2048.vn

35 bài tập Ôn tập các số đến 100 Tia số. số liền trước, số liền sau có đáp án
Đề thi

35 bài tập Ôn tập các số đến 100 Tia số. số liền trước, số liền sau có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 7 chục và 3 đơn vị được viết là:

70

3

37

73

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 46 được đọc là:

Bốn mươi sáu

Bốn sáu

Bốn và sáu

Bốn chục và sáu đơn vị

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn chục ở giữa 20 và 40 là:

20

30

25

35

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các số có 2 chữ số giống nhau là:

8

9

10

7

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các tấm thẻ số 1, 8, có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?

4 số

5 số

2 số

3 số

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 10 đến 100 có tất cả bao nhiêu số tròn chục?

7 số

8 số

9 số

10 số

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số sau: 12, 23, 34, 45, 56, 67, 78, 89.

Được viết theo thứ tự tăng dần từ bé đến lớn.

Là các số có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất có hai chữ số là:

10

11

99

12

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số 54 là:

53

55

56

57

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 46 là:

47

44

48

45

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các tấm thẻ 7, 0, 2 có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?

4 số

3 số

2 số

1 số

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 75 là số liền trước của số:

77

74

76

78

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 87 là số liền sau của số:

88

85

84

86

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

99

98

97

96

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây bé hơn số 51?

56

89

69

39

Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số 78 gồm 7 chục và 8 đơn vị.

__

b) Số 45 đọc là Bốn mươi lăm.

__

c) Số gồm 4 đơn vị và 6 chục là 64.

__

d) Số liền sau của số 40 là 41.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số gồm 2 chục và 3 đơn vị viết là 23.

__

b) Số 86 là số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau.

__

c) Số liền sau số 9 là 10.

__

d) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 98.

__
(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số 34 có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.

__

b) Số 72 có chữ số hàng chục là 7.

__

c) Hai số liền kề nhau hơn kém 2 đơn vị.

__

d) Số bé nhất có một chữ số là số 2.

__
(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số liền trước số 35 là 34

__

b) Số liền sau số 50 là 49

__

c) Số lớn nhất có 2 chữ số là 98

__

d) Số bé nhất có 2 chữ số khác nhau là 12

__
(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số liền sau số 78 là 79

__

b) Số liền trước số 50 là 51

__

c) Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là 90

__

d) Số tròn chục bé nhất có 2 chữ số là 10

__
(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90

__

b) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 22

__

c) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau 98

__

d) Số lớn nhất có chữ số hàng đơn vị bằng 5 là 55

__
(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số 78 có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.

__

b) Số 86 có chữ số hàng đơn vị bé hơn chữ số hàng chục.

__

c) Số 38 gồm 3 và 8 đơn vị.

__

d) Số 59 đọc là Lăm mươi chín.

__
(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Các số 12, 23, 34, 45, 56 được sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

__

b) Các số 35, 53, 57, 75, 79 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

__

c) Số lớn nhất trong các số 34, 45, 57, 78, 85, 59 là 59.

__

d) Số bé nhất trong các số 45, 23, 46, 12, 21, 10 là 10.

__
(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Các số 10, 20, 30, 40, 50 là các số tròn chục.

__

b) Các số 12, 36, 49, 75, 80 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

__

c) Số nhất trong các số 13, 76, 81, 49, 55 81

__

d) Số lớn nhất trong các số 51, 43, 80, 19, 25 là 80

__
(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số 97 là số liền trước của số 98.

__

b) Số 40 là số liền sau của số 39.

__

c) Số 56 là số liền trước của số 55.

__

d) Số 24 là số liền sau của số 20.

__
(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số

Đọc số

Chữ số hàng chục

Chữ số hàng đơn vị

86

 

 

 

45

 

 

 

20

 

 

 

73

 

 

 

97

 

 

 

66

 

 

 

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: ……………………

b) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: ……………………

c) Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là: ……………………

d) Số lớn nhất có hai chữ số là khác nhau là: ……………………

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Số liền trước của 42 là ……

e) Số 78 là số liền trước của ……

b) Số liền trước của 68 là ……

f) Số 19 là số liền trước của ……

c) Số liền sau của 77 là ……

g) Số 98 là số liền sau của ……

d) Số liền sau của 16 là ……

h) Số 34 là số liền sau của ……

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Số?

a)

Điền Số? 0, 1, ?, 3 (ảnh 1)b)Điền Số? 0, 1, ?, 3 (ảnh 2)c) Điền Số? 0, 1, ?, 3 (ảnh 3)   

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Điền “liền trước” hoặc “liền sau” thích hợp vào chỗ chấm

a) Số ……………. của số 12 là 13

e) Số 86 là số ……………. của 85

b) Số ……………. của số 55 là 56

f) Số 45 là số ……………. của 46

c) Số ……………. của số 74 là 73

g) Số 89 là số ……………. của 90

d) Số ……………. của số 23 là 22

h) Số 33 là số ……………. của số 32

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Số …………. gồm 3 chục và 1 đơn vị

b) Số …………. gồm 5 chục và 2 đơn vị

c) Số …………. gồm 2 chục và 8 đơn vị

d) Số 49 gồm ……… trăm và ……… đơn vị

e) Số 87 gồm ……… trăm và ……… đơn vị

f) Số 34 gồm ……… trăm và ……… đơn vị

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số: 0, 1, 3, 6 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

a) Viết các số có hai chữ số giống nhau.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

b) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 đơn vị.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

c) Viết các số có hai chữ số khác nhau mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: …………..

b) Số liền trước của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: …………..

c) Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số là: …………….

d) Số liền trước của số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: …………..

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số: 8, 2, 4, 6 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack