35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 18)
Đề thi

35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 18)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT75 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách xếp 4 học sinh thành một hàng dọc?

4.

C44.

4!.

A41.

Xem đáp án

Chọn C

Mỗi cách xếp 4 học sinh thành một hàng dọc là một hoán vị của 4 phần tử.

Vậy số cách xếp 4 học sinh thành một hàng dọc là: 4! (cách).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có u1=−2 và u2=6. Giá trị của u3 bằng

-18

18

12

-12

Xem đáp án

Chọn A

Công bội của cấp số nhân đã cho là: q=u2u1=−3.

Vậy u3=u2.q=−18.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

 Media VietJackHàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?

−∞;−2.

0;+∞.

−2;0.

−1;3.

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số y = f(x)  nghịch biến trên khoảng −2;0.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

 Media VietJackHàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị ?

3

2

1

4

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số y = f(x) có ba điểm cực trị là: x=−1,x=0,x=1.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=xx−1x+23,∀x∈ℝ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

1

2

3

5

Xem đáp án

Chọn C

+ Ta có : f'x=xx−1x+23; f'x=0⇔x=0x=1x=−2.

+ Bảng xét dấu

Cho hàm số f(x)  có đạo hàm f'(x) = x(x - 1) (x + 2)^3, với mọi x thuộc R . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là (ảnh 1)

+ Ta thấy f'(x) đổi dấu 3 lần nên hàm số đã cho có 3 điểm cực trị (cụ thể là 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại).

+ Cách trắc nghiệm: Ta nhẩm được phương trình f'x=0 có 3 nghiệm bội lẻ nên hàm số y = f(x) có 3 điểm cực trị.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x + 2x - 1 là đường thẳng

y = 3.

y = 1.

x = 3.

x = 1.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: limx→+∞y=3; limx→−∞y=3nên tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng y = 3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

Media VietJack

y=x3+x+1.

y=x3−x+1.

y=x3−x−1.

y=x3+x−1.

Xem đáp án

Chọn A

Nhìn vào hình vẽ ta thấy đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên loại các đáp án y=x3−x−1 và y=x3+x−1.

Ta thấy đồ thị hàm số không có cực trị nên chọn đáp án y=x3+x+1 vì hàm số này có y'=3x2+1>0,∀x.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị của hàm số y=x4+4x2−3 với trục hoành là

2

0

4

1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có y=x4+4x2−3=0⇔x2=1x2=−3(PTVN)⇔x=±1.

Suy ra đồ thị hàm số có 2 giao điểm với trục hoành.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, log24a bằng

12−log2a.

2log2a.

2−log2a.

log2a−1.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: log24a=log24−log2a=2−log2a.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=3xlà

12−log2a.

y'=3xln3.

y'=3xln3.

ln3.

Xem đáp án

Chọn B

Dùng công thức ax'=axlna⇒3x'=3xln3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, a23 bằng

a3.

a53.

a13.

a23.

Xem đáp án

Chọn D

Với a>0 dùng công thức amn=amn⇒a23=a23.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 34x−6=9 là

x = -3.

x = 3.

x = 0.

x = 2.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: 34x−6=9⇔34x−6=32⇔4x−6=2⇔x=2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình ln7x=7 là

x = 1.

x=17.

x=e77.

x=e7.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ln7x=7⇔7x=e7⇔x=e77.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3+2xx. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

∫fxdx=x2+2+C.

∫fxdx=x33+2x+C.

∫fxdx=x3+2x+C.

∫fxdx=x33+x22+C.

Xem đáp án

Chọn B

∫fxdx=∫x3+2xxdx=∫x2+2dx=x33+2x+C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=sin4x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

∫fxdx=−cos4x4+C.

∫fxdx=cos4x4+C.

∫fxdx=4cos4x+C.

∫fxdx=−4cos4x+C.

Xem đáp án

Chọn A

∫fxdx=∫sin4xdx=−cos4x4+C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn ∫12fxdx=1và ∫14ftdt=−3. Tính tích phân.I=∫24fudu

I = -4.

