35 bài tập Ôn tập các số đến 100 Tia số. số liền trước, số liền sau có đáp án
Đề thi

35 bài tập Ôn tập các số đến 100 Tia số. số liền trước, số liền sau có đáp án

A
Admin
ToánLớp 265 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 7 chục và 3 đơn vị được viết là:

70

3

37

73

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm 7 chục và 3 đơn vị được viết là: 73

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 46 được đọc là:

Bốn mươi sáu

Bốn sáu

Bốn và sáu

Bốn chục và sáu đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 46 được đọc là: Bốn mươi sáu

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn chục ở giữa 20 và 40 là:

20

30

25

35

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh: 20 < 30 < 40

Vậy: Số tròn chục ở giữa 20 và 40 là: 30

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các số có 2 chữ số giống nhau là:

8

9

10

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có 9 số có hai chữ số giống nhau: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các tấm thẻ số 1, 8, có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?

4 số

5 số

2 số

3 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Từ các tấm thẻ số 1, 8, có thể lập được 2 số có hai chữ số khác nhau là: 18; 81

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 10 đến 100 có tất cả bao nhiêu số tròn chục?

7 số

8 số

9 số

10 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ 10 đến 100 có các số tròn chục là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100

Vậy từ 10 đến 100 có tất cả 10 số tròn chục

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số sau: 12, 23, 34, 45, 56, 67, 78, 89.

Được viết theo thứ tự tăng dần từ bé đến lớn.

Là các số có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 12 < 23 < 34 < 45 < 56 < 67 < 78 < 89

Vậy các số trên được viết theo thứ tự tăng dần từ bé đến lớn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất có hai chữ số là:

10

11

99

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bé nhất có hai chữ số là: 10

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số 54 là:

53

55

56

57

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số liền sau của số 54 là: 54 + 1 = 55

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 46 là:

47

44

48

45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số liền trước của số 46 là: 46 – 1 = 45

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các tấm thẻ 7, 0, 2 có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?

4 số

3 số

2 số

1 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ các tấm thẻ 7, 0, 2 lập được 4 số có hai chữ số khác nhau là: 20; 27; 70; 72

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 75 là số liền trước của số:

77

74

76

78

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 75 là số liền trước của số: 75 + 1 = 76

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 87 là số liền sau của số:

88

85

84

86

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 87 là số liền sau của số: 87 – 1 = 86

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

99

98

97

96

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây bé hơn số 51?

56

89

69

39

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 39 < 51 < 56 < 69 < 89

Vậy: Số bé hơn số 51 là: 39

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số 78 gồm 7 chục và 8 đơn vị.

__

b) Số 45 đọc là Bốn mươi lăm.

__

c) Số gồm 4 đơn vị và 6 chục là 64.

__

d) Số liền sau của số 40 là 41.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số 78 gồm 7 chục và 8 đơn vị.

Đ

b) Số 45 đọc là Bốn mươi lăm.

Đ

c) Số gồm 4 đơn vị và 6 chục là 64.

Đ

d) Số liền sau của số 40 là 41.

Đ 

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số gồm 2 chục và 3 đơn vị viết là 23.

__

b) Số 86 là số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau.

__

c) Số liền sau số 9 là 10.

__

d) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 98.

__
(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số gồm 2 chục và 3 đơn vị viết là 23.

Đ 

b) Số 86 là số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau.

Sửa: Số 98 là số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau.

S

c) Số liền sau số 9 là 10.

Đ 

d) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 98.

Đ

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số 34 có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.

__

b) Số 72 có chữ số hàng chục là 7.

__

c) Hai số liền kề nhau hơn kém 2 đơn vị.

__

d) Số bé nhất có một chữ số là số 2.

__
(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Số 34 có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.

S

b) Số 72 có chữ số hàng chục là 7.

Đ

c) Hai số liền kề nhau hơn kém 2 đơn vị.

S

d) Số bé nhất có một chữ số là số 2.

S

Sửa:

a) Số 34 có chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị.

c) Hai số liền kề nhau hơn kém 1 đơn vị.

d) Số bé nhất có một chữ số là số 0.

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số liền trước số 35 là 34

__

b) Số liền sau số 50 là 49

__

c) Số lớn nhất có 2 chữ số là 98

__

d) Số bé nhất có 2 chữ số khác nhau là 12

__
(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Số liền trước số 35 là 34

Đ

b) Số liền sau số 50 là 49

S

c) Số lớn nhất có 2 chữ số là 98

S 

d) Số bé nhất có 2 chữ số khác nhau là 12

S 

Sửa:

b) Số liền sau số 50 là 51

c) Số lớn nhất có 2 chữ số là 99

d) Số bé nhất có 2 chữ số khác nhau là 10

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số liền sau số 78 là 79

__

b) Số liền trước số 50 là 51

__

c) Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là 90

__

d) Số tròn chục bé nhất có 2 chữ số là 10

__
(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số liền sau số 78 là 79

Đ

b) Số liền trước số 50 là 51

Sửa: Số liền trước số 50 là49

S 

c) Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là 90

Đ

d) Số tròn chục bé nhất có 2 chữ số là 10

Đ

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90

__

b) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 22

__

c) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau 98

__

d) Số lớn nhất có chữ số hàng đơn vị bằng 5 là 55

__
(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90

Đ 

b) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 22

S

c) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau 98

Đ 

d) Số lớn nhất có chữ số hàng đơn vị bằng 5 là 55

S

Sửa:

b) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 11

d) Số lớn nhất có chữ số hàng đơn vị bằng 5 là 95

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số 78 có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.

__

b) Số 86 có chữ số hàng đơn vị bé hơn chữ số hàng chục.

__

c) Số 38 gồm 3 và 8 đơn vị.

__

d) Số 59 đọc là Lăm mươi chín.

__
(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Số 47 có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.

S

b) Số 86 có chữ số hàng đơn vị bé hơn chữ số hàng chục.

Đ

c) Số 38 gồm 3 và 8 đơn vị.

S

d) Số 59 đọc là Lăm mươi chín.

S

Sửa:

a) Số 47 có chữ số hàng chục bé hơn chữ số hàng đơn vị.

c) Số 38 gồm 3 chục và 8 đơn vị.

d) Số 59 đọc là Năm mươi chín.

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Các số 12, 23, 34, 45, 56 được sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

__

b) Các số 35, 53, 57, 75, 79 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

__

c) Số lớn nhất trong các số 34, 45, 57, 78, 85, 59 là 59.

__

d) Số bé nhất trong các số 45, 23, 46, 12, 21, 10 là 10.

__
(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Các số12, 23, 34, 45, 56 được sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

S

b) Các số 35, 53, 57, 75, 79 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

Đ

c) Số lớn nhất trong các số 34, 45, 57, 78, 85, 59 là 59.

S

d) Số bé nhất trong các số 45, 23, 46, 12, 21, 10 là 10.

Đ

Sửa:

a) Các số12, 23, 34, 45, 56 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. (12 < 23 < 34 < 45 < 56)

c) Số lớn nhất trong các số 34, 45, 57, 78, 85, 59 là85. (34 < 45 < 57 < 59 < 78 < 85)

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Các số 10, 20, 30, 40, 50 là các số tròn chục.

__

b) Các số 12, 36, 49, 75, 80 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

__

c) Số nhất trong các số 13, 76, 81, 49, 55 81

__

d) Số lớn nhất trong các số 51, 43, 80, 19, 25 là 80

__
(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Các số 10, 20, 30, 40, 50là các số tròn chục.

Đ

b) Các số 12, 36, 49, 75, 80 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

Đ

c) Số nhất trong các số 13, 76, 81, 49, 55 81

Sửa: Số nhất trong các số 13, 76, 81, 49, 55 13

S

d) Số lớn nhất trong các số 51, 43, 80, 19, 25 là 80

Đ 

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số 97 là số liền trước của số 98.

__

b) Số 40 là số liền sau của số 39.

__

c) Số 56 là số liền trước của số 55.

__

d) Số 24 là số liền sau của số 20.

__
(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Số 97 là số liền trước của số 98.

Đ 

b) Số 40 là số liền sau của số 39.

Đ 

c) Số 56 là số liền trước của số 55.

S

d) Số 24 là số liền sau của số 20.

S

Sửa:

c) Số 56 là số liền trước của số 57.

d) Số 24 là số liền sau của số 23.

26. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số

Đọc số

Chữ số hàng chục

Chữ số hàng đơn vị

86

 

 

 

45

 

 

 

20

 

 

 

73

 

 

 

97

 

 

 

66

 

 

 

Xem đáp án

Số

Đọc số

Chữ số hàng chục

Chữ số hàng đơn vị

86

Tám mươi sáu

8

6

45

Bốn mươi lăm

4

5

20

Hai mươi

2

0

73

Bảy mươi ba

7

3

97

Chín mươi bảy

9

7

66

Sáu mươi sáu

6

6

27. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: ……………………

b) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: ……………………

c) Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là: ……………………

d) Số lớn nhất có hai chữ số là khác nhau là: ……………………

Xem đáp án

a) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 10

b) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90

c) Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là: 10

d) Số lớn nhất có hai chữ số là khác nhau là: 98

28. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Số liền trước của 42 là ……

e) Số 78 là số liền trước của ……

b) Số liền trước của 68 là ……

f) Số 19 là số liền trước của ……

c) Số liền sau của 77 là ……

g) Số 98 là số liền sau của ……

d) Số liền sau của 16 là ……

h) Số 34 là số liền sau của ……

Xem đáp án

a) Số liền trước của 42 là 41

e) Số 78 là số liền trước của 79

b) Số liền trước của 68 là 67

f) Số 19 là số liền trước của 20

c) Số liền sau của 77 là 78

g) Số 98 là số liền sau của 97

d) Số liền sau của 16 là 17

h) Số 34 là số liền sau của 33

29. Tự luận
1 điểm

Số?

a)

Điền Số? 0, 1, ?, 3 (ảnh 1)b)Điền Số? 0, 1, ?, 3 (ảnh 2)c) Điền Số? 0, 1, ?, 3 (ảnh 3)   

Xem đáp án

Điền Số? 0, 1, ?, 3 (ảnh 4)

30. Tự luận
1 điểm

Điền “liền trước” hoặc “liền sau” thích hợp vào chỗ chấm

a) Số ……………. của số 12 là 13

e) Số 86 là số ……………. của 85

b) Số ……………. của số 55 là 56

f) Số 45 là số ……………. của 46

c) Số ……………. của số 74 là 73

g) Số 89 là số ……………. của 90

d) Số ……………. của số 23 là 22

h) Số 33 là số ……………. của số 32

Xem đáp án

a) Số liền sau của số 12 là 13

e) Số 86 là số liền sau của 85

b) Số liền sau của số 55 là 56

f) Số 45 là số liền trước của 46

c) Số liền trước của số 74 là 73

g) Số 89 là số liền trước của 90

d) Số liền trước của số 23 là 22

h) Số 33 là số liền sau của số 32

31. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Số …………. gồm 3 chục và 1 đơn vị

b) Số …………. gồm 5 chục và 2 đơn vị

c) Số …………. gồm 2 chục và 8 đơn vị

d) Số 49 gồm ……… trăm và ……… đơn vị

e) Số 87 gồm ……… trăm và ……… đơn vị

f) Số 34 gồm ……… trăm và ……… đơn vị

Xem đáp án

a) Số 31 gồm 3 chục và 1 đơn vị

b) Số 52 gồm 5 chục và 2 đơn vị

c) Số 28 gồm 2 chục và 8 đơn vị

d) Số 49 gồm 4 trăm và 9 đơn vị

e) Số 87 gồm 8 trăm và 7 đơn vị

f) Số 34 gồm 3 trăm và 4 đơn vị

32. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số: 0, 1, 3, 6 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau

Xem đáp án

Viết được các số có hai chữ số khác nhau là: 10; 13; 16; 30; 31; 36; 60; 61; 63.

33. Tự luận
1 điểm

a) Viết các số có hai chữ số giống nhau.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

b) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 đơn vị.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

c) Viết các số có hai chữ số khác nhau mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

a) Viết các số có hai chữ số giống nhau.

11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99

b) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 đơn vị.

20; 31; 42; 53; 64; 75; 86; 97

c) Viết các số có hai chữ số khác nhau mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.

10; 20; 21; 30; 31; 32; 40; 41; 42; 43; 50; 51; 52; 53; 54; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 70; 71; 72; 73; 74; 75; 76; 80; 81; 82; 83; 84; 85; 86; 87; 90; 91; 92; 93; 94; 95; 96; 97; 98

34. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: …………..

b) Số liền trước của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: …………..

c) Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số là: …………….

d) Số liền trước của số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: …………..

Xem đáp án

a) Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 99

b) Số liền trước của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 89

c) Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số là: 11

d) Số liền trước của số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 9

35. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số: 8, 2, 4, 6 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau

Xem đáp án

Viết được các số có hai chữ số khác nhau là: 24; 26; 28; 42; 46; 48; 62; 64; 68; 82; 84; 86