35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 10)
Đề thi

35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 10)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT70 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 10  cái bút khác nhau và 8  quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1  cái bút và 1  quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

80

60

90

70

Xem đáp án

Chọn A

Số cách chọn 1  cái bút có 10  cách, số cách chọn 1  quyển sách có 8  cách.

Vậy theo quy tắc nhân, số cách chọn 1  cái bút và 1 quyển sách là: 10.8=80  cách.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un có: u1=−3;d=12. Khẳng định nào sau đây là đúng?

un=−3+12n+1

un=−3+12n−1

un=−3+12n−1

un=n−3+14n−1

Xem đáp án

Chọn C

                 Sử dụng công thức số hạng tổng quát un=u1+n−1d  ∀n≥2.  Ta có: un=−3+n−112 .

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có bảng biến thiên như sau:Cho hàm số   có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)Mệnh đề nào dưới đây đúng?

 

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1; 3 .

Hàm số đồng biến trên khoảng −1; +∞ .

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1; 1 .

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞; 1 .

Xem đáp án

Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng −1; 1 .

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?.

Cho hàm số   có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?. (ảnh 1)

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 .

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2 .

Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=2 .

Hàm số có ba cực trị.

Xem đáp án

Chọn C

Dựa vào đồ thị ta có: Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=2 .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx  xác định trên ℝ  và có bảng xét dấu fx  như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai?Cho hàm số   xác định trên   và có bảng xét dấu   như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 1)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=2 .

Hàm số đạt cực đại tại x=−3 .

x=1 là điểm cực trị của hàm số.

Hàm số có hai điểm cực trị.

Xem đáp án

Chọn B

Bảng biến thiên của hàm số

Cho hàm số   xác định trên   và có bảng xét dấu   như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 2)

 

Dựa theo BBT, ta thấy phương án B  sai.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x−1. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:

Đường thẳng y=1

Đường thẳng x=1

Đường thẳng y=2

Đường thẳng x=2

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: limx→1−2x+1x−1=−∞ ; limx→1+2x+1x−1=+∞  .

Vậy x=1  là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? (ảnh 1)

y=−x2+x−1

y=−x3+3x+1

y=x4−x2+1

y=x3−3x+1

Xem đáp án

Chọn D

Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba. Loại đáp án A và C.

Khi x→+∞thì y→+∞⇒a>0nên chọn D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m  để đường thẳng y=m  cắt đồ thị hàm số y=−x3+6x2  tại ba điểm phân biệt.

m≥16m≤0

−32<m<0

0<m<32

0<m<16

Xem đáp án

Chọn C

 y=−x3+6x2⇒y'=−3x2+12x, y'=0⇔x=0x=4  .

Bảng biến thiên của hàm số y=−x3+6x2

Tìm tất cả các giá trị của tham số   để đường thẳng   cắt đồ thị hàm số   tại ba điểm phân biệt. (ảnh 1) .

Qua bảng biến thiên ta có đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số y=−x3+6x2 tại ba điểm phân biệt khi 0<m<32.

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=xπ+x2−1e

−∞;−1∪1;+∞

ℝ\−1;1

1;+∞

0;+∞

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số đã cho xác định ⇔x>0x2−1>0⇔x>0x2>1⇔x>1 .

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D=1;+∞ .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=5x  là

y'=5xln5

y'=5xln5

y'=x.5x−1

y'=5x

Xem đáp án

Chọn A

Đạo hàm của hàm số y=5x  là y'=5xln5 .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số thực a và b  thỏa mãn log39b3a=log12733 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a−2b=118

a+2b=118

2b−a=118

2a−b=118

Xem đáp án

Chọn  A

log39b3a=log12733⇔log31232b−a=log3−3313⇔22b−a=−13.13⇔a−2b=118.

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S  của phương trình 2x+1=8

S=1

S=−1

S=4

S=2

Xem đáp án

Chọn D

Ta có  2x+1=8⇔2x+1=23⇔x+1=3⇔x=2   .

