35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 2)
50 câu hỏi
Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau?
Mỗi cách lập một số tự nhiên có hai chữ số khác nhau từ các chữ số là một chỉnh hợp chập 2 của 9. Vậy có số tự nhiên có hai chữ số khác nhau
Chọn đáp án A.
Cho cấp số cộng với d = 1 và công sai Khi đó bằng
3
1
4
2
Ta có
Chọn đáp án C.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Trên khoảng đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải nên hàm số nghịch biến trên
Chọn đáp án B.
Cho hàm số có đạo hàm trên và có bảng xét dấu như sau:

Hàm số đạt cực đại tại điểm
và
Hàm số đạt cực đại tại điểm khi đi qua nó đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm.
Dựa vào bảng xét dấu của đạo hàm ta có hàm số đạt cực đại tại điểm
Chọn đáp án D.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Trên đoạn hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?

1
2
3
4
Dựa vào đồ thị ta thấy, trên đoạn , hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.
Nhận xét: Câu này rất dễ đánh lừa học sinh vì đọc lướt nhanh và nhìn đồ thị học sinh ngộ nhận tại hàm số cũng có cực trị
Chọn đáp án B.
Cho hàm số Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Ta có và nên đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Chọn đáp án C.
Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số với là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Quan sát đồ thị, ta thấy
Mặt khác, đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nên khác dấu, kết hợp với ta được
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có hoành độ âm nên
Chọn đáp án C.
Cho hàm số có đồ thị Mệnh đề nào sau đây đúng?
cắt trục hoành tại hai điểm.
cắt trục hoành tại một điểm
không cắt trục hoành.
cắt trục hoành tại ba điểm.
Chọn đáp án B.
Với các số thực dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Với mọi số dương ta có:
Chọn đáp án A.
Đạo hàm của hàm số là
Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, ta có
Chọn đáp án A.
Cho các số thực và là số thực dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Ta có
Chọn đáp án C.
Tìm tập nghiệm của phương trình
PT
Chọn đáp án B.
Phương trình có nghiệm là
Phương trình
Chọn đáp án D.
Tìm nguyên hàm của hàm số
Chọn đáp án A.
Họ nguyên hàm của hàm số là
Ta có
Chọn đáp án A.
Biết là một nguyên hàm của và Tính
Ta có:
Chọn đáp án D.
Cho Khi đó bằng
32
34
42
46
Ta có
Chọn đáp án B.
Cho số phức . Phần thực và phần ảo của số phức lần lượt là
7 và
và
7 và
7 và
Có có phần thực là 7, phần ảo là .
Chọn đáp án A.
Cho hai số phức Khi đó số phức là
Ta có
Chọn đáp án C.
Trên mặt phẳng tọa độ cho điểm trong hình vẽ bên là điểm biễu diễn của số phức Tìm

Điểm có tọa độ là điểm biểu diễn số phức
Chọn đáp án C.
Tính thể tích V của khối hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B
Thể tích khối hộp là
Chọn đáp án B.

Ta có
Do đó
Một khối trụ có bán kính đáy đường cao Thể tích khối trụ bằng
Thể tích khối trụ là
Chọn đáp án A.
Cho tam giác vuông tại có Quay tam giác xung quanh cạnh được khối nón. Thể tích khối nón tương ứng là

Ta có suy ra thể tích khối nón là
Chọn đáp án A.
Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm Tọa độ trọng tâm của tam giác là
Tọa độ trọng tâm của tam giác là
Chọn đáp án A.
Viết phương trình mặt cầu tâm và bán kính
Mặt cầu tâm và bán kính có phương trình là
Chọn đáp án A.
Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ?
Phương trình mặt phẳng là (phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn).
Chọn đáp án D.
Trong không gian cho hai điểm và Đường thẳng có một véc-tơ chỉ phương là
Vậy đường thẳng có một véc-tơ chỉ phương là
Chọn đáp án C.
Có 16 tấm bìa ghi 16 chữ “HỌC”, “ĐỂ”, “BIẾT”, “HỌC”, “ĐỂ”, “LÀM”, “HỌC”, “ĐỂ”, “CHUNG”, “SỐNG”, “HỌC”, “ĐỀ”, “TỰ”, “KHẲNG”, “ĐỊNH”, “MÌNH”. Một người xếp ngẫu nhiên 16 tấm bìa cạnh nhau. Tính xác suất để xếp các tấm bìa được dòng chữ “HỌC ĐỀ BIẾT HỌC ĐỂ LÀM HỌC ĐỂ CHUNG SỐNG HỌC ĐỂ TỰ KHẲNG ĐỊNH MÌNH”.
Sắp xếp ngẫu nhiên 16 tấm bìa .
Do có 4 tấm bìa “HỌC” và “ĐỂ” nên số cách sắp xếp theo yêu cầu bài toán là
Vậy xác suất là .
Chọn đáp án D.
Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Khi đó là hàm số nào sau đây?

Vì đồ thị đi qua gốc tọa độ nên loại phương án và
Từ hình dạng của đồ thị suy ra hệ số của phải dương nên loại thêm phương án
Vậy đồ thị trên là của hàm số
Chọn đáp án A.
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

Vì hàm số liên tục trên đoạn nên nó có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
Theo đồ thị ta có hàm số nghịch biến trên khoảng hay với mọi thuộc
Do đó tại và tại
Chọn đáp án D.
Tập nghiệm của bất phương trình là
Ta có
Chọn đáp án A.
Tính tích phân
Ta có
Chọn đáp án C.
Cho hai số phức và Phần ảo của số phức là
12
1
11
Vậy có phần ảo là 12.
Chọn đáp án A.
Cho hình chóp có vuông góc với đáy Tam giác vuông cân tại và Tính góc giữa và mặt phẳng .

Vì nên góc (vì ).
Tam giác vuông tại có
Do đó
Tam giác có
Vậy
Chọn đáp án B.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng

Gọi là giao điểm của và suy ra
Từ kẻ tại Khi đó
Xét tam giác vuông tại có là đường cao,
Suy ra
Chọn đáp án C.
Trong không gian cho mặt cầu có tâm Một mặt phẳng cắt thep giao tuyến là một đường tròn Biết chu vi lớn nhất của bằng Phương trình của là
Đường tròn đạt chu vi lớn nhất khi đi qua tâm của mặt cầu
Ta có:
Khi đó
Chọn đáp án D.
Trong không gian , cho và Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm là
Ta có
Đường thẳng có phương trình chính tắc là
Chọn đáp án B.
Tìm tất cả các giá trị của tham số để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị của là
5
4
1
3
Xét hàm số trên đoạn Ta có
Ta có và
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là
Ta thấy nên Do đó
.
Đặt và
*
*
*
Vậy để giá trị lớn nhất của hàm số đạt giá trị nhỏ nhất thì
Chọn đáp án D.
Có tất cả bao nhiêu cặp số thực thỏa mãn đồng thời các điều kiện và
3
2
1
4
Ta có Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Khi đó
Kết hợp với điều kiện ta suy ra
Với ta có
Vậy có đúng hai cặp số thực thỏa mãn yêu cầu bài toán là và
Chọn đáp án B.
Biết với là các số hữu tỉ, tính
Ta có
Vậy Khi đó tổng
Chọn đáp án A.
Cho số phức thỏa mãn Tính .
Ta có
Thế vào phương trình dưới ta được
Chọn đáp án A.
Cho hình hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh chiều cao Gọi là trung điểm của Tính thể tích của khối tứ diện

Ta có
Từ đó suy ra
Chọn đáp án B.
Một chiếc cốc hình trụ có đường kính đáy 6 cm, chiều cao 15 cm chứa đầy nước. Nghiêng cốc cho nước chảy từ từ ra ngoài cho đến khi mép nước ngang với đường kính của đáy. Khi đó diện tích của bề mặt nước trong cốc bằng.


Cách 1:
Ta có
Hình chiếu vuông góc của mặt nước trong cốc lên mặt đáy cốc là nửa hình tròn có đường kính bằng 6 cm. Do đó
Vậy diện tích của bề mặt nước trong cốc bằng
Cách 2:
Ta có: diện tích của bề mặt nước trong cốc bằng một nửa diện tích elip có hai trục là và
Suy ra
Chọn đáp án B.
Trong không gian cho đường thẳng và mặt phẳng Tìm hình chiếu của đường thẳng trên
Đường thẳng có véc-tơ chỉ phương và mặt phẳng có véc-tơ pháp tuyến là
Ta có:
Do đó, nếu là hình chiếu của trên thì .
Gọi là hình chiếu của trên
Gọi là đường thẳng đi qua và vuông góc với
Vì nên có một véc-tơ chỉ phương là
Phương trình đường thẳng đi qua và có véc-tơ chỉ phương là
tọa độ điểm thỏa mãn hệ:
Hình chiếu song song với và đi qua có phương trình là
Chọn đáp án C.
Cho hàm số . Đồ thị hàm số như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số là

2
1
3
4

Ta có
Đồ thị hàm số cắt đồ thị hàm số tại hai điểm
Trong đó là nghiệm bội bậc 2; là nghiệm đơn.
Vậy hàm số có một điểm cực trị.
Chọn đáp án B.
Giả sử là tập nghiệm của bất phương trình Khi đó bằng
2
Điều kiện .
Ta có
* Xét hệ
Giải
Xét hàm số với
Ta có
Lập bảng biến thiên:

Vậy
Xét bất phương trình
Vậy nghiệm của hệ là
* Hệ vô nghiệm.
Vậy suy ra
Chọn đáp án A.
Cho là hình phẳng giới hạn bởi parabol và nửa đường tròn có phương trình với (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của bằng

Phương trình hoành độ giao điểm có nghiệm là Do đó diện tích cần tìm là
với
Để tính đặt
Nên
Do đó
Chọn đáp án D.
Cho số phức thỏa mãn điều kiện Giá trị nhỏ nhất của biểu thức được viết dưới dạng với là các hữu tỉ. Giá trị của là
3
2
7
4

Cách 1.
* Đặt biểu diễn cho số phức
* Từ giả thiết., ta có thuộc đường trung trực của đoạn và
* Ta chứng minh điểm chính là hình chiếu vuông góc của lên đường thẳng
- Với tùy ý thuộc khác Gọi là điểm đối xứng của qua Nhận thấy rằng ba điểm thẳng hàng.
- Ta có Mà Lại có Do đó
Cách 2.
* Gọi Từ giả thiết dẫn đến Khi đó
*
* Sử dụng bất đẳng thức
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi Ta có
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
* Mặt khác
Dấy đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
* Từ hai trường hợp trên, ta thấy, giá trị nhỏ nhất của là . Khi đó
Chọn đáp án A.
Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi là trung điểm của và là trung điểm của Biết góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng Tính cô-sin của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng .

nên tam giác cân tại suy ra .
Trong mặt phẳng dựng
Mà góc giữa mặt phẳng và bằng nên
Giả sử
Trang bị hệ trục tọa độ với
Từ đó suy ra mặt phẳng nhận là véc-tơ pháp tuyến.
Ta có
Chọn đáp án C.





