2048.vn

36 bài tập Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 10 có đáp án
Đề thi

36 bài tập Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 10 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 98 lượt thi
36 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thay dấu “\[?\]”bằng giá trị thích hợp và hoàn thành bảng sau:

Hình trụ

Bán kính đáy

\[\left( {cm} \right)\]

Chiều cao

\[\left( {cm} \right)\]

Diện tích xung quanh\[\left( {c{m^2}} \right)\]

Diện tích toàn phần\[\left( {c{m^2}} \right)\]

Thể tích

\[\left( {c{m^3}} \right)\]

Thay dấu “\[?\]”bằng giá trị thích hợp và hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)

\[3\]

\[7\]

\[?\]

\[?\]

\[?\]

\[4\]

\[?\]

\[20\pi \]

\[?\]

\[?\]

\[?\]

\[8\]

\[?\]

\[18\pi \]

\[?\]

\[?\]

\[5\]

\[?\]

\[?\]

\[150\pi \]

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền đầy đủ các kết quả vào bảng sau

Hình

Bán kính đáy \[\left( {cm} \right)\]

Chiều cao \[\left( {cm} \right)\]

Chu vi đáy \[\left( {cm} \right)\]

Diện tích đáy (\[c{m^2}\])

Diện tích xung quanh \[(c{m^2})\]

Thể tích \[(c{m^3})\]

Điền đầy đủ các kết quả vào bảng sau (ảnh 1)

\[2\]

\[20\]

 

 

 

 

\[10\]

\[8\]

 

 

 

 

 

\[16\]

\(8\pi \)

 

 

 

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hình nón có bán kính \(r\), đường kính đáy là \(d\), chiều cao \(h\), đường sinh \(l\), thể tích \(V\), diện tích xung quanh \({S_{xq}}\), diện tích toàn phần \({S_{tp}}\). Hoàn thành bảng sau:

\(r\left( {{\rm{cm}}} \right)\)

\(d\left( {{\rm{cm}}} \right)\)

\(h\left( {{\rm{cm}}} \right)\)

\(l\left( {{\rm{cm}}} \right)\)

\({S_{xq}}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)

\({S_{tp}}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)

\(V\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\)

\[3\]

 

 

\[5\]

 

 

 

 

 

\[8\]

 

 

 

\(96\pi \)

 

\[10\]

 

 

\(65\pi \)

 

 

\[15\]

 

\[20\]

 

 

 

 

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hình cầu có bán kính \[R\]như hình vẽ. Hãy thay dấu “\[?\]”bằng giá trị thích hợp và hoàn thành bảng sau:

Hình cầu

Bán kính (dm)

Diện tích mặt cầu (dm2)

Thể tích hình cầu (dm3)

Cho hình cầu có bán kính \[R\]như hình vẽ. Hãy thay dấu “\[?\]”bằng giá trị thích hợp và hoàn thành bảng sau:  (ảnh 1)

\[4\]

\[?\]

\[?\]

\[?\]

\[144\pi \]

\[?\]

\[?\]

\[?\]

\[36\pi \]

\[?\]

\[196\pi \]

 

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 2 cm, chiều cao là 6 cm. Hãy tính:

a) Diện tích xung quanh của hình trụ.

b) Diện tích toàn phần của hình trụ.

c) Thể tích hình trụ.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Chiều cao của một hình trụ bằng bán kính của đường tròn đáy. Diện tích xung quanh của hình trụ là \(314\) cm\(^2\). Tính:

a) Bán kính của đường tròn đáy (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).

b) Thể tích của khối trụ.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Một hình trụ có bán kính của đường tròn đáy là \(16\) cm, chiều cao là \(9\) cm. Tính

a) Diện tích xung quanh của hình trụ.

b) Thể tích của hình trụ. (Lấy \(\pi  = 3,142\) làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Một hình trụ có diện tích xung quanh là \(20\pi \,\,c{m^2}\)và diện tích toàn phần là\(28\pi \,\,c{m^2}\). Tính thể tích của hình trụ đó.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Một hình trụ có chiều cao bằng \(5\;{\rm{cm}}\). Biết diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh. Tính thể tích hình trụ.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một thùng phuy hình trụ có số đo diện tích xung quanh (tính bằng mét vuông) đúng bằng số đo thể tích (tính bằng mét khối). Tính bán kính đáy của hình trụ.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\)\(AB = 4,BC = 2\). Quay hình chữ nhật đó quanh \(AB\) thì được hình trụ có thể tích \({V_1}\); quay quanh \(BC\) thì được hình trụ có thể tích \({V_2}\). Chứng minh \({V_2} = 2{V_1}.\)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD cạnh \(AB = 6\,cm;\,AD = \,4\,cm\)

a) Quay quanh cạnh \[AB\]ta được 1 hình trụ có diện tích xung quanh bằng ?

