30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 2
50 câu hỏi
Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài ba cạnh tương ứng là a,b,c. Thể tích khối hộp chữ nhật là
16abc
3abc
abc
13abc
Chọn C.
Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho là V = abc
Khối đa diện đều loại {3;5} có bao nhiêu cạnh?
30
60
20
12
Chọn A.
Khối đa diện đều loại {3;5} là khối hai mươi mặt đều có tất cả 30 cạnh
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(xA;yA;zA) và B(xB; yB; zB). Độ dài đoạn thẳng AB được tính theo công thức nào dưới đây?
AB=xB-xA+yB-yA+zB-zA
AB= xB-xA2+yB-yA2+zB-zA2
AB=xB-xA+yB-yA+zB-zA
AB= xB-xA2+yB-yA2+zB-zA2
Chọn D.
Theo công thức tính độ dài đoạn thẳng, ta có AB=xB-xA2+yB-yA2+zB-zA2.
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)= 3x2+1 là
6x+C
x33+x+C
x3+x+C
x3+C
Chọn C.
Ta có ∫f(x)dx=∫(3x2+1)dx=3x33+x+C=x3+x+C
Cho hàm bậc ba y=f(x) có đồ thị đạo hàm y=f '(x) như hình sau.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
(-1;0)
(2;3)
(3;4)
(1;2)
Chọn D.
Từ đồ thị ta có bảng xét dấu của đạo hàm y=f '(x)
| x | -∞ 0 2 +∞ |
| f '(x) | + 0 - 0 + |
Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2)
Cho hình nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng R. Diện tích toàn phần của hình nón bằng
πR(2l+R)
πR(l+2R)
2πR(l+R)
πR(l+R)
Chọn D.
Stp=Sxq+Sday=πRl +πR2=πR(R+l)
Biết ∫f(x)dx=ex+sinx+C Mệnh đề nào sau đây đúng?
f(x)=ex-sinx
f(x)=ex-cosx
f(x)=ex+cosx
f(x)=ex+sinx
Chọn C.
Ta có: ∫f(x)dx=ex+sinx+C⇒(ex+sinx+C)'⇒f(x)=ex+cosx
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
y=2x
y=3x
y=12x
y=13x
Chọn D.
Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị của hàm số y=ax và hàm số nghịch biến trên R=>0<a<1
Đồ thị hàm số đi qua điểm (-1;3)⇒a=13⇒13x
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
1.
3.
2.
5.
Chọn C.
Dựa vào bảng biến thiên f '(-3) = f '(-2)= f '(-1) =0
f '(x) đổi dấu qua hai điểm x=-3; x=-2
Nên hàm số f(x) có hai điểm cực trị.
Số cách chọn ra một nhóm học tập gồm 3 học sinh từ 5 học sinh là:
3!
A53
C53
15
Chọn C.
Mỗi cách chọn 3 học sinh từ 5 học sinh là một tổ hợp chập 3 của 5 phần tử.
Suy ra số cách chọn là C53
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
(-1;+∞)
( -1;0)
(0;1)
(-∞;-1)
Chọn B.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng ( -1;0) và (1;+∞).
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(0;1)
( -2;0)
( -1;0)
( 0;+∞)
Chọn C.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (-1;0) và (1;+∞)
Nghiệm của phương trình log3x-4=2 là
x=4
x=13
x=9
x=12
Chọn B.
ĐKXĐ: x-4>0⇔x>4
log3x-4=2⇔x-4=9⇔x=13 (thỏa mãn ĐKXĐ).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A( -1;0;0), B(0;-2;0) và C(0;0;3). Mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C có phương trình là
x-1+y-2+z3=-1
(x+1)+(y+2)+(z-3)=0
x-1+y-2+z3=0
x-1+y-2+z3=1
Chọn D.
Mặt phẳng đi qua ba điểm A( -1;0;0), B(0;-2;0) và C(0;0;3) là mặt phẳng đoạn chắn và có phương trình là x-1+y-2+z3=1
Hàm số y=x3-12x+3 đạt cực đại tại điểm
x=19
x= -2
x=2
= -13
Chọn B.
TXĐ: D=R.
y'=3x2-12
y'=0 ⇔x=±2
Bảng biến thiên