I = 4.

I = -2.

I = 2.

Xem đáp án

Chọn A

∫14fudu=∫12fudu+∫24fudu⇔−3=1+∫24fudu⇔∫24fudu=−4.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Với m là tham số thực, ta có ∫12(2mx+1)dx=4.Khi đó m thuộc tập hợp nào sau đây ?

−3;−1.

−1;0.

0;2.

2;6.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ∫12(2mx+1)dx=4⇔mx2+x12=4⇔4m+2−m−1=4⇔m=1.

Vậy m∈[0;2).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z=i1+3i là

3 - i.

3 + i.

-3 + i.

-3 - i.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có z=i1+3i=−3+i nên 3z1−4z2.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=5−6ivà z2=2+3i. Số phức 3z1−4z2bằng

26−15i.

7−30i.

23−6i.

−14+33i.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có 3z1−4z2=35−6i−42+3i=7−30i.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1+ivà z2=2+i. Trên mặt phẳng Oxy, điểm biểu diễn số phức z1+2z2có toạ độ là:

3; 5.

2; 5.

5; 3.

5; 2.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có số phức z1+2z2=5+3icó điểm biểu diễn là 5 ; 3.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABC, có SA vuông góc với đáy, đáy là tam giác vuông tại B, SA=2a, AB=3a,BC=4a. Thể tích khối chóp đã cho bằng

8a3.

4a3.

12a3.

24a3.

Xem đáp án

Chọn B

Media VietJack

VS.ABC=13.SABC.SA=13.12.AB.BC.SA=16.3a.4a.2a=4a3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a3. Tính thể tích khối lăng trụ đó theo a

3a32.

3a34.

4a33.

a34.

Xem đáp án

Chọn B

Media VietJack

Ta có: VABC.A'B'C'=SABC.AA'=a234.a3=3a34.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h là

Sxq=πRh.

Sxq=2πRh.

Sxq=3πRh.

Sxq=4πRh.

Xem đáp án

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3và AC=3. Thể tích V của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC là

V=2π.

V=5π.

V=9π.

V=3π.

Xem đáp án

Chọn D

Media VietJack

Khối nón tạo thành khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC có chiều cao h=AC=3và bán kính đáy r=AB=3V=13πr2h=13π.32.3=3π.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A3;4;2, B−1;−2;2 và G1;1;3 là trọng tâm của tam giác ABC. Tọa độ điểm C là?

C1;3;2.

C1;1;5.

C0;1;2.

C0;0;2.

Xem đáp án

ChọnB

Do G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có

xG=xA+xB+xC3yG=yA+yB+yC3zG=zA+zB+zC3⇔xC=3xG−xA−xB=1yC=3yG−yA−yB=1zC=3zG−zA−zB=5⇒C1;1;5.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y+4z+5=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là

I1;−2;−2 và R = 2.

I2; 4; 4và R = 2.

I−1; 2; 2 và R = 2

I1;−2;−2và R=14.

Xem đáp án

ChọnA

Phương trình mặt cầu có dạng: x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0a2+b2+c2>d

⇒a=1, b=−2, c=−2, d=5.

Vậy tâm mặt cầu là I1;−2;−2 và bán kính mặt cầu R=1+4+4−5=2.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc trục Oz?

A1;0;0.

B0;2;0.

C0;0;3.

D1;2;3.

Xem đáp án

Chọn C

Điểm nằm trên trục Oz thì hoành độ và và tung độ bằng 0.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và điểm M−3;5;−7?

6;−10;14.

−3;5;7.

6;10;14.

3;5;7.

Xem đáp án

ChọnA

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và điểm M−3;5;−7 nhận OM→=−3;5;−7⇒u→=−2OM→=6;−10;14 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số trong 18 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số lẻ

78.

815.

715.

12.

Xem đáp án

ChọnD

Số phần tử của không gian mẫu: nΩ=18

Gọi A là biến cố chọn được số lẻ. A=1;3;5;7;9;11;13;15;17⇒nA=9.

