340 Bài tập Hóa học hữu cơ cơ bản, nâng cao có lời giải (P5)
Đề thi

340 Bài tập Hóa học hữu cơ cơ bản, nâng cao có lời giải (P5)

A
Admin
Hóa họcLớp 1139 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

A

Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

B

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng

Kết tủa Cu2O đỏ gạch

C

Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

Dung dịch xanh lam

D

Nước Brôm

Mất màu dung dịch Br2

E

Quỳ tím

Hóa xanh

Các chất A, B, C, D, E lần lượt là

Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin.

Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metyl amin.

Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ.

Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin.

Xem đáp án

Đáp án B

A: HCOOCH3

B: CH3CHO

C: HCOOH

D: C6H12O6 (glucozơ)

E: CH3NH2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinylaxetat, phenol, glixerol, gly-gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

5

3

4

6

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất thỏa mãn : axit glutamic, metylamoni clorua, vinylaxetat, phenol, gly-gly.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là

C2H6,C2H5OH,CH3CHO,CH3COOH.

CH3COOH,C2H6,CH3CHO,C2H5OH.

C2H6,CH3CHO,C2H5OH,CH3COOH.

CH3CHO,C2H5OH,C2H6,CH3COOH.

Xem đáp án

Đáp án C

So sánh nhiệt độ sôi → liên kết hidro giữa phân tử

C2H6,CH3CHO,C2H5OH,CH3COOH

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

metyl amin, amoniac, natri axetat

amoni clorua, metyl amin, natri hiđoxit

anilin, metyl amin, amoniac

anilin, amoniac, natri hiđroxi

Xem đáp án

Đáp án A

metyl amin, amoniac, natri axetat

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2,3- đihiđroxi propanal, metyl fomiat, fructozơ và anđehit fomic bằng 22,4 lít O2 (đktc). Sau phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí và hơi Y có tỷ khối hơi so với H2 là 15,6. Xác định giá trị của m.

30 gam

20 gam

12 gam

18 gam

Xem đáp án

Đáp án B

2,3- dihidroxi propanal → CH2OH−CHOH−CHO hay C3H6O3

metyl fomiat: HCOOCH3 hay C2H4O2

fructozơ C6H12O6

andehit fomic: HCHO hay CH2O

so sánh thấy tỉ lệ số C : H : O = 1 : 2 : 1

→ gọi công thức chung là CnH2nOn: a mol

Phương trình:CnH2nOn+ nO2 nCO2+ nH2O

Từ phương trình nCO2=nH2O=nO2

→ lượng O2 dùng để đốt cháy C.

Coi hỗn hợp gồm  CH2O

Như vậy:

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Dung dịch màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng

X, Y, Z lần lượt là

(3)metylamin,glucozơ, lòng trắng trứng

(2)metylamin, lòng trắng trứng, glucozơ

(4)glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin

(1) glucozơ, metylamin, lòng trắng trứng

Xem đáp án

Đáp án B

Xét chất X : glucozo không làm đổi màu quỳ tím → loại (1) , (4)

Xét chất Z lòng trắng trứng không tham gia phản ứng tráng gương → loại (3)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trước kia, “phẩm đỏ” dùng để nhuộm áo choàng cho các Hồng Y giáo chủ được tách chiết từ 1 loài ốc biển. Đó là một hợp chất có thành phần nguyên tố như sau: C: 45,7%; H: 1,90%; O: 7,60%; N: 6,70%; còn lại là brom. Công thức đơn giản nhất của “phẩm đỏ” là

C8H8ONBr

C4H8ONBr

C8H4ONBr

C8H4O2NBr

Xem đáp án

Đáp án C

%mBr =100% -45,7% - 1,9%  -7,6% -6,7% =38,1%

Gọi CTPT phẩm đỏ là CxHyOzNtBrk

=> x: y: z : t : k

= 8 : 4 : 1 : 1 : 1

=> CTĐGN của phẩm đỏ là C8H4ONBr

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3,52 g chất A có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít NaOH 0,1M. Sau phản ứng cô cạn thu được 4,08g chất rắn. Vậy A là:

C3H7OH

HCOOC3H7

CH3COOC2H5

C2H5COOCH3

Xem đáp án

Đáp án C

nA = 0,04 mol

=> Chất rắn gồm : 0,04 mol RCOONa và 0,02 mol NaOH dư

=> mran= 4,08 = 0,04.(R + 67) + 0,02.40

=> R = 15 (CH3)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm hidro, propen, axit acrylic, ancol anlylic (C3H5OH). Đốt cháy hoàn toàn 1,0 mol X thu được 39,6 gam CO2. Đun nóng X với Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với X bằng 1,25. Cho 0,4 mol Y phản ứng vừa đủ với V lit dung dịch Br2 0,1M. Giá trị của V là:

0,5

0,4

0,6

0,3

Xem đáp án

Đáp án A

Trong 0,75 mol X có 

Bảo toàn khối lượng :

Trong 0,125 mol X có mol

Bảo toàn liên kết pi :

=> V = 0,5 lit

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T được ghi lại như sau:


Chất

Thuốc thử

X

Y

Z

T

Quỳ tím

Hóa xanh

Không đổi màu

Không đổi màu

Hóa đỏ

Nước Brom

Không có kết tủa

Kết tủa trắng

Không có kết tủa

Không có kết tủa

 

Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic

Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metylamin

Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin

Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit glutamic

Xem đáp án

Đáp án A

                 Chất 

Thuốc thử

CH3NH2

C6H5NH2

C2H5NH2

C5H9O4N

Quỳ tím

Hóa xanh

Không đổi màu

Không đổi màu

Hóa đỏ

Nước Brom

Không có kết tủa

Kết tủa trắng

Không có kết tủa

Không có kết tủa

→ Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O,C2H5OH,C12H22O11(saccarozơ), CH3COOH , Ca(OH)2,CH3COONH4. Số chất điện li là:

5

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

KAl(SO4)2.12H2O,CH3COOH , Ca(OH)2,CH3COONH4.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Amilozơ có cấu trúc mạch hở, không phân nhánh

Tinh bột bị thủy phân hoàn toàn cho sản phẩm cuối cùng là glucozơ

Tinh bột là chất rắn vô định hình, tan tốt trong nước lạnh

Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iot

Xem đáp án

Đáp án C

Tinh bột là chất rắn vô định hình, tan tốt trong nước lạnh

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

dung dịch phenolphtalein

dung dịch NaOH

nước brom

giấy quì tím

Xem đáp án

Đáp án C

Dùng nước Brom :

+) Benzen : không có hiện tượng

+) Anilin : có xuất hiện kết tủa vàng

+) Stiren : nước Brom bị mất màu

14. Trắc nghiệm
1 điểm

X là chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N . Đun X với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y. Cho hơi Y qua CuO, to được chất Z có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là

H2NCH2COOCH(CH3)2.

H2NCH2COOCH2CH2CH3.

CH3(CH2)4NO2

H2NCH2CH2COOC2H5

Xem đáp án

Đáp án B

H2NCH2COOCH2CH2CH3

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X có thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: C chiếm 24,24%; H chiếm 4,04%; Cl chiếm 71,72%. Số công thức cấu tạo của X là

3

1

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi CTPT của X có dạng là CxHyClz

Ta có x : y : z = (24,24 : 12): (4,04 : 1): (71,72:35,5)  = 1 : 2 : 1

=> hợp chất có dạng CnH2nCln

=> 2n + 2 ≥ 3n → n ≥2

=> n = 1 hoặc n = 2

Với n = 1 → không thỏa mãn

n = 2 → C2H4Cl2

→ 2 đồng phân

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H4O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng theo sơ đồ phản ứng sau: X + 2NaOH toY + Z + H2O Biết Z là một ancol không có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.(4)