Vậy hàm số đạt cực đại tại x= -2.
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R\{-1} liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến như hình sau:

Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
1.
0.
3.
2.
Chọn C.
Ta có:
limx→+∞y=-1, limx→-∞y=2 suy ra đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang y= -1, y=2 .
limx→(-1)+y=-∞ suy ra đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng x= -1.
Vậy đồ thị hàm số có tất cả 3 đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang
Trong không gian với trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x-3y+2z+4=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
v4→(4;2;-3)
v2→(2;-3;4)
v1→(2;-3;2)
v1→(-3;2;4)
Chọn C.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là: v1→(2;-3;2)
Hàm số y = x4 - 2x2 +1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
( -1;1)
( -1;0)
( -∞;1)
-∞;-1
Chọn D
Ta có: y'=4x3-4x, y'=0 ⇒4x3-4x=0⇔x=0x=1x=-1
Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;-1)
Mệnh đề nào sau đây đúng?
∫sin3xdx=-cos3x+C
∫sin3xdx=cos3x3+C
∫sin3xdx=-cos3x3+C
∫sin3xdx=3cos3x+C
Chọn C.
Ta có: ∫sin3xdx=-cos3x3+C
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
( -2; -1 )
(0;1)
(1;2)
( -1;0 )
Chọn D.
Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số y=f(x) đi lên từ trái sang phải trên khoảng ( -1;0 )
Suy ra hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng ( -1;0 ).
Hàm số y = f(x) có bảng biến thiên ở hình sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
-3.
0.
-2.
1.
Chọn D.
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta có giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là 1.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho vectơ v→=(1;-2;1), u→=2v→ có tọa độ là
(2;-4;2)
(2;4;2)
(2;-2;2)
(2;-4;-2)
Chọn A.
Ta có: u→=2v→=(2;-4;2)
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên cả tham số m để phương trình f(x)-3m+5=0 có ba nghiệm phân biệt?
4.
1.
2.
3

Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài 2a. Thể tích của khối nón sinh bởi hình nón là
2a3
πa333
2πa3
a333

Cho hàm bậc bốn trùng phương y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)=34 là

2.
4.
1.
3.
Chọn B.
Vì 34∈(0;1) nên suy ra phương trình f(x)=34 có 4 nghiệm.
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f'(x)=x2(x-1), ∀x∈R. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
f(x)đạt cực tiểu tại x=1
f(x) không có cực trị.
f(x) đạt cực tiểu tại x=0
f(x) có hai điểm cực trị.
Chọn A.
Ta có bảng biến thiên:

Nhìn vào bảng biến thiên suy ra f(x) đạt cực tiểu tại x=1
Hàm số y=x2ex nghịch biến trên khoảng nào?
(-2;0)
-∞;-2
-∞;1
1;+∞
Chọn A.
Tập xác đinh:
D=Ry=x2ex⇒y'=2xex+x2ex=xex(2+x)y'=0⇔x=0x=-2 D=Ry=x2ex⇒y'=2xex+x2ex=xex(2+x)y'=0 ⇔x=0x=-2
Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên (-2;0).
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

y=-x3+2x-2
y=x4+2x2-2
y=-x4+2x2-2
y=-x3+2x+2
Chọn A.
Dựa vào đồ thị ta thấy đây là hàm bậc ba nên loại câu B, C.
Mặt khác giao điểm của đồ thị với trục tung tại điểm có tung độ âm nên loại câu D.
Thể tích của khối cầu (S) có bán kính R=32 bằng
43π
π
3π4
3π2

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+9-3x2+x là
3.
2.
0.
1.

Một túi đựng 6 bi xanh và 4 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi, xác suất để cả hai bi đều màu đỏ là
815
215
715
13
Chọn B.
Gọi T là phép thử ngẫu nhiên lấy ra
2 bi từ túi đựng 6 bi xanh và 4 bi đỏ.
Gọi biến cố A “cả hai viên bi đều màu đỏ”.
Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=C102
Số phần tử của biến cố A là n(A)=C42
Xác suất của biến cố A là P(A)=n(A)n(Ω)=C42C102=215
Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=-x33+mx2-2mx+1 có hai điểm cực trị là
m>2m<0
0 < m < 2
m > 2
m > 0

Nghiệm của bất phương trình log12x-1≥-1 là
x≥3
1≤x<3
1<x≤3
x≤3
Chọn C.
log12x-1≥-1⇔x-1>0x-1≤12-1⇔x>1x-1≤2⇔x>1x≤3⇔1<x≤3
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A, BAC^=1200, AB = a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA = a Thể tích khối chóp đã cho bằng
a3312
a334
a332
a336
Chọn A

Tam giác ABC cân tại A nên AC = AB = a
SABC=12.AB.AC.sinBAC^=12.a.a.sin1200=a234VS.ABC=13.SABC.SA=13.a234.a=a3312
Biết Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=sinx và đồ thị hàm số y=Fx đi qua điểm M (0;1). Giá trị của Fπ2 bằng
-1.
0.
2.
1.
Chọn C.
Vì Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=sinx nên Fx=−cosx+C với C là hằng số. Lại có, đồ thị của hàm số y= Fx đi qua điểm M ( 0;1) nên 1=−cos0+C⇔C=2.
Do đó Fx=−cosx+2⇒Fπ2=2.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai vectơ a→=3;−2;m,b→=2;m;−1 với m là tham số nhận giá trị thực. Tìm giá trị của m để hai vectơ a→ và b→ vuông góc với nhau
m = 1
m = 2
m = -1
m= -2
Chọn B.
Ta có a→⊥b→⇔a→.b→=0⇔3.2+−2.m+m.−1=0⇔m=2.
Cho hàm số y=fx liên tục và có bảng biến thiên trên ℝ như hình vẽ bên dưới
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=fcosx
5.
3.
10.
1.
Chọn A.
Đặt t=cosx⇒−1≤t≤1⇒y=ft có giá trị lớn nhất bằng 5 trên [-1;1] (suy ra từ bảng biến thiên).
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số y=fcosx bằng 5.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho bốn điểm A1;1;4,B5;−1;3,C3;1;5 và điểm D2;2;m(với m là tham số). Xác định m để bốn điểm A,B,C và D tạo thành bốn đỉnh của hình tứ diện.
m≠6.
m≠4
m∈ℝ.
m< 0.
Chọn A.
Bốn điểm A,B,C,D là bốn đỉnh của tứ diện khi AB→,AC→.AD→≠0
Ta có AB→=4;−2;−1,AC→=2;0;1,AD→=1;1;m−4
AB→,AC→=−2;−6;4⇒AB→,AC→.AD→=−2−6+4m−4≠0⇒m≠6.
Có bao nhiêu số nguyên x thảo mãn x2−99x−100.lnx−1<0?
96.
97.
95.
94.
Chọn B.
ĐKXĐ: x > 1
Ta có:
x2−99x−100=0⇔x=−1x=100
lnx−1≥0⇔x−1≥1⇔x≥2.
BXD:

