30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 2
Đề thi

30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 2

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT45 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài ba cạnh tương ứng là a,b,c. Thể tích khối hộp chữ nhật là

16abc

3abc

abc

13abc

Xem đáp án

Chọn C.

Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho là V = abc

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều loại {3;5} có bao nhiêu cạnh?

30

60

20

12

Xem đáp án

Chọn A.

Khối đa diện đều loại {3;5} là khối hai mươi mặt đều có tất cả 30 cạnh

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(xA;yA;zA) và B(xB; yB; zB). Độ dài đoạn thẳng AB được tính theo công thức nào dưới đây?

AB=xB-xA+yB-yA+zB-zA

AB= xB-xA2+yB-yA2+zB-zA2

AB=xB-xA+yB-yA+zB-zA

AB= xB-xA2+yB-yA2+zB-zA2

Xem đáp án

Chọn D.

Theo công thức tính độ dài đoạn thẳng, ta có AB=xB-xA2+yB-yA2+zB-zA2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)= 3x2+1 là

6x+C

x33+x+C

x3+x+C

x3+C

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có ∫f(x)dx=∫(3x2+1)dx=3x33+x+C=x3+x+C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm bậc ba y=f(x) có đồ thị đạo hàm y=f '(x) như hình sau. 

Cho hàm bậc ba y=f(x) có đồ thị đạo hàm y=f '(x) như hình sau (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

(-1;0)

(2;3)

(3;4)

(1;2)

Xem đáp án

Chọn D.

Từ đồ thị ta có bảng xét dấu của đạo hàm y=f '(x)

 

x -∞               0                   2                 +∞
f '(x)

+        0        -         0       +

Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng R. Diện tích toàn phần của hình nón bằng

πR(2l+R)

πR(l+2R)

2πR(l+R)

πR(l+R)

Xem đáp án

Chọn D.

Stp=Sxq+Sday=πRl +πR2=πR(R+l)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫f(x)dx=ex+sinx+C Mệnh đề nào sau đây đúng?

f(x)=ex-sinx

f(x)=ex-cosx

f(x)=ex+cosx

f(x)=ex+sinx

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: ∫f(x)dx=ex+sinx+C⇒(ex+sinx+C)'⇒f(x)=ex+cosx

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới? (ảnh 1)

y=2x

y=3x

y=12x

y=13x

Xem đáp án

Chọn D.

Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị của hàm số y=ax và hàm số nghịch biến trên R=>0<a<1

Đồ thị hàm số đi qua điểm (-1;3)⇒a=13⇒13x

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau (ảnh 1)

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

1.

3.

2.

5.

Xem đáp án

Chọn C.

Dựa vào bảng biến thiên f '(-3) = f '(-2)= f '(-1) =0

f '(x) đổi dấu qua hai điểm x=-3; x=-2

Nên hàm số f(x) có hai điểm cực trị.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách chọn ra một nhóm học tập gồm 3 học sinh từ 5 học sinh là:

3!

A53

C53

15

Xem đáp án

Chọn C.

Mỗi cách chọn 3 học sinh từ 5 học sinh là một tổ hợp chập 3 của 5 phần tử.

Suy ra số cách chọn là C53

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau: (ảnh 1)

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

(-1;+∞)

( -1;0)

(0;1)

(-∞;-1)

Xem đáp án

Chọn B.

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng ( -1;0) và (1;+∞).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau: (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(0;1)

( -2;0)

( -1;0)

( 0;+∞)

Xem đáp án

Chọn C.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (-1;0) và (1;+∞)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log3x-4=2 là

x=4

x=13

x=9

x=12

Xem đáp án

Chọn B.

ĐKXĐ: x-4>0⇔x>4

log3x-4=2⇔x-4=9⇔x=13 (thỏa mãn ĐKXĐ).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A( -1;0;0), B(0;-2;0) và C(0;0;3). Mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C có phương trình là

x-1+y-2+z3=-1

(x+1)+(y+2)+(z-3)=0

x-1+y-2+z3=0

x-1+y-2+z3=1

Xem đáp án

Chọn D.

Mặt phẳng đi qua ba điểm A( -1;0;0), B(0;-2;0)C(0;0;3) là mặt phẳng đoạn chắn và có phương trình là x-1+y-2+z3=1

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3-12x+3 đạt cực đại tại điểm

x=19

x= -2

x=2

= -13

Xem đáp án

Chọn B.

TXĐ: D=R.

y'=3x2-12

y'=0 ⇔x=±2

Bảng biến thiên

Hàm số y=x^3-12x+3 đạt cực đại tại điểm (ảnh 1)

Vậy hàm số đạt cực đại tại x= -2.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R\{-1} liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến như hình sau: 

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R trừ {-1} liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến như hình sau:  (ảnh 1)

Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

1.

0.

3.

2.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

limx→+∞y=-1, limx→-∞y=2 suy ra đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang y= -1, y=2 .

limx→(-1)+y=-∞ suy ra đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng x= -1.

Vậy đồ thị hàm số có tất cả 3 đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x-3y+2z+4=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

v4→(4;2;-3)

v2→(2;-3;4)

v1→(2;-3;2)

v1→(-3;2;4)

Xem đáp án

Chọn C.

Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là: v1→(2;-3;2)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = x4 - 2x2 +1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

( -1;1)

( -1;0)

( -∞;1)

-∞;-1

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: y'=4x3-4x, y'=0 ⇒4x3-4x=0⇔x=0x=1x=-1

Bảng biến thiên

Hàm số y = x^4 - 2x^2 +1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;-1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

∫sin3xdx=-cos3x+C

∫sin3xdx=cos3x3+C

∫sin3xdx=-cos3x3+C

∫sin3xdx=3cos3x+C

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: ∫sin3xdx=-cos3x3+C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽCho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

( -2; -1 )

(0;1)

(1;2)

( -1;0 )

Xem đáp án

Chọn D.

Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số y=f(x) đi lên từ trái sang phải trên khoảng ( -1;0 )

Suy ra hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng ( -1;0 ).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = f(x) có bảng biến thiên ở hình sau:Hàm số y = f(x) có bảng biến thiên ở hình sau (ảnh 1)

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-3.

0.

-2.

1.

Xem đáp án

Chọn D.

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta có giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là 1.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho vectơ v→=(1;-2;1), u→=2v→ có tọa độ là

(2;-4;2)

(2;4;2)

(2;-2;2)

(2;-4;-2)

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: u→=2v→=(2;-4;2)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên cả tham số m để phương trình f(x)-3m+5=0 có ba nghiệm phân biệt?Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên (ảnh 1)

4.

1.

2.

3

Xem đáp án

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên (ảnh 2)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài 2a. Thể tích của khối nón sinh bởi hình nón là

2a3

πa333

2πa3

a333

Xem đáp án

Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm bậc bốn trùng phương y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)=34

Cho hàm bậc bốn trùng phương y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm (ảnh 1)

 

2.

4.

1.

3.

Xem đáp án

Chọn B.

Vì 34∈(0;1) nên suy ra phương trình f(x)=34 có 4 nghiệm.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn f'(x)=x2(x-1), ∀x∈R. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

f(x)đạt cực tiểu tại x=1

f(x) không có cực trị.

f(x) đạt cực tiểu tại x=0

f(x) hai điểm cực trị.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có bảng biến thiên:

Cho hàm số f(x) thỏa mãn f'(x)= x^2 .(x-1), với mọi x thuộc R . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? (ảnh 1)
 Nhìn vào bảng biến thiên suy ra f(x) đạt cực tiểu tại x=1

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x2ex nghịch biến trên khoảng nào?

(-2;0)

-∞;-2

-∞;1

1;+∞

Xem đáp án

Chọn A.

Tập xác đinh:

D=Ry=x2ex⇒y'=2xex+x2ex=xex(2+x)y'=0⇔x=0x=-2 D=Ry=x2ex⇒y'=2xex+x2ex=xex(2+x)y'=0 ⇔x=0x=-2

Bảng biến thiên

Hàm số y=x^2. e^x nghịch biến trên khoảng nào? (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên (-2;0).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới? (ảnh 1)

y=-x3+2x-2

y=x4+2x2-2

y=-x4+2x2-2

y=-x3+2x+2

Xem đáp án

Chọn A.

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là hàm bậc ba nên loại câu B, C.

