2048.vn

320 Câu hỏi trắc nghiệm lập trình C có đáp án - Phần 3
Đề thi

320 Câu hỏi trắc nghiệm lập trình C có đáp án - Phần 3

A
Admin
IT TestTrắc nghiệm tổng hợp16 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm scanf(“%[^\n]”,str); tương với lệnh nào sau đây

getch();

getche();

macro getchar();

gets(str);

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn chương trình sau. Yêu cầu của đoạn chương trình trên là:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main() {
char c;
clrscr();
do c = getchar(); while (c != ’ * ’);
getch();
};

Nhập vào 1 kí tự cho đến khi gặp kí tự ‘*’

Nhập vào các kí tự cho tới khi gặp kí tự ‘*’

Nhập các kí tự ‘*’

Lỗi khi xây dựng chương trình

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của chương trình sau là gì?
#include <stdio.h>
void main() {
printf(“ % d”, 3 < 7 && 8 > 6);
};

1

0

True

Kết quả khác

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Toán tử “++n” được hiểu

Giá trị n giảm đi sau khi giá trị của nó được sử dụng

Giá trị n giảm đi trước khi giá trị của nó được sử dụng

Giá trị của n được tăng sau khi giá trị của nó được sử dụng

Giá trị của n được tăng lên trước khi giá trị của nó được sử dụng

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Toán tử “n--“ được hiểu:

Giá trị n giảm đi sau khi giá trị của nó được sử dụng.

Giá trị n giảm đi trước khi giá trị của nó được sử dụng.

Giá trị của n được tăng sau khi giá trị của nó được sử dụng.

Giá trị của n được tăng lên trước khi giá trị của nó được sử dụng.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép toán 1 ngôi nào dùng để xác định giá trị ở địa chỉ con trỏ trỏ tới:

!;

&;

*;

Kết quả khác

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép trừ 1 con trỏ với một số nguyên sẽ là:

Một số nguyên

Một con trỏ cùng kiểu

Cả hai kết quả trên đều đúng

Cả hai kết quả trên đều sai

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là kết quả của đoạn mã sau:
struct Employee {
char Code[], name[];
long Salary;
};
Employee e1 = {

E089”,
“Hoang so”,
12000
}, e2 = e1;
printf(“ % ld”, el.Salary + e2 -> Salary);

24000

12000

Đoạn mã bị lỗi

Kết quả khác

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là kết quả của câu lệnh sau:printf(“%2f”,123.5678908);

123.56

123.567890

123.567

123.567891

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu địa chỉ của S là 1000, thì giá trị của p là bao nhiêu:
char S[20] = ”aaaaaea”;
char * p = strstr(S, ”e”);

1000

1005

1003

Kết quả khác

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một số tác vụ sau sẽ được áp dụng để kiểm tra xem một số nguyên là lẻ hay chẵn: Begin(bắt đầu). Nhập số nguyên n. Nếu số đó là 0 thì hiển thị chuỗi: “Đây là số chẵn”. Ngược lại hiển thị: “Đây là số lẻ”. Chia n cho 2; End(kết thúc). Theo bạn, thứ tự các bước nào sau đây là đúng:

1,2,3,4,5,6

1,5,4,3,2,6

1,2,5,3,4,6

1,5,3,4,2,6

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các định dạng dưới đây, định dạng nào dùng để in ra địa chỉ:

“%f”

“%s”

“%p”

“%h”

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai báo hàm tìm giá trị lớn nhất trong một màng các số long dưới đây, khai báo nào đúng:

void Max(long *a);

long Max(long *a[]);

void Max(long a[], int n);

long Max(long *a, int n);

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai báo hàm tính tổng các phần tử trong một mảng các số nguyên dưới đây, khai báo nào đúng:

void Sum( int a[]);

long Sum( int *a);

void Sum(int a[], int n);

Cả 3 phương án trên đều sai

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khai báo 1 hàm kiểm tra một mảng là tăng hay không ta dùng khai báo nào dưới đây:

void CheckAsc(int a[], int n);

int CheckAsc(int *a, int n);

long CheckAsc(int *S);

double CheckAsc(int S[], int n);

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn code nào sẽ hoán vị 2 số a và b:

t=a; a=b; b=t;

t=a; a=b; t=b;

a=t; b=a; t=b;

t=b; b=a; a=t;

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào đúng:

Giá trị của một biến có thể thay đổi được.