Từ bảng xét dấu suy ra nghiệm của BPT là: 2 < x < 100
Mà x∈ℤ nên 3≤x≤99⇒ vậy có tất cả 99−2=97 số nguyên x thỏa mãn đề bài.
A, B là hai số tự nhiên liên tiếp thỏa mãn A<2202131273<B. Giá trị A+B là
25.
23.
27.
21.
Chọn D.
Ta có:
A<2202131273<B⇔logA<2021.log2−1273.log3<logB
Mà 2021.log2−1273.log3≈1,006⇒logA<1,006<logB⇒A<101,006<B⇒A<10,145<B
Do A,B là hai số tự nhiên liên tiếp nên A=10,B=11⇒A+B=21.
Tìm tập hợp giá trị thực của tham số m để phương trình log2x−2m+1logx+4=0 có 2 nghiệm thực 0<x1<10<x2.
m>3.
m < -3.
m>-1
m>32.
Chọn D.
Điều kiện phương trình: x > 0.
Đặt t=logx, phương trình trở thành ft=t2−2m+1t+4=01.
Để phương trình đã cho có 2 nghiệm thỏa mãn 0<x1<10<x2 thì phương trình (1) có hai nghiệm thỏa mãn: t1<1<t2.
Khi đó: a.f1<0⇔1−2m+11+4<0⇔−2m+3<0⇔m>32.
Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA=SB=SC=SD,AB=a,AD=2a. Góc giữa hai mặt phẳng SAB và SCD là 600. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABCD.
17a36.
17a324.
17a34.
17a38.
Chọn đáp án B
Kẻ d//AB//CDS∈d⇒d=SAB∩SCD.
Gọi P,K lần lượt là trung điểm của AB,CD. Do ABCD là hình chữ nhật nên:
d//CD⊥SOK⇒d//CD⊥SK1.
d//AB⊥SOP⇒d//AB⊥SP2.
Từ 1,2⇒SK,SP⊥d⇒SAB,SCD^=SP,SK^=PSK^=600.
Xét tam giác SOK vuông tại O, ta có: OKSO=tanOSK^.
⇒SO=OKtanOSK^=atan300=a3
Xét tam giác SOD vuông tại O, ta có: SD=SO2+OD2=3a2+a522=a172.
Kẻ đường trung trực của SD cắt SO tại I khi đó ΔSID cân tại I.
⇒IS=ID=IA=IB=IC=R.
Suy ra tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABCD là I, bán kính mặt cầu R= IS.
Ta có: R=IS=SD22SO=17a242.a3=17a324.
Cho hình trụ có trục OO' và có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng song song với trục OO' và cách OO' một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:
163π.
83π.
243π.
323π.
Chọn D.

Mặt phẳng (ABCD) song song với OO' và cách OO' một khoảng bằng 2.
Kẻ OH⊥CD⇒dOO';ABCD=OH=2
Ta có: DH=HC, xét tam giác vuông OHD có: DH=OD2−OH2=42−22=23.
Diện tích xung quanh cần tìm là: Sxq=2πR.OO'=2.π.4.43=323π.
Cho hình nón đỉnh S có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng 2a. Mặt phẳng (P) qua (S) cắt đường tròn đáy tại A và B sao cho AB=23a. Khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy hình nón đến (P) bằng:
a5.
a22.
2a5.
a
Chọn C.

Ta có: SO=R=2a.
Kẻ OH⊥AB⇒AH=HB=23a2=3a.
Xét tam giác vuông OAH ta có: OH=OA2−AH2=2a2−3a2=a
Ta có: OH⊥ABSO⊥AB⇒AB⊥SHO
Kẻ OK⊥SH⇒OK⊥AB⇒dO;P=dO;SAB=OK.
Tam giác vuông SOH vuông tại O ta có:
1OK2=1SO2+1OH2⇒OK=SO2.OH2SO2+OK2=2a55.
Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,SA⊥ABC, góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng 300. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC
a313.
2a13.
a3913.
a393.
Chọn C.

