35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 11)
Đề thi

35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 11)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT51 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh?

A83 .

38 .

83 .

C83 .

Xem đáp án

Chọn D

Số cách chọn 3 học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh là tổ hợp chập 3 của 8 phần tử. Vậy có C83 cách chọn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un  với u17=33 và u33=65 thì công sai bằng

1

3

-2

2

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: u17=u1+16d=33u33=u1+32d=65.

Suy ra: u33−u17=65−33⇔16d=32⇔d=2.

Vậy công sai bằng: d = 2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên dưới đây

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên dưới đây    Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây (ảnh 1)Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−1;0.

−1;1 .

−∞;0.

−∞;−1.

Xem đáp án

Chọn D

Từ bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−1 và 0;1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số là (ảnh 1)Giá trị cực đại của hàm số là:

-1

0

2

3

Xem đáp án

Chọn D

 Dựa vào bảng biến thiên ta thấy giá trị cực đại của hàm số đã cho y = 3 tại  x = 2 và tại  x = -2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm f'x=xx−12x−25x−37. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

3

1

4

2

Xem đáp án

Chọn A

Ta có f'x=0⇔xx−12x−25x−37=0⇔x=0x=1x=2x=3.

Bảng xét dấu f'x như sau:

 Media VietJack

Từ bảng xét dấu ta thấy f'x có 3 lần đổi dấu nên hàm số đã cho có 3 điểm cực trị.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x−1 là

y = -1.

y = 1.

y=12.

y = 2.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có limx→±∞2x+1x−1=limx→±∞2+1x1−1x=2. Suy ra đồ thị hàm số có tiệmcận ngang là y = 2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

 Media VietJack

y=−x4+2x2.

y=x2−2x+1.

y=x3−3x+1.

y=−x3+3x+1.

Xem đáp án

Chọn D

Đường cong có dạng của đồ thị hàm số bậc 33 với hệ số a<0 nên chỉ có hàm số y=−x3+3x+1 thỏa yêu cầu bài toán.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y = -3x cắt đồ thị hàm sốy=x3−2x2−2 tại điểm có tọa độ x0;y0 thì

y0=3.

y0=−3.

y0=1.

y0=−2.

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm giữa đồ thị hàm số y=x3−2x2−2 và đường thẳng y=−3x là: x3−2x2−2=−3x⇔x3−2x2+3x−2=0⇔x0=1. Suy ra y0=−3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a,b là hai số thực dương tùy ý, log3(a3b)bằng

32log3(ab).

32log3(a+b).

3log3a+12log3b.

3log3a+2log3b.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: log3(a3b)=log3a3+log3b=3log3a+12log3b.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=3x2−x có đạo hàm là

2x−1.3x2−x.ln3.

2x−1.3x2−x.

3x2−x.ln3.

x2−x.3x2−x−1.

Xem đáp án

Chọn A

Áp dụng công thức đạo hàm của hàm số mũ ta có:

3u'=u'.3u.ln3⇒3x2−x'=2x−1.3x2−x.ln3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y>0 và α,β∈ℝ. Khẳng định nào sau đây sai?

xαβ=xαβ.

xα+yα=x+yα.

xα.xβ=xα+β.

xyα=xα.yα.

Xem đáp án

Chọn B

Theo tính chất của lũy thừa thì đẳng thức xα+yα=x+yα sai.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3x2−2x=1 có nghiệm là

x = 0, x = 2.

x = -1, x = 3.

x = 0, x = -2.

x = 1, x = -3.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có 3x2−2x=1⇔3x2−2x=30⇔x2−2x=0⇔x=0x=2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log2x+9=5 là

x = 41.

x = 16.

x= 23.

x = 1.

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện: x>−9

Ta có: log2x+9=5⇔x+9=25 ⇔x=23.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=4x3+2x.

∫f(x)dx=12x2+x2+C.

∫f(x)dx=43x4+x2+C.

∫f(x)dx=12x2+2+C.

∫f(x)dx=x4+x2+C.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có ∫f(x)dx=∫4x3+2xdx=x4+x2+C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=e2x+1

∫fxdx=2e2x+1+C.

∫fxdx=ex2+x+C.

∫fxdx=12e2x+1+C.

∫fxdx=e2x+1+C.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ∫fxdx=∫e2x+1dx=12e2x+1+C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fx dx=3 và ∫13fx dx=−2. Tính ∫03fx dx.