Vậy xác suất là pA=nAnΩ=918=12.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?

y=x+1x−2.

y=2x2−2021x.

y=−6x3+2x2−x.

y=2x4−5x2−7.

Xem đáp án

ChọnC

Xét các đáp án ta có

Đáp án A tập xác địnhD=ℝ\2 nên loại

Đáp án B đồ thị là Parabol nên loại

Đáp án C có TXĐ: R

y'=−18x2+4x−1<0,∀x∈ℝ nên hàm số nghịch biến trên R

Đáp án D hàm số có 3 cực trị nên không thỏa mãn.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=−x4+2x2 trên đoạn −2;2.

-1

8

1

-8

Xem đáp án

Chọn D.

Xét hàm số fx=−x4+2x2 trên đoạn −2;2.

Ta có f'x=−4x3+4x=0⇔x=0∈−2;2x=1∈−2;2x=−1∈−2;2

Ta có f−2=−8;  f−1=1;  f0=0;  f1=1;  f2=−8.

Vậy min−2; 2fx=−8.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log12x≤log122x−1 là

12;1.

−∞;1.

−∞;1.

12;1.

Xem đáp án

Chọn A.

Điều kiện xác định của bất phương trình là x>02x−1>0 ⇔x>12.

Ta có log12x≤log122x−1⇔x≥2x−1⇔x≤1.

Kết hợp với điều kiện xác định ta có tập nghiệm là 12;1.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫0π3sinx−3fxdx=6 thì ∫0π3fxdx bằng

132.

-112.

-134.

-116

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 6=∫0π3sinx−3fxdx=∫0π3sinxdx−3∫0π3fxdx=−cos x0π3−3∫0π3fxdx=12−3∫0π3fxdx

Suy ra 3∫0π3fxdx=12−6⇔∫0π3fxdx=−116.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 5 - 3i. Môđun của số phức1−2iz¯−1 bằng

25

10

52.

55.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 1−2iz¯−1=1−2i4+3i=10−5i.

Từ đó: 1−2iz¯−1=102+52=55.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C'có B'B=a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC=a3. Tính tangóc giữa C'Avà mp ABC

600.

900.

450.

300.

Xem đáp án

Chọn D

Media VietJack

Ta có B'B=a⇒CC'=a

AC=a3

Góc giữa C'A và mp (ABC) bằng góc đường thẳng C'A và CA bằng góc C'AC^

tanC'AC^=C'CAC=aa3=33⇒C'AC^=300

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều SABCD có cạnh đáy bằng aa và cạnh bên tạo với đáy một góc 60°. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD) bằng

a62.

a32.

a33.

a23.

Xem đáp án

Chọn A

Media VietJack

Gọi O=AC∩BD⇒SO⊥ABCD

⇒SCO^=60°⇒tan60°=SOOC⇒SO=OC3=a2.3=a62

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu có tâm I−1;  2;  0 và đi qua điểm M2;6;0 có phương trình là:

x+12+y−22+z2=100.

x+12+y−22+z2=25.

x−12+y+22+z2=25.

x−12+y+22+z2=100.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có bán kính R=IM=32+42+0=5.

Vậy phương trình mặt cầu tâm I−1;  2;  0, bán kính R = 5 là x+12+y−22+z2=25.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz đường thẳng đi qua hai điểm A2; 3; −1,B1; 2; 4 có phương trình tham số là:

x=2−ty=3−tz=−1+5t

  x=1−ty=2−tz=4−5t

  x=1+ty=2+tz=4+5t

  x=2+ty=3+tz=−1+5t

Xem đáp án

Chọn A

AB→=−1;−1;5.

Vậy phương trình chính tắc của đường thẳng AB đi qua điểm AA và nhận AB→=−1;−1;5 làm vectơ chỉ phương là: x=2−ty=3−tz=−1+5t.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Trên −2;4, gọi x0 là điểm mà tại đó hàm số g(x)=fx2+1−lnx2+8x+16 đạt giá trị lớn nhất. Khi đó x0 thuộc khoảng nào?

Media VietJack

12;2.

2;52.

−1;−12.

−1;12.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có g'(x)=12f'x2+1−2x+8x2+8x+16=12f'x2+1−2x+4.

Cho g'(x)=0⇔f'x2+1=4x+4.

Đặt t=x2+1⇒t∈0;3

Phương trình trở thành f'(t)=42t+2=2t+1.

Vẽ đồ thị y=2x+1 lên cùng một hệ tọa độ ta được:

Media VietJack

Từ đồ thị ta thấy hàm số đạt giá trị lớn nhất tại t=1⇒x=0.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương x;y với y≤2021thỏa mãn logx+12y+1≤4y4+4y3−x2y2−2y2x.

20212021−1.

20212022−1.

20222022−1 .

20222022+1.

Xem đáp án

Chọn  C

Ta có: logx+12y+1≤4y4+4y3−x2y2−2y2x⇔logxy+y2y2+y≤4y4+4y3+y2−x2y2+2y2x+y2      ⇔logxy+y−log2y2+y≤2y2+y2−xy+y21

Xét hàm số ft=logt+t2  với t∈0;+∞.

Ta có: f't=1tln10+2t>0;∀t∈0;+∞. Suy ra hàm ft đồng biến trên t∈0;+∞.

Khi đó: 1⇔fxy+y≤f2y2+y⇔xy+y≤2y2+y⇔x≤2y.

Vì y∈ℤ+ và y≤2021nên ta xét các trường hợp sau.

   y=1⇒x∈1;2.

   y=2⇒x∈1;2;3;4 .

   ……………………………….

   y=2021⇒x∈1;2;3;.....;4042.

Vậy số cặp nghiệm thỏa mãn điều kiện bài toán là: 2+4+6+...+4042=2022.2021

 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x+2              khi x≥03x2−x+2      khi x<0. Tích phân ∫0π3f3−4cosxsinxdx bằng

3724.

376.

6.

12.

Xem đáp án

Chọn A

Cho hàm số f(x) = căn x + 2 khi x lớn hơn hoặc bằng 0; 3x^2 - x + 2 khi x nhỏ hơn 0. Tích phân (ảnh 1)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn zz¯=4 và z−3+2i3−2z¯ là số thuần ảo?

1

0

3

2

Xem đáp án

Chọn D  

Gọi z=a+bi

Ta có

z−3+2i3−2z¯=a−3+b+2i3−2a+2bi=−2a2+9a−9−2b2+4b+−3a−4b+6iTheo đề ta có hệ phương trình

a2+b2=4−2a2+9a−9−2b2+4b=0

Giải hệ này tìm được 2 nghiệm, suy ra có 2 số phức thỏa yêu cầu bài toán.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng 2a. Góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng SBC bằng 30°. Thể tích của khối chóp SABCD bằng

4a3.

43a3.

26a39.

26a33.

Xem đáp án

Chọn B

Media VietJackMedia VietJack

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty sản xuất bồn đựng nước hình trụ có thể tích thực 1m3 với chiều cao bằng 1m. Biết bề mặt xung quanh bồn được sơn bởi loại sơn màu xanh tô như hình vẽ và màu trắng là phần còn lại của mặt xung quanh; với mỗi mét vuông bề mặt lượng sơn tiêu hao 0,5 lít sơn. Công ty cần sơn 10000 bồn thì dư kiến cần bao nhiêu lít sơn màu xanh gần với số nào nhất, biết khi đo được dây cung BF = 1m

 Media VietJack

6150

6250

1230

1250

Xem đáp án

Chọn A

Gọi r là bán kính đường tròn đáy,

Ta có: V=πr2.h⇔r=1π

Xét tam giác O'BF ta có Cos(BO'F)=2r2−BF22r2=1−π2⇒BO'F^≈2,178271695 (rad)

Vậy độ dài cung BF: l=r.α≈1,2289582 (m)

Tổng số lít sơn màu xanh cho mỗi bồn nước là: T=l.h.0.5=0.6144791001 (lít)

Vậy tổng số sơn cần cho 10000 bồn S≈6145 (lít)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau d:x−22=y−33=z+4−5 và d':x+13=y−4−2=z−4−1 là

x1=y1=z−11.

x−22=y−23=z−34.

x−22=y+22=z−32.

x2=y−23=z−3−1.

Xem đáp án

Chọn A

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau (ảnh 1)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị hàm số y=f'xnhư hình vẽ dưới đây .

 Media VietJack

Hàm số gx=x+x2−1 có bao nhiêu điểm cực đại

3

4

5

7

Xem đáp án

Chọn A

Từ đồ thị của y=f'x, suy ra bảng biến thiên của y = f(x) như sau

 Media VietJack

Đặt u=x+x2−1.

Ta có bảng ghép trục sau :

 Media VietJack

Vậy hàm số gx=fx+x2−1 có ba điểm cực đại .

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực x,y,z thỏa mãn log32x2+y2=log7x3+2y3=logz. Có bao giá trị nguyên của z để có đúng hai cặp x,y thỏa mãn đẳng thức trên.

2

211

99

4

Xem đáp án

Chọn B

Ta có log32x2+y2=log7x3+2y3=logz=t⇔2x2+y2=3t       1x3+2y3=7t       2z=10t                                  3.

+ Nếu y = 0 2⇒x=7t3 thay vào (1) ta được 2.72t3=3t⇔t=log34932 do đó z=10log34932.

+ Nếu y≠0

Từ 1&2suy ra 2x2+y23=27tx3+2y32=49t⇒x3+2y322x2+y23=4927t⇔xy3+222xy2+123=4927t,*.

Đặt xy=u,u≠−23. Xét fu=u3+222u2+13⇒f'u=6uu3+2u−42u2+14=0⇔u=0u=−23u=4.

Ta có bảng biến thiên

 Media VietJack

Nhận xét với mỗi giá trị u tương ứng với duy nhất 1 cặp (x,y) thỏa mãn bài toán do đó

Yêu cầu bài toán tương đương 18≤4927t<40<4927t<433⇔10log492718≤z<10log492740<z<10log4927433.

Vì z là số nguyên nên có 211 giá trị thỏa mãn.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ bên. Biết hàm số y = f(x) đạt cực trị tại các điểm x1,x2,x3 thỏa mãn x3=x1+2, fx1+fx3+23fx2=0 và (C) nhận đường thẳng d:x=x2 làm trục đối xứng. Gọi S1,S2,S3,S4 là diện tích của các miền hình phẳng được đánh dấu như hình bên. Tỉ số S1+S2S3+S4gần kết quả nào nhất

                   Cho hàm số bậc bốn y = f(x)  có đồ thị (C)  như hình vẽ bên. Biết hàm số y = f(x)  đạt cực trị tại các điểm (ảnh 1)          

0,60

0,55

0,65

0,70

Xem đáp án

Chọn AMedia VietJack

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hai số phức z1; z2 thỏa mãn z1=2; z2=5 và z1−z2=3. Giá trị lớn nhất của z1+2z2−3i bằng

32−3.

3+32.

3+26.

26−3.

Xem đáp án

Chọn B

Đặt z1=a+bi,z2=c+di (với a,b,c,d∈ℝ)

Theo bài ra ta có:

z1=2⇔a2+b2=2; z2=5⇔c2+d2=5

z1−z2=3⇔a−c2+b−d2=9⇔a2+b2+c2+d2−2ac+bd=9⇒ac+bd=−1

z1+2z2=a+2c2+b+2d2=a2+b2+4c2+d2+4ac+bd=18=32

Theo tính chất z+z'≤z+z'ta có: z1+2z2−3i≤z1+2z2+−3i=32+3

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A−2;1;1và B2;1;1. Xét khối nón (N)có đỉnh Ađường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB. Khi (N)có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng (P)chứa đường tròn đáy của (N)cách điểm E1;1;1một khoảng là bao nhiêu?

d=12.

d=2.

d=13.

d=3

Xem đáp án

Chọn A

 Media VietJackMedia VietJack