Do SA⊥ABC nên góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) là góc SCA^. Suy ra SCA^=300.
Trong tam giác SCA vuông tại A có tanSCA^=SAAC⇔SA=AC.tanSCA^=a.tan300=a33.
Lấy điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
Khi đó dSB,AC=dAC,SBD=dA,SBD.
Ta có AB=BD=AD⇒ΔABD đều cạnh a.
Gọi M là trung điểm BD Suy ra AM⊥BD và AM=a32.
Trong ΔSAM kẻ AH⊥SM với H∈SM.
Do BD⊥AMBD⊥SA⇒BD⊥SAM⇒BD⊥AH.
Suy ra AH⊥SAM⇒dA,SBD=AH.
Trong ΔSAM vuông tại A ta có:
1AH2=1AM2+1SA2⇔1AH2=43a2+93a2⇔1AH2=133a2⇔AH=a313.
Vậy dSB,AC=a313=a3913.
Cho hàm bậc ba y=fx có đồ thị như hình vẽ. Hàm số hx=fsinx−1 có bao nhiêu điểm cực trị trên đoạn 0;2π.

7
8
5
6
Chọn D.
Xét hàm số gx=fsinx−1.
fsinx−1=0⇔fsinx=1⇔sinx=1sinx=α0<α<12
Phương trình sinx=1 cho một nghiệm x=π2 thuộc đoạn 0;2π.
Phương trình sinx=α cho 2 nghiệm thuộc đoạn 0;2π
Ta tìm số cực trị của hàm số gx=fsinx−1.
Ta có: g'x=cosxf'sinx,g'x=0⇔cosxf'sinx=0⇔cosx=0f'sinx=0
⇔cosx=0sinx=12sinx=2l⇔x=π2+kπx=π6+k2πx=5π6+k2π
Vì x∈0;2π, suy ra: x∈π6;π2;5π6;3π2.
Hàm số gx=fsinx−1 có một điểm cực trị x=π2 thuộc trục hoành.
Vậy hàm số hx=fsinx−1 có 6 điểm cực trị.
Cho hình chóp S. ABC có BAC^=900,AB=3a,AC=4a, hình chiếu của đỉnh S là một điểm H nằm trong ΔABC. Biết khoảng cách giữa các cặp đường thẳng chéo nhau của hình chóp là dSA,BC=6a3417,dSB,CA=12a5,dSC,AB=12a1313. Tính thể tích khối chóp S. ABC.
9a3.
12a3.
18a3.
6a3.
Chọn D.

ΔABC vuông tại A⇒BC=AB2+AC2=3a2+4a2=25a2=5a.
Vẽ ΔMNP sao cho AB, BC, CA là các đường trung bình của ΔMNP⇒ACBN;ABCP là các hình bình hành; ABMC là hình chữ nhật và MP=6a;MN=8a;NP=10a
Ta có: BC//SNP⇒dSA,BC=dBC,SNP=dB,SNP
Lại có:
dB,SNPdM,SNP=BNMN=12⇒dM,SNP=2dB,SNP=2dSA,BC=12a3417
Tương tự ta tính được:
dP,SMN=2dSB,CA=24a5 và dN,SMP=2dSC,AB=24a1313
Gọi D,E,F lần lượt là hình chiếu của H lên NP,MP,MN và đặt h=SH=dS,MNP
Ta có: SH⊥NP và HD⊥NP⇒NP⊥SHD
Chứng minh tương tự: HE⊥SMP;HF⊥SMN
Do đó: 3VSMNP=dM,SNP.SSNP=dN,SMP.SSMP
=dP,SMN.SSMN=dS,MNP.SMNP=h.SMNP
Mặt khác: SSNP=12SD.NP=5a.SD;SSMP=12SE.MP=3a.SE;
SSMN=12SF.MN=4a.SF;SMNP=12MN.MP=24a2
⇒12a3417.5a.SD=24a1313.3a.SE=24a5.4a.SF=24a2h
⇒SD=h345;SE=h133;SF=5h4
Ta lại có: HD=SD2−SH2=34h225−h2=9h225=3h5
HE=SE2−SH2=13h29−h2=4h29=2h3
HF=SF2−SH2=25h216−h2=9h216=3h4
Mà SMNP=SHNP+SHMP+SHMN=12HD.NP+12HE.MP+12HF.MN
⇒12.3h5.10a+12.2h3.6a+12.3h4.8a=24a2⇒8ah=24a2⇒h=3a
Vậy thể tích khối chóp S. ABC là VS.ABC=13h.SABC=13.3a.12.3a.4a=6a3.
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị hàm số f'(x) như hình vẽ. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m∈−5;5 để hàm số y=fx2−2mx+m2+1 nghịch biến trên khoảng 0;12. Tổng giá trị các phần tử của S bằng

10.
14.
-12.
15.
Chọn B.