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình log22x−2=3 .

x=3

x=7

x=4

x=5

Xem đáp án

Chọn D

log22x−2=3⇔2x−2=8⇔x=5.

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=5 .

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=3x2+sinx  là

x3+cosx+C

x3+sinx+C

x3−cosx+C

3x3−sinx+C

Xem đáp án

Chọn C

Họ nguyên hàm của hàm số  là fx=3x2+sinx  .

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=15x+4  là

15ln5x+4+C

ln5x+4+C

1ln5ln5x+4+C

15ln5x+4+C

Xem đáp án

Chọn D

Ta có ∫15x+4dx=15∫15x+4d5x+4=15ln5x+4+C .

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3  có một nguyên hàm là Fx . Khẳng định nào sau đây là đúng?

F2−F0=16

F2−F0=1

F2−F0=8

F2−F0=4

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: ∫02x3dx=x4402=4=F2−F0

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫124fx−2xdx=1.  Khi đó ∫12fxdx  bằng :

1

-3

3

-1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có ∫124fx−2xdx=1⇔4∫12fxdx−2∫12xdx=1⇔4∫12fxdx−x212=1

⇔4∫12fxdx=4⇔∫12fxdx=1.

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=2−3i . Số phức liên hợp z¯  của số phức z  là

z¯=−3+2i

z¯=2+3i

z¯=−2+3i

z¯=−2−3i

Xem đáp án

Chọn B

Số phức liên hợp z¯  của số phức z=2−3i là z¯=2+3i .

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=1−13i. Tìm số phức w=iz¯+3z

w=83

w=83+i

w=103

w=103+i

Xem đáp án

Chọn A

Ta có z=1−13i⇒z¯=1+13i

Khi đó: w=iz¯+3z=i(1+13i)+3(1−13i)=83

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phần thực bằng 3 là đường thẳng có phương trình

x=−3

x=1

x=−1

x=3

Xem đáp án

Chọn D

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z  có phần thực bằng 3  là đường thẳng x=3 .

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a2 . Độ dài cạnh bên là a2 . Khi đó thể tích của khối lăng trụ là:

6a3

3a3

2a3

6a33

Xem đáp án

Chọn A

Thể tích khối lăng trụ đó là V=a23.a2=a36 .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'  cạnh bằng a . Gọi O  là giao điểm của AC  và BD . Thể tích của tứ diện OA'BC  bằng

a312

a324

a36

a34

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình lập phương   cạnh bằng  . Gọi   là giao điểm của   và  . Thể tích của tứ diện   bằng (ảnh 1)

VO.A'BC=VA'.OBC=16AA'.OB.OC=16.a.a22.a22=a312

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có bán kính r=5  và chiều cao h=3 . Tính thể tích V của khối nón.

V=9π5

V=3π5

V=π5

V=5π

Xem đáp án

Chọn D

Thể tích V  của khối nón là : V=13πr2h=13π5.3=5π .

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 2πa2  và bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh của hình trụ đã cho bằng

2a

a2

a

2a

Xem đáp án

Chọn C

Sxq=2πrl⇒l=Sxq2πr=2πa22πa=a.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M3;5;−2  trên mặt phẳng Oxy  có tọa độ là

0; 5;−2

3;0;−2

0; 0;−2

3;5;0

Xem đáp án

Chọn D

Hình chiếu vuông góc của điểm M3;5;−2  trên mặt phẳng Oxy  có tọa độ là 3;5;0 .

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2y+2z−7=0 . Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

9

3

15

7

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: x2+y2+z2−2y+2z−7=0⇔x2+y−12+z+12=9 .

⇒(S) có bán kính R=9=3 .

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A2;1;2  và B6;5;−4 . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB  có phương trình là

2x+2y−3z−17=0

4x+3y−z−26=0

2x+2y−3z+17=0

2x+2y+3z−11=0

Xem đáp án

Chọn A

Ta có mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB  đi qua điểm I4;3;−1  là trung điểm của đoạn thẳng AB  và nhận AB→=4;4;−6=22;2;−3  làm véc-tơ pháp tuyến.

Suy ra phương trình là 2x+2y−3z=17⇔2x+2y−3z−17=0 .

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d:x+21=y−1−3=z−32 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d ?

u2→=1; −3; 2

u3→=−2; 1; 3

u1→=−2; 1; 2

u4→=1; 3; 2

Xem đáp án

Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hộp A  có 4  viên bi trắng, 5  viên bi đỏ và 6  viên bi xanh. Hộp B  có 7  viên bi trắng, 6  viên bi đỏ và 5  viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi, tính xác suất để hai viên bi được lấy ra có cùng màu.

91135

44135

88135

4588

Xem đáp án

Chọn B                               

Số phần tử của không gian mẫu: 15.18=270 .

Số cách chọn từ mỗi hộp 1 viên bi sau cho 2 viên bi cùng màu là: 4.7+5.6+6.5=88 .

Vậy xác suất cần tìm là 88270=44135 .

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=13x3−3x2+5x+6  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

5;+∞

1;+∞

1;5

−∞;1

Xem đáp án

Chọn C

Tập xác định: D=ℝ ;y'=x2−6x+5 ;y'=0x=1x=5 .

Bảng biến thiên:

Hàm số   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 1;5 .

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x3+3x2−12x+2  trên đoạn −1;2  có giá trị là một số thuộc khoảng nào dưới đây?

2;14

3;8

12;20

−7;8

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số đã cho liên tục trên đoạn −1;2 .

Ta có y'=6x2+6x−12 ; y'=0⇔x=1x=−2∉−1;2 .

y−1=15; y2=6 ; y1=−5 .

Suy ra max−1;2y=15∈12;20 .

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực nguyên của bất phương trình log2x2−11x+15≤1  là

3

4

5

6

Xem đáp án

Chọn B

ĐK: 2x2−11x+15>0⇔x<52  hoặc x>3 .

log2x2−11x+15≤1⇔2x2−11x+15≤10⇔2x2−11x+5≤0⇔12≤x≤5.

Kết hợp điều kiện ta có: 12≤x<52 hoặc 3<x≤5. Vậy BPT có 4 nghiệm nguyên là: x∈1;2;4;5.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích phân I=∫011−x3 dx.  Với cách đặt t=1−x3  ta được:

I=3∫01t3dt.

I=3∫01t2dt.

I=∫01t3dt.

I=3∫01t3dt.

Xem đáp án

Chọn A

Đặt  t=1-x3⇒t3=1-x⇒3t2dt=-dx⇔dx=-3t2dt

Với  x=0⇒t=1;x=1⇒t=0

Khi đó  I=∫10t−3t2dt=3∫01t3dt

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng phần thực và phần ảo của số phức z=1+i2−3+3i  là

4

-4

-3-i

10

Xem đáp án

Chọn B

Ta có z=1+i2−3+3i=1+2i+i2−3−3i=−3−i⇒ phần thực a=−3 , phần ảo b=−1 .

Vậy a+b=−4 .

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy ABCD  là hình chữ nhật có AB=3a,AD=2a ,SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , SA=a . Gọi φ  là góc giữa đường thẳng SCvà mp ABCD . Khi đó tanφ  bằng bao nhiêu?

1313

1111

77

55

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp   có đáy   là hình chữ nhật có  , vuông góc với mặt phẳng  ,  . Gọi   là góc giữa đường thẳng và mp  . Khi đó   bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

Ta có SA⊥ABCD  nên AC  là hình chiếu vuông góc của SC lên ABCD .

Xét ΔSAC  vuông tại A  ta có

tanφ=SAAC=aa13=1313

.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình thoi, tam giác SABđều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD.Biết AC=2a, BD=4a.Tính theo akhoảng cách giữa hai đường thẳng ADvà SC

4a1391

a16591

4a136591

a13591

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp có đáy là hình thoi, tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng Biết Tính theo khoảng cách giữa hai đường thẳng và  (ảnh 1)

Gọi O=AC∩BD, H là trung điểm  của AB suy ra SH⊥AB.

Do AB=SAB∩ABCD và SAB⊥ABCD  nên SH⊥ABCD

Ta có: OA=AC2=2a2=a

OB=BD2=4a2=2a⇒Ab=OA2+OB2=a2+4a2=a5

SH=AB32=a152;SABCD=12AC.BD=122a.4a=4a2

Thể tích khối chóp S.ABCD là

VS.ABCD=13SH.SABCD=13a1524a2=2a3153

 

Ta có: BC//AD⇒AD//SBC⇒dAD,SC=dAD;SBC=dA;SBC

Do H là trung điểm của AB và B=AH∩SCB⇒dA;SBC=2dH;SBC

Kẻ HE⊥BC,H∈BC.  Do SH⊥BC⇒BC⊥SHE.

Kẻ HK⊥SE,K∈SE,  ta có BC⊥HK⇒HK⊥SBC⇒HK=dH;SBC

HE=2SBCHBC=SABCBC=SABCD2BC=4a22a5=2a55

1HK2=1HE2+1SH2=54a2+415a2=9160a2⇒HK=2a1591=2a136591

Vậy dAD,SC=2HK=4a136591.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 0; −2  và mặt phẳng (P)  có phương trình: x+2y−2z+4=0 . Phương trình mặt cầu (S)  có tâm I  và tiếp xúc với mặt phẳng (P)  là

x−12+y2+z+22=9

x−12+y2+z+22=3

x+12+y2+z−22=3

x+12+y2+z−22=9

Xem đáp án

Chọn A

Mặt cầu (S)  có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)  nên bán kính mặt cầu là

R=dI,P=1+0−2−2+41+4+4=3.

Vậy phương trình mặt cầu là x−12+y2+z+22=9 .

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , cho các điểm A(0;0;2), B(2;1;0), C(1;2−1)  và  D(2;0;−2). Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (BCD) có phương trình là

x=3+3ty=−2+2tz=1−t

x=3y=2z=−1+2t

x=3+3ty=2+2tz=1−t

x=3ty=2tz=2+t

Xem đáp án

Chọn C

Ta có BC→=(−1;1;−1);BD→=(0;−1;−2) .

Gọi Δ  là đường thẳng đi qua A  và vuông góc với mặt phẳng (BCD) . Khi đó Δ  có vetơ chỉ phương là u→=BD→;BC→=(3;2;−1) .

⇒Δ:x=3t'y=2t'z=2−t'. Ta có M(3;2;1)∈Δ . Nên Δ:x=3+3ty=2+2tz=1−t .

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng hàm số (f)x có đạo hàm là f'(x)=x(x-1)2(x-2)3(x-3)4. Hỏi hàm số f3x có bao nhiêu điểm cực trị?

1

2

4

3

Xem đáp án

Chọn B

Ta có [f3(x)]'=3.f2(f).f'(x)  nên số điểm cực trị của hàm số y= f3(x)  bằng số điểm cực trị của hàm số y=f(x) .

  3f'(x)=0⇔x(x-1)2(x-2)3(x-3)4=0⇔x=0x=1x=2.

Bảng biến thiên

Biết rằng hàm số   có đạo hàm là  . Hỏi hàm số   có bao nhiêu điểm cực trị? (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số y=f3(x) 2 điểm cực trị.

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m  để phương trình logx2−4x+m+20>1  có tập nghiệm là ℝ ?

6

13

5

14

Xem đáp án

Chọn C

Ta có logx2−4x+m+20>1⇔x2−4x+m+20>101⇔x2−4x+m+10>0 .

Để tập nghiệm của phương trình là ℝ thì Δ'=4−m−10<0⇔m>−6 .

Do  là số nguyên âm nên m∈−1; −2; −3; −4; −5 .

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx  có fπ2=−1  và f'x=sinx+sin3x2sin4x.cosx,∀x∈π6;5π6 . Khi đó ∫π43π4fxdx  bằng

2

4

-2

0

Xem đáp án

Chọn C

Ta có f'x=sinx+sin3x2sin4x.cosx,∀x∈π6;5π6  nên fx  là một nguyên hàm của f'x

∫f'xdx=∫sinx+sin3x2sin4x.cosxdx=∫2sin2x.cosx2sin4x.cosxdx=∫2sinx.cosxsin4xdx=∫2cosxsin3xdx=∫2sin3xdsinx=−1sin2x+C

 

Do đó fx=−1sin2x+C  mà fπ2=−1⇒C=0  khi đó fx=−1sin2x

Vậy ∫π43π4fxdx=∫π43π4−1sin2xdx=cotxπ43π4=−2

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z ; biết rằng các điểm biểu diễn hình học của số phức z ; iz  và z+iz  tạo thành một tam giác có diện tích bằng 18 . Mô đun của số phức z bằng

23

32

9

6

Xem đáp án

Gọi z=x+yi  , với   x, y∈ℝ;  i2=−1⇒iz=−y+xi và z+iz=(x−y)+(x+y)i . Gọi A,B,C  lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z  ; iz  và .z+iz

Khi đó A(x;y) ,B−y; x , Cx−y; x+y .

Ta có: AB=x+y2+x−y2=2x2+2y2 , AC=BC=x2+y2=z  .

Vì AC=BC  và AB2=AC2+BC2 , suy ra ΔABC  là tam giác vuông cân tại C .

Do đó  SΔABC=12AC.BC 12z2=18⇔z=6 . Chọn đáp án D.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD  có đáy là hình bình hành ABCD . Gọi M,N,P,Q lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB , SBC , SCD ,SDA . Biết thể tích khối chóp S.MNPQ  là V , khi đó thể tích của khối chóp S.ABCD  là:

27V4

922V

9V4

81V8

Xem đáp án

Chọn ACho khối chóp   có đáy là hình bình hành  . Gọi  lần lượt là trọng tâm các tam giác  ,  ,  , . Biết thể tích khối chóp   là  , khi đó thể tích của khối chóp   là: (ảnh 1)

Ta có dS,MNPQdS,ABCD=SMSI=23 .

Mặt khác gọi S=SABCD  ta có SΔDEJSΔBDA=14.12=18⇒SΔDEJ=116S .

Tương tự ta có SΔJAISΔDAB=14⇒SΔJAI=18 .

Suy ra SHKIJ=1−4.116+2.18S=12S .

Mà SMNPQSHKIJ=232=49⇒SMNPQ=29SABCD .

Suy ra VS.ABCD=13dS,ABCD.S=13.32dS,MNPQ.92S=274V .

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng parabol P:y2=2x  chia đường tròn C:x2+y2=8  thành hai phần lần lượt có diện tích là S1 ,S2  (như hình vẽ). Khi đó S2−S1=aπ−bc  với a,b,c  nguyên dương vàbc  là phân số tối giản. Tính S=a+b+c .

Biết rằng parabol   chia đường tròn   thành hai phần lần lượt có diện tích là  ,  (như hình vẽ). Khi đó   với   nguyên dương và  là phân số tối giản. Tính  . (ảnh 1)

S=13

S=16

S=15

S=14

Xem đáp án

Chọn C

Biết rằng parabol   chia đường tròn   thành hai phần lần lượt có diện tích là  ,  (như hình vẽ). Khi đó   với   nguyên dương và  là phân số tối giản. Tính  . (ảnh 2)

Xét hệ  x2+y2=8y2=2x⇔x2+2x−8=0y2=2x⇔x=−4∨x=2y2=2x⇔x=2y2=4

S1=2∫022xdx+2∫2228−x2dx

I1=2∫022xdx=2.2.23x302=163

I2=2∫2228−x2dx     .

 

Đặt x=22cost⇒dx=−22sintdt

x=2⇒t=π4,x=22⇒t=0 .

