35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 9)
Đề thi

35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 9)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT52 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn (về màu áo và cỡ áo)?

9

5

4

1

Xem đáp án

Chọn A

Áp dụng quy tắc cộng:

Số cách chọn ra một cái áo là 5+4 = 9.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân xn  có x2−x4+x5=10x3−x5+x6=20.  Tìm x1  và công bội q.

x1=1,q=2

x1=−1,q=2

x1=−1,q=−2

x1=1,q=−2

Xem đáp án

Ta có x2−x4+x5=10x3−x5+x6=20⇔x21−q2+q3=10x2q1−q2+q3⇔x2=2q=2. 

Suy ra x1=x2q=1.  Vậy phương án đúng là A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=12x4−3x2−3  nghịch biến trên các khoảng nào ?

0 ; −32 và 32 ; +∞

−3 ; 0 và 3 ; +∞

−∞ ; −3 và 0 ; 3

3 ; +∞

Xem đáp án

y'=2x3−6x . Dùng MTCT chức năng giải BPT bậc ba dạng “< 0”. Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x4-3x2+2  có số điểm cực trị là

0

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C

Ta có y’ = 4x3 – 6x, y’ = 0 có 3 nghiệm phân biệt nên đồ thị có 3 cực trị.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=−2x4+(m+3)x2+5  có duy nhất một điểm cực trị khi và chỉ khi

m=0

m≤−3

m<−3

m>−3

Xem đáp án

Chọn B.

Hàm số có 1 cực trị  ⇔a.b≥0⇔−2m+3≥0⇔m≤−3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có limx→+∞fx=0  và limx→0+fx=+∞  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.

Trục hoành và trục tung là hai tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho.

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là đường thẳng y=0.

Hàm số đã cho có tập xác định là D=0,+∞.

Xem đáp án

Theo định nghĩa về tiệm cận, ta có:

 limx→+∞fx=0  →  y=0  là TCN.

 limx→0+fx=+∞  →  x=0 là TCĐ.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? (ảnh 1)

y=−x3−3x2−2

y=x3+3x2−2

y=x3−3x2−2

y=−x3+3x2−2

Xem đáp án

Hình dáng đồ thị thể hiện a>0 . Loại đáp án A, D.

Thấy đồ thị cắt trục hoành tại điểm x=−1  nên thay x=−1y=0  vào hai đáp án B và C, chỉ có B thỏa mãn.

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số nào có bảng biến thiên sau?

Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số nào có bảng biến thiên sau? (ảnh 1)

y=x−1x−1

y=−2xx−1

y=1−2xx+1

y=2x−1x+1

Xem đáp án

Dựa vào BBT và các phương án lựa chọn, ta thấy

Đây là dạng hàm phân thức hữu tỉ, có tiệm cận đứng là x=−1 . Loại A và B.

Do đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=−2 . Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các mệnh đề sau:

     (I). Cơ số của logarit phải là số nguyên dương.

     (II). Chỉ số thực dương mới có logarit.

     (III). lnA+B=lnA+lnB  với mọi A>0, B>0 .

     (IV) logab.logbc.logca=1 với mọi a, b, c∈ℝ .

Số mệnh đề đúng là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Cơ số của lôgarit phải là số dương khác 1 . Do đó (I) sai.

Rõ ràng (II) đúng theo lý thuyết SGK.

Ta có lnA+lnB=lnA.B  với mọi A>0, B>0 . Do đó (III) sai.

Ta có logab.logbc.logca=1  với mọi 0<a, b, c≠1 . Do đó (IV) sai.

Vậy chỉ có mệnh đề (II) đúng.

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định  D  của hàm số y=12−x+lnx−1 .

D=ℝ\2

D=1;2

D=0;+∞

D=−∞;1∪2;+∞

Xem đáp án

Hàm số xác định ⇔x−1>02−x>0⇔x>1x<2⇔1<x<2 .

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức P=logaa.aa3 với 0<a≠1.

P=13

P=32

P=23

P=3

Xem đáp án

Ta có P=logaa.a.a1213=logaa32=32logaa=32 .