Dựa vào đồ thị của hàm số f'x ta thấy f'x=0⇔x=−1x=2 và f'x>0⇔x>2.
Ta có: y'=2x−2mf'x2−2mx+m2+1=2x−mf'x−m2+1
y'=0⇔x−m=0f'x−m2+1=0⇔x=mx−m2+1=−1x−m2+1=2
* x−m2+1=−1⇔x−m2=−2→ phương trình vô nghiệm.
* x−m2+1=2⇔x−m2=1⇔x−m=1x−m=−1⇔x=m+1x=m−1
Lại có: f'x−m2+1>0⇔x−m2+1>2⇔x−m2>1⇔x−m>1x−m<−1⇔x>m+1x<m−1
Bảng biến thiên:
Do đó, hàm số y=fx2−2mx+m2+1 nghịch biến trên 0;12⇔m−1≥12m≤0m+1≥12⇔m≥32−12≤m≤0
Mà m nguyên và m∈−5;5⇒m∈S=0;2;3;4;5.
Vậy tổng các phần tử của S là 0+2+3+4+5=14.
Tìm số các cặp số nguyên (a;b) thỏa mãn logab+6logba=5,2≤a≤2020;2≤b≤2021.
53.
51.
54.
52.
Chọn C.
Đặt t=logab, khi đó logab+6logba=5 trở thành
t+61t=5⇔t2−5t+6=0⇔t=2t=3.
Với t = 2 suy ra: logab=2⇔b=a2.
Mặt khác 2≤a≤20202≤b≤2021b=a2⇒2≤a≤20202≤a2≤2021⇒2≤a≤20201,41≈2≤a≤2021≈44.96
Suy ra ta có 43 số a∈2;3;4;...;44, tương ứng có 43 số b∈ai2,i=2,44¯. Trường hợp này có 43 cặp.
Với t= 3, suy ra: logab=3⇔b=a3.
Mặt khác a,b∈ℤ2≤a≤20202≤b≤2021b=a3⇒2≤a≤20202≤a3≤2021⇒2≤a≤20201.26≈23≤a≤20213≈12.64
Suy ra có 11 số a∈2;3;4;...;12, tương ứng có 11 số b∈ai3,i=2,12¯. Trường hợp này có 11 cặp.
Vậy có 43+11= 54 cặp.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A3;0;0,B−3;0;0 và C0;5;1. Gọi M là một điểm nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oxy) sao cho MA+MB=10, giá trị nhỏ nhất của MC là
6.
3
2
5
Chọn A

Gọi C10;5;0 là hình chiếu của C trên mặt phẳng (Oxy). Khi đó ta có:
MC=CC12+C1M2=1+C1M2*
Vậy MC nhỏ nhất khi và chỉ khi MC1 nhỏ nhất.
Xét trên mặt phẳng tọa độ Oxy với A3;0,B−3;0,C10;5
Theo giả thiết MA+MB=10 nên tập hợp điểm M là đường elip có phương trình: x225+y216=1.
Đặt x=5cosαy=4sinα,0≤α≤2π.
M5cosα;4sinα,
MC1=52cos2α+4sinα−52=25−25sin2α+16sin2α−40sinα+25
=50−49sinα−9sin2α=1+401−sinα+91−sin2α≥1
Suy ra C1Mmin=1⇔sinα=1, suy ra M0;4.
Vậy CMmin=12+12=2 với M0;4;0.