Giá trị của một biến không thể thay đổi được.

Có thể khai báo 2 biến trùng tên trong cùng một hàm.

Có thể khai báo 2 biến trùng tên trong cùng một hàm.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Các kí hiệu đặc trưng cho sự tác động lên dữ liệu được gọi là:

Toán tử

Biểu thức

Hàm

Biến

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước của biến con trỏ là:

1 Byte

2 Byte

3 Byte

Không có đáp án nào đúng

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết giá trị của biểu thức: 2+4>2&&4<2;

1

0

-1

Không câu nào đúng

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lôgic của biểu thức sau là gì: !(1&&1||1&&0);

1

0

-1

Không câu nào đúng

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn biểu thức biểu diễn num là số nằm giữa 1 và 9 nhưng khônh phải là 4:

num>1&&num<9&&num!=4;

num>1||num<9&&num!=4;

num>=1&&num<=9&&num!=4;

Không câu nào đúng.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của chương trình sau:
main() {
int n;
for (n = 18; n > 0; n /= 2)
printf(“ % 3 d”, n);
};

“ 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1”

“ 18 9 4 2 1”

“ 18 9 4 2 1 0

Không câu nào đúng

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của chương trình sau:
#include <stdio.h>
main() {
int i, ch;
for (i = 0, ch = ’A’; i < 5; i++, ch++)
putchar(ch);
};

“ABCDE”

“ABC”

“ACEG”

Không câu nào đúng

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm kết quả của chương trình sau:
#include <stdio.h>
main() {
int i, ch;
for (i = 0, ch = ’A’; i < 4; i++, ch += 2)
putchar(ch);
};

“ABCDE”

“ABC”

“ACEG”

Không câu nào đúng

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu có khai báo. Câu nào sẽ đúng:
char * ptr;
char msg[10];
char v;

ptr=v;

ptr=msg;

Cả hai câu đều đúng

Cả hai câu đều sai

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao hai hàm scanf() và printf() gọi là 2 hàm nhập, xuất có định dạng:

Vì chúng có chuỗi định dạng trong tham số

Vì chúng thường dùng để nhập, xuất các trị trong chỉ một kiểu đã định trước

Vì một lí do khác.

2 hàm trên không phải là hai hàm nhập xuất có định dạng.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm nào trong các hàm sau thuộc các hàm nhập xuất không định
dạng:
printf();
scanf();
getchar();
putchar();

1,2

3,4

1,4

2,3

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu strcmp(S1,S2) trả về số nguyên âm thì:

Nội dung của chuỗi S1 lớn hơn nội dung chuỗi S2

Nội dung chuỗi S1 nhỏ hơn nội dung chuỗi S2

Nội dung chuỗi S1 bằng nội dung chuỗi S2

Dữ liệu nhập vào không đúng định dạng

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một phát biểu sai:

Chuỗi là một mảng các kí tự

Chuỗi là một mảng các kí tự và kí tự cuối cùng có mã là 0.

Chuỗi là mảng các kí tự và kí tự cuối cùng có mã là NULL.

Chuỗi là mảng các trị 2 byte.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Các định dạng nào sau đâu có thể sử dụng để xuất số nguyên không dấu:

“%d”

“%unsigned”

“%i”

“%u”

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Định dạng nào dưới đây dùng để hiển thị một số thực

“%f”

“%u”

“%i”

“%float”

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là những toán tử toán học?

+, /, %.

+, -, *, /, %, ++, --, >, <

&&, ||

+, -, *, /, %, =, !=

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một biến phải bắt đầu với:

Một kí tự thường như các chữ cái hoặc dấu gạch dưới.

Một dấu gạch dưới.

Một kí tự kiểu số

Một toán tử như: +, -…

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết quả của đoạn code sau:
for (int i = 1; i < 10; i++)
for (int j = 1; j < 10; j++)
ì(j % i == 0) printf(“Hello\ n”);

6 chuỗi “Hello”

12 chuỗi “Hello”

Không có kết quả xuất ra màn hình

23 chuỗi “Hello”

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một số tác vụ sau sẽ được dùng để kiểm tra một số nguyên là lẻ hay chẵn: Bắt đầu; Nhập số nguyên n; Nếu số dư là 0 thì hiển thị chuỗi: “Đây là số chẵn”; Ngược lại hiển thị chuỗi: “Đây là số lẻ”; Chia n cho 2;Kết thúc; Thứ tự các bước như thế nào là đúng:

1, 2, 3, 4, 5, 6

1, 5, 4, 3, 2, 6

1, 2, 5, 3, 4, 6

1, 5, 3, 4, 2, 6

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn chương trình. Giá trị của biến n là:
int n = 0;
for (int i = 0; i < 10; i += 4) n += i;

8

12

16

20

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Mảng là:

Một nhóm phần tử có cùng kiểu và chung tên gọi.