X có công thức cấu tạo là HCOO−CH2−COOH. (1)

X chứa hai nhóm –OH. (2)

Y có công thức phân tử là C2O4Na2. (3)

Xem đáp án

Đáp án D

X + 2NaOH toY + Z + H2O

→ Phân tử X chứa 1 chức este và 1 chức axit, do Z là ancol không tác dụng với Cu(OH)2 nên X có cấu tạo: CH3OOC−COOH

Sai vì khi đó Z là tạp chức hoàn tan được Cu(OH)2

Sai

Đúng Y là (COONa)2

Sai, Z là CH3OH chỉ tách H2Otạo ete

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Saccarozơ làm mất màu nước brom

Xem đáp án

Đáp án B

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau : etan, axetilen, buta-1,3-đien, stiren, toluen, phenol, anilin. Số chất tác dụng được với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường là

7

6

5

4

Xem đáp án

Đáp án C

axetilen, buta-1,3-đien, stiren, phenol, anilin

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y (C2H7O2N) và chất Z (C4H12O2N2). Đun nóng 9,42 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai amin là đồng đẳng kế tiếp, T có tỉ khối so với He bằng 9,15. Nếu cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam muối của các hợp chất hữu cơ. Giá trị của m là

7,31.

11,77.

10,31.

14,53.

Xem đáp án

Đáp án B

C2H7O2N có

C4H12O2N2 có 

Mà Y, Z phản ứng với NaOH thu được hỗn hợp 2 amin

→ CTCT của

Giải (1) và (2) d a = 0,06 và b = 0,04

Phương trình phản ứng

 HCOONH3CH3 + HCl HCOOH + CH3NH3Cl

H2NCH2COONH3C2H5 + 2HCl HCOOH + CH3NH3Cl

H2NCH2COONH3C2H5 + 2HCl ClH2NCH2COOH + C2H5CH3Cl

=11,77 gam

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: C6H5OH(X),C6H5NH2(Y),CH3NH2(Z) và HCOOCH3(T). Chất không làm đổi màu quỳ tím là

Y và T

X, Y, Z

X, Y, T.

X và Y

Xem đáp án

Đáp án C

X, Y, T.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và MX<MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong A là

80%

20%

40%

75%

Xem đáp án

Đáp án A

Hỗn hợp + 0,2 mol NaOH(vừa đủ) 

Xét thấy

Mà 2 muối thu được đơn chức

→ X, Y là 2 este đơn chức, mạch hở có cùng độ bất bão hòa k

+) 20,5 (g) hỗn hợp X, Y + 1,26 mol O2  CO2H2O :0,84 mol

Bảo toàn khối lượng phản ứng cháy

Bảo toàn nguyên tố O:

Tự thấy 

→ kx=kY=2 → công thức phân tử X và Y có dạng CnH2n−2O2

→ X: C5H8O2 : x mol và Y: C6H10O2:ymol

Bảo toàn nguyên tố C → 5x + 6y = 1,04 và x = y = 0,2

Giải hệ: x = 0,16 mol và y = 0,04 mol

 

→ %= 80%

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm glixerol và chất có công thức nào sau đây?

C17H35COOH.

C17H33COONa.

C17H35COONa.

C17H31COONa.

Xem đáp án

 

Đáp án C

 

C17H35COONa

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước : X, Y, Z, T và Q


Chất

Thuốc thử

X

Y

Z

T

Q

Quỳ tím

không đổi màu

không đổi màu

không đổi màu

không đổi màu

không đổi màu

Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ

không có kết tủa

Ag 

không có kết tủa

không có kết tủa

Ag 

Cu(OH)2lắc nhẹ

Cu(OH)2 không tan

dung dịch xanh lam

dung dịch xanh lam

Cu(OH)2 không tan

không tan

Nước brom

kết tủa trắng

không có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là

Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic

Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit

Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic

Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol

Xem đáp án

Đáp án C

Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X,Y,Z được trình bày trong bảng:

 

Nhiệt độ sôi (℃)

Nhiệt độ nóng chảy (℃)

Độ tan trong nước (g/100ml)

20℃

80℃

X

181,7

43

8,3

Y

Phân hủy trước khi sôi

248

23

60

Z

78,37

-114

X,Y,Z tương ứng là:

glyxin, phenol, ancol etylic

ancol etylic, glyxin, phenol

phenol, ancol etylic, glyxin.

phenol, glyxin, ancol etylic.

Xem đáp án

Đáp án D

X tan ít ở nhiệt độ thường nhưng tan vô hạn ở nhiệt độ 80oC → Phenol

Y có nhiệt độ nóng chảy rất cao → Y là amino axit

(Z có nhiệt độ nóng chảy < 0oC → không thể là amino axit)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm

anđehit

amin

cacboxyl

cacbonyl

Xem đáp án

Đáp án D

Cacbonyl

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH; (5) NaOH; (6) NH3. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần lực bazơ là

(3)>(1)>(6)>(2)>(4)>(5).

(5)>(4)>(2)>(6)>(1)>(3).

(1)>(3)>(5)>(4)>(2)>(6).

(5)>(4)>(2)>(1)>(3)>(6).

Xem đáp án

Đáp án B

Nhóm −C6H5 hút e làm giảm lực bazo. Ngược lại nhóm hidrocacbon no đẩy e làm tăng lực bazơ

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây có pH < 7.

CH3COOH

NaCl

C2H5OH

NH3

Xem đáp án

Đáp án A

CH3COOH

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

CH3CH2OH.

CH3COOH.

CH3CH2CH2CH3

CH3CHO.

Xem đáp án

Đáp án B

Do axit hình thành liên kết hiđro liên phân tử bền vững với nước → nhiệt độ sôi cao nhất

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Dung dịch Anilin không làm quỳ tím chuyển màu

Số phát biểu đúng là

4.

3.

5.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

Những nhận định đúng là: (a), (c), (d), (f).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại Việt Nam, tỷ lệ người mắc bệnh ung thư phổi ở nam giới là 29,6/100.000 người, đứng hàng thứ hai trong các bệnh ung thư hay gặp ở nam giới (chỉ sau ung thư gan) và cũng là một trong bốn loại ung thư hay gặp ở nữ giới (tỷ lệ mắc bệnh đạt 7,3/100.000 dân). Có khoảng 90% bệnh nhân ung thư phổi là ở ngoài độ tuổi 60. Tỷ lệ mắc bệnh ung thư phổi ở Việt Nam khá cao, phản ánh tình trạng số người nghiện thuốc lá ở nước ra rất lớn (Việt Nam là một trong số 15 quốc gia có số lượng người hút thuốc lá cao nhất thế giới). 

Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

aspirin.

cafein

nicotin.

moocphin.

Xem đáp án

Đáp án C

Chất gây nghiện trong thuốc lá là nicotin

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng ?

Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.

Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch

Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.

Xem đáp án

Đáp án D

Phân tích các nhận xét

+) Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng este hóa

+) Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng một chiều

+) Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất vinyl axetilen, axit fomic, butanal, propin, fructozơ. Số chất có phản ứng tráng bạc là

3

4

2

5

Xem đáp án

Đáp án A

Axit fomic , butanal , fructozơ

2 chất còn lại cũng có phản ứng nhưng ko phải phản ứng tráng bạc

33. Trắc nghiệm
1 điểm

CH3COOC2H5,HCOOCH(CH3)2,C4H8(NH2)2, thu được hỗn hợp sản phẩm cháy X gồm các khí và hơi. Dẫn toàn bộ hỗn hợp X qua 300 ml dung dịch nước vôi trong 1M thu thấy khối lượng dung dịch tăng 5,7 gam. Xác định % thể tích Ntrong hỗn hợp X.

8,11%.

1,43%.

2,86%.

4,05%.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

Ta có: 

Mặt khác: 


34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 5,13 gam hỗn hợp gồm vinyl fomiat, allyl axetat, axit oleic và metyl metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dd H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 53,19 gam kết tủa. Giá trị của m là

4,05

3,42

4,86

3,51

Xem đáp án

Đáp án A

Chọn CTChung 4 chất là :CnH2n-2O2 a mol

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxi hóa hoàn toàn 6 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O . Khối lượng nguyên tố oxi có trong 6 gam X là

3,2 gam

2,4 gam

2,0 gam

1,6 gam

Xem đáp án

Đáp án D

Theo bài

→ mO=1,6(g)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho X, Y, Z và T là các chất khác nhau trong số 4 chất: glyxin, metyl fomiat, axit glutamic, metylamin và các tính chất của các dung dịch được ghi trong bảng sau:

              Chất

Thuốc thử

X

Y

Z

T

Quỳ tím

Hóa xanh

Không đổi màu

Không đổi màu

Hóa đỏ

AgNO3/NH3

 

Kết tủa trắng bạc

Không có kết tủa

 

Chất X, Y, Z và T lần lượt là

Metyl fomiat, glyxin, metylamin, axit glutamic

Axit glutamic, metyl fomiat, glyxin, metylamin

Metylamin, metyl fomiat, glyxin, axit glutamic

Metylamin, glyxin, metyl fomiat, axit glutamic

Xem đáp án

Đáp án C

- Chọn X làm xanh quỳ tím → là bazơ metylamin (CH3NH2).

- Chọn T làm đỏ quỳ tím → là axit glutamic (Glu).

- metyl fomiat có khả năng tráng bạc

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một số tính chất sau: (1) có tính dai, (2) bền với nhiệt, (3) có mạch polime không phân nhánh, (4) kém bền với kiềm và axit, (5) tham gia phản ứng tráng bạc. Các tính chất đúng của tơ nilon – 6,6 là

(1), (2), (3), (4)

(1), (3), (4)

(2), (3), (4), (5)

(2), (3) , (4)

Xem đáp án

Đáp án B

Các tính chất đúng của tơ nilon – 6,6 là: (1) có tính dai, (3) có mạch polime không phân nhánh, (4) kém bền với kiềm và axit

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch brom

tristeari

anlyl axetat

etyl fomiat

mantozơ

Xem đáp án

Đáp án A

Chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom là: anlyl axetat CH3COOCH2−CH=CH2

Etyl fomiat HCOOCH3có HCOO- có khả năng làm mất màu Br2

Mantozơ có khả năng mở vòng, xuất hiện nhóm chức CHO có khả năng là mất màu nước Brom

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(1) 6X → Y

(2) X + O2 → Z

(3) E + H2O → G

(4) E + Z → F

(5) F + H2O → Z + G.

Điều khẳng định nào sau đây đúng ?

Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử

Chỉ có X và E là hiđrocacbon

Các chất X, Y, Z, E, F, G đều phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3.

Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

a, 6HCHO(X) → C6H12O6(Y)

b,HCHO (X) +12O2 HCOOH (Z)

c, C2H2(E) + H2O → CH3CHO (G)

d, C2H2(E) + HCOOH(Z) → HCOOCH=CH2(F)

e, HCOOCH=CH2(F) + H2O → HCOOH(Z) + CH3CHO(G)

→ X,Y,Z,E,F,G lần lượt là: HCHO, C6H12O6, C2H2,HCOOCH=CH2,CH3CHO đều phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ :(X) C4H8Br2 +NaOH d(Y) +Cu(OH)2dd màu xanh lam

CTPT phù hợp của X là

CH2BrCH2CH2CH2Br.

CH3CHBrCH2CH2Br.

CH3CH2CHBrCH2Br.

CH3CH(CH2Br)2.

Xem đáp án

Đáp án C