350 Câu trắc nghiệm PowerPoint có đáp án - Phần 12
25 câu hỏi
Trong Powerpoint 2010, sau khi đã chèn một bảng vào slide, muốn chia ô hiện tại thành 2 ô
Nhấn chuột phải và chọn Split Cells
Vào Table -> Split Cells
Nhấn chuột trái và chọn Split Cells
Vào Home -> Split Cells
Chọn đáp án A
Trong Powerpoint 2010, sau khi đã chèn một bảng vào slide, muốn xóa cột nào đó
Chọn cột cần xóa, nhấn chuột phải và chọn Split Cells
Chọn cột cần xóa, nhấn chuột phải và chọn Merge Cells
Chọn cột cần xóa, nhấn chuột trái và chọn Delete Columns
Chọn cột cần xóa, nhấn chuột phải và chọn Delete Columns
Chọn đáp án D
Khi đang trình chiếu, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây
Home + Tab
Shift + Tab
Alt + Tab
Esc + Tab
Chọn đáp án C
Trong Powerpoint 2010, lần lượt nhấn phím ALT, phím H, phím 1 tương ứng với tổ hợp phím nào sau đây
CTRL + B
CTRL + I
CTRL + U
CTRL + Z
Chọn đáp án A
Trong Powerpoint 2010, lần lượt nhấn phím ALT, phím N, phím T tương ứng với lựa chọn nào sau đây
Vào Home -> Format
Vào Insert -> Table
Vào Design -> Page Setup
Vào View -> Zoom
Chọn đáp án A
Trong Powerpoint 2010, tổ hợp phím CTRL + H tương ứng với lựa chọn nào sau đây
Vào Home -> Replace
Vào Home -> Reset
Vào Insert -> Picture
Vào View -> Slide Master
Chọn đáp án A
Trong Powerpoint 2010, để thêm 1 slide giống slide hiện tại ta dùng tố hợp phím lệnh nào sau đây
ALT + H + E + D
ALT + H + I + D
ALT + H + D + I
ALT + H + E + I
Chọn đáp án B
Trong Powerpoint, tổ hợp phím Ctrl + C được sử dụng để
Xóa 1 đoạn văn bản
Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
Sao chép một đoạn văn bản
Cắt và sao chép một đoạn văn bản
Chọn đáp án C
Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + F9 được sử dụng để
Chuyển sang chế độ đọc
Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo
Bật chế độ khung lưới khi soạn thảo
Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo
Chọn đáp án D
Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + Alt + F9 được sử dụng để
Bật thanh thước kẻ
Tắt thanh thước kẻ
Bật hoặc Tắt thanh thước kẻ
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây để tạo hiệu ứng bóng mờ cho đoạn văn bản được chọn
Vào Home -> Text Shadow
Vào Format -> Text Shadow
Vào View -> Text Shadow
Vào Insert -> Text Shadow
Chọn đáp án A
Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự của đoạn văn bản được chọn
Vào Format -> Character Spacing
Vào Home -> Character Spacing
Vào Insert -> Character Spacing
Vào View -> Character Spacing
Chọn đáp án B
Trong Powerpoint 2010, tổ hợp phím SHIFT + F3 tương ứng với thao tác nào sau đây
Vào Format -> Change Case
Vào Home -> Character Spacing
Vào Home -> Text Shadow
Vào Home -> Change Case
Chọn đáp án D
Trong Powerpoint 2010, tổ hợp phím SHIFT + F3 tương ứng với thao tác nào sau đây
Vào Format -> Change Case
Vào Home -> Character Spacing
Vào Home -> Text Shadow
Vào Home -> Change Case
Chọn đáp án D
Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây cho phép xoay hướng của đoạn văn bản được chọn
Vào Format -> Text Direction
Vào Home -> Text Direction
Vào Format -> Orientation
Vào Home -> Orientation
Chọn đáp án B
Trong Powerpoint 2010, tổ hợp phím nào sau đây cho phép tăng kích cỡ của đoạn văn bản được chọn
Ctrl + Shift + >
Ctrl + Shift + =
Ctrl + Shift + <
Ctrl + Shift +
Chọn đáp án A
Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây để chia đoạn văn bản được chọn thành 2 cột
Vào Home -> Column
Vào Home -> Columns -> Two Columns
Vào Insert -> Columns -> Two Columns
Vào Insert -> Columns
Chọn đáp án B
Trong Powerpoint 2010, lệnh Rehearse Timings dùng để
Quy định thời gian trình diễn cho từng Slide
Ẩn Slide hiện tại
Quy định thời gian chạy hiệu ứng của đối tượng được chọn
Xóa Slide hiện tại
Chọn đáp án A
Trong Powerpoint 2010, lệnh nào sau đây cho phép quy định thời gian và lồng giọng nói cho từng slide
Rehearse Timings
Record Slide Show
Custom Slide Show
Broadcast Slide Show
Chọn đáp án B
Phông chữ ARIAL tương ứng với bảng mã nào sau đây
UNICODE
TCVN3 (ABC)
VNI WINDOWS
VIQR
Chọn đáp án A
Phông chữ .VNTIME tương ứng với bảng mã nào sau đây
BK HCM 1
TCVN3 (ABC)
VNI WINDOWS
VIETWARE F
Chọn đáp án C
Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây cho phép trình diễn từ xa thông qua mạng internet.
Home -> Broadcast slideshow
Insert -> Broadcast slideshow
Slide Show -> Broadcast slideshow
View -> Broadcast slideshow
Chọn đáp án C
Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây để in Slide hiện tại
Vào File -> Print -> Print Current Slide
Vào File -> Print -> Print Current Slide -> Print
Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print
Vào File -> Print -> Print All Slides
Chọn đáp án B
Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây để in tất cả các Slide
Vào File -> Print -> Print All Slides
Vào File -> Print -> Print All Slides
Vào File -> Print All Slides -> Print
Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print
Chọn đáp án D
Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây để chèn nút lệnh trở về trang Slide đầu tiên
Vào Home -> Shapes -> Action Button: Home
Vào Insert -> Shapes -> Action Button: Home
Vào View -> Shapes -> Action Button: Home
Vào Slide -> Shapes -> Action Button: Home
Chọn đáp án B








