35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 16)
Đề thi

35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 16)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT56 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 12C có 24 bạn nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đội bóng đá nam của lớp gồm 11 người để thi đấu giải bóng đá do đoàn trường tổ chức?

13!.

A2411.

C2411.

11!.

Xem đáp án

Mỗi cách chọn ra 1 đội bóng 11 người là một tổ hợp chập 11 của 24. Vậy sẽ có C2411 cách chọn ra một đội bóng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng uncó u1=5 và d=−3. Giá trị của u6bằng

-10

2

-35

-53

Xem đáp án

Ta có u1=5,  d=−3. Do un là cấp số cộng nên u6=u1+5d=5+5.(−3)=−10.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

 Media VietJackHàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?

(−∞;−1).

(0;1).

(−1;0).

(0;+∞).

Xem đáp án

Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f'x<0trên các khoảng −1;0và 1;+∞⇒hàm số nghịch biến trên −1;0.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

 

x = 0.

x = -2.

x = 2.

x = 1.

Xem đáp án

Chọn C

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực tiểu bằng -2 tại x = 2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R có đạo hàm f'x=(x−1)(x−x2)(x+4). Hàm số f(x)có bao nhiêu cực trị?

4

1

2

3

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:

f'(x)=0⇔x=0x=1x=−4(nghiệm bội chẵn)

Vậy f'x không đổi dấu khi đi qua x = 1 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+2là đường thẳng

x = 2.

x = -2.

y = 2.

y=−12.

Xem đáp án

Chọn C

x→±∞2x−1x+2=2=> tiệm cận ngang y = 2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Media VietJack

y=x2+x.

y=−x3+3x+1.

y=−x4−x2+1.

y=x3−3x+1.

Xem đáp án

Chọn D

Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba.

Khi x→+∞thì y→+∞⇒a>0.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+22x - 1 có đồ thị như hình 1. Đồ thị hình 2 là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Media VietJack

y=x+ 22x-1.

y=x+ 22x - 1.

y=x + 22x - 1.

y=x + 22x - 1.

Xem đáp án

Chọn A

Đồ thị hàm chẵn đối xứng nhau qua Oy.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

ln(4e) bằng

1+ln2.

2 ln2.

1+2ln2.

1−2ln2.

Xem đáp án

Ta có ln(4e)=ln4+lne=2ln2+1 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log3xlà:

y'=xln3.

y'=xln3.

y'=3x.

y'=1xln3.

Xem đáp án

Áp dụng công thức y=logax⇒y'=1xlna

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, aa3 bằng

a4.

a43.

a34.

a2

Xem đáp án

Ta có aa3=a.a13=a43

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 34x+3=27là:

x = 0.

x = -4.

x = 1.

x = -1.

Xem đáp án

Ta có 34x+3=27⇔4x+3=3⇔x=0

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình log3(x2−8x−7)=2 là:

4

8

-8

-4

Xem đáp án

Ta có log3(x2−8x−7)=2⇔x2−8x−7=32⇔x2−8x−16=0

Vậy tổng các nghiệm phương trình là 8

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=4x3−3. Trong các khẳng đinh sau, khằng định nào đúng?

∫f(x)dx=3x4+3x+C.

∫f(x)dx=12x2+C.

∫f(x)dx=15x4−3x+C.

∫f(x)dx=x4−3x+C.

Xem đáp án

Áp dụng CT: ∫(4x3−3)dx=x4−3x+C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=e5x.Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

∫f(x)dx=5e4x+C.

∫f(x)dx=15e4x+C.

∫f(x)dx=15e5c−C.

∫f(x)dx=e4xln4−C.

Xem đáp án

Áp dụng CT: ∫e5xdx=15e5x+C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫12f(x)dx=15 thì ∫123f(x)−2dxbằng

43

11

49

172

Xem đáp án

Áp dụng CT: ∫123f(x)dx=3∫12f(x)dx=3.15=45.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫0π2cosx dxbằng

-1

1

π4

π2

Xem đáp án

Áp dụng CT: ∫0π2cosx dx=sinxπ20=1.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô đun của số phức z = 6 + 8i bằng

3

7

10

4

Xem đáp án

Ta có z=6+8i⇒z=62+82=100=10.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z = 5 + 2i và w = -3i + 4. Số phức z+w bằng

z=6+2i.

z=2+2i.

z=9−i.

z=6−8i.

Xem đáp án

Ta có z=5+2i; w=−3i+4⇒z+w=5+2i−3i+4=9−i 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 4 - 2i. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây biểu diễn số phức z¯

M4;2.

N−2;4.

P2;−4.

Q4;−2.

Xem đáp án

Ta có z=4−2i ⇒z¯=4+2i⇒M(4;2)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3 và chiều cao h = 4. Thể tích khối chóp SABC bằng

23.

43.

33.

3.

Xem đáp án

Chọn D

Media VietJack

Vì tam giác ABC là tam giác đều nên diện tích tam giác ABC bằng: SABC=32.34=334.

Thể tích của hình chóp VS.ABC=13.h.SABC=13.4.334=3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B = 6, và chiều cao h = 3. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng.

3

18

6

9

Xem đáp án

Chọn B

Tta có V=B.h⇒V=6.3=18.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh Sxqcủa hình nón là

Sxq= πrh.

Sxq= πrl.

Sxq= 2πrl.

Sxq= 13πr2h.

Xem đáp án

Chọn B

Diện tích xung quanh Sxq của hình nón là Sxq=πrl.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy r = 2 và chiều cao h = 4.Diện tích xung quanh của hình trụ này bằng

16π.

12π.

20π.

24π.

Xem đáp án

Chọn A

Media VietJack

Ta có đường sinh của hình trụ là l=h=2.

Suy ra diện tích xung quanh của hình trụ là Sxq=2πrl=2π.2.4=16π.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho OM→=−1 ; 3 ; 4. Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz là

0 ; 3 ; 4.

0 ; 0 ; −4.

−1 ; 3 ; 0.

0 ; 0 ; 4.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có OM→=−1 ; 3 ; 4⇒M−1 ; 3 ; 4.

Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz là 0 ; 0 ; 4.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu S : x2+y2+z−22=9 có diện tích bằng?

36π.

9π.

12π.

18π.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: S=4πR2=4π.9=36π.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng Q:2x−y+3z−1=0. Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q). Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là

2 ; −1 ; −3

2 ; 1 ; 3

−2 ; 1 ; 3

2 ; −1 ; 3

Xem đáp án

Chọn D

Mặt phẳng (Q)  có một vectơ pháp tuyến là nQ→=2 ; −1 ; 3.

Vì P//Q nên (P) có một vectơ pháp tuyến là nP→=n(Q)→=2 ; −1 ; 3.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x=2y=3+4tz=5−t, t∈ℝ. Véctơ nào dưới đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng d?

u2→=2 ; 3 ; 5 .

u3→=0 ; 4 ; −1 .

u1→=2 ; 4 ; −1 .

u4→=2 ; −4 ; −1 .

Xem đáp án

Chọn B

Đường thẳng d:x=2y=3+4tz=5−t, t∈ℝ có u3→=0 ; 4 ; −1  là một vecto chỉ phương.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hộp có 100 thẻ được đánh số từ 1 đến 100. Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ, xác suất để chữ số ghi trên thẻ được chọn là một số chia hết cho 4 là bao nhiêu?

17100.

14.

25.

310.

Xem đáp án

Từ số 11 đến 100 có tất cả 100:4=25 số chia hết cho 4.

Gọi là biến cố chữ sỗ ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 44

⇒ Ta có: nΩ=100, nA=25⇒PA=nAnΩ=25100=14.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?

fx=x3−3x2−4x−4.

fx=−x2−x+1.

fx=−x3+2x2−4x.

fx=2x−1x−1.

Xem đáp án

Chọn C

Vì: f'(x)=−3x2+4x−4<0∀x∈R

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1x−3 trên đoạn 0;2. Tích M.m bằng:

1

-2

13

-3

Xem đáp án

Chọn A

y'=−4x−32<0∀x∈0;2

Hàm số liên tục và đơn điệu trên [0;2]

Maxy0;2=y(0)=−13Miny0;2=y(2)=−3

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2+3x≤16 là

[−4;1].

(−∞;−3].

[−3;0]

[0;+∞).

