
35 câu hỏi
70
3
37
73
Đáp án đúng là: D
Số gồm 7 chục và 3 đơn vị được viết là: 73
Bốn mươi sáu
Bốn sáu
Bốn và sáu
Bốn chục và sáu đơn vị
Đáp án đúng là: A
Số 46 được đọc là: Bốn mươi sáu
20
30
25
35
Đáp án đúng là: B
So sánh: 20 < 30 < 40
Vậy: Số tròn chục ở giữa 20 và 40 là: 30
8
9
10
7
Đáp án đúng là: B
Có 9 số có hai chữ số giống nhau: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
4 số
5 số
2 số
3 số
Đáp án đúng là: C
Từ các tấm thẻ số 1, 8, có thể lập được 2 số có hai chữ số khác nhau là: 18; 81
7 số
8 số
9 số
10 số
Đáp án đúng là: D
Từ 10 đến 100 có các số tròn chục là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100
Vậy từ 10 đến 100 có tất cả 10 số tròn chục
Được viết theo thứ tự tăng dần từ bé đến lớn.
Là các số có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.
Cả A và B đều đúng.
Đáp án đúng là: A
So sánh: 12 < 23 < 34 < 45 < 56 < 67 < 78 < 89
Vậy các số trên được viết theo thứ tự tăng dần từ bé đến lớn.
10
11
99
12
Đáp án đúng là: A
Số bé nhất có hai chữ số là: 10
53
55
56
57
Đáp án đúng là: B
Số liền sau của số 54 là: 54 + 1 = 55
47
44
48
45
Đáp án đúng là: D
Số liền trước của số 46 là: 46 – 1 = 45
4 số
3 số
2 số
1 số
Đáp án đúng là: A
Từ các tấm thẻ 7, 0, 2 lập được 4 số có hai chữ số khác nhau là: 20; 27; 70; 72
77
74
76
78
Đáp án đúng là: C
Số 75 là số liền trước của số: 75 + 1 = 76
88
85
84
86
Đáp án đúng là: D
Số 87 là số liền sau của số: 87 – 1 = 86
99
98
97
96
Đáp án đúng là: B
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98
56
89
69
39
Đáp án đúng là: D
So sánh: 39 < 51 < 56 < 69 < 89
Vậy: Số bé hơn số 51 là: 39
|
a) Số 78 gồm 7 chục và 8 đơn vị. |
| |
|
b) Số 45 đọc là Bốn mươi lăm. |
| |
|
c) Số gồm 4 đơn vị và 6 chục là 64. |
| |
|
d) Số liền sau của số 40 là 41. |
|
|
a) Số gồm 2 chục và 3 đơn vị viết là 23. |
| |
|
b) Số 86 là số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau. Sửa: Số 98 là số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau. |
| |
|
c) Số liền sau số 9 là 10. |
| |
|
d) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 98. |
|
|
a) Số 34 có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị. |
| |
|
b) Số 72 có chữ số hàng chục là 7. |
| |
|
c) Hai số liền kề nhau hơn kém 2 đơn vị. |
| |
|
d) Số bé nhất có một chữ số là số 2. |
|
Sửa:
a) Số 34 có chữ số hàng chục bé hơn chữ số hàng đơn vị.
c) Hai số liền kề nhau hơn kém 1 đơn vị.
d) Số bé nhất có một chữ số là số 0.
|
a) Số liền trước số 35 là 34 |
| |
|
b) Số liền sau số 50 là 49 |
| |
|
c) Số lớn nhất có 2 chữ số là 98 |
| |
|
d) Số bé nhất có 2 chữ số khác nhau là 12 |
|
Sửa:
b) Số liền sau số 50 là 51
c) Số lớn nhất có 2 chữ số là 99
d) Số bé nhất có 2 chữ số khác nhau là 10
|
a) Số liền sau số 78 là 79 |
| |
|
b) Số liền trước số 50 là 51 Sửa: Số liền trước số 50 là 49 |
| |
|
c) Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là 90 |
| |
|
d) Số tròn chục bé nhất có 2 chữ số là 10 |
|
|
a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90 |
| |
|
b) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 22 |
| |
|
c) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 98 |
| |
|
d) Số lớn nhất có chữ số hàng đơn vị bằng 5 là 55 |
|
Sửa:
b) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 11
d) Số lớn nhất có chữ số hàng đơn vị bằng 5 là 95
|
a) Số 47 có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị. |
| |
|
b) Số 86 có chữ số hàng đơn vị bé hơn chữ số hàng chục. |
| |
|
c) Số 38 gồm 3 và 8 đơn vị. |
| |
|
d) Số 59 đọc là Lăm mươi chín. |
|
Sửa:
a) Số 47 có chữ số hàng chục bé hơn chữ số hàng đơn vị.
