35 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Các dạng toán về phép cộng và phép nhân (có đáp án) (Đề 1)
Đề thi

35 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Các dạng toán về phép cộng và phép nhân (có đáp án) (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 682 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích gieo trồng lúa vụ Thu Đông năm 2019 vùng Đồng bằng sông Cửu Long ước tính đạt 713 200 ha, giảm 14 500 ha so với vụ Thu Đông năm 2018 ( Theo Tổng cục Thống kê 10/2019).

Hãy tính diện tích gieo trồng lúa vụ Thu Đông năm 2018 của Đồng bằng sông Cửu Long.

727 700

772 700

699 700

722 700

Xem đáp án

Diện tích gieo trồng năm 2018 nhiều hơn diện tích gieo trồng năm 2019 là 14 500 ha nên diện tích gieo trồng năm 2018 là:

713 200 + 14 500 = 727 700 (ha)

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính 127 + 39 + 73

200

239

293

329

Xem đáp án

  127 + 39 + 73

= 127 + 73 + 39

= (127 + 73) + 39

= 200 + 39

= 239

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa được mẹ cho 50 nghìn mua đồ dùng học tập. Hoa cần mua một chiếc bút chì, một chiếc tẩy, một chiếc bút bi và một bộ ê ke và giá của những vật dụng này lần lượt là: 4 nghìn, 4 nghìn, 5 nghìn và bộ ê ke thì nhiều hơn chiếc bút bi 15 nghìn. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hoa không thể mua hết các vật dụng này.

Hoa mua hết 29 nghìn

Sau khi mua đồ dùng thì Hoa vẫn còn thừa tiền

Hoa mua hết 28 nghìn đồng.

Xem đáp án

Bộ ê ke nhiều hơn bút bi 15 nghìn nên có giá:

5 + 15 = 20 nghìn

Tổng số tiền để mua hết đồ dùng là: 5 + 4 + 4 + 20 = 33 nghìn >50 nghìn.

Do đó sau khi mua đồ dùng thì Hoa vẫn còn thừa tiền.

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ An mua cho An một bộ đồng phục học sinh gồm áo sơ mi giá 125 000 đồng, áo khoác giá 140 000 đồng, quần âu giá 160 000 đồng. Tính số tiền mẹ An đã mua đồng phục cho An.

265 000 đồng

452 000 đồng

425 000 đồng

542 000 đồng

Xem đáp án

Số tiền mẹ An đã mua đồng phục cho An:

125 000 + 140 000 + 160 000

= 125 000 + (140 000 + 160 000)

= 125 000 + 300 000 = 425 000 (đồng).

Vậy mẹ An đã mua đồng phục cho An hết 425 000 đồng.

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ An mua cho An một bộ đồng phục học sinh gồm áo sơ mi giá 125 000 đồng, áo khoác giá 140 000 đồng, quần âu giá 160 000 đồng. Tính số tiền mẹ An đã mua đồng phục cho An.

265 000 đồng

452 000 đồng

425 000 đồng

542 000 đồng

Xem đáp án

Số tiền mẹ An đã mua đồng phục cho An:

125 000 + 140 000 + 160 000

= 125 000 + (140 000 + 160 000)

= 125 000 + 300 000 = 425 000 (đồng).

Vậy mẹ An đã mua đồng phục cho An hết 425 000 đồng.

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ An mua cho An một bộ đồng phục học sinh gồm áo sơ mi giá 125 000 đồng, áo khoác giá 140 000 đồng, quần âu giá 160 000 đồng. Tính số tiền mẹ An đã mua đồng phục cho An.

265 000 đồng

452 000 đồng

425 000 đồng

542 000 đồng

Xem đáp án

Số tiền mẹ An đã mua đồng phục cho An:

125 000 + 140 000 + 160 000

= 125 000 + (140 000 + 160 000)

= 125 000 + 300 000 = 425 000 (đồng).