5

1

-5

-1

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: ∫03fx dx=∫01fx dx+∫13fx dx=3−2=1.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=  ∫122x−1 dx.

I=56.

I = 3.

I = 1.

I = 2.

Xem đáp án

Chọn D

I=  ∫122x−1 dx=x2−x12=2.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=−5+2i. Phần thực và phần ảo của số phức z¯ lần lượt là

5 và -2.

5 và 2.

-5 và 2.

-5 và -2.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có z¯=−5−2i. Vậy phần thực và phần ảo của số phức z¯ lần lượt là -5 và -2.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=−2−3i và  z2=5−i. Tổng phần thực và phần ảo của số phức 2z1−z2 bằng

13

-14

-6

3

Xem đáp án

Chọn B

Ta có 2z1−z2=2−2−3i−5+i=−4−6i−5+i=−9−5i.

Vậy −9−5=−14.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, cho số phức z thỏa mãn z¯=3i−1, điểm biểu diễn số phức z là

Q3;−1

P−1;−3

N1;−3

M−1;3.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có

z¯=3i−1⇒z=−1−3inên điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ là điểmP−1;−3.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có diện tích đáy B=6a2và chiều cao h=2a. Thể tích khối chóp đã cho bằng:

12a3.

2a3.

4a3.

6a3.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có V=13B.h=136a2.2a=4a3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

8

16

48

12

Xem đáp án

Chọn C

Thể tích của khối hộp đã cho bằng 2.4.6=48.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối nón có chiều cao h , bán kính đường tròn đáy r là

V=12πr2h.

V=πr2h.

V=43πr2h.

V=13πr2h.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có V=13πr2h.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có thể tích V=4π và bán kính đáy r = 2. Tính chiều cao h  của khối nón đã cho.

h = 3.

h = 1.

h=6.

h = 6.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có công thức thể tích khối nón V=13.π.r2.h⇒h=3Vπ.r2=3.4ππ.4=3.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A−1 ; 2 ; −3 và B−3 ; −1 ; 1. Tọa độ của AB→ là

AB→=−2 ; −3 ; 4.

AB→=4 ; −3 ; 4.

AB→=−4 ; 1 ; −2.

AB→=2 ;3 ; −4.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có AB→=−3+1 ; −1−2 ; 1+3=−2 ; −3 ; 4.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:  x2+y2+z2−4x+2y−6z+1=0. Tọa độ tâm I của mặt cầu là

I4;− 2; 6.

I2; −1; 3.

I−4; 2; −6.

I−2; 1;− 3.

Xem đáp án

Chọn B

Từ phương trình mặt cầu suy ra tâm của mặt cầu là I2; −1; 3.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm M−2 ; 1 ; −1 thuộc mặt phẳng nào sau đây?

−2x+y−z=0.

x+2y−z−1=0.

2x−y−z+6=0.

−2x+y−z−4=0.

Xem đáp án

Chọn B

Xét đáp án A, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được 6 = 0 (vô lý).

Xét đáp án B, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được 0= 0 (đúng).

Xét đáp án C, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được -2 = 0 (vô lý).

Xét đáp án D, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được 2 = 0 (vô lý).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−32=y−4−5=z+13. Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của d?

u2→=2;4;−1.

u1→=2;−5;3.

u3→=2;5;3.

u4→=3;4;1.

Xem đáp án

Chọn B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên 3 bóng từ hộp gồm 5 bóng xanh và 3 bóng vàng. Tính xác suất lấy được 3 bóng cùng màu?

1156.

528.

17.

5611.

Xem đáp án

Chọn A

Số cách chọn 3 bóng từ hộp gồm 5 bóng xanh và 3 bóng vàng có: C83=56 (cách) Số cách chọn 3 bóng cùng màu có: C53+C33=11 (cách)

Xác suất lấy được 3 bóng cùng màu: 1156 .

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=23x2+1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−1; 1.

−∞; 0.

−∞; +∞.

0; +∞.

Xem đáp án

Chọn D

Tập xác định D=ℝ.

y'=−12x3x2+12.

Ta có y'<0⇔x>0 nên hàm số y=23x2+1 nghịch biến trên khoảng 0; +∞.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4+2x2−1 trên đoạn −1;2 là.

-1

2

1

-2

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số y=x4+2x2−1  liên tục trên −1;2.

Ta có: y'=4x3+4x

Cho y'=0⇔x=0.

Ta có: f0=−1, f−1=2, f2=23.

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1 tại x = 0.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 132x2−3x−7>32x−21 là

7

6

Vô số

8

Xem đáp án

Chọn A

Ta có 132x2−3x−7>32x−21⇔3−2x2−3x−7>32x−21

⇔−2x2−3x−7>2x−21⇔−2x2+3x+7>2x−21

⇔−2x2+x+28>0⇔−72<x<4.

Do x∈ℤ nên x∈−3; −2; −1; 0; 1; 2; 3.

Vậy bất phương trình đã cho có 7 nghiệm nguyên.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fxdx=2 và ∫01gxdx=5. Tính ∫01fx−2gxdx.

-8

12

1

-3

Xem đáp án

Chọn A

Ta có ∫01fx−2gxdx=∫01fxdx−2∫01gxdx=2−2.5=−8.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm môđun của số phức z=3−2i.

z=5.

z=5.

z=13.

z=13.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: z=3−2i⇒z=32+−22=13.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=15a.Media VietJack

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng

45°.

30°.

60°.

90°.

Xem đáp án

Chọn C

Do SA vuông góc với mặt phẳng đáy nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng đáy. Từ đó suy ra: SC ; ABC^=SC ; AC^=SCA^

Trong tam giác ABC vuông tại B có: AC=AB2+BC2=a2+4a2=5a.

Trong tam giác SAC vuông tại A có: tanSCA^=SAAC=15a5a=3 ⇒SCA^=60°.

Vậy SC ; ABC^=60°.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD=2a, SA=a. Khoảng cách từ A đến SCD bằng

3a7.

3a22.

2a5.

2a33.

Xem đáp án

Chọn C

Media VietJack

Gọi H là hình chiếu của A lên SD ta chứng minh được AH⊥SCD

1AH2=1SA2+1AD2⇒AH=2a5.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I1;1;1 và A1;2;3. Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua A là

x+12+y+12+z+12=29.

x−12+y−12+z−12=25.

x−12+y−12+z−12=5.

x+12+y+12+z+12=5.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có R=IA=1−12+2−12+3−12=5.

vậy phương trình mặt cầu tâm I và đi qua điểm A có phương trình là

x−xI2+y−yI2+z−zI2=R2⇒x−12+y−12+z−12=5.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M−2;3;−1, N−1;2;3 và P2;−1;1. Phương trình đường thẳng d đi qua M và song song với NP là

x=−1+3ty=2−3tz=3−2t.

x=2+3ty=−1−3tz=1−2t.

x=−2+3ty=3−3tz=−1−2t.

x=3−2ty=−3+3tz=−2−t.

Xem đáp án

Chọn C

Phương trình đường thẳng d đi qua M và song song với NP nên có vectơ chỉ phương là: NP→=3;−3;−2.

Vậy phương trình đưởng thẳng d là: x=−2+3ty=3−3tz=−1−2t

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x). Biết hàm số f'x có đồ thị như hình dưới đây. Trên −4 ; 3, hàm số gx=2fx+1−x2 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm nào?

Media VietJack

x=−1.

x = 3.

x = -4.

x = -3.

Xem đáp án

Chọn A

Xét hàm số gx=2fx+1−x2 trên −4 ; 3.

Ta có: g'x=2f'x−21−x.

g'x=0⇔f'x=1−x. Trên đồ thị hàm số f'x ta vẽ thêm đường thẳng y=1−x.

Media VietJack

Từ đồ thị ta thấy f'x=1−x⇔x=−4x=−1x=3.

Bảng biến thiên của hàm số gx như sau:

Media VietJack

Vậy min−4 ; 3gx=g−1⇔x=−1.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số thức a,b,x,ythỏa mãn a>1,b>1và ax=by=ab3. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q=x+3ythuộc tập hợp nào dưới đây?

0;1.

2;5232;2.

32;2.

52;3.

Xem đáp án

Chọn B

ax=by=ab3⇒x=logaab3=131+logaby=logbab3=131+logba⇒Q=x+3y=131+logab+1+logba=43+13logab+logba≥43+213∈2;52

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fxcó fπ2=815và f'x=cosx.sin22x,∀∈R. Khi đó ∫0π2fxdxbằng:

102225.