c) Số 38 gồm 3 chục và 8 đơn vị.
d) Số 59 đọc là Năm mươi chín.
|
a) Các số 12, 23, 34, 45, 56 được sắp xếp theo thứ tự giảm dần. |
| |
|
b) Các số 35, 53, 57, 75, 79 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. |
| |
|
c) Số lớn nhất trong các số 34, 45, 57, 78, 85, 59 là 59. |
| |
|
d) Số bé nhất trong các số 45, 23, 46, 12, 21, 10 là 10. |
|
Sửa:
a) Các số 12, 23, 34, 45, 56 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. (12 < 23 < 34 < 45 < 56)
c) Số lớn nhất trong các số 34, 45, 57, 78, 85, 59 là 85. (34 < 45 < 57 < 59 < 78 < 85)
|
a) Các số 10, 20, 30, 40, 50 là các số tròn chục. |
| |
|
b) Các số 12, 36, 49, 75, 80 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. |
| |
|
c) Số bé nhất trong các số 13, 76, 81, 49, 55 là 81 Sửa: Số bé nhất trong các số 13, 76, 81, 49, 55 là 13 |
| |
|
d) Số lớn nhất trong các số 51, 43, 80, 19, 25 là 80 |
|
|
a) Số 97 là số liền trước của số 98. |
| |
|
b) Số 40 là số liền sau của số 39. |
| |
|
c) Số 56 là số liền trước của số 55. |
| |
|
d) Số 24 là số liền sau của số 20. |
|
Sửa:
c) Số 56 là số liền trước của số 57.
d) Số 24 là số liền sau của số 23.
|
Số |
Đọc số |
Chữ số hàng chục |
Chữ số hàng đơn vị |
|
86 |
Tám mươi sáu |
8 |
6 |
|
45 |
Bốn mươi lăm |
4 |
5 |
|
20 |
Hai mươi |
2 |
0 |
|
73 |
Bảy mươi ba |
7 |
3 |
|
97 |
Chín mươi bảy |
9 |
7 |
|
66 |
Sáu mươi sáu |
6 |
6 |
a) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 10
b) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90
c) Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là: 10
d) Số lớn nhất có hai chữ số là khác nhau là: 98
|
a) Số liền trước của 42 là 41 |
e) Số 78 là số liền trước của 79 |
|
b) Số liền trước của 68 là 67 |
f) Số 19 là số liền trước của 20 |
|
c) Số liền sau của 77 là 78 |
g) Số 98 là số liền sau của 97 |
|
d) Số liền sau của 16 là 17 |
h) Số 34 là số liền sau của 33 |

|
a) Số liền sau của số 12 là 13 |
e) Số 86 là số liền sau của 85 |
|
b) Số liền sau của số 55 là 56 |
f) Số 45 là số liền trước của 46 |
|
c) Số liền trước của số 74 là 73 |
g) Số 89 là số liền trước của 90 |
|
d) Số liền trước của số 23 là 22 |
h) Số 33 là số liền sau của số 32 |
a) Số 31 gồm 3 chục và 1 đơn vị
b) Số 52 gồm 5 chục và 2 đơn vị
c) Số 28 gồm 2 chục và 8 đơn vị
d) Số 49 gồm 4 trăm và 9 đơn vị
e) Số 87 gồm 8 trăm và 7 đơn vị
f) Số 34 gồm 3 trăm và 4 đơn vị
Viết được các số có hai chữ số khác nhau là: 10; 13; 16; 30; 31; 36; 60; 61; 63.
a) Viết các số có hai chữ số giống nhau.
11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99
b) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 đơn vị.
20; 31; 42; 53; 64; 75; 86; 97
c) Viết các số có hai chữ số khác nhau mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.
10; 20; 21; 30; 31; 32; 40; 41; 42; 43; 50; 51; 52; 53; 54; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 70; 71; 72; 73; 74; 75; 76; 80; 81; 82; 83; 84; 85; 86; 87; 90; 91; 92; 93; 94; 95; 96; 97; 98
a) Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 99
b) Số liền trước của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 89
c) Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số là: 11
d) Số liền trước của số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 9
Viết được các số có hai chữ số khác nhau là: 24; 26; 28; 42; 46; 48; 62; 64; 68; 82; 84; 86
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















