13 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Phép trừ và phép chia (có đáp án)
Đề thi

13 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Phép trừ và phép chia (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 6107 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính x − 5 thực hiện được khi

x < 5

x ≥ 5

x < 4

x = 3

Xem đáp án

Phép tính x − 5 thực hiện được khi x ≥ 5.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép tính 231 − 87. Chọn câu đúng.

231 là số trừ

87 là số bị trừ

231 là số bị trừ

87 là hiệu

Xem đáp án

Trong phép trừ 231 − 87 thì 231 là số bị trừ và 87 là số trừ nên C đúng.

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép tính x:3 = 6, khi đó thương của phép chia là

x

6

3

18

Xem đáp án

Phép chia x:3 = 6 có x là số bị chia; 3 là số chia và 6 là thương.

Nên thương của phép chia là 6.

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép tính x:3 = 6, khi đó thương của phép chia là

x

6

3

18

Xem đáp án

Phép chia x:3 = 6 có x là số bị chia; 3 là số chia và 6 là thương.

Nên thương của phép chia là 6.

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính 1 454 - 997

575

567

457

754

Xem đáp án

1 454 - 997 = (1 454 + 3) - (997 + 3)

= 1 457 - 1 000 = 457

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép chia có dư aa chia cho b, trong đó b ≠ 0, ta luôn tìm được đúng hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho:

a = b.q + r

Khẳng định nào sau đây đúng?

r ≥ b

0 < b < r

0 < r < b

0 ≤ r < b

Xem đáp án

Khi chia a cho b, trong đó b ≠ 0, ta luôn tìm được đúng hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho:

a = b.q + r       trong đó  0 ≤ r < b

Phép chia a cho b là phép chia có dư nên r ≠ 0

Vậy 0 < r < b.

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu diễn phép chia 445:13 dưới dạng a = b.q + r  trong đó  0 ≤ r < b

445 = 13.34 + 3

445 = 13.3 + 34

445 = 34.3 + 13

445 = 13.34

Xem đáp án

Biểu diễn phép chia 445:13 dưới dạng a = b.q + r  trong đó 0 < bằng r < b (ảnh 1)

Số bị chia là b = 445, số chia là b = 13 thương q = 34, số dư là r = 3. Ta biểu diễn phép chia như sau: 445 = 13.34 + 3

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép chia sau, có bao nhiêu phép chia có dư?

144:3

144:13

144:33

144:30

1

2

3

4

Xem đáp án

Trong các phép chia sau, có bao nhiêu phép chia có dư?   144:3   144:13 (ảnh 1)Trong các phép chia sau, có bao nhiêu phép chia có dư?   144:3   144:13 (ảnh 2)Trong các phép chia sau, có bao nhiêu phép chia có dư?   144:3   144:13 (ảnh 3)Trong các phép chia sau, có bao nhiêu phép chia có dư?   144:3   144:13 (ảnh 4)

Vậy có 3 phép chia có dư

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh sau minh họa cho phép toán nào?

Hình ảnh sau minh họa cho phép toán nào?  A. Phép cộng của (ảnh 1)

Phép cộng của 1 và 2

Phép trừ của 3 và 2

Phép cộng của 1 và 3

Phép trừ của 3 và 1

Xem đáp án

Số 3 và số 1 cùng chiều từ trái sang phải, số 2 ngược chiều với hai số này.

Mà ta có 3 – 2 = 1 nên hình ảnh trên minh họa cho phép trừ 3 - 2.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết cho 3 là:

3k(k ∈ N)

5k + 3(k∈N)

3k + 1(k∈N)

3k + 2(k∈N)

Xem đáp án

Các số hạng chia hết cho 33 có dạng tổng quát là x = 3k(k∈N)

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng tổng quát của số tự nhiên chia cho 5 dư 2 là

2k + 5(k∈N)

5k + 2(k∈N)

2k(k∈N)

5k + 4(k∈N)

Xem đáp án

Dạng tổng quát của số tự nhiên chia cho 5 dư 2 là a = 5k + 2(k∈N).

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tình nhanh 49.15 − 49.5 ta được kết quả là

490

49

59

4900

Xem đáp án

Ta có 49.15 − 49.5 = 49.(15−5) = 49.10 = 490.

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 12.100 + 100.36 − 100.19 là

29000

3800

290

2900

Xem đáp án

Ta có:

12.100 + 100.36 − 100.19

= 100.(12 + 36 − 19)

= 100.29 = 2900.

Đáp án cần chọn là: D