Xem đáp án

Ta có 2x2+3x≤16⇔x2+3x≤log216⇔x2+3x≤4⇔−4≤x≤1

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫29f(x)dx=8; ∫513f(x)dx=10và ∫59f(x)dx=6.Tính ∫213f(x)dx

24

16

18

12

Xem đáp án

Ta có: ∫29f(x)dx=∫25f(x)dx+∫59f(x)dx⇔8=∫25f(x)dx+6⇒∫25f(x)dx=2.

Lại có: ∫213f(x)dx=∫25f(x)dx+∫513f(x)dx=2+10=12.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z = 4 - 2i và w = -3i + 4. Phần ảo của số phức z.w¯ là:

-1

-13

7

-11

Xem đáp án

Ta có z.w¯=(4−2i).(−3i−4)=7−11i. Do vậy phần ảo của số phức cần tìm là -11.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a; SA vuông góc với đáy,SA=a3. Tính cosin góc giữa SB và AC.

Media VietJack

12.

32.

24.

34.

Xem đáp án

Media VietJackMedia VietJack

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABCA'B'C', biết △ABC vuông tại A và  AB=a; AC=a3. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCC'B')bằng:

Media VietJack

2a.

a32.

a33.

3a4.

Xem đáp án

Media VietJackMedia VietJack

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A2;3;4. Mặt cầu tâm A tiếp xúc với trục tọa độ x'Ox có bán kính R bằng

R=4.

R=5.

R=2.

R=3.

Xem đáp án

Chọn BMedia VietJack

 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm M1;−1;2và hai đường thẳng d1:x−12=y+13=z−51; d2:x−13=y+22=z+12. Đường thẳng dđi qua M đồng thời vuông góc với cả d1và d2có phương trình là

x−11=y+13=z−51.

x+14=y−1−1=z+2−5.

x−14=y+1−1=z−2−5.

x+1−4=y+11=z+25.

Xem đáp án

Chọn CMedia VietJack

 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của H = x+y 1x+1y. Biết x, y thoả mãn điều kiện 1≤x≤y≤2.Hỏi giá trị của tích M.m là

8

4

18

28

Xem đáp án

Chọn C

Media VietJack

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 8 số nguyên x thỏa mãn 5.3x−43x−y<0?

2187

6561

2186

19683

Xem đáp án

Đặt: t=3x,t>0

Ta có BPT: (5t−4)(t−y)<0⇔45<t<y⇔log345<x<log3y (do y≥1)

Nếu log3y>8 thì x∈0;1;2......;8 đều là nghiệm nên không thỏa mãn.

Vậy log3y≤8⇔y≤38=6561⇒y∈1;2;3;.......;6561 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số:f(x)=3x+2;x≤54−6x2;x>5. Tích phân ∫1eef(3lnx+4)xdx bằng

137

-73

-128

125

Xem đáp án

Tích phân ∫1eef(3lnx+4)xdx. Đặt 3lnx+4=t⇒dxx=13dt 

∫1eef(3lnx+4)xdx=∫17f(t).13dt=13∫15f(t)dt+13∫57f(t)dt=13∫15(3t+2)dt+13∫57(4−6t2)dt=−128.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z−1+5i=13 và (1+i)z+(2−i)z¯ là một số thuần ảo?

3

1

2

4

Xem đáp án

Media VietJack

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a cạnh bên hợp với đáy một góc 60°. Gọi M là điểm đối xứng của C qua D, N là trung điểm của SC. Mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần. Tỉ số thể tích giữa hai phần (phần lớn trên phần bé) bằng: 

73

75

17

65

Xem đáp án

Chọn B 

Media VietJack

Gọi BM∩AD=PMN∩SD=Q

Khi đó ta có: P là trung điểm của AD và Q là trọng tâm ΔSMC. 

Gọi V là thể tích của khối chóp S.ABCD. 

V1 là thể tích khối chóp PDQ.BCN và V2 là thể tích khối chóp còn lại. 

Khi đó: V=V1+V2

Ta có: VM.PDQVM.BCN=MPMB.MDMC.MQMN=12.12.23=16

Lại có: VM.BCN=VM.PDQ+V1⇒V1=56VM.BCN

Mà: SAMBC=SABDCdN;ABCD=12dD;ABCD⇒VM.BCN=VN.MBC=12VS.ABCD=V2

⇒V1=512V⇒V2=V−V1=712V⇒V2V1=75.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp nữ trang (tham khảo hình vẽ). Biết AB=16cm;AD=833cm;AE=22cm. Các tứ giác ABFE và DCGH, AEHD và BFGC, ABCD và EFGH là các hình chữ nhật bằng nhau từng đôi một. CD và GH là một phần của cung tròn có tâm là trung điểm của AB và EF. Tính thể tích của hộp nữ trang gần nhất với giá trị nào sau?

Media VietJack

3591cm3.

3592cm3.

3592cm3.

3590cm3.

Xem đáp án

Chọn B

Media VietJack

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian vói hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình thang cân ABCD có hai đáy AB, CD thỏa mãn CD = 2AB và diện tích bằng 27, đỉnh A−1;−1;0, phương trình đường thẳng chứa cạnh CD làx−22=y+12=z−31. Biết điểm Da;b;c và hoành độ điểm B lớn hơn hoành độ điểm A. Giá trị aa+ b + c bằng

-6

-22

-2

-11

Xem đáp án

Chọn A

Media VietJack

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x)  liên tục trên R. Hàm số y  f''(x)  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số gx=fx2+2020−1010x21009 có bao nhiêu cực trị?

Media VietJack

3

5

9

7

Xem đáp án

Chọn D

Media VietJack

Ta có g'x=2x.f'x2−20201009x.

g'x=0⇔2x(f'x2−10101009)=0

Ta có 1<10101009<2 và dựa vào đồ thị của hàm số y=f'x, ta suy ra

đồ thị của hàm số g'x=0 có nghiệm:

⇔x=0x2=a<0x2=b>0x2=c>0x2=d>0

Ta có 1<10101009<2 và dựa vào đồ thị của hàm số y=f'x, ta suy ra

đồ thị của hàm số g(x) cắt trục hoành tại 7 cực trị.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m  đề phương trình xm−1x−2=12lnx+1+12x−1+x+1x−3 có đúng 2 nghiệm dương ?

vô số

1

2

3

Xem đáp án

Chọn D

Media VietJack

Từ bảng biến thiên ta thấy để thỏa mãn yêu cầu của đề bài thì m≤2.

Do m nguyên dương nên ta có m∈1;2

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d,a,b,c∈ℝ,a≠0có đồ thị (C). Biết rằng đồ thị (C) tiếp xúc với đường thẳng y = 9x - 18 tại điểm có hoành độ dương.Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành.

Media VietJack

S = 7.

S=14

S=274

S=254.

Xem đáp án

Từ đồ thị suy ra f'x=3x2−3.

fx=∫f'xdx=∫3x2−3dx=x3−3x+C.

Do (C) tiếp xúc với đường thẳng y= 9x - 18 tại điểm có hoành độ x0 dương nên f'x0=9⇔3x02−3=9⇔x0=2.

Suy ra f2=0⇔C=−2 ⇒C:y=x3−3x−2 

Xét phương trình x3−3x−2=0⇔x=2x=−1.

Diện tích hình phẳng cần tìm là: S=∫−12x3−3x−2dx=274.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−1+i=2. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=z+2−i2+z−2−3i2bằng:

18

38+810

18+210

16+210

Xem đáp án

Gọi z=x+yi   (x;y∈ℝ) 

Ta có:

z−1+i=2⇔(x−1)2+(y+1)2=4⇔x2+y2=2x−2y+2   (*)

Khi đó

z−1+i=2

Thay (*) vào (**) ta có

P=4x−4y+4−8y+18=4x−12y+22=4(x−1)−12(y+1)+38≤(42+122)[(x−1)2+(y+1)2]+38=(42+122).4+38=810+38   

Vậy Pmax=810+38 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−4y+6z−13=0 và đường thẳng d:x+11=y+21=z−11. Biết điểm Ma;b;c;a<0 thuộc đường thẳng d sao cho từ M kẻ được 3 tiếp tuyến MA,MB, MC đến mặt cầu (S) (Với A,B,C là các tiếp điểm) thỏa mãnAMB^=60°, BMC^=90°, CMA^=120°. Tổng a+ b+ c bằng

103

2

-2

1

Xem đáp án

Chọn C

Media VietJack

Media VietJack