Một nhóm phần tử có thể có kiểu riêng và chung tên gọi.

Một nhóm phần tử có thể có kiểu riêng và tên gọi riêng cho mỗi phần tử.

Là một kiểu dữ liệu cơ sở đã định sẵn của ngôn ngữ lập trình C.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước của mảng là:

Số phần tử tối đa của mảng.

Kích thước bộ nhớ sẽ cấp phát cho mảng.

Cả hai câu trên đểu đúng.

Cả hai câu trên đều sai.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là phát biểu đúng nhất về biến động:

Chỉ phát sính trong quá trình thực hiện chương trình.

Khi chạy chương trình, kích thước vùng biến, vùng nhớ và địa chỉ vùng nhớ có thể thay đổi.

Sau khi sử dụng có thể giải phóng đi để tiết kiệm chỗ trong bộ nhớ.

Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói đến tập tin:

Tập tin là dữ liệu đã hoàn tất được lưu trong bộ nhớ ngoài bởi người dùng hay một chương trình.

Hệ điều hành nhận biết một tập tin nhờ vào tên đầy đủ của nó gồm đường dẫn và tên tập tin.

“C:\tm\TEN.txt” – Dạng mô tả tập tin trong C.

“C:/tm/TEN.txt” – Dạng mô tả tập tin trong C.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiên cứu đoạn code sau. Hãy chọn câu đúng
FILE * f = fopen(“FL.txt”, ”r”);
int n = 7;
fprintf(f, ” % d”, n);

Đoạn code gây lỗi

Đoạn code không lỗi

Đoạn code này sẽ ghi trị 7 lên file “FL.txt”

Đoạn code này sẽ đọc một trị từ file “FL.txt” vào biến n

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai báo hàm đọc một text file vào một mảng các số nguyên, hãy chọn khai báo đúng

void Read( char* fName, int a[]);

void Read(char* fName, int a);

void Read(char* fName, int *a);

void Read(char* fName, int *&a, int &n);

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử f là con trỏ tệp nhị phân. Để đọc từ f cho biến x kiểu int, ta có thể dùng:

fscanf(f,”%d”,x);

fread(&x,sizeof(int),1,f);

getw(f);

B và C đúng

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây

Khi đọc kí tự có mã 1A từ file văn bản, C sẽ đọc thành kí tự có mã -1.

Khi đọc file văn bản, cả hai kí tự OD và OA sẽ được C đọc thành 1 kí tự có mã OA.

Khi đọc kí tự có mã OD từ file văn bản thì C sẽ bỏ qua

A, B, C đều đúng

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khai báo FILE *f1,*f2; int c; và đoạn lệnh. Trong trường hợp tổng
quát, hãy cho biết các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
f1 = fopen(“source”, ”rt”);
f2 = fopen(“TARGET”, ”wt”); while ((c = fgetc(f1)) != EOF) fputc(c, f2);

Độ dài file “source” luôn bé hơn độ dài file “TARGET”.

Độ dài file “source” bằng độ dài file “TARGET”.

Độ dài file “source” nói chung lớn hơn độ dài file “TARGET”.

Độ dài file “source” nói chung sẽ lớn hơn độ dài file “TARGET” 1 byte.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm nào dưới đây chỉ dùng để đọc 1 kí tự từ tệp

getch();

fscanf();

fgetc();

scanf();

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm nào dưới đây chỉ dùng để nhập dữ liệu từ tệp:

getc()

scanf();

getch();

fscanf();

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm nào dưới đây chỉ dùng để ghi một kí tự vào tệp:

putch();

puts();

fputs();

fputc();

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm nào dưới đây dùng để ghi 1 xâu kí tự vào tệp

putch();

fputc();

fputs();

puts();

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack