30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 3
50 câu hỏi
Tập xác định của hàm số là
Đáp án A
Phương pháp giải:
Tập xác định của hàm số lũy thừa phụ thuộc vào giá trị của a.
Với a nguyên dương, tập xác định là ;
Với a nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là ;
Với a không nguyên, tập xác định là
Giải chi tiết:
Xét hàm số có . Do đó hàm số xác định khi và chỉ khi
Vậy TXĐ của hàm số đã cho là .
Cho hàm số bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình là:
2.
0.
4.
3.
Đáp án D
Phương pháp giải:
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng .
Giải chi tiết:
Ta có: .
Suy ra: số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng y = 1

Từ BBT ta thấy: hai đồ thị và y = 1 có ba giao điểm.
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt.
Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đáp án B
Phương pháp giải:
- Dựa vào đường TCN và TCĐ của đồ thị hàm số để xác định hàm số.
- Đồ thị hàm số có TCN và TCĐ là .
Giải chi tiết:
Đồ thị hàm số đã cho có TCN y = 1 và TCĐ x = 1 nên chỉ có đáp án B đúng.
Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất là 0,75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10.
0, 325
0, 6375
0, 0375
0, 9635
Đáp án B
Phương pháp giải:
- Dựa vào đường TCN và TCĐ của đồ thị hàm số để xác định hàm số.
- Đồ thị hàm số có TCN và TCĐ là .
Giải chi tiết:
Đồ thị hàm số đã cho có TCN y = 1 và TCĐ x = 1 nên chỉ có đáp án B đúng.
Hàm số nào sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ?

Đáp án A
Phương pháp giải:
- Hàm số có TXĐ , đồng biến trên D khi a > 1, nghịch biến trên D khi 0< a < 1.
- Hàm số có TXĐ , đồng biến trên D khi a > 1, nghịch biến trên D khi 0 < a < 1.
Giải chi tiết:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:
- Hàm số xác định trên nên loại đáp án B và C.
- Hàm số đồng biến trên nên loại đáp án D vì .
Vậy đồ thị đã cho là của hàm số .
Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB và M,N lần lượt là trung điểm của SC, SD. Biết thể tích khối chop S. ABCD là V, tính thể tích khối chóp S. GMN
Đáp án D
Phương pháp giải:
- Tính tỉ lệ thể tích dựa vào công thức tỉ lệ thể tích Simpson.
- So sánh thể tích hai khối chóp có cùng chiều cao S. ECD và S.ABCD, từ đó tính thể tích khối chóp S. GMN.
Giải chi tiết:

Gọi E là trung điểm của AB. Vì G là trọng tâm nên .
Ta có:
Ta có: và S. ABCD là hai khối chóp có cùng chiều cao nên
Hàm số nào dưới đây có nhiều cực trị nhất?
Đáp án C
Phương pháp giải:
- Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất, hàm nhị thức bậc nhất không có cực trị.
- Hàm đa thức bậc ba có 0 hoặc 2 cực trị.
- Hàm đa thức bậc bốn trùng phương có 1 hoặc 3 cực trị.
Giải chi tiết:
Dễ thấy: Hàm số ở đáp án A và D không có cực trị.
Xét đáp án B: nên hàm số có 1 điểm cực trị.
Xét đáp án C: nên hàm số có 2 điểm cực trị.
Vậy hàm số có nhiều điểm cực trị nhất là hàm số .
Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số nghịch biến trên là
2.
3.
1.
0.


Với hai số thực dương a,b tùy ý thỏa mãn . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
a= 36b
Đáp án D
Phương pháp giải:
Sử dụng các công thức:
Giải chi tiết:
Ta có:
log35.log5a1+log32−log6b=2⇔log3alog36−log6b=2⇔log6a−log6b=2⇔log6ab=2⇔ab=36⇔a=36blog35.log5a1+log32−log6b=2⇔log3alog36−log6b=2⇔log6a−log6b=2⇔log6ab=2⇔ab=36⇔a=36b
T= 27
T= 9
T= 3
T= 1
Đáp án A
Phương pháp giải:
- Giải phương trình mũ , tìm .
- Thay vừa tìm được vào tính giá trị biểu thức
Giải chi tiết:
Ta có:
Vậy T=
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(2;0)
(1;2)
Đáp án C
Phương pháp giải:
- Tính đạo hàm hàm , sử dụng công thức tính đạo hàm .
- Giải bất phương trình và suy ra các khoảng đồng biến của hàm số.
Giải chi tiết:
ĐKXĐ: .
Ta có
Xét .
Dựa vào BBT ta thấy:
⇒ Hàm số đồng biến trên .
Vì nên hàm số cũng đồng biến trên .
Cho a,b,c là các số dương và Mệnh đề nào sau đây sai?
Đáp án B
Phương pháp giải:
Sử dụng các công thức:
Giải chi tiết:
Dễ thấy mệnh đề sai là đáp án B:
Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng . Tính thể tích Vcủa khối cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABCD.
Đáp án C
Phương pháp giải:
- Sử dụng công thức tính nhanh: Khối chóp đều có cạnh bên bằng b, chiều cao h có bán kính đường tròn ngoại tiếp là .
- Thể tích khối cầu bán kính R là .
Giải chi tiết:

Gọi
Vì ABCD là hình vuông cạnh 2a nên .
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông SOB ta có .
⇒ Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp là .
Vậy thể tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp là: .
Đáp án C
Phương pháp giải:
- Tính độ dài đường sinh .
- Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r, độ dài đường sinh l là .
Giải chi tiết:
Độ dài đường sinh của hình nón là: .
Diện tích xung quanh của hình nón là: .
Giá trị nhỏ của hàm số trên đoạn là
5.
37.
3.
6.
Đáp án A
Phương pháp giải:
- Tính đạo hàm .
- Giải phương trình xác định các nghiệm .
- Tính .
- Kết luận: .
Giải chi tiết:
TXĐ: D= R. Ta có .
Ta có
Vậy .
Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó.
Đáp án C
Phương pháp giải:
Sử dụng chỉnh hợp.
Giải chi tiết:
Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó là cách.
Cho biểu thức . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án B
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức .
Giải chi tiết:
Đáp án D
Phương pháp giải:
- Thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục của hình trụ là hình vuông nên hình trụ có chiều cao h bằng 2 lần bán kính đáy R.
- Diện tích toàn phần của hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy R là , từ đó tính được R,h.
- Thể tích của khối trụ có chiều cao h, bán kính đáy R là: .
Giải chi tiết:
Giả sử hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy R.
Vì thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục của hình trụ là hình vuông nên h= 2R.
Theo bài ra ta có:
Vậy thể tích khối trụ là: .
Tập nghiệm của phương trình S của bất phương trình là
Đáp án D
Phương pháp giải:
- Đưa về cùng cơ số.
- Giải bất phương trình mũ: .
Giải chi tiết:
.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: .
Tập nghiệm của bất phương trình có dạng (a;b). Tính
T= 0
T= -1
T=1
Đáp án D
Phương pháp giải:
- Giải bất phương trình logarit: .
- Giải bất phương trình tìm x, từ đó kết luận tập nghiệm của bất phương trình và suy ra a,b.
- Thay a,b vừa tìm được để tính giá trị biểu thức .
Giải chi tiết:
Ta có:
⇒ Tập nghiệm của bất phương trình là .
Vậy .
Khối lăng trụ có chiều cao bằng h, diện tích đáy bằng B có thể tích là
Đáp án C
Phương pháp giải:
Khối lăng trụ có chiều cao bằng h, diện tích đáy bằng B có thể tích là V= b.h
Giải chi tiết:
Khối lăng trụ có chiều cao bằng h, diện tích đáy bằng B có thể tích là V= b.h
Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h bán kính đáy R là
Đáp án A
Phương pháp giải:
Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h bán kính đáy R là
Giải chi tiết:
Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h bán kính đáy R là
Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình
Đáp án D
Phương pháp giải:
- Chia cả 2 vế phương trình cho .
- Đặt ẩn phụ , đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai ẩn t, giải phương trình tìm t.
- Từ t tìm được tìm x tương ứng và tính tổng các nghiệm.
Giải chi tiết:
Chia cả 2 vế phương trình cho ta được:
Đặt , phương trình trở thành .
Khi đó ta có:
Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là: T= 2+0 =2.
Cho hình chóp S. ABCD có chiều cao bằng a, đáy là tam giác ABC đều cạnh a. Thể tích của khối S. ABC bằng:
Đáp án C
Phương pháp giải:
- Sử dụng công thức tính nhanh diện tích tam giác đều cạnh a là .
- Thể tích khối chóp có chiều cao h, diện tích đáy B là
Giải chi tiết:
Vì đáy là tam giác đều cạnh a nên .
Thể tích khối chóp là: .
Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, . Thể tích khối chóp S. ABCD bằng
Đáp án D
Phương pháp giải:
- Gọi H là trung điểm của AB, chứng minh .
- Tính thể tích khối chóp .
Giải chi tiết:

Gọi H là trung điểm của AB, vì đều có AB= a nên và .
Ta có: .
Ta có: .
Vậy .
Cho hàm số có đồ thị hàm số (C) và đường thẳng . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để (C) cắt đường thẳng d tại 3 điểm phân biệt ?
4.
5.
9.
3.
Đáp án D
Phương pháp giải:
- Xét phương trình hoành độ giao điểm.
- Đưa phương trình về dạng tích một nhị thức và một tam thức bậc hai.
- Biện luận nghiệm của tam thức bậc hai.
Giải chi tiết:
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Để (C) cắt đường thẳng tại 3 điểm phân biệt thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm phân biệt khác 0.
.
Mà m là số nguyên dương .
Vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.

Trong các số a,b,c,d có bao nhiêu số dương?
1
0
2
3
Đáp án C
Phương pháp giải:
- Dựa vào chiều của nhánh cuối cùng suy ra dấu của hệ số a.
- Dựa vào giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung suy ra dấu của hệ số d.
- Dựa vào các điểm cực trị suy ra dấu của hệ số b,c
Giải chi tiết:
Vì đồ thị hàm số có nhánh cuối cùng đi xuống nên a < 0.
Vì giao điểm của đồ thị hàm số và trục tung nằm phía dưới trục hoành nên d < 0.
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy: Hàm số có 2 điểm cực trị trái dấu, và tổng 2 cực trị là số dương.
Ta có , do đó .
Vậy có 2 số dương là b,c.
Cho hình lập phương cạnh a. Gọi M là trung điểm cạnh C'D', G là trọng tâm tam giác ABD. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng .



Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt đối xứng?
4.
3.
5.
6.
Đáp án D
Phương pháp giải:
Vẽ hình và đếm.
Giải chi tiết:
Hình tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng.

Cho hàm số y = f(x) bảng biến thiên như nhau:

Hàm số đạt cực đại tại
x = -2
x= 3
x= 1
x= 2
Đáp án C
Phương pháp giải:
Dựa vào BBT xác định số điểm cực đại là số điểm mà qua đó đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm.
Giải chi tiết:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại x = 1.
Một nhóm học sinh có 8 học sinh nữ và 4 học sinh nam. Xếp ngẫu nhiên nhóm học sinh này thành một hàng dọc. Tính xác suất sao cho không có hai bạn nam nào đứng cạnh nhau.
Đáp án C
Phương pháp giải:
Sử dụng nguyên tắc vách ngăn.
Giải chi tiết:
Số cách xếp 12 học sinh thành 1 hàng dọc là cách ⇒ Không gian mẫu .
Gọi A là biến cố: “không có hai bạn nam nào đứng cạnh nhau”
Xếp 8 bạn nữ thành hàng ngang có cách, khi đó có 9 vách ngăn giữa 8 bạn nữ này.
Xếp 4 bạn nam vào 4 trong 9 vách ngăn trên có cách.
Khi đó .
Vậy xác suất cần tìm là .
Cho bất phương trình . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình trên nghiệm đúng với mọi ?
16
Vô số
15
14



Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số có đúng một cực trị là:
4
3
5
7
Đáp án D
Phương pháp giải:
Hàm bậc bốn trùng phương có đúng một điểm cực trị khi và chỉ khi .
Giải chi tiết:
Hàm số có đúng 1 điểm cực trị .
Mà .
Vậy có 7 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển Newton của .
60.
80.
240.
160.
Đáp án A
Phương pháp giải:
- Khai triển nhị thức Newton: .
- Tìm k ứng với số mũ của x bằng 3, tìm k và suy ra hệ số của trong khai triển.
Giải chi tiết: Ta có: .
Để tìm hệ số của số hạng chứa ta cho .
Vậy hệ số của số hạng chứa trong khai triển trên là .
Cho hình nón (N) đỉnh S có bán kính đáy bằng a và diện tích xung quanh . Tính thể tích V của khối chóp tứ giác đều S. ABCD có đáy ABCD nội tiếp đáy của khối nón (N).
Đáp án B
Phương pháp giải:
- Dựa vào công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r và đường sinh l là để tính độ dài đường sinh của hình nón.
- Tính chiều cao của hình nón để tính chiều cao của hình nón, cũng chính là chiều cao của khối chóp.
- Tính thể tích khối chóp có chiều cao h, diện tích đáy B là .
Giải chi tiết:
Gọi và SO cũng chính là chiều cao của khối nón.
Diện tích xung quanh của hình nón là .
Chiều cao của hình nón là .
Ta có: nên .
Vậy thể tích khối chóp S. ABCD là: .Ông An muốn xây một bể nước chứa dạng hình hộp chữ nhật, phần nắp trên ông để trống một ô có diện tích bằng 20% diện tích của đáy bể. Biết đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, bể có thể chứa tối đa nước và giá tiền thuê nhân công là đồng/. Số tiền ít nhất mà ông phải trả cho nhân công gần nhất với đáp án nào dưới đây?
14 triệu đồng
13 triệu đồng
16 triệu đồng
15 triệu đồng


Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây sai?
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).
Hàm số nghịch iến trên khoảng (-1; 0).
Hàm số đồng biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên khoảng .
Đáp án D
Phương pháp giải:
Dựa vào BBT xác định các khoảng đồng biến (nghịch biến) là các khoảng mà hàm số liên tục và có đạo hàm dương (âm).
Giải chi tiết:
Dựa vào BBT ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng và , nghịch biến trên (-1;1).
Do đó các đáp án A, B, C đúng và đáp án D sai.
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Phương trình tất cả các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
y = 0
y=0 và y =2
x = -1 và x=1
y =3

Cho hàm số có đồ thị (C). Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của (C) là:
0
1
3
2
Đáp án B
Phương pháp giải:
- Hàm phân thức có bậc tử > bậc mẫu không có TCN.
- Số tiệm cận đứng = số nghiệm của mẫu không bị triệt tiêu bởi nghiệm của tử.
Giải chi tiết:
Ta có .
Vì bậc tử > bậc mẫu nên đồ thị hàm số không có TCN.
Vì x = 1 là nghiệm của mẫu không bị triệt tiêu nên đồ thị hàm số có TCĐ x = 1.
Vậy đồ thị hàm số đã cho có tổng số TCN và TCĐ là 1.
Cho khối lăng trụ tam giác ABC. A'B'C' mà mặt bên ABB'A' có diện tích bằng 4. Khoảng cách giữa cạnh CC' và AB' bằng 7. Thể tích khối lăng trụ bằng:
10
16
12
14
Đáp án D
Phương pháp giải:
- Sử dụng định lí: (a,b là 2 đường thẳng chéo nhau).
- Tính .
- Tính .
Giải chi tiết:

Vì nên .
Do đó .
Khi đó ta có: .
Mà .
Cho hàm số có đồ thị (C). Có tất cả bao nhiêu đường thẳng cắt (C) tại hai điểm phân biệt mà hoành độ và tung độ của hai giao điểm này đều là các số nguyên?
10
4
6
2
Đáp án C
Phương pháp giải:
- Tìm số điểm có hoành độ và tung độ là các số nguyên thuộc đồ thị hàm số , giả sử là n.
- Số đường thẳng thỏa mãn là số đường thẳng đi qua 2 trong n điểm trên, tức là đường thẳng.
Giải chi tiết:
Để đường thẳng cắt tại 2 điểm có hoành độ và tung độ là các số nguyên thì điểm có hoành độ và tung độ là các số nguyên phải thuộc đồ thị hàm số .
Ta có: .
Để .
Khi đó các điểm có hoành độ và tung độ là các số nguyên thuộc đồ thị hàm số là .
Vậy có đường thẳng thỏa mãn.
Tìm S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên .
Đáp án C
Phương pháp giải:
- Để hàm số nghịch biến trên thì
- Sử dụng công thức tính đạo hàm hàm số mũ: .
Giải chi tiết:
Ta có .
Để hàm số nghịch biến trên thì
Vậy .
Cho hình chóp S. ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), , ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng:
Đáp án A
Phương pháp giải:
- Sử dụng định lí: Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến.
- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc.
Giải chi tiết:

Gọi ta có tại O (do ABCD là hình vuông).
Ta có: .
Ta có: .
Vì ABCD là hình vuông cạnh 2a nên .
Xét tam giác vuông SAO có: .
Vậy .
Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và .
Hàm số đồng biến trên .
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng và .
Hàm số nghịch biến trên .
Đáp án A
Phương pháp giải:
- Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất đơn điệu trên từng khoảng xác định của chúng.
- Sử dụng công thức tính nhanh đạo hàm: .
Giải chi tiết:
TXĐ .
Ta có .
Vậy hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng và .
Cho hai khối cầu đồng tâm có bán kính là 1 và 4. Xét hình chóp có đỉnh S thuộc mặt cầu nhỏ và các đỉnh thuộc mặt cầu lớn. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp .
24
18
Đáp án D
Phương pháp giải:
Giải chi tiết:

Gọi là hai khối cầu tâm O có bán kính lần lượt là .
Giả sử .
Kẻ , gọi sao cho .
Khi đó ta có: .
Đặt ta có .
Áp dụng định lí Pytago ta có: .
đạt giá trị lớn nhất khi khi và chỉ khi là lục giác đều, khi đó
.
Xét hàm số với ta có .
BBT:

Dựa vào BBT .
.
Vậy giá trị lớn nhất của thể tích khối chsop là .
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y) thỏa mãn x<y và .
5
4
2
1


Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C có đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt bên BB'C'C' là hình thoi và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa CC' và mặt phẳng (ABB'A) bằng . Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C bằng:



Cho hàm số đa thức bậc năm y= f(x) có đồ thị như hình bên dưới:

Số nghiệm của phương trình là:
13
14
15
8
Đáp án B
Phương pháp giải:
- Đặt , sử dụng tương giao đồ thị hàm số tìm nghiệm t.
- Rút , tiếp tục sử dụng tương giao đồ thị hàm số tìm nghiệm x.
Giải chi tiết:
Đặt , phương trình trở thành .
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số và đồ thị hàm số .
Ta có đồ thị:

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt
Khi đó ta có
Tiếp tục sử dụng tương giao ta có:

- Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt.
- Phương trình (2) có 4 nghiệm phân biệt.
- Phương trình (3) có 4 nghiệm phân biệt.
- Phương trình (4) có 4 nghiệm phân biệt.
Tất cả các nghiệm là không trùng nhau. Vậy phương trình ban đầu có tất cr 14 nghiệm phân biệt.
Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm trên R và f'(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
9
11
5
7
Đáp án A
Phương pháp giải:
Giải chi tiết:
Ta có
Xét hàm số ta có .
BBT:

Dựa vào BBT ta có:
+ Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 0.
+ Phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0.
+ Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt khác 0.
+ Phương trình (4) có 2 nghiệm phân biệt khác 0.
+ Phương trình (5) vô nghiệm.
Các nghiệm trên đều là nghiệm bội lẻ (nghiệm đơn) và phân biệt.
Do đó phương trình có 9 nghiệm bội lẻ.
Vậy hàm số có tất cả 9 điểm cực trị.
Cho hình chóp S. ABC có AB= a, , . Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là một điểm thuộc cạnh SA. Góc giữa đường thẳng S và mặt phẳng (ABC) bằng . Thể tích khối chóp S. ABC đạt giá trị nhỏ nhất bằng
Đáp án B
Phương pháp giải:
- Xác định góc giữa SA và mặt đáy là góc giữa SA và hình chiếu của nó trên mặt đáy.
- Từ đó tính SH theo HA.
- Tính không đổi đạt GTNN khi HA nhỏ nhất.
- HA đạt GTNN khi và chỉ khi , từ đó tính HA và tính GTNN của .
Giải chi tiết:

.
Ta có vuông cân tại H .
Ta có: .
Để đạt giá trị nhỏ nhất thì
Vậy .





