300 câu trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 1: Tính đơn điệu và cực trị của hàm số có đáp án - Đề 5
Đề thi

300 câu trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 1: Tính đơn điệu và cực trị của hàm số có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 1228 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\), liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R x khác 0 liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ:     Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số nghịch biến trên \(\left( {0;1} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;0} \right)\).

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau. Hàm số nào đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = {\left( {0,9} \right)^x}\).

\(y = {\pi ^x}\).

\(y = {\left( {\frac{2}{\pi }} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

\[y = {\left( {\frac{{\rm{e}}}{2}} \right)^x}\].

\[y = {\left( {\frac{1}{{\sqrt 6 - \sqrt 5 }}} \right)^x}\].

\[y = {\left( {\frac{4}{{\sqrt 3 + 2}}} \right)^x}\].

\[y = {\left( {\frac{{\pi + 3}}{{2\pi }}} \right)^x}\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên \[( - \infty ; + \infty )\]?

\[y = {\left( {\frac{3}{\pi }} \right)^{ - x}}\].

\[y = {\left( {1,5} \right)^x}\].

\[y = {\left( {\frac{2}{e}} \right)^x}\].

\[y = {\left( {\sqrt 3 + 1} \right)^x}\].

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

\(y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\).

\(y = {\left( {0,5} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{{\rm{e}}}{\pi }} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^x}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\]. Đồ thị hàm số \[y = f'\left( x \right)\] như hình bên. Hàm số \[g\left( x \right) = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^{f\left( {1 - 2x} \right)}}\] nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

Cho hàm số y = f(x). Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình bên. Hàm số g(x) = (1/2)^f(1-2x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? (ảnh 1)

\[\left( {0;1} \right)\].

\[\left( { - \infty ;0} \right)\].

\[\left( { - 1;0} \right)\].

\[\left( {1; + \infty } \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Hàm số \(y = f'\left( x \right)\)có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ.     Hàm số y = f(10 - 2^x) đồng biến trên khoảng (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( {10 - {2^x}} \right)\)đồng biến trên khoảng

\(\left( { - \infty ;\,2} \right)\).

\(\left( {2;4} \right)\).

\(\left( {{{\log }_2}6;\,4} \right)\).

\(\left( {{{\log }_2}11;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) như hình vẽ

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ     Hàm số g(x) = f(e^x -2) - 2020 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {{{\rm{e}}^x} - 2} \right) - 2020\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 1;\frac{3}{2}} \right)\).

\(\left( { - 1;2} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( {\frac{3}{2};2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=f(x) . Hàm số y=f'(x)  có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) . Hàm số y = f'(x)  có đồ thị như hình vẽ.  Hàm số y = f(2-e^x) đồng biến trên khoảng nào sau đây? (ảnh 1)

Hàm số y=f(2-ex)  đồng biến trên khoảng nào sau đây?

-∞;1.

1;4.

0;ln3.

2;+∞.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số\(y = f\left( x \right)\)có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\), dấu của đạo hàm được cho bởi bảng:

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R, dấu của đạo hàm được cho bởi bảng:     Hàm số y = f(2x - 2) nghịch biến trong khoảng nào? (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( {2x - 2} \right)\) nghịch biến trong khoảng nào?

\(\left( { - \infty ;1} \right)\).

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau     Hàm số y = f(1 - 2x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( {1 - 2x} \right)\)đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

\(\left( { - \frac{3}{2}\,;\, - 1} \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

\(\left( { - 1\,;\,0} \right)\).

\(\left( { - \infty ;\, - 2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:     Hàm số y = f(- 3x)nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( { - 3x} \right)\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1;3} \right)\).

\(\left( { - \frac{1}{3};0} \right)\).

\(\left( { - \frac{2}{3}; - \frac{1}{3}} \right)\).