Mặt khác giao điểm của đồ thị với trục tung tại điểm có tung độ âm nên loại câu D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối cầu (S) có bán kính R=32 bằng

43π

π

3π4

3π2

Xem đáp án

Thể tích của khối cầu (S) có bán kính R= căn 3/2 bằng (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+9-3x2+x

3.

2.

0.

1.

Xem đáp án

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= (căn hai 9/3)/ x^2+x là (ảnh 1)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một túi đựng 6 bi xanh và 4 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi, xác suất để cả hai bi đều màu đỏ là

815

215

715

13

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi T là phép thử ngẫu nhiên lấy ra 

2 bi từ túi đựng 6 bi xanh và 4 bi đỏ.

Gọi biến cố A “cả hai viên bi đều màu đỏ”.

Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=C102

Số phần tử của biến cố A là n(A)=C42

Xác suất của biến cố A là P(A)=n(A)n(Ω)=C42C102=215

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=-x33+mx2-2mx+1 có hai điểm cực trị là

m>2m<0

0 < m < 2

m > 2

m > 0

Xem đáp án

Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=-x^3/3 +mx^2-2mx+1 (ảnh 1)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình log12x-1≥-1

x≥3

1≤x<3

1<x≤3

x≤3

Xem đáp án

Chọn C.

log12x-1≥-1⇔x-1>0x-1≤12-1⇔x>1x-1≤2⇔x>1x≤3⇔1<x≤3

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A, BAC^=1200, AB = a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA = a Thể tích khối chóp đã cho bằng

a3312

a334

a332

a336

Xem đáp án

Chọn A

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC  cân tại A, góc BAC = 120 độ  (ảnh 1)

Tam giác ABC cân tại A nên AC = AB = a

SABC=12.AB.AC.sinBAC^=12.a.a.sin1200=a234VS.ABC=13.SABC.SA=13.a234.a=a3312

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=sinx và đồ thị hàm số y=Fx đi qua điểm M (0;1). Giá trị của Fπ2 bằng

-1.

0.

2.

1.

Xem đáp án

Chọn C.

Vì Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=sinx nên Fx=−cosx+C với C là hằng số. Lại có, đồ thị của hàm số y= Fx đi qua điểm M ( 0;1)  nên 1=−cos0+C⇔C=2.

Do đó Fx=−cosx+2⇒Fπ2=2.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai vectơ a→=3;−2;m,b→=2;m;−1 với m là tham số nhận giá trị thực. Tìm giá trị của m để hai vectơ a→ và b→ vuông góc với nhau

m = 1

m = 2

m = -1

m= -2

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có a→⊥b→⇔a→.b→=0⇔3.2+−2.m+m.−1=0⇔m=2.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục và có bảng biến thiên trên ℝ như hình vẽ bên dưới

Cho hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên R như hình vẽ bên dưới (ảnh 1) 

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=fcosx

5.

3.

10.

1.

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt t=cosx⇒−1≤t≤1⇒y=ft có giá trị lớn nhất bằng 5 trên [-1;1] (suy ra từ bảng biến thiên).

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số y=fcosx bằng 5.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho bốn điểm A1;1;4,B5;−1;3,C3;1;5 và điểm D2;2;m(với m là tham số). Xác định m để bốn điểm A,B,C và D tạo thành bốn đỉnh của hình tứ diện.

m≠6.

m≠4

m∈ℝ.

m< 0.

Xem đáp án

Chọn A.

Bốn điểm A,B,C,D là bốn đỉnh của tứ diện khi AB→,AC→.AD→≠0

Ta có AB→=4;−2;−1,AC→=2;0;1,AD→=1;1;m−4

AB→,AC→=−2;−6;4⇒AB→,AC→.AD→=−2−6+4m−4≠0⇒m≠6.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thảo mãn x2−99x−100.lnx−1<0?

96.

97.

95.

94.

Xem đáp án

Chọn B.

ĐKXĐ: x > 1

Ta có:

     x2−99x−100=0⇔x=−1x=100

     lnx−1≥0⇔x−1≥1⇔x≥2.

BXD:

Có bao nhiêu số nguyên x thảo mãn (x^2-99x-100). ln(x-1)<0? (ảnh 1)

Từ bảng xét dấu suy ra nghiệm của BPT là:  2 < x < 100

Mà x∈ℤ nên 3≤x≤99⇒ vậy có tất cả 99−2=97 số nguyên x thỏa mãn đề bài.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

A, B là hai số tự nhiên liên tiếp thỏa mãn A<2202131273<B. Giá trị A+B 

25.

23.

27.

21.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

     A<2202131273<B⇔logA<2021.log2−1273.log3<logB

Mà 2021.log2−1273.log3≈1,006⇒logA<1,006<logB⇒A<101,006<B⇒A<10,145<B

Do A,B là hai số tự nhiên liên tiếp nên A=10,B=11⇒A+B=21.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp giá trị thực của tham số m để phương trình log2x−2m+1logx+4=0 có 2 nghiệm thực 0<x1<10<x2. 

m>3.

m < -3.

m>-1

m>32.

Xem đáp án

Chọn D.

Điều kiện phương trình: x > 0.

Đặt t=logx, phương trình trở thành ft=t2−2m+1t+4=01.

Để phương trình đã cho có 2 nghiệm thỏa mãn 0<x1<10<x2 thì phương trình (1) có hai nghiệm thỏa mãn: t1<1<t2.

Khi đó: a.f1<0⇔1−2m+11+4<0⇔−2m+3<0⇔m>32.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA=SB=SC=SD,AB=a,AD=2a. Góc giữa hai mặt phẳng SAB và SCD là 600. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABCD.

17a36.

17a324.

17a34.

17a38.

Xem đáp án

Chọn đáp án BCho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA=SB=SC=SD, AB=a; AD= 2a (ảnh 1)

Kẻ d//AB//CDS∈d⇒d=SAB∩SCD.

Gọi P,K lần lượt là trung điểm của AB,CD. Do ABCD là hình chữ nhật nên:

d//CD⊥SOK⇒d//CD⊥SK1.

d//AB⊥SOP⇒d//AB⊥SP2.

Từ 1,2⇒SK,SP⊥d⇒SAB,SCD^=SP,SK^=PSK^=600.

Xét tam giác SOK vuông tại O, ta có: OKSO=tanOSK^.

⇒SO=OKtanOSK^=atan300=a3

Xét tam giác SOD vuông tại O, ta có: SD=SO2+OD2=3a2+a522=a172.

Kẻ đường trung trực của SD cắt SO tại I khi đó ΔSID cân tại I.

⇒IS=ID=IA=IB=IC=R.

Suy ra tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABCD là I, bán kính mặt cầu R= IS.

Ta có: R=IS=SD22SO=17a242.a3=17a324.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có trục OO'  có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng song song với trục OO' và cách OO' một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:

163π.

83π.

243π.

323π.

Xem đáp án

Chọn D.

Cho hình trụ có trục OO' và có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng song song với trục OO' (ảnh 1)

Mặt phẳng (ABCD) song song với OO' và cách OO' một khoảng bằng 2.

Kẻ OH⊥CD⇒dOO';ABCD=OH=2

Ta có: DH=HC, xét tam giác vuông OHD có: DH=OD2−OH2=42−22=23.

Diện tích xung quanh cần tìm là: Sxq=2πR.OO'=2.π.4.43=323π.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng 2a. Mặt phẳng (P) qua (S) cắt đường tròn đáy tại A và B sao cho AB=23a. Khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy hình nón đến (P) bằng:

a5.

a22.

2a5.

a

Xem đáp án

Chọn C.

Cho hình nón đỉnh S có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng 2a. Mặt phẳng (P) qua (S)  (ảnh 1)

Ta có: SO=R=2a.

Kẻ OH⊥AB⇒AH=HB=23a2=3a.

Xét tam giác vuông OAH ta có: OH=OA2−AH2=2a2−3a2=a

Ta có: OH⊥ABSO⊥AB⇒AB⊥SHO

Kẻ OK⊥SH⇒OK⊥AB⇒dO;P=dO;SAB=OK.

Tam giác vuông SOH vuông tại O ta có:

1OK2=1SO2+1OH2⇒OK=SO2.OH2SO2+OK2=2a55.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,SA⊥ABC, góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng 300. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC

a313.

2a13.

a3913.

a393.

Xem đáp án

Chọn C.

Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc (ABC) (ảnh 1)

Do SA⊥ABC nên góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) là góc SCA^. Suy ra SCA^=300.

Trong tam giác SCA vuông tại A có tanSCA^=SAAC⇔SA=AC.tanSCA^=a.tan300=a33.

Lấy điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

Khi đó dSB,AC=dAC,SBD=dA,SBD.

Ta có AB=BD=AD⇒ΔABD đều cạnh a.

Gọi M là trung điểm BD Suy ra AM⊥BD và AM=a32.

Trong ΔSAM kẻ AH⊥SM với H∈SM.

Do BD⊥AMBD⊥SA⇒BD⊥SAM⇒BD⊥AH.

Suy ra AH⊥SAM⇒dA,SBD=AH.

Trong ΔSAM vuông tại A ta có:

     1AH2=1AM2+1SA2⇔1AH2=43a2+93a2⇔1AH2=133a2⇔AH=a313.

Vậy dSB,AC=a313=a3913.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm bậc ba y=fx có đồ thị như hình vẽ. Hàm số hx=fsinx−1 có bao nhiêu điểm cực trị trên đoạn 0;2π.

Cho hàm bậc ba y= f(x)  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số h(x)= |f(sin x)-1| (ảnh 1)

7

8

5

6

Xem đáp án

Chọn D.

Xét hàm số gx=fsinx−1.

fsinx−1=0⇔fsinx=1⇔sinx=1sinx=α0<α<12

Phương trình sinx=1 cho một nghiệm x=π2 thuộc đoạn 0;2π.

Phương trình sinx=α cho 2 nghiệm thuộc đoạn 0;2π

Ta tìm số cực trị của hàm số gx=fsinx−1.

Ta có: g'x=cosxf'sinx,g'x=0⇔cosxf'sinx=0⇔cosx=0f'sinx=0

⇔cosx=0sinx=12sinx=2l⇔x=π2+kπx=π6+k2πx=5π6+k2π

Vì x∈0;2π, suy ra: x∈π6;π2;5π6;3π2.

Hàm số gx=fsinx−1 có một điểm cực trị x=π2 thuộc trục hoành.

Vậy hàm số hx=fsinx−1 có 6 điểm cực trị.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABC có BAC^=900,AB=3a,AC=4a, hình chiếu của đỉnh S là một điểm H nằm trong ΔABC. Biết khoảng cách giữa các cặp đường thẳng chéo nhau của hình chóp là dSA,BC=6a3417,dSB,CA=12a5,dSC,AB=12a1313. Tính thể tích khối chóp S. ABC.

9a3.

12a3.

18a3.

6a3.

Xem đáp án

Chọn D.

Cho hình chóp S. ABC có góc BAC= 90 độ, AB=3a, AC= 4a hình chiếu của đỉnh S là (ảnh 1)

ΔABC vuông tại A⇒BC=AB2+AC2=3a2+4a2=25a2=5a.

Vẽ ΔMNP sao cho AB, BC, CA là các đường trung bình của ΔMNP⇒ACBN;ABCP là các hình bình hành; ABMC là hình chữ nhật và MP=6a;MN=8a;NP=10a

Ta có: BC//SNP⇒dSA,BC=dBC,SNP=dB,SNP

Lại có:

dB,SNPdM,SNP=BNMN=12⇒dM,SNP=2dB,SNP=2dSA,BC=12a3417

Tương tự ta tính được:

dP,SMN=2dSB,CA=24a5 và dN,SMP=2dSC,AB=24a1313

Gọi D,E,F lần lượt là hình chiếu của H lên NP,MP,MN và đặt h=SH=dS,MNP

Ta có: SH⊥NP và HD⊥NP⇒NP⊥SHD

Chứng minh tương tự: HE⊥SMP;HF⊥SMN

Do đó: 3VSMNP=dM,SNP.SSNP=dN,SMP.SSMP

             =dP,SMN.SSMN=dS,MNP.SMNP=h.SMNP

Mặt khác: SSNP=12SD.NP=5a.SD;SSMP=12SE.MP=3a.SE;

                 SSMN=12SF.MN=4a.SF;SMNP=12MN.MP=24a2

⇒12a3417.5a.SD=24a1313.3a.SE=24a5.4a.SF=24a2h

⇒SD=h345;SE=h133;SF=5h4

Ta lại có: HD=SD2−SH2=34h225−h2=9h225=3h5

                HE=SE2−SH2=13h29−h2=4h29=2h3

               HF=SF2−SH2=25h216−h2=9h216=3h4

Mà SMNP=SHNP+SHMP+SHMN=12HD.NP+12HE.MP+12HF.MN

⇒12.3h5.10a+12.2h3.6a+12.3h4.8a=24a2⇒8ah=24a2⇒h=3a

Vậy thể tích khối chóp S. ABC là VS.ABC=13h.SABC=13.3a.12.3a.4a=6a3.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị hàm số f'(x) như hình vẽ. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m∈−5;5  để hàm số y=fx2−2mx+m2+1 nghịch biến trên khoảng 0;12. Tổng giá trị các phần tử của S bằng

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị hàm số f'(x) như hình vẽ. Gọi S là tập hợp (ảnh 1)

10.

14.

-12.

15.

Xem đáp án

Chọn B.

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị hàm số f'(x) như hình vẽ. Gọi S là tập hợp (ảnh 2)

Dựa vào đồ thị của hàm số f'x ta thấy f'x=0⇔x=−1x=2 và f'x>0⇔x>2.

Ta có: y'=2x−2mf'x2−2mx+m2+1=2x−mf'x−m2+1

y'=0⇔x−m=0f'x−m2+1=0⇔x=mx−m2+1=−1x−m2+1=2

* x−m2+1=−1⇔x−m2=−2→ phương trình vô nghiệm.

* x−m2+1=2⇔x−m2=1⇔x−m=1x−m=−1⇔x=m+1x=m−1

Lại có: f'x−m2+1>0⇔x−m2+1>2⇔x−m2>1⇔x−m>1x−m<−1⇔x>m+1x<m−1

Bảng biến thiên:

 

Do đó, hàm số y=fx2−2mx+m2+1 nghịch biến trên 0;12⇔m−1≥12m≤0m+1≥12⇔m≥32−12≤m≤0

Mà m nguyên và m∈−5;5⇒m∈S=0;2;3;4;5.

Vậy tổng các phần tử của S là 0+2+3+4+5=14.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số các cặp số nguyên (a;b) thỏa mãn logab+6logba=5,2≤a≤2020;2≤b≤2021.                 

53.

51.

54.

52.

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt t=logab, khi đó logab+6logba=5 trở thành

              t+61t=5⇔t2−5t+6=0⇔t=2t=3.

Với t = 2 suy ra: logab=2⇔b=a2.

Mặt khác 2≤a≤20202≤b≤2021b=a2⇒2≤a≤20202≤a2≤2021⇒2≤a≤20201,41≈2≤a≤2021≈44.96

Suy ra ta có 43 số a∈2;3;4;...;44, tương ứng có 43 số b∈ai2,i=2,44¯. Trường hợp này có 43 cặp.

Với t= 3, suy ra: logab=3⇔b=a3.

Mặt khác a,b∈ℤ2≤a≤20202≤b≤2021b=a3⇒2≤a≤20202≤a3≤2021⇒2≤a≤20201.26≈23≤a≤20213≈12.64

Suy ra có 11 số a∈2;3;4;...;12, tương ứng có 11 số b∈ai3,i=2,12¯. Trường hợp này có 11 cặp.

Vậy có 43+11= 54 cặp.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A3;0;0,B−3;0;0 và C0;5;1. Gọi M là một điểm nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oxy) sao cho MA+MB=10, giá trị nhỏ nhất của MC 

6.

3

2

5

Xem đáp án

Chọn A

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A(3;0;0), B(-3;0;0) và C(0;5;1). (ảnh 1)

Gọi C10;5;0 là hình chiếu của C trên mặt phẳng (Oxy). Khi đó ta có:

MC=CC12+C1M2=1+C1M2*

Vậy MC nhỏ nhất khi và chỉ khi MC1 nhỏ nhất.

Xét trên mặt phẳng tọa độ Oxy với A3;0,B−3;0,C10;5

Theo giả thiết MA+MB=10 nên tập hợp điểm M là đường elip có phương trình: x225+y216=1.

Đặt x=5cosαy=4sinα,0≤α≤2π.

M5cosα;4sinα,

MC1=52cos2α+4sinα−52=25−25sin2α+16sin2α−40sinα+25

        =50−49sinα−9sin2α=1+401−sinα+91−sin2α≥1

Suy ra C1Mmin=1⇔sinα=1, suy ra M0;4.

Vậy CMmin=12+12=2 với M0;4;0.