121225.

104225.

109225.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: f'x=cosx.sin22x=cosx.2sinx.cosx2=4cosx.sin2x.cos2x=4cosx.sin2x.1−sin2x

⇒fx=∫f'xdx=∫4cosx.sin2x.1−sin2xdx. Đặt t=sinx⇒dt=cosxdx

Ta có: I=∫4t21−t2dt=∫4t2−4t4dt=43t3−45t5+c⇒fx=43sin3x−45sin5x+c

Vì fπ2=815⇒C=0⇒fx=43sin3x−45sin5x

Vậy ∫0π2fxdx=∫0π243sin3x−45sin5xdx=104225

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1+iz¯−1−3i=0. Tìm phần ảo của số phức w=1−iz+z¯.

-1

i

2

-2i

Xem đáp án

Chọn A

Ta có 1+iz¯−1−3i=0⇔z¯=1+3i1+i⇔z¯=2+i⇒z=2−i.

Do đó w=1−iz+z¯=1−i2−i+2+i=2−i.

Vậy phần ảo của số phức w=1−iz+z¯ là -1.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi cạnh 2a và BD=2a (minh họa như hình bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng.

Media VietJack

23a3.

4a3.

6a3.

83a3.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có tam giác  ΔABD là tam giác đều nên SΔABD=2a234

Ta có: SABCD=2SBCD=22a234=2a23

VABCD.A'B'C'D'=AA'.SABCD=a3.2a23=6a3.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích 200 m3. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công xây bể là 300.000 đồng/m2. Chi phí thuê công nhân thấp nhất là

36 triệu đồng.

51 triệu đồng.

75 triệu đồng.

46 triệu đồng.

Xem đáp án

Chọn B

Gọi chiều rộng, chiều dài của đáy lần lượt là x và 2x, chiều cao là y

Diện tích các mặt bên và mặt đáy là S=6xy+2x2

Thể tích là V=2x2y=200⇒xy=100x.

S=600x+2x2=300x+300x+2x2≥3300x.300x.2x23=301803

Vậy chi phí thấp nhất là T=301803.300000d=51 triệu.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M1;2;2, song song với mặt phẳng P:x−y+z+3=0 đồng thời cắt đường thẳng d:x−11=y−21=z−31 có phương trình là

x=1−ty=2+tz=2

x=1+ty=2−tz=2

x=1−ty=2−tz=2−t

x=1−ty=2−tz=2

Xem đáp án

Chọn D

Phương trình tham số của đường thẳng d:x=1+ty=2+tz=3+t.

ΔGọi Δ  là đường thẳng cần tìm. Theo đề bài dd cắt Δ nên gọi I=Δ∩d⇒I∈d suy ra I1+t;2+t;3+t.

Ta có MI→=t;t;1+t; mặt phẳng Pcó VTPT là n→=1;−1;1.

Δ song song với mặt phẳng P nên

MI→⊥n→⇔MI→.n→=0⇔1.t+−1.t+1.1+t=0⇔t=−1

⇒MI→=−1;−1;0 là 1 VTCP của đường thẳng Δ và Δ đi qua điểm M1;2;2.

Vậy PTTS của đường thẳng Δ cần tìm là x=1−t'y=2−t'z=2.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx, hàm số y=f'x có đồ thị như hình bên. Hàm số gx=2f5sinx−12+(5sinx−1)24+3 có bao nhiêu điểm cực trị trên khoảng 0;2π.

Media VietJack

9

7

6

8

Xem đáp án

Chọn B

 

Media VietJack

Ta có: g'x=5cosxf'5sinx−12+52cosx5sinx−1.

g'x=0⇔5cosxf'5sinx−12+52cosx5sinx−1=0

⇔cosx=0f'5sinx−12=−5sinx−12

⇔cosx=05sinx−12=−35sinx−12=−15sinx−12=135sinx−12=1⇔cosx=05sinx−1=−65sinx−1=−25sinx−1=235sinx−1=2⇔cosx=0sinx=−1sinx=−15sinx=13sinx=35

⇔cosx=0sinx=−1sinx=−15sinx=13sinx=35⇔x=π2∨x=3π2x=3π2x=π−arcsin−15∨x=2π+arcsin−15x=arcsin13∨x=π−arcsin13x=arcsin35∨x=π−arcsin35,.

Suy phương trình g'x=0 có 99 nghiệm, trong đó có nghiệm x=3π2là nghiệm kép.

Vậy hàm số y=gx có 7 cực trị.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3x2−2x+1−2x−m=logx2−2x+32x−m+2 có đúng ba nghiệm phân biệt là

2

3

1

0

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình tương đương 3x2−2x+3−(2x−m+2)=ln2x−m+2lnx2−2x+3.

⇔3x2−2x+3.lnx2−2x+3=32x−m+2.ln2x−m+2.

Xét hàm đặc trưng ft=3t.lnt, t≥2 là hàm số đồng biến nên từ phương trình suy ra ⇔x2−2x+3=2x−m+2⇔gx=x2−2x−2x−m+1=0.

Có gx=x2−4x+2m+1 khi x≥mx2−2m+1  khi x≤m⇒g'x=2x−4 khi x≥m2x   khi x≤m.

và g'x=0⇔x=2 khi x≥mx=0 khi x≤m.

Xét các trường hợp sau:

Trường hợp 1: m≤0 ta có bảng biến thiên của gx như sau:

Media VietJack

Phương trình chỉ có tối đa 2 nghiệm nên không có m thoả mãn.

Trường hợp 2: m≥2 tương tự.

Trường hợp 3: 0<m<2, bảng biến thiên gx như sau:

Media VietJack

Phương trình có 3 nghiệm khi m−12=0−2m+1=0>2m−3−2m+1<0=2m−3⇔m=1m=12m=32.

Cả 3 giá trị trên đều thoả mãn, nên tổng của chúng bằng 3.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm đa thức bậc 3 có đồ thị như hình vẽ. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M có hoành độ bằng -2 cắt đồ thị tại điểm thứ hai N1;1 cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 4. Biết diện tích phần gạch chéo là 916. Tích phân ∫−11fxdx bằng

Media VietJack

3118.

136.

199.

73.

Xem đáp án

Chọn B

Dựa vào giả thiết đường thẳng đi qua hai điểm M−2;2 và P=4;0. Suy ra d:x+3y−4=0⇒y=−13x+43.

Từ giả thiết ta có hàm số fx=ax3+bx2+cx+d⇒f'x=3ax2+2bx+c. Chú ý đồ thị hàm số tiếp xúc đường thẳng d tại x=−2.

Dựa vào hình vẽ ta có hệ

1=−8a+4b−2c0=a+b+c12a−4b+c=−13d=1⇒a=112b=14c=−13⇒y=112x3+14x2−13x+1.

Từ đó ∫−11fxdx=136.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi (a, b,∈ℝ b) thỏa mãn z=1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=z+2+2z−2.

102.

7.

10.

52.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: z+22=a+22+b2; z−22=a−22+b2.

Suy ra: z+22+z−22 =2a2+b2+8 =2z2+8 =10.

Ta có: A2=z+2+2z−22≤12+22z+22+z−22=50.

Vì A≥0 nên từ đó suy ra A≤50=52.

Vậy giá trị lớn nhất của Alà 52

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2 ;−2 ;4, B−3 ;3 ; −1, C−1 ; −1 ; −1 và mặt phẳng P:2x−y+2z+8=0. Xét điểm M thay đổi thuộc P, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=2MA2+MB2−MC2.

102.

35.

105.

30.

Xem đáp án

Chọn A

Gọi I là điểm thỏa mãn: 2IA→+IB→−IC→=0→

⇔2OA→−OI→+OB→−OI→−OC→−OI→=0→

⇔OI→=OA→+12OB→−12OC→=1 ; 0 ; 4

⇔I1 ; 0 ; 4.

Khi đó, với mọi điểm Mx ; y ; z∈P, ta luôn có:

T=2MI→+IA→2+MI→+IB→2−MI→+IC→2

=2MI→2+2MI→.2IA→+IB→−IC→+2IA→2+IB→2−IC→2

=2MI2+2IA2+IB2−IC2.

Ta tính được 2IA2+IB2−IC2=30.

Do đó, T đạt GTNN ⇔MI đạt GTNN ⇔MI⊥P.

Lúc này, IM=dI , P=2.1−0+2.4+822+−12+22=6.

Vậy Tmin=2.62+30=102.