Chọn B.

Cách trắc nghiệm: Chọn a=2và bấm máy.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm Scủa phương trình 234x=322x−6

S=1.

S=−1.

S=−3.

S=3.

Xem đáp án

Ta có 234x=322x−6⇔234x=236−2x⇔4x=6−2x⇔x=1.  Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm scủa phương trình 2x2+2x+3=8x.

S=1;3.

S=−1;3.

S=−3;1.

S=−3.

Xem đáp án

Phương trình ⇔x2−4=6−3xxlog32⇔x−2x+2+3xlog32=0

⇔x=1 hoặc x=3  

Chọn A.

Cách 2. CALC với các giá trị của đáp án xem giá trị nào là nghiệm.

Nhập vào máy tính phương trình:

CALC tại X=1ta được 0

CALC tại X=3ta được 0

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của  fx=x3−x2+2x là:

14x4−x3+43x3+C

14x4−13x3+43x3+C

14x4−x3+23x3+C

14x4−13x3+23x3+C

Xem đáp án

Ta có:

.∫x3−x2+2xdx=14x4−13x3+43x3+C

Đáp án đúng là A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=x3ln4−x24+x2 ?

x4ln4−x24+x2−2x2

x4−164ln4−x24+x2−2x2

x4ln4−x24+x2+2x2

x4−164ln4−x24+x2+2x2

Xem đáp án

Đặt : u=ln4−x24+x2dv=x3dx⇒du=16xx4−16v=x44−4=x4−164

⇒∫x4ln4−x24+x2dx=x4−164ln4−x24+x2−∫4xdx=x4−164ln4−x24+x2−2x2+C

Vậy đáp án đúng là đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫122x.dx  có giá trị là:

. I = 1

I =2

I = 3

I = 4

Xem đáp án

Cách 1:I=∫122x.dx=2.∫12x.dx=2.x2212=3 .

Cách 2: Kiểm tra bằng máy tính, dễ dàng thu được kết quả như cách 1.

Đáp án đúng là C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tích phân I=∫01xx+1dx=a . Biểu thức P=2a−1  có giá trị là:

P=1−ln2

P=2−2ln2

P=1−2ln2

P=2−ln2

Xem đáp án

Giá trị của tích phân I=∫01xx+1dx=a. Biểu thức P=2a−1  có giá trị là:

Ta có: I=∫01xx+1dx=∫011−1x+1dx=x−lnx+101=1−ln2⇒a=1−ln2⇒P=2a−1=1−2ln2

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=−1+3i  . Phần thực và phần ảo của số phức w=2i−3z¯  lần lượt là:

-3 và -7

3 và -11

3 và -7

3 và 11

Xem đáp án

 w=2i−3z¯=2i−3−1−3i=11i+3

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức liên hợp của số phức z=i3i+3 .

z¯=3−i

z¯=−3+i

z¯=3+i

z¯=−3−i

Xem đáp án

Theo bài ra ta có:

 z=i3i+1=−3+i⇒z¯=−3−i

Đáp án D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn iz=2+i  . Khi đó phần thực và phần ảo của z là

Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng −2i

Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2i

Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng -2

Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng -2

Xem đáp án

Ta có:  z=2+ii=1−2i

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy ABCD  là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA  vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2.  Tính thể tích V  của khối chóp  S.ABCD.

V=a326.

V=a324.

V=a32.

V=a323.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy ABCD  là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA  vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2.  Tính thể tích V  của khối chóp  S.ABCD. (ảnh 1)

Diện tích hình vuông ABCD  là SABCD=a2 .

Chiều cao khối chóp là  SA=a2.

Vậy thể tích khối chóp VS.ABCD=13SABCD.SA=a323.

Chọn D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC  và AD  đôi một vuông góc với nhau; AB=6a,  AC=7a  và AD=4a.  Gọi M, N, P  tương ứng là trung điểm các cạnh BC,  CD,  BD.  Tính thể tích V  của tứ diện  AMNP.

V=72a3.

V=14a3.

V=283a3.

V=7a3.

Xem đáp án

Cho tứ diện ABCD có các cạnh  AB, AC và AD đôi một vuông góc nhau (ảnh 1)

 

Do AB, AC  và AD  đôi một vuông góc với nhau nên

VABCD=16AB.AC.AD=16.6a.7a.4a=28a3.  

Dễ thấy SΔMNP=14SΔBCD .

Suy ra VAMNP=14VABCD=7a3 .

Chọn D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S  có bán kính đáy R=a2  , góc ở đỉnh bằng 600 . Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

4πa2.

3πa2.

2πa2.

πa2.

Xem đáp án

Cho hình nón đỉnh S  có bán kính đáy R=a2  , góc ở đỉnh bằng 600 . Diện tích xung quanh của hình nón bằng: (ảnh 1)

Theo giả thiết, ta có

 

        OA=a2   và OSA^=300 .

Suy ra độ dài đường sinh:

     l=SA=OAsin300=2a2.

Vậy diện tích xung quanh bằng:

      Sxq=πRl=4πa2  (đvdt). 

Chọn A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng a . Thể tích khối trụ bằng:

πa3.

πa32.

πa33.

πa34.

Xem đáp án

Do thiết diện đi qua trục hình trụ nên ta có h=a .

Bán kính đáy R=a2.  Do đó thể tích khối trụ V=R2π.h=πa34  (đvtt). Chọn D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm  và mặt phẳng P:x+2y−2z−1=0. Gọi B là điểm đối xứng với A qua P . Độ dài đoạn thẳng AB là

2

43

23

4

Xem đáp án

Ta có:

B là điểm đối xứng với A qua P  nên:

AB=2.dA,P=2.1+2.2−2.1−112+22+−22=2.23=43

Vậy đáp án đúng là B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình mặt câu tâm Ia,b,c  có bán kính R  là

x2+y2+z2+2ax+2by+2cz−R2=0

x2+y2+z2+2ax+2by+2cz+d=0

x2+y2+z2+2ax+2by+2cz+d=0,   d=a2+b2+c2−R2

x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0,  a2+b2+c2−d>0

Xem đáp án

Theo lý thuyết SGK về phương trình mặt cầu, ta chọn D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;−3;−1;B4;−1;2 . Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là

4x+4y+6z−7=0

2x+3y+3z−5=0

4x−4y+6z−23=0

2x−3y−z−9=0

Xem đáp án

Cách 1: Trung điểm AB là:

 M2+42;−3−12;−1+22⇒M3;−2;12

Phương trình mặt phẳng trung trực AB nhận AB→=2;2;3  là vecto pháp tuyến và đi qua điểm M nên nó có dạng:

2x−3+2y+2+3z−12=0⇔4x+4y+6z−7=0

Vậy đáp án đúng là A.

Cách 2:  loại C; D.

Thay tọa độ điểm I vào đáp án (I là trung điểm của AB) ta chọn A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x−2y+z−5=0 . Điểm nào dưới đây thuộc ?

Q2;−1;−5

P0;0;−5

N−5;0;0

M1;1;6

Xem đáp án

Đặt fx;y;z=x−2y+z−5 .

Với phương án A: Ta có  f2;−1;5=2−2−1+5−5=4≠0

 nên điểm Q2;−1;5  không thuộc mặt phẳng P .

Với phương án B: f0;0;−5=0.−2.0+−5−5=−10≠0

 nên điểmP0;0;−5 không thuộc mặt phẳng P .

Với phương án C: f−5;0;0=−5−2.0+0−5=−10≠0

 nên điểm N−5;0;0  không thuộc mặt phẳng P .

Với phương án D: f1;1;6=1−2.1+6−5=0  nên điểm M1;1;6  nằm trên mặt phẳng P .

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo ngẫu nhiên hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “ Có ít nhất một con xúc sắc xuất hiện mặt một chấm” là

1136

16

2536

1536

Xem đáp án

Gọi A  là biến cố: “Có ít nhất một con xúc sắc xuất hiện mặt một chấm”.

Do mỗi xúc sắc có thể xảy ra 6  trường hợp nên số kết quả có thể xảy ra là Gieo ngẫu nhiên hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “ Có ít nhất một con xúc sắc xuất hiện mặt một chấm” là (ảnh 1) .

Tìm số kết quả thuận lợi cho A .

Ta có các trường hợp sau:

       Gieo ngẫu nhiên hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “ Có ít nhất một con xúc sắc xuất hiện mặt một chấm” là (ảnh 2)  

.

Đáp án A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+2x−1  có đồ thị (C) . Chọn mệnh đề sai?

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;+∞ .

(C) có một tiệm cận ngang.

(C) có tâm đối xứng là điểm I1;1 .

(C) không có điểm chung với đường thẳng d:y=1 .

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có y'=−3x−12<0;∀x≠1 .

Vì 1∈0;+∞  nên đáp án A sai.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  liên tục trên ℝ  và có đồ thị như hình sau:

Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình sau: (I). Hàm số nghịch biến trên khoảng  .  (II). Hàm số đồng biến trên khoảng  .  (III). Hàm số có ba điểm cực trị.  (IV). Hàm số có giá trị l (ảnh 1)

(I). Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 .

(II). Hàm số đồng biến trên khoảng −1;2 .

(III). Hàm số có ba điểm cực trị.

(IV). Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2

Trong các mệnh đề đã cho có bao nhiêu mệnh đề đúng?

1

2

3

4

Xem đáp án

Xét trên 0;1  ta thấy đồ thị đi xuống (từ trái sang phải) nên hàm số nghịch biến. Do đó (I) đúng

Xét trên −1;2  ta thấy đồ thị đi lên, rồi đi xuống, rồi đi lên. Do đó (II) sai.

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy có ba điểm cực trị. Do đó (III) đúng.

Hàm số không có giá trị lớn nhất trên ℝ . Do đó (IV) sai.

Vậy có 2  mệnh đề đúng.

Chọn B.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình log23x−1>3 .

x>3

13<x<3

x<3

x>103

Xem đáp án

Bất phương trình  ⇔3x−1>23⇔3x>9⇔x>3.

Chọn A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx liên tục trên 0;π   và : f(π−x)=f(x) ∀x∈[0;π] , ∫0πf(x)dx=π2   . Tính  I=∫0πx.f(x)dx 

I=π2.

I=π22.

I=π4.

I=π24.

Xem đáp án

 Đặt  t=π−x⇒dt=−dx. 

x=0⇒t=π, x=π⇒t=0

I=−∫π0(π−t)f(π−t)dt

=∫0π(π−t)f(t)dt

=π∫0πf(x)dx−∫0πxf(x)dx

⇒I=π.π2−I⇒I=π24.

 

 

 

 

Chọn D.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 1+3iz+2i=−4 . Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của z trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên?

Cho số phức z thỏa mãn  . Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của z trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên? (ảnh 1)

Điểm M

Điểm N

Điểm P

Điểm Q

Xem đáp án

Ta có:  1+3iz+2i=−4⇔z=−4−2i1+3i=−1+i

Đáp án D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau thì vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia

Một đường thẳng là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau nếu nó vuông góc với cả hai đường thẳng đó

Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau thì nằm trong mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia

Một đường thẳng là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau nếu nó cắt cả hai đường thẳng đó.

Xem đáp án

 Đáp án A: Đúng

 Đáp án B: Sai, do phát biểu này thiếu yếu tố cắt nhau.

 Đáp án C: Sai, vì mặt phẳng đó chưa chắc đã tồn tại.

 Đáp án D: Sai, do phát biểu này thiếu yếu tố vuông góc.

Chọn đáp án A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây có thể sai?

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song.

Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau.

Xem đáp án

Chọn C.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song chỉ đúng khi ba đường thẳng đó đồng phẳng.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x2+y2+z2+4x−2y+6z−2=0 và mặt phẳng P:3x+2y+6z+1=0 . Gọi C  là đường tròn giao tuyến của  P và  S . Viết phương trình mặt cầu cầu S'  chứa C  và điểm M1,−2,1.

x2+y2+z2+5x−8y+12z−5=0

x2+y2+z2−5x−8y+12z+5=0

x2+y2+z2−5x+8y−12z+5=0

x2+y2+z2−5x−8y−12z−5=0

Xem đáp án

Phương trình của  S':S+mP=0,  m≠0

S':x2+y2+z2+4x−2y+6z−2+m3x+2y+6z+1=0

S' qua M1,−2,1⇒6m+18=0⇔m=−3

⇒S':x2+y2+z2−5x−8y−12z−5=0

 Chọn D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P  đi qua điểm A1;2;0  và vuông góc với đường thẳng d:x−12=y1=z+1−1 .

x+2y−5=0

2x+y−z+4=0

−2x−y+z−4=0

−2x−y+z+4=0

Xem đáp án

 P vuông góc với d nên:

   nP→=ud→=2;1;−1⇒P:2x−1+1y−2−z=0⇔P:2x+y−z−4=0

Vậy đáp án đúng là D.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=−2x3+3x2+1 .

y=x−1.

y=x+1.

y=−x+1.

y=−x−1.

Xem đáp án

Ta có y'=−6x2+6x; y'=0⇔x=0⇒y=1x=1⇒y=2.

Suy ra đồ thị hàm số đã hai điểm cực trị là A0;1  và  B1;2 .

Khi đó, đường thẳng đi qua hai điểm cực trị chính là đường thẳng AB  có phương trình  y=x+1.

Chọn B.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  để bất phương trình log5+logx2+1≥logmx2+4x+m  đúng với mọi ?

0

1

2

4

Xem đáp án

Để bất phương trình đúng với mọi x  khi và chỉ khi:

● Bất phương trình xác định với mọi  x⇔mx2+4x+m>0, ∀x∈ℝ

⇔m>0Δ'<0⇔m>04−m2<0⇔m>2.      1                            

● Bất phương trình nghiệm đúng với mọi x⇔log5x2+5≥logmx2+4x+m, ∀x∈ℝ

⇔5x2+5≥mx2+4x+m, ∀x∈ℝ⇔5−mx2−4x+5−m≥0, ∀x∈ℝ

⇔5−m>0Δ'≤0⇔m<5−m2+10m−21≤0⇔m≤3.     

Từ   1 và 2 , ta được  Chọn B.

 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ∫122x−1lnxdx=aln2+b , a;b∈ℚ.Tính a+b .

52

2

1

32

Xem đáp án

Đặt u=lnxdv=2x−1dx⇒du=1xdxv=x2−x

∫122x−1lnxdx=x2−xlnx12−∫12x2−xxdx=2ln2−x22−x12=2ln2−12

 nên a=2 ,b=−12.

Vậy =32 .

Chọn D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức a, b, c, z thỏa mãn az2+bz+c=0 , a≠0  . Gọi z1  và z2  lần lượt là hai nghiệm của phương trình đã cho. Tính giá trị của biểu thức P=z1+z22+z1−z22−2z1−z22  

P=2ca

P=4ca

P=ca

D. 

Xem đáp án

Ta có  z1+z22+z1−z22=2z12+2z22

⇒P=2z12+2z22−2z1−z22=4z1z2.

Theo định lý Viet ta có  z1z2=ca⇒P=4z1z2=4ca

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D'  có đáy ABCD  là hình chữ nhật tâm O  và AB=a,  AD=a3; A'O  vuông góc với đáy ABCD . Cạnh bên AA'  hợp với mặt đáy ABCD  một góc 450 . Tính theo a  thể tích V  của khối lăng trụ đã cho.

V=a336

V=a333

V=a362

V=a33

Xem đáp án

Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D'  có đáy ABCD  là hình chữ nhật tâm O  và AB=a,  AD=a3; A'O  vuông góc với đáy ABCD . Cạnh bên AA'  hợp với mặt đáy ABCD  một góc 450 . Tính theo a  thể tích V  của khối lăng trụ đã cho. (ảnh 1)

Vì A'O⊥ABCD  nên

450=AA',ABCD^=AA',AO^=A'AO^

Đường chéo hình chữ nhật

AC=AB2+AD2=2a⇒AO=AC2=a

Suy ra tam giác A'OA  vuông cân tại O  nên

A'O=AO=a

Diện tích hình chữ nhật SABCD=AB.AD=a23  .

Vậy VABCD.A'B'C'D'=SABCD.A'O=a33.Chọn D. 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB=4,  AD=8  (như hình vẽ).

Cho hình chữ nhật  có ,    (như hình vẽ).Gọi   lần lượt là trung điểm của , , và  . Tính thể tích  của vật thể tròn xoay khi quay hình tứ giác   quanh trục  . (ảnh 1)

Gọi MNEF  lần lượt là trung điểm của BC, AD,BN và  NC. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay hình tứ giác BEFC  quanh trục AB .

100π

96π

84π

90π

Xem đáp án

Chọn hệ trục tọa độOxy sao cho B≡O, AB≡Ox, BC≡Oy, 

Bài toán trở thành: Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng  giới hạn bởi: y=x; y=8-x; x=0; x=2 quay quanh trục Ox

V=π∫02x2-(8-2)2dx=π∫0216x-64dx= 96π

Cách khác:

Gọi I  là trung điểm AB .

Gọi V1  là thể tích khối nón cụt tạo bởi CFIB  quay quanh AB,

V1 có chiều cao là 2  , bán kính đáy là r=6 và R=8. V1=13π.2(62+6.8+82)=2963π

Gọi V2  là thể tích khối nón tạo bởi BEI  quay quanh AB ,

V2 có chiều cao là 2  và bán kính đáy là 2

⇒V2=83π.

Ta có thể tích cần tính V=V1+V2=96π

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho 3  đường thẳng (d1)=x=ty=4-tz=-1+2t, (d2):x2=y-21=z1, (d3):x+15=y-12=z+11

Viết phương trình đường thẳng (d)  cắt ba đường thẳng (d1),(d2),(d3)  lần lượt tại các điểm A,B,C  sao cho AB=BC .

x1=y-2-1=z1

x1=y-21=z1

x1=y-21=z-1

x1=y+2-1=z1

Xem đáp án

A∈(d1)⇒A(a;4-a;-1+2a)B∈(d2)⇒B(2b; 2+b;b)C∈(d3)⇒C(-1+5c;1+2c;-1+c).

Vì B  là trung điểm của AC  nên 2b=a-1+5c22+b=4-a+1+2c2b=-1+2a+1+c2⇒a-4b+5c=1-a-2b+2c=-12a-2b+c=2⇔a=1b=0c=0.

⇒A(1;3;1), B(0;2;0)

(d) đi qua điểm B(0;2;0)  và có VTCP BC→=(1;1;1)  có phương trình x1=y-21=z1 .

Chọn B.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2m+1x2+m2  với m  là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m  để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông.

m=−1

m=0

m=1

m>−1

Xem đáp án

Ta có ; y'=4x3−4m+1x=4xx2−m−1 .

Để hàm số có ba điểm cực trị  có ba nghiệm phân biệt ⇔m+1>0⇔m>−1 .

Suy ra tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

                            A0;m2, Bm+1;−2m−1  và C−m+1;−2m−1 .

Khi đó AB→=m+1;−2m−1−m2  và AC→=−m+1;−2m−1−m2 .

Ycbt ⇔AB→.AC→=0⇔−m+1+m+14=0⇔m=−1(loại)m=0( thỏa mãn).

 Chọn B.

Cách áp dụng công thức giải nhanh: Điều kiện để có ba cực trị ab<0⇔m>−1.

Ycbt →8a+b3=0⇔8.1+−2m+13=0⇔m=0.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình m.2x2−5x+6+21−x2=2.26−5x+m  với m  là tham số thực. Có tất cả bao nhiêu giá trị của  để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt.

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có m.2x2−5x+6+21−x2=2.26−5x+m⇔m.2x2−5x+6+21−x2=27−5x+m

⇔m2x2−5x+6−1+21−x21−2x2−5x+6=0⇔2x2−5x+6−1m−21−x2=0.

⇔2x2−5x+6−1=021−x2=m⇔x=2x=321−x2=m *.

 

 

Yêu cầu bài toán tương đương với

= TH1: Phương trình *  có nghiệm duy nhất x=0 , suy ra  m=2.

= TH2: Phương trình *  có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm là 2  và nghiệm còn lại khác 3→m=2−3.

= TH3: Phương trình *  có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm là 3  và nghiệm còn lại khác 2→m=2−8.

Vậy có tất cả ba giá trị m  thỏa mãn.

Chọn C.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H)  là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=3x2  và nửa đường tròn có phương trình y=4-x2  với -2≤x≤2  (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của (H)  bằng

Cho   là hình phẳng giới hạn bởi parabol   và nửa đường tròn có phương trình   với   (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của   bằng (ảnh 1)

2π+533

4π+533

4π+33

2π+33

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm: 3x2=4-x2  , Đk: -2≤x≤2

⇔3x4+x2-4=0⇔x2=1⇔x=±1.

Hình (H)  giới hạn bởi: (P): y=3x2(C): y=4-X6x=-1; x=1   có diện tích là:

S=∫-11(4-x2-3x2)dx=∫-114-x2dx-∫-113x2dx.

* Ta có: I2=33x3=233 .

* Xét I1=∫-114-x2dx :Đặt x=2sint,t∈-ππ; π2; dx=2costdt  .

Khi x=-1⇒t=-π6  và x=1⇒t=π6 .

Ta có: I1=∫-π6π64(1-sin2x)2costdt=4∫-π6π6cos2tdt  (Do cost≥0  khi t∈-π2; π2 )

  =2∫-π6π6(1+cos2t)dt=2t+12sin2t=2(π3+32).

Vậy S=2(π3+32)-233=2π+33 .

Chọn D.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực b và c c>0 . Kí hiệu A, B là hai điểm của mặt phẳng phức biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình z2+2bz+c=0 . Tìm điều kiện của b và c để tam giác OAB là tam giác vuông (O là gốc tọa độ).

b2=2c

c=2b2

b=c

b2=c

Xem đáp án

Hai nghiệm của phương trình z2+2bz+c=0  là hai số phức liên hợp với nhau nên hai điểm A, B sẽ đối xứng nhau qua trục Ox.

Do đó, tam giác OAB cân tại O.

Vậy tam giác OAB vuông tại O.

Để ba điểm O, A, B tạo thành tam giác thì hai điểm A, B không nằm trên trục tung, trục hoành. Tức là nếu đặt z=x+yi,x,y∈ℝ  thì x≠0y≠0*

Để phương trình z2+2bz+c=0  có hai nghiệm thỏa mãn điều kiện *  thì b2−c<0 .

 z2+2bz+c=0⇔z+b2+c−b2=0

 ⇔z+b2=b2−c⇔z=−b±ic−b2

Đặt A−b;c−b2  và  B−b;−c−b2

Theo đề ta có:

 OA→.OB→=0⇔b2−c+b2=0⇔2b2=c

Đáp án B.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz  cho ba điểm A(3;0;0),B(1;2;1) ,C(2;-1;2)  và . Biết mặt phẳng qua B , C  và tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC  có một vectơ pháp tuyến là (10;a;b) . Tổng a+b  là

-2

2

1

-1

Xem đáp án

Phương trình (OCB)  là: x-z=0 .

Phương trình (ABC)  là: 5x+3y+4z-15=0 .

Gọi (α)  là mặt phẳng qua B  , C  và tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC  .

Suy ra (α)  là mặt phẳng phân giác của hai mặt phẳng (OBC)  và (ABC).

(α):x-z2=5x+3y+4z-1550⇔3y-8z-15=0   (1)10x+3y-z-15=0  (2).

Phương trình (1)  bị loại do O  và A  phải nằm khác phía đối với (α) . Vì vậy ta chọn phương trình (2) . Do đó, (α)  có một VTPT là n→=(10;3;-1)=(10;a;b) .

Vậy:a+b=2 .

Chọn B.