏ dao động theo phương trình Gọi T là chu kì dao động của vật. Pha của vật dao động tại thời điểm t = T/3 là:
0 rad.
rad.
Chọn đáp án D.
Tại thời điểm
Khi một vật dao động điều hòa thì:
Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Chọn đáp án D.
Độ lớn lực kéo về cực đại F = kA khi ở 2 biên: A sai.
Gia tốc có độ lớn cực đại khi ở hai biên: B sai.
Lực kéo về tác dụng lên vật F = -kx, tỉ lệ với li độ và biến thiên đêì hòa theo thời gian: C sai.
Vận tốc có độ lớn cực đại khi ở vtcb: D đúng.
Chọn phát biểu đúng khi nói về gia tốc trong dao động điều hòa của chất điểm dọc theo trục Ox:
Luôn hướng về vị trí cân bằng và ngược pha so với li độ.
Luôn không đổi hướng.
Đạt cực đại khi đi qua vị trí cân bằng.
Phụ thuộc vào thời gian theo quy luật sạng sin với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động.
Chọn đáp án A.
a ngược pha với x, luôn hướng về vtcb, đạt cực đại khi vật ở biên âm, dao động điều hòa theo thời gian với tần số hay chu kì bằng chu kỳ dao động.
Chọn phát biểu đúng về dao động điều hòa của con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang:
Tại vị trí biên, vận tốc của vật triệt tiêu và gia tốc của vật triệt tiêu.
Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng giảm dần, thế năng tăng dần
Quỹ đạo của vật là đường hình sin.
Chọn đáp án B.
Tại biện, A sai.
Từ biên về vtcb, động năng tăng, thế năng giảm: B đúng, C sai.
Quỹ đạo của vật là đoạn thẳng từ -A đến A: D sai.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:
F = kx.
F = -kx.
F = -0,5kx.
Chọn đáp án D.
Lực kéo về: F = - kx.
Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo:
Gia tốc tỉ lệ với thời gian.
Quỹ đạo là một đường hình sin.
Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Quỹ đạo là một đường thẳng.
Chọn đáp án D.
a, v tỉ lệ với t theo hàm số cos (hoặc sin) : A sai, C sai.
Quỹ đạo của con lắc lò xo dao động điều hòa là đoạn thẳng: B sai, D sai.
Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng:
Làm cho tần số dao động không giảm đi.
Làm cho động năng của vật tăng lên.
Bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kỳ dao động riêng của hệ.
Làm cho li độ dao động không giảm xuống.
Chọn đáp án C.
Năng lượng cung cấp cho mạch dao động duy trì để bù lại sự tiêu hao năng lượng lực cản mà không làm thay đổi tần số hay chu kì của vật.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
Chọn đáp án A.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Giữa gia tốc a và li độ x của một vật dao động có mối liên hệ với là hằng số dương. Chu kỳ dao động của vật là:
Chọn đáp án D.
đồng nhất với công thức
Hai vật dao động điều hòa quanh một vị trí cân bằng với phương trình li độ lần lượt là t tính theo đơn vị giây. Hệ thức đúng là:
Chọn đáp án B.
Hai dao động cùng pha
Vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại . Chu kì dao động của vật là
Chọn đáp án D
Chu kì dao động của vật
Chọn câu sai: Một vật dao động điều hòa, mốc thế năng tại vị trí cân bằng, khi dao động từ vị trí:
Biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng.
Cân bằng ra vị trí biên thì thế năng tăng.
Cân bằng ra vị trí biên thì động năng tăng.
Biên về vị trí cân bằng thì thế năng giảm.
Chọn đáp án C.
Đi từ biên ra vị trí cân bằng thì động năng tăng, thế năng giảm. Đi từ vị trí cân bằng ra biên thì động năng giảm, thế năng tăng.
Một chất điểm đang chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương của trục tọa độ thì có:
Vận tốc dương, gia tốc âm.
Vận tốc âm, gia tốc âm.
Vận tốc dương, gia tốc dương.
Vận tốc âm, gia tốc dương.
Chọn đáp án A.
Chuyển động chậm dần đều nên a và v trái dấu. Chất điểm đang chuyển động theo chiều dương (vận tốc dương) thì gia tốc âm.
Xét chuyển động ném ngang của một chất điểm M có gốc tọa độ O tại vị trị ném và hệ trục tọa độ Oxy (Ox nằm ngang; Oy đứng thẳng) nằm trong mặt phẳng quỹ đạo của M. Gọi là hình chiếu của M trên phương Ox. Chuyển động của là:
Thẳng nhanh dần đều.
