320 Câu hỏi trắc nghiệm lập trình C có đáp án - Phần 5
50 câu hỏi
Câu lệnh bị lỗi
Giá trị “info” trong phần tử thứ 3 đã bị thay đổi
Giá trị “info” trong phần tử thứ 2 đã bị thay đổi
Giá trị “info” trong phần tử bất kì đã bị thay đổi.
Chọn đáp án B
*head; Biết con trỏ “head” lưu địa chỉ của phần tử đầu tiên trong danh sách. Cho biết mục đích của câu lệnh sau: {(head->next)=(head>next)->next;};
Loại bỏ phần tử thứ nhất ra khỏi danh sách.
Loại bỏ phần tử thứ 2 ra khỏi danh sách.
Loại bỏ phần tử thứ 3 ra khỏi danh sách.
Câu lệnh bị lỗi.
Chọn đáp án B
Stack.
Queue;
Cây nhị phân
Cả 3 đáp án trên
Chọn đáp án B
Chỉ có thể thêm phần tử mới vào đầu danh sách
Không thể thêm phần tử mới vào cuối danh sách
Có thể thêm phần tử mới vào vị trí bất kì trong danh sách
Không câu nào đúng
Chọn đáp án C
Chỉ có thể xóa phần tử đầu tiên trong danh sách
Chỉ có thể xóa phần tử cuối cùng trong danh sách
Có thể xóa một phần tử tại vị trí bất kì trong danh sách
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
calloc();
malloc();
realloc();
Cả 3 đáp án trên
Chọn đáp án D
tử đầu tiên trong danh sách. Nhóm câu lệnh nào sau đây thêm một phần tử vào đầu danh sách:
struct S1 {
int info;
struct S1 * next;
}* head;
p->next=head; head=p;
p->next=head; head->p; head=p->next;
head->next=p; p=head;
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án A
struct S1 {
int info;
struct S1 * next;
}* head;
head->next=head;
head=head->next;
head=head->next->next;
B và C đều đúng
Chọn đáp án B
Mỗi phần tử trong danh sách liên kết phải có ít nhất một trường dùng để lưu địa chỉ.
Sử dụng danh sách liên kết thường tiết kiệm bộ nhớ hơn dùng mảng.
Sử dụng danh sách liên kết thường tốn bộ nhớ hơn dùng mảng.
Tất cả các đáp án đều sai.
Chọn đáp án C
Bạn có thể xử lí một cách hỗn hợp các kiểu dữ liệu trong một đơn vị.
Bạn có thể lưu dữ xâu kí tự có đọ dài khác nhau vào trong một biến cấu trúc.
Dữ liệu có thể lưu trữ trong một module và dưới dạng phân cấp.
Cần ít nhất một bộ nhớ cho cùng dữ liệu.
Chọn đáp án D
struct SV {
char hoten[20];
}
SV1, * p;
p = & SV1;
SV1.hoten;
p->hoten;
&hoten;
A và B đều đúng
Chọn đáp án D
Có thể truyền tham số là một biến struct cho hàm.
Có thể truyền tham số là một biến con trỏ cho hàm.
Có thể truyền tham số là một biến con trỏ struct cho hàm.
Không thể truyền tham số là phần tử của struct cho hàm.
Chọn đáp án D
A[chỉ số].tên_trường;
A.tên_trường;
&A.tên_trường;
&A[chỉ số].tên_trường;
Chọn đáp án A
Lưu trữ rởi rác trong bộ nhớ.
Luôn lưu trữ liên tục trong bộ nhớ
Lưu trữ theo kiểu phân trang.
Lưu trữ theo kiểu phân đoạn
Chọn đáp án A
Tìm vị trí thích hợp cho nhánh cây con bên phải.
Tìm vị trí thích hợp cho x trên toàn bộ cây
Tìm vị trí thích hợp cho nhánh cây con ở bên trái.
Không ý nào đúng.
Chọn đáp án B
(p->info!=NULL);
(p->info==NULL);
(p->next!=NULL);
(p->next==NULL);
Chọn đáp án D
x có phải là node lá trái của cây nhị phân tìm kiếm hay không.
x có phải là node lá phải của cây nhị phân tìm kiếm hay không.
Sự tồn tại của x trên cây.
Cả 3 phương án a, b, c đều sai.
Chọn đáp án D
FIFO
Round Robin
Tuần tự
FILO
Chọn đáp án A
(p->right==NULL);
(p->info==NULL);
(p==NULL);
(p->next==NULL);
Chọn đáp án C
(p->right!=NULL);
(p->left!=NULL);
(p->right!=NULL)&&(p->right->right==NULL);
(p->right!=NULL)&&(p->right->right!=NULL);
Chọn đáp án D
FILO
Tuần tự
Round Robin
FIFO
Chọn đáp án A
Node gốc và tất cả các node trung gian đều có 2 node con.
Giá trị khóa của node gốc bao giờ cũng lớn hơn giá trị các khóa của nhánh cây con bên phải.
Giá trị khóa của node gốc bao giờ cũng lớn hơn giá trị các khóa của nhánh cây con bên trái.
Node gốc và các node trung gian đều có 2 node con và các node lá đều có mức giống nhau
Chọn đáp án A
Kiểm tra sự tồn tại của p và các lá bên phải p;
Kiểm tra sự tồn tại của node lá bên phải p
Kiểm tra sự tồn tại của node p.
Không cần thực hiện cả 3 điểu kiện nêu trong câu hỏi.
Chọn đáp án A
int a, * p, * q;
float * t;
a = 5;
p = & a;
p = q;
t = p;
printf(“ % d % f”, a, t);
5-12
5
Chương trình lỗi.
Kết quả khác.
Chọn đáp án C
Số bít tương ứng với 1 pixel
Độ phân giải màn hình
Do kích thước màn hình
Không phải 3 yếu tố trên
Chọn đáp án A
5
6
7
8
Chọn đáp án D
GRAPH.H, *.BGI, *.CHR.
GRAPH.H, *.TXT, *.DOC
*.BGI, *.TXT, *.DOC
*.CHR, *.TXT, *.DOC.
Chọn đáp án A
2
3
4
5
Chọn đáp án B
Góc trên bên trái
Góc trên bên phải
Góc dưới bên trái
Góc dưới bên phải
Chọn đáp án A
RED, GREEN, BLUE
RED, YELLOW, BLUE
BLUE, YELLOW, BLUE
GREEN, RED, PING
Chọn đáp án A
Vẽ một điểm tại tọa độ (x,y);
Lấy giá trị màu của điểm tại tọa độ (x,y);
Vẽ một điểm tại vị trí con trỏ.
Cả 3 phương án đều sai.
Chọn đáp án B
Góc trên phải của màn hình.
Góc trên phải của viewport.
Góc trên trái của màn hình.
Góc trên trái của viewport.
Chọn đáp án D
printf();
outtext(char far * textstring);
outtextxy(int x, int y, char far *textstring);
putchar();
Chọn đáp án C
Xác định vi mạch
Chọn chế độ đồ họa.
Cả 2 phương án trên đều sai
Cả 2 phương án trên đều đúng
Chọn đáp án D
Hàm moveto(int x, int y) di chuyển vị trí hiện tại của màn hình đồ họa tới điểm có tọa độ (x,y);
lineto(int x, int y) là hàm vẽ đường thẳng từ vị trí con trỏ đồ họa hiện tại tới điểm có tọa độ (x,y).
linerel(int x, int y) vẽ đường thẳng tử gốc tọa độ tới điểm có tọa độ (x,y);
line(int x1, int y1, int x2, int y2) vẽ đường thẳng nối liền 2 điểm có tọa độ (x1,y1) và (x2,y2);
Chọn đáp án C
Vẽ một điểm tại tọa độ (x,y);
Lấy màu của điểm có tọa độ (x,y);
Vẽ một điểm tại vị trí con trỏ.
Cả 3 phương án trên đều sai
Chọn đáp án A
getch();
closegraph();
Cả 2 phương án trên đều sai.
Cả 2 phương án trên đều đúng.
Chọn đáp án B
Sẽ giải phóng hết các vùng nhớ giành cho đồ họa.
Dùng để dừng màn hình
Dùng để xóa màn hình.
Cả 3 phương án trên đều sai.
Chọn đáp án A
Cả 2 hàm đều vẽ hình chữ nhật.
Hàm thứ nhất chỉ vẽ đường viền hình chữ nhật, không tô màu bên trong còn hàm thứ 2 thì tô cả màu bên trong.
Hàm thứ 2 chỉ vẽ đường viền hình chữ nhật, không tô màu bên trong còn hàm thứ nhất thì tô cả màu bên trong.
Cả hai hàm đều vẽ hình chữ nhật và tô cả màu bên trong.
Chọn đáp án B
Bao nhiêu màu.
Gồm những màu gì.
Độ phân giải của màn hình là bao nhiêu.
Cả 3 phương án trên.
Chọn đáp án D
Thiết lập màu nền.
Đặt màu vẽ hiện tại.
Cả 2 ý trên đều đúng.
Cả hai ý trên đều sai.
Chọn đáp án B
Cho phép hiển thị hay không hiển thị các nét vẽ bên trong viewport
Cho phép hiển thị hay không hiển thị các nét vẽ bên ngoài viewport.
Cả 2 đều đúng.
Cả 2 đều sai.
Chọn đáp án B
Dùng để tô màu hình tròn chứa điểm (x,y).
Dùng để tô màu hình chữ nhật chứa điểm (x,y).
Dùng để tô màu đa giác chứa điểm (x,y);
Dùng để tô màu miền kín bất kì chứa điểm (x,y);
Chọn đáp án D
outtextxy(int x, int y, char far * textstring);
outtext(char far *textstring);
settextstyle(int font, int direction, int charsize);
Cả 3 phương án trên.
Chọn đáp án C
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
int main() {
printf("%d\t", sizeof(6.5));
printf("%d\t", sizeof(90000));
printf("%d", sizeof('A'));
getch();
}
8 4 1
8 2 1
4 4 1
Kết quả khác
Chọn đáp án A
#include <stdio.h>
int main() {
double num = 5.2;
int
var = 5;
printf("%d\t", sizeof(!num));
printf("%d\t", sizeof(var = 15 / 2));
printf("%d",
var);
return 0;
}
1 4 5
1 4 7
8 4 7
Kết quả khác
Chọn đáp án A
#include <stdio.h>
int main() {
int w = 3;
int x = 31;
int y = 10;
double z = x / y % w;
printf("%f\n", z);
return 0;
}
1
0
0.1
2
Chọn đáp án B
True
False
Không xác định
Chọn đáp án A
start()
system()
main()
program()
Chọn đáp án C
if expression
if { expression
if ( expression )
expression if
Chọn đáp án C