Vậy mẹ An đã mua đồng phục cho An hết 425 000 đồng.

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số \[\overline {xy} \] biết \[\overline {xy} .\overline {xyx} = \overline {xyxy} \]

10

11

12

13

Xem đáp án

Ta có:

\[\overline {xy} .\overline {xyx} = \overline {xyxy} \]

\[\overline {xy} .\overline {xyx} = \overline {xy} .100 + \overline {xy} \]

\[\overline {xy} .\overline {xyx} = \overline {xy} .\left( {100 + 1} \right)\]

\[\overline {xy} .\overline {xyx} = \overline {xy} .101\]

Suy ra \[\overline {xyx} = 101\] nên x = 1; y = 0

Vậy \[\overline {xy} = 10\]

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhanh tổng 53 + 25 + 47 + 75?

200

201

100

300

Xem đáp án

Ta có 53 + 25 + 47 + 75 =(53+47)+(25+75)=100+100=200

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 1245 + 7011 là

8625

8526

8255

8256

Xem đáp án

Ta có 1245+7011=8256.

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 7 + x = 362.

300

355

305

362

Xem đáp án

Ta có: 

7 + x = 362

x = 362 − 7

x = 355.

Đáp án cần chọn là: B

11. Tự luận
1 điểm

Bình nói: “a + b = b + a”. Đúng hay sai?  A. Đúng  B. Sai (ảnh 1)

Bình nói: “a + b = b + a”. Đúng hay sai?

Xem đáp án

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi.

Nên : “a + b = b + a ”.

Vậy Bình nói đúng.

12. Tự luận
1 điểm

Tí nói “4824 + 3579 = 3579 + 4824”.  Đúng hay sai? (ảnh 1)

Tí nói “4824 + 3579 = 3579 + 4824”. Đúng hay sai?

Xem đáp án

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi.

Nên : “4824 + 3579 = 3579 + 4824”.

Vậy Tí nói đúng.

13. Tự luận
1 điểm

Kéo thả số thích hợp vào chỗ trống:  492492  678678  687687  942942 (ảnh 1)

Kéo thả số thích hợp vào chỗ trống:

492492

678678

687687

942942

492 + 492 + …

= 687 + 492 = 687 + 492

Xem đáp án

Ta có: 687 + 492 = 492 + 687, hay 492 + 687 = 687 + 492

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 687687.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

5269 + 2017 ... 2017 + 5962. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: (ảnh 1)

5269 + 2017...2017 + 5962.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

<

>

=

Xem đáp án

Ta có:   5269 + 2017 = 2017 + 5269

Lại có 5269< 5962 nên 2017 + 5269< 2017 + 5692

Do đó 5269 + 2017< 2017 + 5962

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: 161291 + ... =(6000+725) + 161291 (ảnh 1)

Điền số thích hợp vào ô trống:

161291 +Điền số thích hợp vào ô trống: 161291 + ... =(6000+725) + 161291 (ảnh 2)=(6000+725)+161291

Xem đáp án

Ta có: (6000 + 725) + 161291 = 6725 + 161291

(6000 + 725) + 161291 = 6725 + 161291

Mà 6725 + 161291 = 161291 + 6725

Hay 161291 + 6725 = (6000 + 725) + 161291

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 6725.

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:(a + 97) + 3 = a + (97 + ... ) = a + ... (ảnh 1)

Điền số thích hợp vào ô trống:

(a + 97) + 3 = a + (97 +Điền số thích hợp vào ô trống:(a + 97) + 3 = a + (97 + ... ) = a + ... (ảnh 2)) = a +Điền số thích hợp vào ô trống:(a + 97) + 3 = a + (97 + ... ) = a + ... (ảnh 3)

Xem đáp án

Ta có (a + 97) + 3 = a + 97 + 3 = a + (97 + 3) = a + 100

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự là 3; 100.

17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: a + b + 91 = (a + b) + ... = ... (ảnh 1)

Điền số thích hợp vào ô trống:

a + b + 91 = (a + b) +Điền số thích hợp vào ô trống: a + b + 91 = (a + b) + ... = ... (ảnh 2)=Điền số thích hợp vào ô trống: a + b + 91 = (a + b) + ... = ... (ảnh 3)+ (b + 91)

Xem đáp án

Ta có: a + b + 91 = (a + b) + 91 = a + (b + 91)

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 91; a.

18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện: 2593 + 6742 (ảnh 1)

Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện:

2593 + 6742 + 1407 + 3258

= (Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện: 2593 + 6742 (ảnh 2)+ 1407) + (6742 +Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện: 2593 + 6742 (ảnh 3))

=Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện: 2593 + 6742 (ảnh 4)+Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện: 2593 + 6742 (ảnh 5)

=Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện: 2593 + 6742 (ảnh 6)

Xem đáp án

Ta có:

2593 + 6742 + 1407 + 3258

= (2593 + 1407) + (6742 + 3258)

= 4000 + 10000

= 14000

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới từ trái sang phải là 2593; 3258; 4000; 10000; 14000.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 1675 + 2468 + 325 (ảnh 1)

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

1675 + 2468 + 325...321 + 2178 + 1822

=

<

>

Xem đáp án

Ta có:

1675 + 2468 + 325 = (1675 + 325) + 2468

= 2000 + 2468 = 4468321 + 2178 + 1822

= 321 + (2178 + 1822) = 321 + 4000

= 4321

Mà 4468 >4321.

Vậy 1675 + 2468 + 325 >321 + 2178 + 1822

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dân của một huyện năm 2005 là 15625 người. Năm 2006 số dân (ảnh 1)

Số dân của một huyện năm 2005 là 15625 người. Năm 2006 số dân tăng thêm 972 người. Năm 2007 số dân lại tăng thêm 1375 người. Vậy năm 2007 số dân của huyện đó là:

16972 người

17862 người

16862 người

17972 người

Xem đáp án

Năm 2007 số dân của huyện đó là:

15625 + 972 + 1375 = 17972 (người)

                                              Đáp số: 17972 người.

Đáp án cần chọn là: D

21. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: Tổng số cây trường Lê Lợi trồng (ảnh 1)

Điền số thích hợp vào ô trống:

Tổng số cây trường Lê Lợi trồng được là 1448 cây, trường Lê Duẩn trồng ít hơn trường Lê Lợi 200 cây, trường Lý Thường Kiệt trồng nhiều hơn trường Lê Duẩn 304 cây.

Vậy cả ba trường trồng được Điền số thích hợp vào ô trống: Tổng số cây trường Lê Lợi trồng (ảnh 2)cây

Xem đáp án

Trường Lê Duẩn trồng được số cây là:

1448 – 200 = 1248 (cây)

Trường Lý Thường Kiệt trồng được số cây là:

1248 + 304 = 1552 (cây)

Cả ba trường trồng được số cây là:

1448 + 1248 + 1552 = 4248 (cây)

                                              Đáp số: 4248 cây.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 4248.

22. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: 6 phút 8 giây  +13 phút (ảnh 1)

Điền số thích hợp vào ô trống:

6 phút 8 giây  +13 phút  +7 phút 12 giây = Điền số thích hợp vào ô trống: 6 phút 8 giây  +13 phút (ảnh 2) giây.

Xem đáp án

Vì 1 phút  = 60 giây nên ta có:

6 phút 8 giây = 368 giây

\[\frac{1}{3}\] phút  = 60 giây :3 = 20 giây

7 phút 12 giây = 432 giây

Do đó:

6 phút 8 giây  + \[\frac{1}{3}\] phút  + 7 phút 12 giây

= 368 giây + 20 giây + 432 giây

= 368 giây + 432 giây + 20 giây  

= 800 giây + 20 giây

= 820 giây    

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 820.