Thẳng biến đổi đều.
Thẳng đều.
Rơi tự do.
Chọn đáp án C.
Chuyển động ném ngang, theo phương Ox chất điểm chuyển động tahwngr đều, theo phương Oy chất điểm rơi tự do.
Một con lắc lò xo với vật nhỏ có khối lượng m, dao động điều hòa với chu kỳ T. Thay vật m bằng vật nhỏ có khôi lượng 4m thì chu kì của con lắc là:
T/4
2T.
4T.
T/2
Chọn đáp án B.
Chọn đáp án sai khi nói về dao động cơ điều hòa với biên độ A.
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chiều của vận tốc ngược với chiều của gia tốc.
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì độ lớn của gia tốc tăng.
Quãng đường vật đi được trong một phần tư chu kì dao động là A.
Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì chiều của vận tốc cùng với chiều của gia tốc.
Chọn đáp án C.
Đi từ vị trí cân bằng ra biên vật chuyển động chậm dần: a, v: ngược chiều: A đúng.
Đi từ vị trị cân bằng (a=0) ra biên ( cực đại): B đúng.
Quãng đường vật đi được tong T/4 tùy thuộc vào vị trí xuất phát: C sai.
Đi từ vtcb, vật chuyển động nhanh dần: a, v cùng chiều: D đúng
Chọn câu sai.
Lực ma sát có giá tiếp tuyến với mặt tiếp xúc.
Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.
Lực đàn hồi cùng chiều với lực làm vật biến dạng.
Lực hấp dẫn giữu cho Mặt Trăng quay quang Trái Đất.
Chọn đáp án C
Lực đàn hổi ngược chiều với lực làm vật biến dạng.
Biểu thức nào sau đây phù hợp với nội dung của định luật Hooke trong chương Động lực học chất điểm?
Chọn D.
Định luật Hooke:
Một chất điểm được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biểu thức tính thời gian từ lúc thả rơi đến khi chạm đất của chất điểm là:
Chọn đáp án A.
Chọn kết luận sai. Một thước thẳng, mỏng, được giữ cân bằng bởi sợi dây nhẹ. Khi đó, trọng lực và lực căng dây tác dụng đồng thời lên thước luôn
Cùng độ lớn.
Cùng giá.
Cùng điểm đặt.
Ngược hướng.
Chọn đáp án C.
Thước cân bằng nên trọng lực và lực căng dây cùng độ lớn, ngược hướng, cùng giá, có thể không cùng điểm đặt
Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình và là hai dao động
Cùng pha.
Lệch pha
Lệch pha
Ngược pha.
Chọn đáp án B.
Hai dao động này lệch pha nhau
Đại lượng vật lý nào của vật sau đây được xem là đặc trưng cho mức quán tính của vật đó?
Vận tốc.
Gia tốc.
Khối lượng.
Lực.
Chọn đáp án C.
Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật. Vật có khối lượng lớn có sức ì lớn hơn và cần có lực lớn hơn để làm thay đổi chuyển động của nó.
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha góc với biên độ lần lượt là và . Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là khi giá thị của của là:
Chọn đáp án B.
Dao động tổng hợp hai dao động có biên độ hai dao động ngược pha nhau. Độ lệch pha giữa chúng là với
Một vật chuyển động tròn đều thì
Động lượng bảo toàn.
Cơ năng không đổi.
Động năng không đổi.
Thế năng không đổi.
Chọn đáp án C.
Vật chuyển động tròn đều nên tốc độ của vật không đổi động năng không đổi, có hướng thay đổi nên động lượng thay đổi.
Chọn câu sai. Trong chuyển động nhanh dần đều thì
Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
Véc tơ gia tốc ngược chiều với véc tơ vận tốc.
Gia tốc là đại lượng không đổi.
Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
Chọn đáp án B.
Trong chuyển động nhanh dần đều, vecto gia tốc và vecto vận tốc cùng chiều nhau.
Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa tốc độ hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
Chọn đáp án C.
Ta có:
Trong quá trình chuyển động của vật được ném ngang
Động năng không thay đổi.
Thế năng không đổi.
Cơ năng bảo toàn.
Động lượng bảo toàn.
Chọn đáp án C.
Vật nằm ngang, thay đổi nên động lượng thay đổi.
Hai vật có khối lượng được thả rơi tự do cùng một độ cao và cùng một thời đểm. Trong đó tương ứng là vận tốc chạm đất của vật thứ nhất và vật thứ hai. Chọn phát biểu đúng:
Vật tốc chạm đất .
Không có cơ sở kết luận.
Vận tốc chạm đất .
Vận tốc chạm đất .
Chọn đáp án D.
Vận tốc rơi tự do không phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Vận tốc chạm đất .
Một vật dao động điều hòa thì:
Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Động năng của vật có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Chọn đáp án D.
Độ lớn của lực kéo về F = k.x, F tỉ lệ với li độ: A sai
Gia tốc có độ lớn cực đại khi ở hai biên, : B sai
Lực kéo về có độ lớn cực đại khi ở 2 biên, : C sai
Tại vtcb, tốc độ cực đại nên động năng của vật cực đại: D đúng.
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương ngang, đại lượng nào sau đây không đổi?
Động năng.
Động lượng.
Vận tốc.
Thế năng.
Chọn đáp án D.
Vật chuyển động biến đổi đều nên vận tốc thay đổi động năng và động lượng đều thay đổi. Do chuyển động thẳng theo phương ngang nên thế năng của vật không đổi.
Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.
Tỉ lệ với độ biến dạng.
Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
Luôn là lực kéo.
Luôn luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.
Chọn đáp án C.
Lực đàn hồi của lò xo có thể là lực kéo hoặc lực nén.
Con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A. Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ góc ở nơi có gia tốc trọng trường g. Năng lượng của hai con lắc bằng nhau. Tỉ số k/m bằng:
Chọn đáp án B.
Năng lượng của hai con lắc bằng nhau:
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương ngang. Đại lượng nào của vật sau đây là không đổi?
Cơ năng.
Động lương.
Động năng.
Thế năng.
Chọn đáp án D.
Vật chuyển động biến đổi đều nên vẫn tốc thay đổi động năng và động lượng đều thay đổi. do chuyển động thẳng theo phương thẳng đứng nên thế năng của vật không đổi.
Chuyển động thẳng biến đổi đều không có đặc điểm nào sau đây?
Vecto gia tốc thay đổi.
Vận tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian
Vectơ vận tốc không thay đổi.
Tọa độ là hàm số bậc hai theo thời gian.
Chọn đáp án C.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đểu vectơ vận tốc có độ lớn tăng dần hoặc giảm dần.
Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với phương trình Cơ năng dao động là:
Chọn đáp án D.
Cơ năng dao động là
Một vật dao động điều hòa, khi đi từ vị trí biên này đến vị trí biên kia thì:
Thế năng không đổi, cơ năng giảm rồi tăng.
Cơ năng không đổi, thế năng tăng rồi giảm.
Cơ năng không đổi, thế năng giảm rồi tăng.
Thế năng không đổi, cơ năng tăng rồi giảm.
Chọn đáp án C.
Cơ năng của vật là không đổi.
ở biên thế năng cực đại, ở vtcb thế năng cực tiểu. Do vậy, khi đi từ biên này đến biên kia thế năng giảm rồi lại tăng.
Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha ban đầu là một dao động điều hòa:
Cùng biên độ, cùng phương, cùng tần số với các dao động thành phần.
.
Cùng pha ban đầu, cùng biên độ, cùng phương với các dao động thành phần.
Cùng phương, cùng tần số, cùng pha ban đầu với các dao động thành phần.
Cùng tần số, cùng pha ban đầu, cùng biên độ với các dao động thành phần.
Chọn đáp án C.
Dao động tổng hợp cùng phương, cùng tần số với 2 dao động thành phần. Hai dao động thành phần cùng pha, cùng biến độ nên dao động tổng hợp cũng cùng pha với chúng và biên độ gấp đôi biên độ thành phần.
Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm:
Có sing công.
Sinh công âm.
Sinh công dương.
Không sinh công.
Chọn đáp án D.
Lực hướng tâm luôn vuông góc với vận tốc tại điểm tiếp tuyến nên không sinh công.
Một vật dao động điều hòa, trên trục Ox. Đồ thị nào dưới dây biểu diễn đúng sự phụ thuộc của gia tốc a và li độ x của vật?
Chọn đáp án B.
Ta có: (a phụ tuộc vào x giống dạng y = ax) nên có đồ thị đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ; x dương thì a âm và ngược lại.
Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?
Thế năng giảm.
Cơ năng cực đại.
Cơ năng không đổi.
Động năng tăng.
Chọn đáp án C.
Trong quá trình MN thì cơ năng không đổi.