\(\left( { - \frac{4}{3}; - 1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\,\left( {a \ne 0} \right)\) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d, a khác 0 có bảng biến thiên như sau  Hàm số y = f(3x - 4) nghịch biến trong khoảng nào? (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( {3x - 4} \right)\) nghịch biến trong khoảng nào?

\(\left( {0;2} \right)\).

\(\left( {\frac{4}{3};2} \right)\).

\(\left( { - 4;2} \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f(x)\), bảng xét dấu của \(f'(x)\) như sau:

Cho hàm số f(x), bảng xét dấu của f'(x) như sau:     Hàm số y = f(1 - 2x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số \(y = f(1 - 2x)\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1;3} \right)\).

\(\left( {3; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 2;0} \right)\).

\(\left( {0;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:     Hàm số g(x) = f(2x + 7) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số \[g\left( x \right) = f\left( {2x + 7} \right)\] nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\[\left( { - 5; - 4} \right)\].

\[\left( { - 3;0} \right)\].

\[\left( { - 4; - 3} \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 5} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.  Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 2;\,2} \right)\).

\(\left( {0;\,2} \right)\).

\(\left( {3;\, + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;\,1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau     Hàm số y =  - f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số \[y =  - f\left( x \right)\] đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\[\left( {2;3} \right)\].

\[\left( {4; + \infty } \right)\].

\[\left( { - 2; - 1} \right)\].

\[\left( { - 1;3} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số y= f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây? (ảnh 1)

\(\left( { - 2;1} \right)\).

\(\left( {1;3} \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).

\(\left( {3; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(AE \bot SD\)có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? (ảnh 1)

\(\left( { - 1;\,\,0} \right)\).

\(\left( { - 1;\,\,1} \right)\).

\(\left( { - \infty ;\,\, - 1} \right)\).

\[8a + d\].

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:     Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1\,;\, + \infty } \right)\).

\(\left( {0\,;\,3} \right)\).

\(\left( { - \infty \,; + \infty } \right)\).

\(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như như hình vẽ bên dưới. Hàm số \(y = f\left( x \right)\)nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như như hình vẽ bên dưới. Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

\(\left( { - 1;\,0} \right)\).

\(\left( {1;\, + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;\, - 2} \right)\).

\(\left( { - 2;\,1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau     Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;3} \right)\).

\(\left( {0;2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:     Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số \[y = f\left( x \right)\]nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\[\left( { - 2;0} \right)\]

\[\left( { - \infty ; - 2} \right)\]

\[\left( {0;2} \right)\]

\[\left( {0; + \infty } \right)\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty \,;\,1} \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1\,;\, + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right) \cup \left( { - 1\,;\,1} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên các khoảng \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\) và \(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\]có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

\[\left( { - 2;0} \right)\].

\[\left( { - \infty ;3} \right)\].

\[\left( { - 1; + \infty } \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 2} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] xác định và liên tục trên khoảng \[\left( { - \infty ; + \infty } \right),\] có bảng biến thiên như hình sau:

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (âm vô cùng; dương vô cùng) có bảng biến thiên như hình sau:     Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1; + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; - 2} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 1; + \infty } \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có bảng biến thiên sau. Tìm mệnh đề đúng.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau. Tìm mệnh đề đúng. (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\)NB trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).

Hàm số \(y = f\left( x \right)\)ĐB trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).

Hàm số \(y = f\left( x \right)\)ĐB trên khoảng \(\left( { - 2;2} \right)\).

Hàm số \(y = f\left( x \right)\)NB trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] xác định và liên tục trên khoảng \[\left( { - \infty ; + \infty } \right),\] có bảng biến thiên như hình sau:

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (âm vô cùng; dương vô cùng) có bảng biến thiên như hình sau:  Mệnh đề nào sau đây đúng ? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1; + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; - 2} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 1; + \infty } \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:     Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).

\(\left( { - 2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;3} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\)có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(( - 1;1)\).

\(( - \infty ;0)\).

\(( - 1;0)\).

\((1; + \infty )\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây