35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 6)
50 câu hỏi
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh và bán kính bằng
Chọn A
Ta có: Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh và bán kính là
Cho cấp số cộng với và . Công sai của cấp số cộng bằng
Chọn D
Ta có: .
Vậy công sai của cấp số cộng là: .
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Chọn B
Theo bài ra, ta có: Hàm số đồng biến trên các khoảng và .
Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh?
Chọn B
Mỗi cách chọn học sinh từ một nhóm học sinh là một tổ hợp chập của .
Vậy số cách chọn là .
Cho hàm số và liên tục trên đoạn sao cho và . Giá trị của là
Chọn D
Ta có: .
Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số đạt cực đại tại điểm nào sau đây?

Chọn A
Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt cực đại tại .
Cho là số thực dương tùy ý, bằng
Chọn D
.
Trong không gian , cho đường thẳng . Một vectơ chỉ phương của là
Chọn C
Phương trình chính tắc của được viết lại:
Suy ra, vectơ chỉ phương của là .
0
2
1
Chọn B Ta có:
Cho hàm số bậc bốn có đồ thị như hình dưới đây. Số nghiệm của phương trình là
Chọn C

Ta có: .
Phương trình là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị: đồ thị hàm số (hình vẽ) và đồ thị hàm số là đường thẳng vuông góc với trục tung tại điểm có tung độ bằng . Do đó số nghiệm của phương trình là số giao điểm của hai đồ thị.
Từ đồ thị (hình vẽ) suy ra có đúng nghiệm phân biệt.
Vậy số nghiệm của phương trình đã cho là .
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
Chọn B
+) vì .
+) vì .
Vậy đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
2
3
Chọn A
Ta có .
Phần ảo của số phức là
1
i
Chọn B
Ta có: Phần ảo của z là 1.
Cho biểu thức với . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Chọn B
Một trong bốn hàm số cho trong các phương án sau đây có đồ thị như hình vẽ

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Chọn B
Từ đồ thị hàm số, ta suy ra có hai nghiệm là và và trong khoảng hàm số nghịch biến nên suy ra chọn đáp án B
Thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2.
Đáp án C

Xét tứ diện đều có cạnh bằng 2.
Gọi là trung điểm , là tâm trực tâm (cũng là trọng tâm) của . Khi đó . Thể tích của tứ diện đều .
Ta có ;
Vậy
Cho là đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng . Phương trình chính tắc của là
Chọn B
Ta có là VTPT của mặt phẳng .
Mà đường thẳng là VTCP của đường thẳng .
Ta lại có .
Suy ra phương trình chính tắc của đường thẳng là:
Cho hình chóp tam giác có vuông góc với mặt phẳng Tam giác đều, cạnh Góc giữa và mặt phẳng bằng:

Chọn B

Ta có: AC là hình chiếu của trên
Xét vuông tại ta có:
Cho là các số thực dương thỏa mãn . Mệnh đề nào là đúng?
Chọn C
Với là các số thực dương. Ta có:
Chọn D
Trong không gian , mặt cầu có tâm và tiếp xúc mặt phẳng có phương trình là:
Chọn D
Mặt phẳng có phương trình là: .
Mặt cầu tâm và tiếp xúc mặt phẳng có bán kính
Suy ra phương trình mặt cầu là:
Cho hai số phứ và . Tính mô đun của số phức
Chọn C
Ta có:
Vậy
Nếu hình lập phương có thì thể tích của khối tứ diện bằng

Thể tích của khối tứ diện là .
Tập nghiệm của bất phương trình là
Chọn B
Điều kiện:
Kết hợp với điều kiện ta được
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Trong hình dưới đây, điểm là trung điểm của đoạn thẳng . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Chọn B
Điểm lần lượt là tung độ của các điểm có hoành độ .
Suy ra tung độ của lần lượt là: .
Theo giả thiết là trung điểm đoạn thẳng .
Vậy .
Nguyên hàm của hàm số là:
Đáp án B
.
Cho hình thang vuông tại và , , . Quay hình thang quanh cạnh , thể tích khối tròn xoay thu được là :
Chọn D

Gọi là thể tích của khối trụ có được bằng cách quay hình vuông quanh trục .
.
Gọi là thể tích của khối nón có được bằng cách quay tam giác quanh trục .
Thể tích cần tìm là .
Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng và biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là một hình chữ nhật có hai kích thước là
16
17
19
18
Nếu S(x) là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox thì thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x =a và x = b là

Cho số phức z thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng
Chọn A
Gọi ta có:
Khi đó
Trong không gian , cho mặt cầu và mặt phẳng . Tính bán kính đường tròn giao tuyến của và .
Chọn D
Ta có:
. Suy ra cắt theo giao tuyến là đường tròn . Gọi là bán kính của ta có: .
Trong không gian cho mặt phẳng và đường thẳng . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
cắt và không vuông góc với .
Chọn C
Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến là .
Đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương là .
Ta có: .
Họ nguyên hàm của hàm số là:
Đáp án C
Cho không gian , cho điểm và hai đường thẳng , . Viết phương trình mặt phẳng đi qua và song song với hai đường thẳng .
Chọn A
Ta có: Vectơ chỉ phương của hai đường thẳng lần lượt là .
Vì mặt phẳng song song với hai đường thẳng nên: .
Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là:
Tìm tập tất cả các giá trị của để hàm số đạt cực tiểu tại
Chọn B
Kiến thức cần nhớ: Cho hàm số có đạo hàm cấp một trên chứa điểm và có đạo hàm cấp hai khác tại , khi đó:
+ Nếu thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm .
+ Nếu thì hàm số đạt cực đại tại điểm .
Áp dụng ta có.
Xét phương trình
Với nên hàm số đạt cực đại tại
Với nên hàm số đạt cực tiểu tại
Vậy thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Cho hàm số liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Biết rằng diện tích các hình phẳng (A), (B) lần lượt bằng 3 và 7. Tích phân bằng

Chọn A
Đặt
Đổi cận
Khi đó 
Mặt khác 
Vậy 
Tìm số giá trị nguyên thuộc đoạn của tham số để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận.
Chọn D
Xét hàm số
+) TXĐ:
+) Do đó ĐTHS có tiệm cận ngang
+) Để ĐTHS có đường tiệm cận thì phải có thêm tiệm cận đứng. Vậy yêu cầu bài toán trở thành: Tìm điều kiện để phương trình phải có nghiệm lớn hơn hoặc bằng
Trường hợp : Phương trình phải có 2 nghiệm thỏa mãn
Trường hợp : Phương trình có nghiệm thì
Với phương trình trở thành: ( tmđk)
Trường hợp : Phương trình có nghiệm kép
Khi thì phương trình có nghiệm (không thỏa mãn)
Theo đề bài , nguyên do đó
Vậy có giá trị của .
Ý kiến phản biện:
Có thể nhận xét phương trình nếu có nghiệm thì do đó luôn có ít nhất một nghiệm âm. Vậy đk bài toán chỉ thỏa mãn khi và chỉ khi có 2 nghiệm thỏa mãn
Cho hình chóp tứ giác đều có đáy là hình chữ nhật và (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:

Chọn B

Trong kẻ g
Trong kẻ
Ta có:
Ta có:
Áp dụng hệ thức lượng cho vuông tại và có đường cao ta có:
Áp dụng hệ thức lượng cho vuông tại và có đường cao ta có:
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn và Giá trị của bằng?
Từ giả thiết ta có:
(do )
Do đó
Bất phương trình
nghiệm đúng với mọi
khi và chỉ khi
![]()
![]()
![]()
![]()
Chọn B
Có yêu cầu bài toán tương đương với

*Chú ý bấm máy phương trình bậc hai
có hai nghiệm
Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính r vào một chiếc hộp hình trụ sao cho các quả cầu đều tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quả cầu đều tiếp xúc với đường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ). Biết thể tích khối trụ là 120 cm3, thể tích của mỗi khối cầu bằng

10 cm3
20 cm3
30 cm3
40 cm3
Dựa vào dữ kiện bài toán và hình vẽ Hình trụ có chiều cao và bán kính đáy
Thể tích khối trụ là 
Vậy thể tích mỗi khối cầu là 
Một lớp có 36 chiếc ghế đơn được xếp thành hình vuông Giáo viên muốn xếp 36 học sinh của lớp, trong đó có em Kỷ và Hợi ngồi vào số ghế trên, mỗi học sinh ngồi một ghế. Xác suất để hai em Kỷ và Hợi ngồi cạnh nhau theo hàng dọc hoặc hàng ngang là
Xếp 36 em học sinh vào 36 ghế Không gian mẫu
Gọi A là biến cố: “Hai em Kỷ và Hợi ngồi cạnh nhau theo một hàng ngang hoặc một hàng dọc”.

Chọn 1 hàng hoặc cột để xếp Kỷ và Hợi có 12 cách.
Trên mỗi hàng hoặc cột xếp 2 em Kỷ và Hợi gần nhau có 5.2 = 10 cách.
Sắp xếp 34 bạn còn lại có 34! cách.
Vậy xác suất của biến cố A là:
Chọn D
Tìm các giá trị của tham số để hàm số nghịch biến trên khoảng .
Chọn A
Hàm số có tập xác định .
Ta có .
Khi đó hàm số nghịch biến trên
với
Xét hàm số ta có: .
BBT

Từ BBT ta suy ra: . Suy ra các giá trị của tham số cần tìm là:
Trong không gian cho điểm . Mặt phẳng đi qua và cắt chiều dương của các trục lần lượt tại các điểm thỏa mãn và thể tích khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
Chọn D
Phương trình mặt phẳng đi qua có dạng
Vì đi qua nên
Mặt khác nên nên
Thể tích khối tứ diện OABC là
Ta có
khi
Vậy
Cho hình lăng trụ và M, N là hai điểm lần lượt trên cạnh CA, CB sao cho MN song song với AB và . Mặt phẳng chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích (phần chứa điểm C) và sao cho . Khi đó giá trị của k là
Đáp án A
+ Vì ba mặt phẳng đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt và không song song nên đồng qui tại S.

ta có
+ Từ đó .
+ Mặt khác
Suy ra .
+ Vì nên .
Vậy .
Cho hàm số thỏa mãn , Số điểm cực trị của hàm số là
Chọn B
Xét hàm số .
Hàm số liên tục trên .
Vì
phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc
Đồ thị hàm số có ít nhất một giao điểm với trục hoành có hoành độ nằm trong khoảng (1)
Vì phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc
Đồ thị hàm số có ít nhất một giao điểm với trục hoành có hoành độ nằm trong khoảng (2)
Vì phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc
Đồ thị hàm số có ít nhất một giao điểm với trục hoành có hoành độ nằm trong khoảng (3)
Và hàm số là hàm số bậc 3
Nên từ (1), (2), (3) đồ thị hàm số có dạng

Do đó đồ thị hàm số có dạng

Vậy hàm số có 5 điểm cực trị
Cho số phức z có thì số phức có modun nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt là:
Đáp án D
Cho hàm số có đồ thị như hình dưới đây

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm phân biệt
Chọn D
Ta có phương trình
.
Từ đồ thị hàm số ta có đồ thị hàm số như sau:

Từ đồ thị trên, ta có phương trình có nghiệm phân biệt.
Để phương trình đã cho có nghiệm phân biệt thì phương trình có nghiệm phân biệt và khác các nghiệm của .
Suy ra .
Vì nguyên và .
Cho các số thực thỏa mãn . Tính khi biểu thức đạt giá trị lớn nhất.
Chọn B
Cách 1: phương pháp đại số.
Ta có: .
Áp dụng bất đẳng thức giá trị tuyệt đối và bất đẳng thức BCS, ta có kết quả sau:
Đẳng thức xảy ra khi:
Khi đó:
Cách 2: phương pháp hình học.
Trong không gian , gọi mặt cầu có tâm , bán kính . Khi đó:
và mặt phẳng .
Gọi , ta có:.
Vì .
Bài toán đã cho trở thành: Tìm sao cho lớn nhất.
Gọi là đường thẳng qua và vuông góc .
Điểm cần tìm chính là 1 trong 2 giao điểm của với .
Ta có: .
Vậy
Cho hai hàm số và có đạo hàm trên đoạn và thỏa mãn hệ thức . Tính .
Chọn A
Cách 1: Ta có
Theo giả thiết ta có .
Suy ra , vì nên
Cách 2: Ta có
.
.
. Vì
Do đó . Vậy .
.
Cho hai số thực thay đổi thỏa mãn .Giá trị lớn nhất của biểu thức là với là các số nguyên dương và tối giản. Tính .
Chọn D
Chú ý với hai căn thức ta có đánh giá sau: và .
Vậy theo giả thiết,ta có
Và .
Nếu .
Nếu ,ta có
.
Vì vậy
Xét hàm số trên đoạn ta có:
.
.
Mặt khác có nghiệm duy nhất .
Vậy ta lập được bảng biến thiên của hàm số như dưới đây:

Suy ra .Dấu bằng đạt tại .
Do đó .





