35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 9)
50 câu hỏi
9
5
4
1
Chọn A
Áp dụng quy tắc cộng:
Số cách chọn ra một cái áo là 5+4 = 9.
Ta có
Suy ra Vậy phương án đúng là A.
và
và
và
. Dùng MTCT chức năng giải BPT bậc ba dạng “< 0”. Chọn C
Chọn C
Ta có y’ = 4x3 – 6x, y’ = 0 có 3 nghiệm phân biệt nên đồ thị có 3 cực trị.
Đồ thị hàm số có duy nhất một điểm cực trị khi và chỉ khi
Chọn B.
Hàm số có 1 cực trịĐồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.
Trục hoành và trục tung là hai tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho.
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là đường thẳng .
Hàm số đã cho có tập xác định là .
Theo định nghĩa về tiệm cận, ta có:
là TCN.
là TCĐ.
Chọn B.

Hình dáng đồ thị thể hiện . Loại đáp án A, D.
Thấy đồ thị cắt trục hoành tại điểm nên thay vào hai đáp án B và C, chỉ có B thỏa mãn.
Chọn B.
Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số nào có bảng biến thiên sau?

Dựa vào BBT và các phương án lựa chọn, ta thấy
Đây là dạng hàm phân thức hữu tỉ, có tiệm cận đứng là . Loại A và B.
Do đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là . Chọn C.
Cho các mệnh đề sau:
(I). Cơ số của logarit phải là số nguyên dương.
(II). Chỉ số thực dương mới có logarit.
(III). với mọi .
(IV) với mọi .
Số mệnh đề đúng là:
Cơ số của lôgarit phải là số dương khác . Do đó (I) sai.
Rõ ràng (II) đúng theo lý thuyết SGK.
Ta có với mọi . Do đó (III) sai.
Ta có với mọi . Do đó (IV) sai.
Vậy chỉ có mệnh đề (II) đúng.
Chọn A.
Hàm số xác định .
Chọn B.
Tính giá trị của biểu thức với
Ta có .
Chọn B.
Cách trắc nghiệm: Chọn và bấm máy.
Phương trình
hoặc
Chọn A.
Cách 2. CALC với các giá trị của đáp án xem giá trị nào là nghiệm.
Nhập vào máy tính phương trình:
CALC tại X=1ta được 0
CALC tại X=3ta được 0
Ta có:
.
Đáp án đúng là A.
Đặt :
Vậy đáp án đúng là đáp án B.
Cách 1: .
Cách 2: Kiểm tra bằng máy tính, dễ dàng thu được kết quả như cách 1.
Đáp án đúng là C.
Giá trị của tích phân . Biểu thức có giá trị là:
Giá trị của tích phân . Biểu thức có giá trị là:
Ta có:
Chọn C
-3 và -7
3 và -11
3 và -7
3 và 11
Chọn D
Theo bài ra ta có:
Đáp án D.
Cho số phức z thỏa mãn . Khi đó phần thực và phần ảo của z là
Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng
Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng
Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng -2
Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng -2
Ta có:
Chọn D
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và Tính thể tích của khối chóp

Diện tích hình vuông là .
Chiều cao khối chóp là
Vậy thể tích khối chóp
Chọn D.
Do và đôi một vuông góc với nhau nên
Dễ thấy .
Suy ra .
Chọn D.

Theo giả thiết, ta có
và .
Suy ra độ dài đường sinh:
Vậy diện tích xung quanh bằng:
(đvdt).
Chọn A.
Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng . Thể tích khối trụ bằng:
Do thiết diện đi qua trục hình trụ nên ta có .
Bán kính đáy Do đó thể tích khối trụ (đvtt). Chọn D.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và mặt phẳng Gọi B là điểm đối xứng với A qua . Độ dài đoạn thẳng AB là
Ta có:
B là điểm đối xứng với A qua nên:
Vậy đáp án đúng là B.
Cách 1: Trung điểm AB là:
Phương trình mặt phẳng trung trực AB nhận là vecto pháp tuyến và đi qua điểm M nên nó có dạng:
Vậy đáp án đúng là A.
Cách 2: loại C; D.
Thay tọa độ điểm I vào đáp án (I là trung điểm của AB) ta chọn A.
Đặt .
Với phương án A: Ta có
nên điểm không thuộc mặt phẳng .
Với phương án B:
nên điểm không thuộc mặt phẳng .
Với phương án C:
nên điểm không thuộc mặt phẳng .
Với phương án D: nên điểm nằm trên mặt phẳng .
Đáp án D
Gieo ngẫu nhiên hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “ Có ít nhất một con xúc sắc xuất hiện mặt một chấm” là
Gọi là biến cố: “Có ít nhất một con xúc sắc xuất hiện mặt một chấm”.
Do mỗi xúc sắc có thể xảy ra trường hợp nên số kết quả có thể xảy ra là
.
Tìm số kết quả thuận lợi cho .
Ta có các trường hợp sau:
.
Đáp án A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
có một tiệm cận ngang.
có tâm đối xứng là điểm .
không có điểm chung với đường thẳng .
Chọn A.
Ta có .
Vì nên đáp án A sai.
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình sau:

(I). Hàm số nghịch biến trên khoảng .
(II). Hàm số đồng biến trên khoảng .
(III). Hàm số có ba điểm cực trị.
(IV). Hàm số có giá trị lớn nhất bằng
Trong các mệnh đề đã cho có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Xét trên ta thấy đồ thị đi xuống (từ trái sang phải) nên hàm số nghịch biến. Do đó (I) đúng
Xét trên ta thấy đồ thị đi lên, rồi đi xuống, rồi đi lên. Do đó (II) sai.
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy có ba điểm cực trị. Do đó (III) đúng.
Hàm số không có giá trị lớn nhất trên . Do đó (IV) sai.
Vậy có mệnh đề đúng.
Chọn B.
Bất phương trình
Chọn A.
Đặt
Chọn D.
Cho số phức z thỏa mãn . Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của z trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên?

Điểm M
Điểm N
Điểm P
Điểm Q
Ta có:
Đáp án D.
Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau thì vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia
Một đường thẳng là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau nếu nó vuông góc với cả hai đường thẳng đó
Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau thì nằm trong mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia
Một đường thẳng là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau nếu nó cắt cả hai đường thẳng đó.
Đáp án A: Đúng
Đáp án B: Sai, do phát biểu này thiếu yếu tố cắt nhau.
Đáp án C: Sai, vì mặt phẳng đó chưa chắc đã tồn tại.
Đáp án D: Sai, do phát biểu này thiếu yếu tố vuông góc.
Chọn đáp án A.
Mệnh đề nào sau đây có thể sai?
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song.
Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau.
Chọn C.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song chỉ đúng khi ba đường thẳng đó đồng phẳng.
Cho mặt cầu và mặt phẳng . Gọi là đường tròn giao tuyến của và . Viết phương trình mặt cầu cầu chứa và điểm
Phương trình của
qua
Chọn D
vuông góc với d nên:
Vậy đáp án đúng là D.
Ta có
Suy ra đồ thị hàm số đã hai điểm cực trị là và .
Khi đó, đường thẳng đi qua hai điểm cực trị chính là đường thẳng có phương trình
Chọn B.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để bất phương trình đúng với mọi ?
Để bất phương trình đúng với mọi khi và chỉ khi:
● Bất phương trình xác định với mọi
● Bất phương trình nghiệm đúng với mọi
Từ và , ta được Chọn B.
Giả sử , .Tính .
Đặt
nên ,.
Vậy .
Chọn D
D.
Ta có
.
Theo định lý Viet ta có
Cho lăng trụ có đáy là hình chữ nhật tâm và , ; vuông góc với đáy . Cạnh bên hợp với mặt đáy một góc . Tính theo thể tích của khối lăng trụ đã cho.

Vì nên
Đường chéo hình chữ nhật
Suy ra tam giác vuông cân tại nên
Diện tích hình chữ nhật .
VậyCho hình chữ nhật có , (như hình vẽ).

Gọi lần lượt là trung điểm của , , và . Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình tứ giác quanh trục .
Chọn hệ trục tọa độ sao cho ,
Bài toán trở thành: Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi: quay quanh trục
Cách khác:
Gọi là trung điểm .
Gọi là thể tích khối nón cụt tạo bởi quay quanh AB,
có chiều cao là , bán kính đáy là và
Gọi là thể tích khối nón tạo bởi quay quanh ,
có chiều cao là và bán kính đáy là
Ta có thể tích cần tính
Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng
Viết phương trình đường thẳng cắt ba đường thẳng lần lượt tại các điểm sao cho .
Vì là trung điểm của nên
đi qua điểm và có VTCP có phương trình .
Chọn B.
Cho hàm số với là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông.
Ta có ; .
Để hàm số có ba điểm cực trị có ba nghiệm phân biệt .
Suy ra tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
và .
Khi đó và .
Ycbt
Chọn B.
Cách áp dụng công thức giải nhanh: Điều kiện để có ba cực trị
YcbtTa có
Yêu cầu bài toán tương đương với
= TH1: Phương trình có nghiệm duy nhất , suy ra
= TH2: Phương trình có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm là và nghiệm còn lại khác
= TH3: Phương trình có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm là và nghiệm còn lại khác
Vậy có tất cả ba giá trị thỏa mãn.
Chọn C.
Cho là hình phẳng giới hạn bởi parabol và nửa đường tròn có phương trình với (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của bằng

Phương trình hoành độ giao điểm: , Đk:
.
Hình giới hạn bởi: có diện tích là:
.
* Ta có: .
* Xét :Đặt .
Khi và .
Ta có: (Do khi )
.
Vậy .
Chọn D.
Hai nghiệm của phương trình là hai số phức liên hợp với nhau nên hai điểm A, B sẽ đối xứng nhau qua trục Ox.
Do đó, tam giác OAB cân tại O.
Vậy tam giác OAB vuông tại O.
Để ba điểm O, A, B tạo thành tam giác thì hai điểm A, B không nằm trên trục tung, trục hoành. Tức là nếu đặt thì
Để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn điều kiện thì .
Đặt và
Theo đề ta có:
Đáp án B.
Trong không gian cho ba điểm , , và . Biết mặt phẳng qua , và tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện có một vectơ pháp tuyến là . Tổng là
Phương trình là: .
Phương trình là: .
Gọi là mặt phẳng qua , và tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện .
Suy ra là mặt phẳng phân giác của hai mặt phẳng và .
.
Phương trình bị loại do và phải nằm khác phía đối với . Vì vậy ta chọn phương trình . Do đó, có một VTPT là .
Vậy: .
Chọn B.