b) Quay quanh cạnh \[AD\] ta được 1 hình trụ có thể tích bằng ?

c) Gọi \(M,N\) là trung điểm của \(AB,CD\). Nếu quay hình chữ nhật \(ABCD\) quanh cạnh trục \(MN\), ta được một hình trụ có diện tích toàn phần là?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một lọ hình trụ được "đặt khít" trong một hộp giấy hình hộp chữ nhật. Biết thể tích của lọ hình trụ là \(270\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\), tính thể tích của hộp giấy.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD với \(AB = 2a,BC = a\). Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB một vòng thì được hình trụ có thể tích \({V_1}\) và khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh BC một vòng thì được hình trụ có thể tích \({V_2}\). Tính tỉ số \(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}}\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một hộp sữa hình trụ có chiều cao hơn đường kính là \(3\;{\rm{cm}}\). Biết diện tích vỏ hộp (kể cả nắp) là \(292,5\pi {\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\). Tính thể tích của hộp sữa đó.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\)\(AB > BC\). Biết diện tích hình chữ nhật là \(48\,\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\), chu vi là \(28\;{\rm{cm}}\). Cho hình chữ nhật quay quanh cạnh \(AB\) một vòng ta đuợc một hình trụ. Tính dện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ này.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hiện nay các văn phòng thường sử dụng loại thùng rác văn phòng, màu sắc, chất liệu thân thiện với môi trường. Trong ảnh là một thùng rác văn phòng có đường cao \(0,8{\rm{m,}}\) đường kính \(0,4{\rm{m}}.\) Tính thể tích của thùng rác này (Coi thùng rác văn phòng là hình trụ).

Hiện nay các văn phòng thường sử (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Người ta xây một bể ga hình trụ có bán kính \[R = 1{\rm{m}}\] (tính từ tâm bể đến mép ngoài), chiều dày của thành bể là \[b = 0,05{\rm{ m}}\],chiều cao của bể là \[h = 1,5{\rm{m}}.\] Tính dung tích của bể ga (làm tròn đến hai chữ số thập phân).

Người ta xây một bể ga hình trụ có (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(OIM\) vuông tại \(I\) có \(OI = 4cm\) và \(IM = 3cm\). Khi quay tam giác \(OIM\) quanh cạnh góc vuông \(OI\) thì đường gấp khúc \(OIM\) tạo thành hình nón.

a) Tính độ dài đường sinh hình nón.

b) Tính diện tích xung quanh hình nón.        

c) Tính diện tích toàn phần hình nón. 

d) Tính thể tích hình nón.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \[\Delta SO'A\] vuông tại cân \[\Delta SOB\], gọi \[\frac{{R'}}{R} = \frac{{SO'}}{{SO}}\]là trung điểm của \[\frac{{{V_{{N_2}}}}}{{{V_{{N_1}}}}} =  \frac{{{{R'}^2}.SO'}}{{{R^2}.SO}} = {\left( {\frac{{SO'}}{{SO}}} \right)^3} = \frac{1}{8}\], \[BC = 2dm\]. Khi quay tam giác \[{60^ \circ }\] xung quanh trục \[30{\rm{ }}cm\] ta được hình nón.

a) Tính diện t ích xung quanh hình nón.        

b) Tính thể tích hình nón.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một hình nón có bán kính đáy bằng \(r\), diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy.

Tính theo \(r\)

a)  Diện tích xung quanh của hình nón;

b) Thể tích của hình nón.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A,BC = 10\;{\rm{cm}}\), đường cao \(AH = 4\;{\rm{cm}}\). Quay tam giác \(ABC\) một vòng quanh cạnh \(BC\). Tính thể tích hình tạo thành.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Một hình nón có bán kính đáy bằng \(20\;{\rm{cm}}\), số đo thể tích (tính bằng \({\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\)) bằng bốn lần số đo diện tích xung quanh (tính bằng \({\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)). Tính chiều cao của hình nón.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Một hình nón có bán kính đáy bằng \(r\), đường sinh bằng \(l\). Khai triển mặt xung quanh hình nón ta được một hình quạt. Tính số đo cung của hình quạt theo \(r\)\(l\).

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Một hình nón có bán kính đáy bằng \(7\;{\rm{cm}}\), chiều cao bằng \(24\;{\rm{cm}}\).

a)  Tính số đo cung hình quạt khi khai triển mặt xung quanh của hình nón;

b) Tính diện tích toàn phần của hình nón.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Một chiếc nón có đường kính đáy bằng \[28\] cm và đường sinh bằng \[30\]cm. Tính diện tích lá dùng để làm nón, biết tỉ lệ hao hụt là \[10\% \] (lấy p = 3,14).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính lượng vải cần mua để tạo ra nón của chú Hề trong hình bên. Biết rằng tỉ lệ khấu hao vải khi may nón là \[{\rm{15}}\% .\]

Tính lượng vải cần mua để tạo ra nón của chú Hề trong hình bên. Biết rằng tỉ lệ khấu hao vải khi may nón là \[{\rm{15}}\% .\] (ảnh 1)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Nhà hát Cao Văn Lầu và Trung tâm triển lãm văn hóa nghệ thuật tỉnh Bạc Liêu có hình dáng \[{\rm{3}}\] chiếc nón lá lớn nhất Việt Nam, mái nhà hình nón làm bằng vật liệu composite và được đặt hướng vào nhau. Em hãy tính diện tích xung quanh và thể tích của mái nhà hình nón biết đường kính là \[{\rm{45m}}\] và chiều cao là \[{\rm{24m}}\] (lấy \[\pi  \approx {\rm{3}},{\rm{14,}}\] kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Nhà hát Cao Văn Lầu và Trung tâm triển lãm văn (ảnh 1)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một dụng cụ gồm một phần có dạng hình trụ, phần còn lại có dạng hình nón. Các kích thước cho trên hình bên. Hãy tính:

a) Thể tích của dụng cụ này.

b) Diện tích mặt ngoài của dụng cụ (không tính nắp đậy).

Một dụng cụ gồm một phần có dạng hình trụ, phần còn lại có dạng hình nón. Các kích thước cho trên hình bên. Hãy tính:  a) Thể tích của dụng cụ này.  b) Diện tích mặt ngoài của dụng cụ (không tính nắp đậy). (ảnh 1)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Một phao cơ hình cầu tự động đóng nước chảy vào bể khi bể đầy. Biết diện tích bề mặt của phao là \(804\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\), tính bán kính của phao.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Một trái dưa có dạng hình cầu. Bổ đôi trái dưa này ra thì mặt cắt có diện tích là \(314\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\). Tính thể tích của trái dưa đó.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Trái đất có bán kính \(6400\;{\rm{km}}\). Diện tích biển và đại dương chiếm \(\frac{3}{4}\) bề mặt Trái đất. Hãy tính diện tích biển và đại dương của Trái đất (làm tròn đến triệu \({\rm{k}}{{\rm{m}}^2}\) ).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Bạn An lấy thước dây đo vòng theo đường xích đạo của quả địa cầu trong thư viện được độ dài \(94,2\;{\rm{cm}}\). Hãy tính

a)  Diện tích mặt ngoài của quả địa cầu.

b)  Thể tích của quả địa cầu.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Hình bên minh họa bộ phận lọc của một bình nước. Bộ phận này gồm một hình trụ và một nửa hình cầu với kích thước ghi trên hình. Hãy tính:

a)  Thể tích của bộ phận đó;

b)  Diện tích mặt ngoài của bộ phận này.

Hình bên minh họa bộ phận lọc của một bình nước. Bộ phận này gồm một hình trụ và một nửa hình cầu với kích thước ghi trên hình. Hãy tính: a)  Thể tích của bộ phận đó; b)  Diện tích mặt ngoài của bộ phận này. (ảnh 1)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Một hình cầu đặt vừa khít trong một hình trụ có chiều cao là \(18\;{\rm{cm}}\). Tính thể tích phần không gian nằm trong hình trụ nhưng nằm bên ngoài hình cầu.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cần phải có ít nhất bao nhiêu lít nước để thay nước ở liễn nuôi cá cảnh ? Liễn được xem như một phần mặt cầu có đường kính \[{\rm{22cm}}{\rm{.}}\] Lượng nước đỗ vào liễn chiếm \[\frac{2}{3}\] thể tích của hình cầu. (lấy \(\pi \approx 3,14,\) kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Cần phải có ít nhất bao nhiêu lít nướ (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack