35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 3)
Đề thi

35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 3)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT49 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A gồm 12 phần tử. Số tập con gồm 4 phần tử của tập hợp A là 

A128.

C124

4!

A124

Xem đáp án

Số cách chọn 4 phần tử từ 12 phần tử bằng: C124.

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un, có u1=−2,u4=4. Số hạng u6 là

8

6

10

12

Xem đáp án

Áp dụng công thức của cấp số cộng un=u1+n−1d, ta có

u4=u1+3d⇔4=−2+3d⇔d=2.

Vậy u6=u1+5d=−2+52=8.

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây sai?

Câu 3: Cho hàm số  có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 1)

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;1.

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1.

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞.

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị ta có hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0 và 1;+∞, hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1.

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ. Hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 4: Cho hàm số  liên tục trên  Hàm số  có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Đồ thị hàm số y=fx có hai điểm cực trị.

Đồ thị hàm số y=fx có ba điểm cực trị

Đồ thị hàm số y=fx có bốn điểm cực trị.

Đồ thị hàm số y=fx có một điểm cực trị.

Xem đáp án

Vì phương trình f'x=0 có 3 nghiệm và khi qua 3 nghiệm f'x đều đổi dấu nên đồ thị hàm số có ba điểm cực trị

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 5: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? (ảnh 1)

Có ba điểm.

Có bốn điểm.

Có một điểm.

Có hai điểm.

Xem đáp án

Theo định nghĩa về cực trị, nhìn trên bảng biến thiên ta thấy chỉ có x=−1 và x=1 là thỏa mãn đồng thời của hai điều kiện. Vậy hàm số có hai điểm cực trị.

Chọn đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−2x−x+2 lần lượt là 

x=−2;y=−2.

x=2;y=−2.

x=−2;y=2

x=2;y=2

Xem đáp án

Dễ thấy đồ thị hàm số y=1−2x−x+2 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là x=2;y=2.

Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

Câu 7: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào? (ảnh 1)

y=−x33+x2+1.

y=−x3−3x2+1.

y=2x3−6x2+1.

y=x3−3x2+1.

Xem đáp án

Từ hình vẽ ta thấy hệ số a>0 nên loại A và B.

Đồ thị hàm số đi qua điểm 2;−3 chỉ có đáp án D thỏa.

Chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ giao điểm M của  đồ thị hàm số y=x3+3x−4 và đường thẳng y=2x−4.

M0;−4

M−3;0

M−1;−6

M1;0

Xem đáp án

Từ phương trình hoành độ giao điểm x3+3x−4=2x−4⇒x=0.

Thay x=0 vào phương trình đường thẳng y=2x−4, ta được y=−4.

Vậy M0;−4.

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số thực dương x,y. Ta có 8x,44,2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và các số log245,log2y,log2x theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Khi đó y bằng 

225

15

105

105.

Xem đáp án

Từ 8x,44,2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân nên công bội q=244=127

Mặt khác log245,log2y,log2x theo thứ tự lập thành cấp số cộng suy ra

log2y=log245+log2x:2⇔log2y=log245+log25:2⇔log2y=log2225⇔y=15.

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm bậc nhất của hàm số y=e2x+3 là

y'=2.e2x.

y'=e2x.

y'=2e2x+3.

y'=e2x+3.

Xem đáp án

Ta có y=e2x+3 nên y'=e2x.2x'=2.e2x.

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đẳng thức a2a3a3=aα,0<a≠1. Khi đó α thuộc khoảng nào?

−1;0

0;1

−2;−1

−3;−2

Xem đáp án

Ta thấy aα=a2a3a3=a56a3=a−136⇒α=−136∈−3;−2.

Chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log23x−8=2 là 

x=4.

x=−4

x=−43.

x=12

Xem đáp án

Ta có log23x−8=2⇔3x−8=4⇔x=4.

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm nghiệm của phương trình 3x−1=27. 

x=9

x=3.

x=4.

x=10.

Xem đáp án

Ta có 3x−1=27⇔3x−1=33⇔x−1=3⇔x=4

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=sin2x là

Fx=−12cos2x+C.

Fx=cos2x+C

Fx=12cos2x+C

Fx=−cos2x+C

Xem đáp án

Ta có ∫sin2xdx=−cos2x2+C.

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nguyên hàm A=∫1xlnxdx bằng cách đặt t=lnx. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A=∫dt

∫1t2dt

∫tdt.

∫1tdt

Xem đáp án

Đặt t=lnx⇒dt=1xdx.

A=∫1tdt

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết fxlà hàm số liên tục trên ℝ,alà số thực thỏa mãn 0<a<πvà ∫0afxdx=∫aπfxdx=1.Tính ∫0πfxdx.

0

2

12

1

Xem đáp án

Ta có I=∫0πfxdx=∫0afxdx+∫aπfxdx=2.

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫0π3sinxdx bằng

32

−32

12

−12

Xem đáp án

Ta có I=∫0π3sinxdx=−cosxπ30=12.

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=2−3i. Số phức liên hợp của z là

z¯=−2−3i.

z¯=−2+3i.

z¯=2+3i.

z¯=2−3i.

Xem đáp án

Số phức liên hợp của số phức 2−3i là 2+3i.

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào trong các số phức sau là số thực?

1+2i+−1+2i

3+2i+3−2i

5+2i−5−2i

3−2i−3+2i.

Xem đáp án

Số phức có phần ảo bằng 0 là số thực. Do đó 3+2i+3−2i=6 là số thực.

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho điểm M−2;1. Hỏi điểm M là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

z=2−i.

z=−2+i

z=−1+2i

z=1−2i.

Xem đáp án

M−2;1⇒z=−2+i.

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có diện tích mặt đáy bằng B, chiều cao bằng h được tính bởi công thức 

V=13Bh.

V=Bh

V=12Bh

V=3Bh

Xem đáp án

Công thức tính thể tích chóp.

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là  

V=43Bh.

V=13Bh.

V=Bh.

V=12Bh.

Xem đáp án

Theo công thức tính thể tích khối chóp ta có V=13Bh.

Chọn đáp án B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là 

V=πr2h.

V=πrh.

V=13πr2h.

V=13πrh2.

Xem đáp án

Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là V=13πr2h.

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a. Khi đó thể tích khối nón là 

23πa3

πa3

13πa3

43πa3

Xem đáp án

Theo bài ra h=r=a.

Thể tích khối nón là V=13πr2h=13πa3.

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các véc-tơ a→=1;2;3,b→=−2;4;1,c→=−1;3;4. Véc-tơ v→=2a→−3b→+5c→ có tọa độ là

v→=23;7;3.

v→=7;23;3.

v→=3;7;23.

v→=7;3;23.

Xem đáp án

Ta có:  2a→=2;4;6;−3b→=6;−12;−3;5c→=−5;15;20

⇒v→=2a→−3b→+5c→=3;7;23.

Chọn đáp án C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−6z+9=0. Tìm tọa độ tâm I và độ dài bán kính R của mặt cầu.

I−1;2;−3 và R=5.

I1;−2;3 và R=5

I1;−2;3 và R=5.

I−1;2;−3 và R=5.

Xem đáp án

Tâm I1;−2;3;R=1+4+9−9=5.

Chọn đáp án B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng Oxz có phương trình là

x=0.

z=0.

y=0.

x+z=0.

Xem đáp án

Phương trình mặt phẳng Oxz qua O0;0;0 và có véc-tơ pháp tuyến k→=0;1;0 nên có phương trình y=0.

Chọn đáp án C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:x−12=y+23=z−3. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng d?

u→=2;3;1

u→=2;3;0

u→=1;2;3

u→=1;−2;3

Xem đáp án

Theo định nghĩa về phương trình chính tắc ta có u→=2;3;1 là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng d:x−12=y+23=x−31.

Chọn đáp án A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất một lần. Tính xác suất để xuất hiện mặt chẵn. 

12

16.

14.

13

Xem đáp án

Không gian mẫu Ω=1;2;3;4;5;6⇒nΩ=6.

Gọi A là biến cố “con xúc sắc xuất hiện mặt chẵn” ⇒nA=3.

Xác suất tìm được là: PA=36=12.

Chọn đáp án A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Câu 30: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?   (ảnh 1)

y=x4−2x2.

y=−x4+2x2.

y=−x3+3x2.

y=x3−2x.

Xem đáp án

Ta thấy đường cong là đồ thị của hàm trùng phương có dạng y=ax4+bx2+c với a>0.

Chọn đáp án A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x+11−x trên đoạn 2;3 là:

34.

−5.

−72.

−3.

Xem đáp án

Ta có y'=31−x2>0,∀x≠1, suy ra hàm số đồng biến trên 2;3. Do đó, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 2;3 là f2=−5.

Chọn đáp án B.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 234x≤322−x là

−∞;−23

−∞;25

25;+∞

−23;+∞

Xem đáp án

234x≤322−x⇔32−4x≤322−x⇔−4x≤2−x⇔x≥−23.

Chọn đáp án D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tích phân ∫02aax+3adx,a>0 bằng

16a225

alog53.

ln53.

2a15.

Xem đáp án

Ta có ∫02aax+3adx=∫021x+3dx=lnx+320=ln5−ln3=ln53.

Chọn đáp án C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức w=2+i2−32−i. Giá trị của w là 

54

58

210

43

Xem đáp án

Ta có w=−3+7i nên w=58.

Chọn đáp án B.

 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=a2. Tìm số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD.

900

450

600

300

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh  cạnh bên  vuông góc với mặt đáy và  Tìm số đo của góc giữa đường thẳng  và mặt phẳng . (ảnh 1)

* Theo giả thiết: SA⊥ABCDAC=a2⇒α=SC;ABCD=SCA^.

* Vì ΔSAC vuông cân tại A nên α=450.

Chọn đáp án B.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3a. Điểm H thuộc cạnh AC với HC=a. Dựng đoạn thẳng SH vuông góc với mặt phẳng ABC với SH=2a. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SAB là

3a.

217a.

73a.

3217a.

Xem đáp án

Cho tam giác đều ABC có cạnh 3a bằng  Điểm  thuộc cạnh  với  Dựng đoạn thẳng  vuông góc với mặt phẳng  với  Khoảng cách từ điểm  đến mặt phẳng  là (ảnh 1)

Gọi E là trung điểm AB, suy ra CE⊥AB.

Kẻ HI//CE,I∈AB.

Ta có HI⊥ABAB⊥SH⇒AB⊥SHI.

Trong mặt phẳng SHI,kẻ HK⊥SI tại K, suy ra HK⊥SAB.

Ta có HI=23CE=a3.

Ta có 1HK2=1HS2+1HI2⇒HK=2a217.

Ta có dC;SAB=32dH;SAB=32HK=3a217.

Chọn đáp án D.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−4y−4z=0.Viết phương trình mặt phẳng Ptiếp xúc với mặt cầu Stại điểm A3;4;3.

4x+4y−2z−22=0.

2x+2y+z−17=0.

2x+4y−z−25=0.

x+y+z−10=0.

Xem đáp án

Mặt cầu S có tâm I1;2;2. Mặt phẳng P tiếp xúc với mặt cầu S tại điểm A3;4;3 có véc-tơ pháp tuyến là IA→=2;2;1.

Phương trình mặt phẳng P là 2x−3+2y−4+z−3=0 hay 2x+2y+z−17=0.

Chọn đáp án B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A1;−2;3 và B3;1;1. 

x−14=y+2−1=z−34.

x−1−2=y+2−3=z−32.

2x−1+3y+2−2z−3=0.

x−21=y−3−2=z+23.

Xem đáp án

Ta có AB→=2;3;−2 là véc-tơ chỉ phương của đường thẳng AB.

Từ đó ta có phương trình đường thẳng AB:x−12=y+23=z−3−2.

Chọn đáp án B.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx. Biết hàm số y=f'x có đồ thị như hình bên. Trên −4;3 hàm số gx=2fx+1−x2 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm?

Cho hàm số . Biết hàm số  có đồ thị như hình bên. Trên  hàm số  đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm? (ảnh 1)

x0=−4.

x0=3.

x0=−3.

x0=−1.

Xem đáp án

Trên −4;3, ta có: g'x=2f'x−21−x.

g'x=0⇔f'x=1−x⇔x=−4x=−1x=3

Bảng biến thiên.

Cho hàm số . Biết hàm số  có đồ thị như hình bên. Trên  hàm số  đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm? (ảnh 2)

Hàm số gx đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x0=−1.

Chọn đáp án D.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log4x2−x−m≥log2x+2 có nghiệm.

−∞;6

−∞;6

−2;+∞

−2;+∞

Xem đáp án

Ta có  log4x2−x−m≥log2x+2⇔12log4x2−x−m≥log2x+2⇔x+2>0x2−x−m≥x+22⇔x>−2m≤−5x−4

Ta có bảng biến thiên của hàm số fx=−5x−4 với x>−2 sau đây

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số  để bất phương trình  có nghiệm. (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên ta có m<6.

Chọn đáp án B.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số thực a để ∫01xa+x2dx=1?

0

1

2

3

Xem đáp án

a+x2≠0 với mọi x∈0;1⇒a>0 hoặc a<−1.

∫01xa+x2dx=1⇔12lna+x210=12lna+1a=1⇔a=1e2−1a=−1e2+1loai

Chọn đáp án B.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bia,b∈ℝ thỏa mãn z=5 và z2+i1−2i là một số thực. Tính P=a+b.

P=8

P=4

P=5

P=7

Xem đáp án

Ta có

                                       z2+i1−2i=a+bi4−3i=4a+3b+−3a+4bi.  1

Do z2+i1−2i là một số thực nên từ 1 suy ra −3a+4b=0⇔b=34a.        2

Mặt khác

                                           z=5⇔a2+b2=25.        3

Thế 2vào 3 ta được phương trình

                                                   a2+34a2=25⇔a2=16⇔a=±4.

Với a=4⇒b=3 và a=−4⇒b=−3.

Vậy P=a+b=3+4=7.

Chọn đáp án D.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có AB=a,BC=a3,mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC. Thể tích V của khối chóp S.ABC là

V=2a3612.

V=a366.

V=a3612.

V=a364.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABC  có đáy ABC  là tam giác vuông tại A và có mặt bên  là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng . Thể tích  của khối chóp  là (ảnh 1)

Gọi K là trung điểm của đoạn AB.

Ta có ΔSAB đều ⇒SK⊥AB.

Mà SAB⊥ABC theo giao tuyến AB

⇒SK⊥ABC⇒VS.ABC=13SK.SΔABC

Ta có ΔABC vuông tại A có AB=a,BC=a3

⇒AC=BC2−AB2=3a2−a2=a2

⇒SΔABC=12AB.AC=12a.a2=a222.

SΔABC đều cạnh AB=a⇒ đường cao SK=a32.

VS.ABC=13.a32.a222=a3612.

Chọn đáp án C.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm đề can hình chữ nhật được cuộn lại theo chiều dài tạo thành một khối trụ có đường kính 50 cm. Người ta trải ra 250 vòng để cắt chữ và in tranh, phần còn lại là một khối trụ có đường kính 45 cm. Chiều dài phần trải ra gần với số nào nhất trong các số sau? (chiều dài tính bằng đơn vị mét).

373

180

275

343

Xem đáp án

Gọi l1,l2,...,l250 là chiều dài phần trải ra vòng thứ nhất, thứ hai,…, thứ 250 của khối trụ.

Vì khi trải ra 250 vòng, bán kính khối trụ giảm đi 2,5 cm nên bề dày tấm đề can là 2,5250=0,01cm.

Khi đó l1,l2,...,l250 lần lượt là chu vi các đường tròn có các bán kính r1,r2,...,r250, với r1,r2,...,r250 lập thành một cấp số cộng có công sai d=−0,01 và số hạng đầu bằng 25.

Nên r1+r2+...+r250=25.250+250.2492.−0,01=5938,75.

Vậy chiều dài phần trải ra là l1+l2+...+l250=2π.5938,75≈37314cm≈373m.

Chọn đáp án A.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:x−32=y−23=z6 và mặt cầu S:x−12+y−12+z2=9. Biết đường thẳng d cắt mặt cầu S theo dây cung AB. Độ dài AB là

25

42

23

4

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng  và mặt cầu  Biết đường thẳng  cắt mặt cầu  theo dây cung  Độ dài AB là (ảnh 1)

Gọi H là trung điểm của AB. Khi đó

                                                   AB=2IB2−IH2=2R2−d2I;d

d đi qua điểm M3;2;0 và ud→=2;3;6. Vậy

                                        dI;d=IM→;ud→ud→

Ta có IM→=2;1;0⇒IM→;ud→=6;−12;4. Vậy IM→;ud→=14.

Mà ud→=22+32+62=7⇒dI,d=2.

Vậy AB=232−22=25.

Chọn đáp án A.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx. Đồ thị hàm số y=f'xnhư hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số gx=fx2−3.

Cho hàm số y = f(x)  . Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số g(x) = f( x^2 - 3) (ảnh 1)

2

3

4

5

Xem đáp án

Ta có g'x=2xf'x2−3

g'x=0⇔x=0f'x2−3=0⇔x=0x2−3=−2x2−3=1nghiem kep⇔x=0x=±1x=±2nghiem kep

Bảng biến thiên

Cho hàm số y = f(x)  . Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số g(x) = f( x^2 - 3) (ảnh 2)

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị.

Chọn đáp án B.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu bộ ba các số thực x;y;z thỏa mãn 2x23.4y23.16z23=128xy2+z42=4+xy2−z42.

3

4

1

2

Xem đáp án

Hệ phương trình đã cho tương đương

                        2x23.4y23.16z23=128xy2+z42−xy2−z42=4⇔x23+2y23+4z23=7xy2z4=1

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 7 số không âm ta có

7=x23+2y23+4z23

=x23+y23+y23+z23+z23+z23

≥7x23.y232.z2347

=7xy2z4221

=7.

Do đó hệ phương trình đã cho tương đương

                                                x2=y2=z2xy2z4=1.

Dễ thấy x>0 và từ phương trình thứ hai ta có x>0 hay x=1. Suy ra y=±1,z=±1.

Vậy các bộ số thực thỏa mãn đề bài là 1;1;1,1;1;−1,1;−1;−1,1;−1;1.

Chọn đáp án B.

 

                      

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2−4 và y=−x2−2x. 

S=9

S=−99

S=3

S=9π

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là x2−4=−x2−2x⇔x2+x−2=0. Phương trình này có hai nghiệm là 1 và −2. Do đó, diện tích cần tính là

      S=∫−21x2−4−−x2−2xdx=∫−212x2+2x−4dx=23x3+x2−4x1−2=9.

Chọn đáp án A.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=12+32i,z2=−12+32i. Gọi z là số phức thỏa mãn 3z−3i=3. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức T=z+z−z1+z−z2. Tính mô-đun của số phức w=M+mi.  

2213.

13

433.

4

Xem đáp án

Ta có x2+y−332=12  C. Gọi K,A,B lần lượt là các điểm biểu diễn của z,z1,z2. Khi đó T=OK+KA+KB.

Ta có A,B,O thuộc đường tròn C và tam giác ABO đều. Suy ra m=2OA=2. Đẳng thức xảy ra khi K trùng với O,A,B.

Gọi K thuộc cung AB, ta có KA.KB=OA.BK+AB.OK⇔KA=KB+OK suy ra T2=≤KA≤433. Vậy w=16.39+4=2213.

Chọn đáp án A.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại A,AB=a,AC=a2. Biết góc giữa hai mặt phẳng AB'C' và ABC bằng 600 và hình chiếu của A lên A'B'C' là trung điểm H của đoạn thẳng A'B'. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A.HB'C' theo  

a217.

3a68.

a628.

2a217.

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ  có đáy là tam giác vuông tại  Biết góc giữa hai mặt phẳng  và  bằng  và hình chiếu của  lên  là trung điểm  của đoạn thẳng  Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện  theo   (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm B'C' và N là hình chiếu của H trên B'C'. Ta có

* B'C'⊥HNB'C'⊥AH⇒B'C'⊥AHN⇒B'C'⊥AN.

* AB'C'∩A'B'C'=B'C'B'C'⊥HNB'C'⊥AN

⇒A'B'C',AB'C'=ANH^=600

Ta có B'C'=A'B'2+A'C'2=a3

1HN2=1HB2+1HM2⇒HN=a66 và AH=HN.tan600=a22.

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho H trùng với O các điểm B',M,A lần lượt thuộc các tia Ox,Oy,Oz.

Ta có H0;0;0,B'a2;0;0,A0;0;a22,C'−a2;a2;0.

Gọi S:x2+y2+z2−2Ax−2By−2Cz+D=0 là phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AHB'C'. Ta có

            D=02Aa2=a222C.a22=a2222A.−a2+2B.a2=−a22+a22⇔A=a4B=542C=a22D=0

Bán kính R=A2+B2+C2−D=a628.

Chọn đáp án C.