34 bài tập Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. Hơn kém nhau bao nhiêu có đáp án
Đề thi

34 bài tập Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. Hơn kém nhau bao nhiêu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 260 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hai số bằng số hạng thứ nhất thì số hạng thứ hai là:

1

0

9

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bất kì số nào cộng với 0 cũng có kết quả bằng chính nó.

Tổng hai số bằng số hạng thứ nhất thì số hạng thứ hai là: 0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hai số bằng 9 và lớn hơn số hạng thứ hai 9 đơn vị thì số hạng thứ nhất là:

9

10

1

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tổng hai số bằng 9 và lớn hơn số hạng thứ hai 9 đơn vị thì số hạng thứ nhất là: 9

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bắc có 12 viên bi, Nam có 21 viên bi, Trung có 15 viên bi.

Tổng số bi của Bắc và Trung là 27 viên.

Tổng số bi của Trung và Nam là 36 viên.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A.Tổng số bi của Bắc và Trung là: 12 + 15 = 27

  B.Tổng số bi của Trung và Nam là: 21 + 15 = 36

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của hiệu giữa 13 và 5 là:

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hiệu của 13 và 5 là: 13 – 5 = 8

Số liền trước của 8 là: 8 – 1 = 7

5. Trắc nghiệm
1 điểm

30 trừ đi hiệu của 20 và 10 bằng bao nhiêu?

77

0

20

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hiệu của 20 và 10: 20 – 10 = 10

30 trừ đi hiệu của 20 và 10 là: 30 – 10 = 20

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có kết quả bằng tổng của 55 và 34 là:

98 – 10

66 + 21

99 – 10

58 + 21

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tổng của 55 + 34 là: 55 + 34 = 89

Phép tính có kết quả bằng tổng của 55 và 34 là:   (ảnh 1)

Vậy: Phép tính có kết quả bằng tổng của 55 và 34 là: 99 – 10

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết số hạng thứ nhất là 40, số hạng thứ hai là số liền sau của số lớn nhất có một chữ số. Tổng của hai số đó là:

50

49

48

51

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lớn nhất có một chữ số là: 9

Số liền sau của số 9 là: 10

Tổng của 40 và 10 là: 50

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây sai:

47 + 21 = 68

23 + 14 = 37

34 + 15 = 49

35 + 42 = 76

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 47 + 21 = 68      B. 23 + 14 = 37        C. 34 + 15 = 49          D. 35 + 42 = 77

Phép tính sai: 35 + 42 = 76

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép so sánh nào dưới đây sai?

25 + 32 < 29 + 30

52 + 27 < 34 + 50

47 + 22 < 20 + 59

60 + 18 = 33 + 56

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 25 + 32 = 57; 29 + 30 = 59. So sánh: 57 < 59

  B. 52 + 27 = 79; 34 + 50 = 84. So sánh: 79 < 84

  C. 47 + 22 = 69; 20 + 59 = 79. So sánh: 69 < 79

  D. 60 + 18 = 78; 33 + 56 = 89. So sánh: 78 < 89

Phép so sánh sai là: 60 + 18 = 33 + 56

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng thứ nhất là 2, số hạng thứ hai là số chẵn liền trước của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Tổng của hai số đó là:

99

98

89

100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98

Số chẵn liền trước số 98 là: 96

Tổng hai số đó là: 2 + 96 = 98

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau và 50 là:

47

49

48

50

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 97

Hiệu của số 97 và 50 là: 97 – 50 = 47

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị trừ là số chẵn lớn nhất có hai chữ số. Số trừ là số lẻ nhỏ nhất có một chữ số. Vậy hiệu là:

97

98

99

96

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là: 98

Số lẻ nhỏ nhất có một chữ số là: 1

Hiệu là: 98 – 1 = 97

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai thùng đựng được 57 quả táo, biết thùng thứ nhất đựng 25 quả táo. Vậy thùng thứ hai đựng được số táo là:

46 quả táo

32 quả táo

45 quả táo

37 quả táo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thùng thứ hai đựng được số táo là:

57 – 25 = 32 (quả)

Đáp số: 32 quả táo

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số học sinh của ba lớp 2A, 2B, 2C là 96 học sinh. Tổng số học sinh của lớp 2A và lớp 2B là 65 học sinh, tổng số học sinh của lớp 2B và 2C là 63 học sinh. Hỏi lớp nào có nhiều học sinh nhất?

Lớp 2C

Lớp 2B

Lớp 2A

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Lớp 2C có số học sinh là: 96 – 65 = 31 (học sinh)

Lớp 2B có số học sinh là: 63 – 31 = 32 (học sinh)

Lớp 2A có số học sinh là: 96 – 67 = 33 (học sinh)

So sánh: 31 < 32 < 33. Vậy: Lớp 2A có nhiều học sinh nhất.

15. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS?

a

Tổng 23 + 45 có số hạng thứ nhất bé hơn số hạng thứ hai.

ĐúngSai
b

7 là một số hạng của tổng 17 + 12.

ĐúngSai
c

Một tổng chỉ gồm 2 số hạng.

ĐúngSai
d

Số hạng thứ nhất của tổng 34 + 43 có chữ số hàng chục là 3.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Tổng 23 + 45 có số hạng thứ nhất bé hơn số hạng thứ hai.

Đ

 

b) 7 là một số hạng của tổng 17 + 12.

S

 

c) Một tổng chỉ gồm 2 số hạng.

S

 

d) Số hạng thứ nhất của tổng 34 + 43 có chữ số hàng chục là 3.

Đ

 

 

Sửa:

b) 17 là một số hạng của tổng 17 + 12.

c) Một tổng có thể có nhiều số hạng.

16. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS?

a

Số hạng thứ nhất là 32, số hạng thứ hai là 53 thì tổng là 85.

ĐúngSai
b

37 là tổng của 2 số hạng 13 và 17.

ĐúngSai
c

Hai số hạng 24 và 35 có tổng là 59.

ĐúngSai
d

Hai số hạng của tổng phải khác nhau.

ĐúngSai
Xem đáp án

 

a) Số hạng thứ nhất là 32, số hạng thứ hai là 53 thì tổng là 85.

Đ

 

b) 37 là tổng của 2 số hạng 13 và 26.

S

 

 

c) Hai số hạng 24 và 35 có tổng là 59.

Đ

 

d) Hai số hạng của tổng phải khác nhau.

S

 

 

Sửa:

b) 39 là tổng của 2 số hạng 13 và 26.

d) Hai số hạng của tổng có thể khác nhau.

17. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS?

a

Hiệu của 43 và 12 là 31

ĐúngSai
b

Số bị trừ trong phép trừ 56 – 14 = 42 là 56.

ĐúngSai
c

Một phép trừ chỉ gồm số bị trừ, số trừ và hiệu số.

ĐúngSai
d

Trong phép trừ 67 – 25 = 43 có số trừ là 67.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Hiệu của 43 và 12 là 31

Đ

 

b) Số bị trừ trong phép trừ 56 – 14 = 42 là 56.

Đ

 

 

c) Một phép trừ chỉ gồm số bị trừ, số trừ và hiệu số.

Đ

 

 

d) Trong phép trừ 67 – 25 = 43 có số trừ là 67.

Sửa: Trong phép trừ 67 – 25 = 43 có số trừ là 25.

S

 

18. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS?

a

Nếu số bị trừ là 65, số trừ là 43 thì hiệu số là 21.

ĐúngSai
b

Số bị trừ trong phép trừ luôn lớn hơn số trừ và hiệu số.

ĐúngSai
c

Số trừ trong phép trừ luôn lớn hơn hiệu số.

ĐúngSai
d

Số bị trừ, số trừ là các số lẻ thì hiệu cũng là số lẻ.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Nếu số bị trừ là 65, số trừ là 43 thì hiệu số là 21.

S

 

 

b) Số bị trừ trong phép trừ luôn lớn hơn số trừ và hiệu số.

Đ

 

c) Số trừ trong phép trừ luôn lớn hơn hiệu số.

S

 

 

d) Số bị trừ, số trừ là các số lẻ thì hiệu cũng là số lẻ.

S

 

 

Sửa:

a) Nếu số bị trừ là 65, số trừ là 43 thì hiệu số là 22.

c) Số trừ trong phép trừ chưa chắc lớn hơn hiệu số. (ví dụ: 8 – 3 = 5)

d) Số bị trừ, số trừ là các số lẻ thì hiệu là số chẵn. (ví dụ: 9 – 5 = 4)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS?

Tổng của số bé nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là 19.

Hiệu của số chẵn lớn nhất và số lẻ bé nhất có 2 chữ số là 87.

Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là 88.

Xem đáp án

a) Tổng của số bé nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là 19.

Đ

 

 

b) Hiệu của số chẵn lớn nhất và số lẻ bé nhất có 2 chữ số là 87.

Đ

 

 

c) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là 88.

Đ

 

 

20. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS?

a

Tổng các chữ số của số lẻ bé nhất có 2 chữ số khác nhau là 1.

ĐúngSai
b

Hiệu các chữ số của số lẻ lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 2.

ĐúngSai
c

Tổng các chữ số của số chẵn bé nhất có 2 chữ số khác nhau là 3.

ĐúngSai
d

Hiệu các chữ số của số chẵn lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 4.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Tổng các chữ số của số lẻ bé nhất có 2 chữ số khác nhau là 14.

S

 

 

b) Hiệu các chữ số của số lẻ lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 2.

Đ

 

c) Tổng các chữ số của số chẵn bé nhất có 2 chữ số khác nhau là 32.

S

 

 

d) Hiệu các chữ số của số chẵn lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 4.

S

 

 

Sửa:

a) Tổng các chữ số của số lẻ bé nhất có 2 chữ số khác nhau là 11 + 13 = 24

c) Tổng các chữ số của số chẵn bé nhất có 2 chữ số khác nhau là 10 + 12 = 22.

d) Hiệu các chữ số của số chẵn lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 98 – 96 = 2

21. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS?

a

Số hạng thứ nhất là 12, số hạng thứ hai là 21 thì tổng là 33

ĐúngSai
b

Số hạng thứ nhất là 32, số hạng thứ hai là 23 thì tổng là 55

ĐúngSai
c

Số hạng thứ nhất là 42, số hạng thứ hai là 24 thì tổng là 66

ĐúngSai
d

Số hạng thứ nhất là 52, số hạng thứ hai là 25 thì tổng là 77

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Số hạng thứ nhất là 12, số hạng thứ hai là 21 thì tổng là 33

Đ

 

 

b) Số hạng thứ nhất là 32, số hạng thứ hai là 23 thì tổng là 55

Đ

 

 

c) Số hạng thứ nhất là 42, số hạng thứ hai là 24 thì tổng là 66

Đ

 

 

d) Số hạng thứ nhất là 52, số hạng thứ hai là 25 thì tổng là 77

Đ

 

 

 

22. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS?

a

Tổng của số lớn nhất bé hơn 25 và số bé nhất lớn hơn 52 là 77.

ĐúngSai
b

Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và số lẻ bé nhất có 2 chữ số là 88.

ĐúngSai
c

Hiệu của 2 số có 2 chữ số giống nhau là số có 2 chữ số giống nhau.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Tổng của số lớn nhất bé hơn 25 và số bé nhất lớn hơn 52 là 77.

Đ

 

 

b) Tổng của 2 số tròn chục là một số có 2 chữ số giống nhau.

S

 

c) Hiệu của 2 số có 2 chữ số giống nhau là số có 2 chữ số giống nhau.

Đ

 

 

23. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS?

a

Số lẻ bé nhất có 2 chữ số và tổng các chữ số bằng 13 là 49.

ĐúngSai
b

Số trừ là 35 và hiệu số là 57 thì số bị trừ là 83.

ĐúngSai
c

4 giờ hay còn gọi là 16 giờ chiều.

ĐúngSai
d

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Số hạng thứ nhất là 42. Tổng hai số là 87. Vậy số hạng thứ hai là 45.

Đ

 

 

b) Số bị trừ là 76, số trừ là 21. Hiệu là 55.

Đ

 

 

c) Tổng của hai số 45 và 31 là 76.

Đ

 

 

d) Hiệu của hai số 84 và 71 là 13.

Đ

 

 

24. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS?

a

Huy có 14 viên bi, Hoàng có 9 viên bi. Số bi của Huy hơn số bi của Hoàng.

ĐúngSai
b

Nam có 15 quyển vở, Tuấn có 18 quyển vở. Số vở của Nam hơn số vở của Tuấn là 3 quyển.

ĐúngSai
c

Dũng có 12 cái kẹo, Hùng có 5 cái kẹo. Số kẹo của Dũng hơn số kẹo của Hùng 7 cái kẹo.

ĐúngSai
d

Bình có 16 bút màu, Đạt có12 bút màu. Số bút màu của Bình hơn số bút màu của Đạt 4 cái

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Huy có 14 viên bi, Hoàng có 9 viên bi. Số bi của Huy hơn số bi của Hoàng.

Đ

 

 

b) Nam có 15 quyển vở, Tuấn có 18 quyển vở. Số vở của Nam hơn số vở của Tuấn là 3 quyển.

Sửa: Số vở của Tuấn hơn số vở của Nam 3 quyển

S

 

c) Dũng có 12 cái kẹo, Hùng có 5 cái kẹo. Số kẹo của Dũng hơn số kẹo của Hùng 7 cái kẹo.

Đ

 

 

d) Bình có 16 bút màu, Đạt có12 bút màu. Số bút màu của Bình hơn số bút màu của Đạt 4 cái

Đ

 

 

25. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 65 + 13                  b) 13 + 42                c) 54 + 12                   d) 40 + 24

e) 85 – 24                  f) 46 – 21                 g) 80 – 60                    h) 69 – 35

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  a) 65 + 13         b) 13 + 42        c) 54 + 12        d) 40 + 24 (ảnh 1)

26. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

a) \(\begin{array}{l} + \underline {\begin{array}{*{20}{c}}{2...}\\{...4}\end{array}} \\\,\,\,\,\,59\end{array}\)

b)\(\begin{array}{l} + \underline {\begin{array}{*{20}{c}}{...6}\\{2...}\end{array}} \\\,\,\,\,\,58\end{array}\)

c) \(\begin{array}{l} + \underline {\begin{array}{*{20}{c}}{47}\\{...2}\end{array}} \\\,\,\,\,\,7...\end{array}\)

d) \(\begin{array}{l} + \underline {\begin{array}{*{20}{c}}{5...}\\{24}\end{array}} \\\,\,\,\,\,...8\end{array}\)

Xem đáp án

a) \(\begin{array}{l} + \underline {\begin{array}{*{20}{c}}{25}\\{34}\end{array}} \\\,\,\,\,\,59\end{array}\)

b)\(\begin{array}{l} + \underline {\begin{array}{*{20}{c}}{36}\\{22}\end{array}} \\\,\,\,\,\,58\end{array}\)

c) \(\begin{array}{l} + \underline {\begin{array}{*{20}{c}}{47}\\{32}\end{array}} \\\,\,\,\,\,79\end{array}\)

d) \(\begin{array}{l} + \underline {\begin{array}{*{20}{c}}{54}\\{24}\end{array}} \\\,\,\,\,\,78\end{array}\)

27. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

a) Số bị trừ là 27, số trừ là 12 thì hiệu số là ..................

b) Số bị trừ là 38, số trừ là 26 thì hiệu số là ..................

c) Số bị trừ là 49, số trừ là 25 thì hiệu số là ..................

d) Số bị trừ là 56, số trừ là 41 thì hiệu số là .................

Xem đáp án

a) Số bị trừ là 27, số trừ là 12 thì hiệu số là15

b) Số bị trừ là 38, số trừ là 26 thì hiệu số là 12

c) Số bị trừ là 49, số trừ là 25 thì hiệu số là 24

d) Số bị trừ là 56, số trừ là 41 thì hiệu số là 15

28. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

a) Số hạng thứ nhất là 25, số hạng thứ hai là 54 là ................

b) Số hạng thứ nhất là 51, số hạng thứ hai là 46 là .................

c) Số hạng thứ nhất là 37, số hạng thứ hai là 24 là .................

d) Số hạng thứ nhất là 40, số hạng thứ hai là 30 là .................

Xem đáp án

a) Số hạng thứ nhất là 25, số hạng thứ hai là 5479

b) Số hạng thứ nhất là 51, số hạng thứ hai là 4697

c) Số hạng thứ nhất là 37, số hạng thứ hai là 2461

d) Số hạng thứ nhất là 40, số hạng thứ hai là 3070

29. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Năm nay Huy 15 tuổi và em Hoàng 11 tuổi.

a) Huy hơn em Hoàng số tuổi là ...........................................

b) Năm trước thì tổng số tuổi của 2 anh em là ...........................................

c) Sang năm thì tổng số tuổi của 2 anh em là ...........................................

Xem đáp án

a) Huy hơn em Hoàng số tuổi là 15 – 11 =4 tuổi

b) Năm trước thì tổng số tuổi của 2 anh em là 15 – 1 + 11 – 1 =24 tuổi

c) Sang năm thì tổng số tuổi của 2 anh em là 15 + 1 + 11 + 1 = 28 tuổi

30. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

a) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có 2 chữ số là ....................

b) Hiệu của số bé nhất có 2 chữ số và số nhất có 1 chữ số là.....................

c) Hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số bé nhất có 2 chữ số là.....................

d) Hiệu của số lẻ lớn nhất có 2 chữ số khác nhau với số số lẻ bé nhất có 2 chữ số khác nhau là .....................

Xem đáp án

a) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có 2 chữ số là 99 – 10 = 89

b) Hiệu của số bé nhất có 2 chữ số và số nhất có 1 chữ số là 10 – 0 =10

c) Hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số bé nhất có 2 chữ số là 90 – 10 = 80

d) Hiệu của số lẻ lớn nhất có 2 chữ số khác nhau với số số lẻ bé nhất có 2 chữ số khác nhau là 97 – 13 =84

31. Tự luận
1 điểm

Năm nay, Tuấn 19 tuổi. Tuấn hơn Nam 8 tuổi. Hỏi năm nay, Nam bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

Nam có số tuổi là:

19 – 8 = 11 (tuổi)

Đáp số: 11 tuổi

32. Tự luận
1 điểm

Toàn có một sợi dây dài 35cm. Sau đó Toàn cắt sợi dây thành 2 đoạn. Biết đoạn thứ nhất dài 2dm. Tính độ dài đoạn thứ hai.

Xem đáp án

Đổi: 2 dm = 20 cm

Độ dài đoạn thứ hai là:

35 – 20 = 15 (cm)

Đáp số: 15 cm

33. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 24 + 51 = …… + 65                              e) 54 – 31 = 68 – ……

b) …… + 21 = 37 + 12                              f) …… – 12 = 75 – 63

c) 45 + 30 = 22 + ……                               g) 69 – …… = 87 – 26

d) 13 + …… = 41 + 15                              h) 88 – 44 = …… – 23

Xem đáp án

a) 24 + 51 = 10 + 65                                e) 54 – 31 = 68 – 45

b) 28 + 21 = 37 + 12                                  f) 24 – 12 = 75 – 63

c) 45 + 30 = 22 + 53                                  g) 69 – 8 = 87 – 26

d) 13 + 43 = 41 + 15                                  h) 88 – 44 = 67 – 23

34. Tự luận
1 điểm

 Điền số thích hợp vào chỗ chấn.

Điền số thích hợp vào chỗ chấn. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấn. (ảnh 2)