460 Bài trắc nghiệm Dao động cơ chọn lọc cực hay có lời giải ( Phần 2)
Đề thi

460 Bài trắc nghiệm Dao động cơ chọn lọc cực hay có lời giải ( Phần 2)

A
Admin
Vật lýLớp 1237 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x=4cosωtπ/3cm. Gọi T là chu kì dao động của vật. Pha của vật dao động tại thời điểm t = T/3 là:

0 rad.

-π3rad.

2π3rad

π3rad

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Tại thời điểm t=T3φ=2π3π3=π3rad.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một vật dao động điều hòa thì:

Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Độ lớn lực kéo về cực đại F = kA khi ở 2 biên: A sai.

Gia tốc có độ lớn cực đại a=ω2A khi ở hai biên: B sai.

Lực kéo về tác dụng lên vật F = -kx, tỉ lệ với li độ và biến thiên đêì hòa theo thời gian: C sai.

Vận tốc có độ lớn cực đại v=ωA khi ở vtcb: D đúng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng khi nói về gia tốc trong dao động điều hòa của chất điểm dọc theo trục Ox:

Luôn hướng về vị trí cân bằng và ngược pha so với li độ.

Luôn không đổi hướng.

Đạt cực đại khi đi qua vị trí cân bằng.

Phụ thuộc vào thời gian theo quy luật sạng sin với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

a=ωx2: a ngược pha với x, luôn hướng về vtcb, đạt cực đại khi vật ở biên âm, dao động điều hòa theo thời gian với tần số hay chu kì bằng chu kỳ dao động.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng về dao động điều hòa của con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang:

Tại vị trí biên, vận tốc của vật triệt tiêu và gia tốc của vật triệt tiêu.

Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần, thế năng giảm dần.

Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng giảm dần, thế năng tăng dần

Quỹ đạo của vật là đường hình sin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Tại biện, v=0,a0: A sai.

Từ biên về vtcb, động năng tăng, thế năng giảm:   B đúng, C sai.

Quỹ đạo của vật là đoạn thẳng từ -A đến A:   D sai.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:

F = kx.

F = -kx.

F=1/2kx2.

F = -0,5kx.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Lực kéo về: F = - kx.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo:

Gia tốc tỉ lệ với thời gian.

Quỹ đạo là một đường hình sin.

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

Quỹ đạo là một đường thẳng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

a, v tỉ lệ với t theo hàm số cos (hoặc sin) : A sai, C sai.

Quỹ đạo của con lắc lò xo dao động điều hòa là đoạn thẳng: B sai, D sai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng:

Làm cho tần số dao động không giảm đi.

Làm cho động năng của vật tăng lên.

Bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kỳ dao động riêng của hệ.

Làm cho li độ dao động không giảm xuống.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Năng lượng cung cấp cho mạch dao động duy trì để bù lại sự tiêu hao năng lượng lực cản mà không làm thay đổi tần số hay chu kì của vật.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng.

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giữa gia tốc a và li độ x của một vật dao động có mối liên hệ a+αx=0 với α là hằng số dương. Chu kỳ dao động của vật là:

T=2πα.

T=2πα

T=2πα

T=2πα

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

a+αx=0a=αx, đồng nhất với công thức 

a=ω2xω=αT=2πα.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vật dao động điều hòa quanh một vị trí cân bằng với phương trình li độ lần lượt là x1=A1cos2πTt+π2;x2=A2cos2πTt+π2; t tính theo đơn vị giây. Hệ thức đúng là:

x2+x1=0

x1A1=x2A2

x1A1=x2A2

x2x1=0

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Hai dao động cùng pha x1A1=x2A2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại v0. Chu kì dao động của vật là

2πv0A

A2πv0

v02πA

2πAv0

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chu kì dao động của vật T=2πω=2πAv0

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai: Một vật dao động điều hòa, mốc thế năng tại vị trí cân bằng, khi dao động từ vị trí:

Biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng.

Cân bằng ra vị trí biên thì thế năng tăng.

Cân bằng ra vị trí biên thì động năng tăng.

Biên về vị trí cân bằng thì thế năng giảm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Đi từ biên ra vị trí cân bằng thì động năng tăng, thế năng giảm. Đi từ vị trí cân bằng ra biên thì động năng giảm, thế năng tăng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm đang chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương của trục tọa độ thì có:

Vận tốc dương, gia tốc âm.

Vận tốc âm, gia tốc âm.

Vận tốc dương, gia tốc dương.

Vận tốc âm, gia tốc dương.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Chuyển động chậm dần đều nên a và v trái dấu. Chất điểm đang chuyển động theo chiều dương (vận tốc dương) thì gia tốc âm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét chuyển động ném ngang của một chất điểm M có gốc tọa độ O tại vị trị ném và hệ trục tọa độ Oxy (Ox nằm ngang; Oy đứng thẳng) nằm trong mặt phẳng quỹ đạo của M. Gọi Mx là hình chiếu của M trên phương Ox. Chuyển động của Mx là:

Thẳng nhanh dần đều.

Thẳng biến đổi đều.

Thẳng đều.

Rơi tự do.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Chuyển động ném ngang, theo phương Ox chất điểm chuyển động tahwngr đều, theo phương Oy chất điểm rơi tự do.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo với vật nhỏ có khối lượng m, dao động điều hòa với chu kỳ T. Thay vật m bằng vật nhỏ có khôi lượng 4m thì chu kì của con lắc là:

T/4

2T.

4T.

T/2

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

T'=2π4mk=2T.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án sai khi nói về dao động cơ điều hòa với biên độ A.

Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chiều của vận tốc ngược với chiều của gia tốc.

Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì độ lớn của gia tốc tăng.

Quãng đường vật đi được trong một phần tư chu kì dao động là A.

Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì chiều của vận tốc cùng với chiều của gia tốc.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Đi từ vị trí cân bằng ra biên vật chuyển động chậm dần: a, v: ngược chiều: A đúng.

Đi từ vị trị cân bằng (a=0) ra biên (a cực đại): B đúng.

Quãng đường vật đi được tong T/4 tùy thuộc vào vị trí xuất phát: C sai.

Đi từ vtcb, vật chuyển động nhanh dần: a, v cùng chiều: D đúng

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai.

Lực ma sát có giá tiếp tuyến với mặt tiếp xúc.

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

Lực đàn hồi cùng chiều với lực làm vật biến dạng.

Lực hấp dẫn giữu cho Mặt Trăng quay quang Trái Đất.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Lực đàn hổi ngược chiều với lực làm vật biến dạng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây phù hợp với nội dung của định luật Hooke trong chương Động lực học chất điểm?

F=μN.

F=Gm1m2r2.

F=ma.

F=kΔl.

Xem đáp án

Chọn D.

Định luật Hooke: F=kΔl.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biểu thức tính thời gian từ lúc thả rơi đến khi chạm đất của chất điểm là:

t=2hg.

t=2gh.

t=2hg.

t=2hg.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

h=12gt2t=2hg.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết luận sai. Một thước thẳng, mỏng, được giữ cân bằng bởi sợi dây nhẹ. Khi đó, trọng lực và lực căng dây tác dụng đồng thời lên thước luôn

Cùng độ lớn.

Cùng giá.

Cùng điểm đặt.

Ngược hướng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Thước cân bằng nên T+P=0T=P trọng lực và lực căng dây cùng độ lớn, ngược hướng, cùng giá, có thể không cùng điểm đặt

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1=Acosωt và x2=Asinωt là hai dao động

Cùng pha.

Lệch pha π2.

Lệch pha π3.

Ngược pha.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Hai dao động này lệch pha nhau π2rad.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lượng vật lý nào của vật sau đây được xem là đặc trưng cho mức quán tính của vật đó?

Vận tốc.

Gia tốc.

Khối lượng.

Lực.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật. Vật có khối lượng lớn có sức ì lớn hơn và cần có lực lớn hơn để làm thay đổi chuyển động của nó.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha góc Δφ với biên độ lần lượt là A1A2 (A1 > A2). Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là A1  A2 khi giá thị của của Δφ là:

2k+1π4 vi k=0,±1,±2...

2k+1π vi k=0,±1,±2...

2kπ vi k=0,±1,±2...

2k+1π2 vi k=0,±1,±2...

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Dao động tổng hợp hai dao động có biên độ A1  A2hai dao động ngược pha nhau. Độ lệch pha giữa chúng là k=0,±1,±2... với

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động tròn đều thì

Động lượng bảo toàn.

Cơ năng không đổi.

Động năng không đổi.

Thế năng không đổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Vật chuyển động tròn đều nên tốc độ của vật không đổi  động năng không đổi,v có hướng thay đổi nên động lượng thay đổi.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai. Trong chuyển động nhanh dần đều thì

Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

Véc tơ gia tốc ngược chiều với véc tơ vận tốc.

Gia tốc là đại lượng không đổi.

Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Trong chuyển động nhanh dần đều, vecto gia tốc và vecto vận tốc cùng chiều nhau.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa tốc độ hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

v=ωr,aht=v2r.

v=ωr,aht=v2r.

v=ωr,aht=v2r.

v=ωr,aht=v2r.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Ta có: v=ωr,aht=v2r

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình chuyển động của vật được ném ngang

Động năng không thay đổi.

Thế năng không đổi.

Cơ năng bảo toàn.

Động lượng bảo toàn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Vật nằm ngang, v thay đổi nên động lượng thay đổi.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vật có khối lượng m1 > m2 được thả rơi tự do cùng một độ cao và cùng một thời đểm. Trong đó v1, v2 tương ứng là vận tốc chạm đất của vật thứ nhất và vật thứ hai. Chọn phát biểu đúng:

Vật tốc chạm đất v1 > v2.

Không có cơ sở kết luận.

Vận tốc chạm đất v1 < v2.

Vận tốc chạm đất v1 = v2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Vận tốc rơi tự do không phụ thuộc vào khối lượng của vật.

Vận tốc chạm đất v1 = v2.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa thì:

Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.

Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.

Động năng của vật có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Độ lớn của lực kéo về F = k.x, F tỉ lệ với li độ: A sai

Gia tốc có độ lớn cực đại khi ở hai biên, amax=ω2A : B sai

Lực kéo về có độ lớn cực đại khi ở 2 biên, Fmax=kA : C sai

Tại vtcb, tốc độ cực đại nên động năng của vật cực đại: D đúng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương ngang, đại lượng nào sau đây không đổi?

Động năng.

Động lượng.

Vận tốc.

Thế năng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Vật chuyển động biến đổi đều nên vận tốc thay đổi  động năng và động lượng đều thay đổi. Do chuyển động thẳng theo phương ngang nên thế năng của vật không đổi.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

Tỉ lệ với độ biến dạng.

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

Luôn là lực kéo.

Luôn luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Lực đàn hồi của lò xo có thể là lực kéo hoặc lực nén.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A. Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ góc α0ở nơi có gia tốc trọng trường g. Năng lượng của hai con lắc bằng nhau. Tỉ số k/m bằng:

A2glα02.

glα02A2.

2glα02A2.

glα02A2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Năng lượng của hai con lắc bằng nhau:

 14kA2=12mglα02km=glα02A2.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương ngang. Đại lượng nào của vật sau đây là không đổi?

Cơ năng.

Động lương.

Động năng.

Thế năng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Vật chuyển động biến đổi đều nên vẫn tốc thay đổi  động năng và động lượng đều thay đổi. do chuyển động thẳng theo phương thẳng đứng nên thế năng của vật không đổi.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động thẳng biến đổi đều không có đặc điểm nào sau đây?

Vecto gia tốc thay đổi.

Vận tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian

Vectơ vận tốc không thay đổi.

Tọa độ là hàm số bậc hai theo thời gian.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đểu vectơ vận tốc có độ lớn tăng dần hoặc giảm dần.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với phương trình x=Acosωt. Cơ năng dao động là:

12kx2.

12kωx22.

12kωA22.

12kA2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Cơ năng dao động là E=12kA2.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa, khi đi từ vị trí biên này đến vị trí biên kia thì:

Thế năng không đổi, cơ năng giảm rồi tăng.

Cơ năng không đổi, thế năng tăng rồi giảm.

Cơ năng không đổi, thế năng giảm rồi tăng.

Thế năng không đổi, cơ năng tăng rồi giảm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Cơ năng của vật là không đổi.

ở biên thế năng cực đại, ở vtcb thế năng cực tiểu. Do vậy, khi đi từ biên này đến biên kia thế năng giảm rồi lại tăng.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha ban đầu là một dao động điều hòa:

Cùng biên độ, cùng phương, cùng tần số với các dao động thành phần.

.

Cùng pha ban đầu, cùng biên độ, cùng phương với các dao động thành phần.

Cùng phương, cùng tần số, cùng pha ban đầu với các dao động thành phần.

Cùng tần số, cùng pha ban đầu, cùng biên độ với các dao động thành phần.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Dao động tổng hợp cùng phương, cùng tần số với 2 dao động thành phần. Hai dao động thành phần cùng pha, cùng biến độ nên dao động tổng hợp cũng cùng pha với chúng và biên độ gấp đôi biên độ thành phần.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm:

Có sing công.

Sinh công âm.

Sinh công dương.

Không sinh công.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Lực hướng tâm luôn vuông góc với vận tốc tại điểm tiếp tuyến nên không sinh công.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa, trên trục Ox. Đồ thị nào dưới dây biểu diễn đúng sự phụ thuộc của gia tốc a và li độ x của vật?

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Ta có: a=ω2x (a phụ tuộc vào x giống dạng y = ax) nên có đồ thị đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ; x dương thì a âm và ngược lại.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

Thế năng giảm.

Cơ năng cực đại.

Cơ năng không đổi.

Động năng tăng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Trong quá trình MN thì cơ năng không đổi.