      .

I2=2∫π408−8cos2t−22sintdt=16∫0π4sin2tdt=8∫0π41−cos2tdt=8t−12sin2t0π4=2π−4.

⇒S1=I1+I2=2π+43

.

⇒S2−S1=4π−83.

 

Vậy a=4 ,b=8 ,c=3  ⇒S=a+b+c=15.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−3−1=y−3−2=z+21; d2:x−5−3=y+12=z−21và mặt phẳng P:x+2y+3z−5=0. Đường thẳng vuông góc với P, cắt d1và d2lần lượt tại A,B. Độ dài

đoạn là

23

C. 

5

15

Xem đáp án

Chọn B

Trong không gian , cho hai đường thẳng ; và mặt phẳng . Đường thẳng vuông góc với , cắt và lần lượt tại . Độ dài  đoạn là (ảnh 1)

 d1 có phương trình tham số là x=3−ty=3−2tz=−2+t  và  d2 có phương trình tham số là x=5−3ky=−1+2kz=2+k . Mặt phẳng P  có một véctơ pháp tuyến là n→=1;2;3 .

Vì A∈d1⇒A3−t;3−2t;−2+t và B∈d2⇒B5−3k;−1+2k;2+k

⇒AB→=2−3k+t;−4+2k+2t;4+k−t

Mà d⊥P  nên AB→  và n→ cùng phương, suy ra  2−3k+t1=−4+2k+2t2=4+k−t3⇒t=2k=1 .

Do đó A1;−1;0,B2;1;3 . Vậy AB=14 .

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Cho hàm số  có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi là tập tất cả các giá trị nguyên dương của tham số để hàm số có đúng điểm cực trị. Số phần tử của là (ảnh 1)

Gọi Slà tập tất cả các giá trị nguyên dương của tham số mđể hàm số y=f(x−2018)+m−2có đúng 5điểm cực trị. Số phần tử của Slà

3

1

2

4

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào đồ thị hàm số y=f(x) ta thấy hàm số có 3 cực trị. Vì vậy phương trình f'(x)=0 có ba nghiệm bội lẻ là a,b,c  (a<b<c) .

Xét hàm số g(x)=f(x−2018)+m−2 .

Đồ thị của hàm số y=g(x)  có được bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số y=f(x)  qua phải 2018  đơn vị và lên trên (hoặc xuống dưới) m−2  đơn vị. Từ đó, ta có bảng biến thiên của hàm số y=g(x)  như sau

Cho hàm số  có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi là tập tất cả các giá trị nguyên dương của tham số để hàm số có đúng điểm cực trị. Số phần tử của là (ảnh 2)

Hàm số y=|g(x)|  có đúng 5  cực trị khi và chỉ khi phương trình g(x)=0  có đúng hai nghiệm bội đơn. Suy ra

m−8<0≤m−5m≤0⇔5≤m<8m≤0..

Vì  nguyên dương nên S=5;6;7 .

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  để tồn tại cặp số x;y  thỏa mãn e3x+5y−ex+3y+1=1−2x−2y , đồng thời thỏa mãn log323x+2y−1−m+6log3x+m2+9=0 .

6

5

8

7

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: e3x+5y−ex+3y+1=1−2x−2y⇔e3x+5y+3x+5y=ex+3y+1+x+3y+1 .

Xét hàm số ft=et+t  trên ℝ . Ta có f't=et+1>0  nên hàm số đồng biến trên ℝ .

Do đó phương trình có dạng: f3x+5y=fx+3y+1⇔3x+5y=x+3y+1⇔2y=1−2x .

Thế vào phương trình còn lại ta được: log32x−m+6log3x+m2+9=0 .

Đặt t=log3x , phương trình có dạng: t2−m+6t+m2+9=0 .

Để phương trình có nghiệm thì Δ≥0⇔−3m2+12m≥0⇔0≤m≤4 .

Do đó có 5  số nguyên m  thỏa mãn.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Parabol P:y=x2  và hai điểm A,B  thuộc P  sao cho AB=2 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi P  và đường thẳng AB  đạt giá trị lớn nhất bằng?Cho Parabol   và hai điểm   thuộc   sao cho  . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi   và đường thẳng   đạt giá trị lớn nhất bằng? (ảnh 1)

23

34

43

32

Xem đáp án

Chọn C

Cách 1: Gọi Aa;a2 ,Bb;b2  với a<b . Ta có AB=2⇔b−a2+b2−a22=4

 

AB:x−ab−a=y−a2b2−a2⇔x−a1=y−a2b+a⇔y=a+bx−a+a2⇔y=a+bx−ab

.S=∫aba+bx−ab−x2dx=∫abx−ab−xdx

Đặt t=x−a . Suy ra S=∫0b−atb−a−tdt=∫0b−atb−a−t2dt=b−at220b−a−t330b−a=b−a36

Ta có b−a2+b2−a22=4⇔b−a21+b+a2=4⇔b−a2=41+b+a2≤4

Suy ra b−a≤2⇒S=b−a36≤236=43

Dấu bằng xảy ra khi a+b=0b−a=2⇔b=1a=−1⇔A−1;1,B1;1 .

Cách 2: Sử dụng công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi P:y=ax2+bx+c  và trục hoành y=0  là S2=Δ336a4,Δ=b2−4ac1 .

Tổng quát với P:y=ax2+bx+c  và d:y=mx+n  thì ta lập phương trình hoành độ giao điểm ax2+bx+c=mx+n⇔ax2+b−mx+c−n=0 .

Áp dụng S2=Δ336a4,Δ=b−m2−4ac−n .

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số phức z=a+bia,b∈ℝ thỏa mãn z−4−3i=5. TínhP=a+b  khi z+1−3i+z−1+i đạt giá trị lớn nhất.

P=10

P=4

P=6

P=8

Xem đáp án

Chọn A

Sử dụng BĐT Bunyakovsky

Từ giả thiết  z−4−3i=5⇔a−42+b−32=5⇔a2+b2−8a−6b+20=0⇔a2+b2=8a+6b−20        

Mặt khác T=z+1−3i+z−1+i=a+12+b−32+a−12+b+12    

Suy ra T2≤12+12a+12+b−32+a−12+b+12=22a2+b2−4b+12=228a+6b−20−4b+12=84a+2b−7           

Dấu = xảy ra khi a+12+b−32=a−12+b+12⇔a−2b=−2    

Lại có  4a+2b=4a−4+2b−3+22≤42+22a−42+b−32+22=20.5+22=32     

Dấu = xảy ra khi a−44=b−32⇔a−2b=−2   

suy ra  T2≤84a+2b−7≤832−7=200

 ⇒T≤102

Vậy Tmax=102  khi  4a+2b=32a−2b=−2⇔a=6b=4  . Vậy  a+b=10.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầuS:x+12+y−42+z2=8  và các điểm A3;0;0 , B4;2;1 . Gọi M là một điểm bất kỳ thuộc mặt cầu (S) . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA+2MB   ?

22

42

32

62

Xem đáp án

Cho mặt cầu  và các điểm  ,  . Gọi  là một điểm bất kỳ thuộc mặt cầu  . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức    ? (ảnh 1)

Mặt cầu (S)  có tâm I−1;4;0 , bán kính R=22 .

IA=42=2​R=2IM; IB=30>R⇒B    nằm ngoài mặt cầu (S) .

Lấy điểm K  thuộc tia IA sao choIK→=14IA→⇒K0;3;0 .

 ⇒IK=12R=12IM⇒K  nằm trong mặt cầu (S)

Lại có:ΔIAM~ΔIMK c.g.c⇒MAKM=IAIM=2⇔MA=2MK   .

Suy ra: MA+2MB=2MK+2MB≥2BK=62 .

Dấu đẳng thức xảy ra ⇔M=BK∩S  và M  nằm giữa B, K .

Vậy MA+2MBmin=62 .