30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 14
Đề thi

30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 14

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT78 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện? 

Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện? (ảnh 1)

Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện? (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn C.

Mỗi cạnh của một hình đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của hình đa diện đó.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) nghịch biến trên D. Mệnh đề nào sau đây đúng?

fx1fx2<1với mọi x1,x2∈Dvà x1<x2.

fx2−fx1x2−x1>0với mọi x1,x2∈Dvà x1<x2..

fx1<fx2với mọi x1,x2∈Dvà x1<x2..

fx2−fx1x2−x1<0với mọi x1,x2∈Dvà x1<x2..

Xem đáp án

Chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ giao điểm M của đồ thị hàm số y=2x+3x+2 với trục hoành là 

−32;0

−2;0

0;-2

0;32

Xem đáp án

Chọn A.

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là nghiệm của phương trình 2x+3x+2=0⇔x=−32. Tọa độ giao điểm là M−32;0.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm trên ℝ\−1 và có bảng biến thiên

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm trên R\{-1} và có bảng biến thiên  Tổng số tiệm cận ngang (ảnh 1)

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

3.

1.

4.

2.

Xem đáp án

Chọn A.

Tập xác định D=ℝ\−1

Tiệm cận đứng x=−1 vì limx→−1−fx=−∞,limx→−1+fx=+∞

Tiệm cận ngang y=2 vì limx→+∞fx=2.

Tiệm cận ngang y=5 vì limx→+∞fx=5.

Vậy tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là 3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm của hàm số fx=5x−x 

5xln5−x22+C.

5x−x2+C.

5xln2−x22+C.

5xln5−1+C.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có ∫5x−xdx=5xln5−x22+C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;1;-1) và B(2;3;2). Tọa độ vectơ AB→ là 

−1;−2;−3.

1;2;3.

3;4;1.

1;2;1.

Xem đáp án

Chọn B.

Tọa độ vectơ AB→=xB−xA;yB−yA;zB−zA=1;2;3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 1. Biết SA vuông góc với (ABCD) và SA=3. Thể tích của khối chóp S.ABCD 

14.

3.

36.

33.

Xem đáp án

Chọn D.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 1. Biết SA vuông góc với (ảnh 1)

Thể tích của khối chóp S.ABCD là: V=13SABCD.SA=133.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−2x+1 có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm M−1;2 bằng 

3.

−5.

25.

1.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: y'=3x2−2.

Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm M−1;2 là: y'−1=1.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức P=x34x5,x>0. Khẳng định nào sau đây là đúng? 

P=x2.

P=x−12.

P=x-2.

P=x12.

Xem đáp án

Chọn D

P=x−34x5=x−34.x54=x12.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) liên tục trên ℝ\x2 và có bảng biến thiên sau:

Cho hàm số y= f(x) liên tục trên R\{x2} và có bảng biến thiên sau:  Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số có hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.

Hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.

Hàm số có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.

Hàm số có một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.

Xem đáp án

Cho hàm số y= f(x) liên tục trên R\{x2} và có bảng biến thiên sau:  Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 2)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 2020x=m có nghiệm thực?

m≠0.

m>0.

m≥1.

m≥0.

Xem đáp án

Chọn B.

Phương trình 2020x=m có nghiệm thực ⇔m>0.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau: (ảnh 1)

Số nghiệm của phương trình fx+1=0. 

1.

3.

0.

2.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: fx+1=0⇔fx=−1.

Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y= -1

 

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy có 2 giao điểm.

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau: (ảnh 1)

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có u1=5,q=2. Số hạng thứ 6 của cấp số nhân đó là 

1160.

25.

32.

160.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: u6=u1.q5=5.25=160.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=sinx+4x là 

-cosx+4x2+C.

cosx+4x2+C.

-cosx+2x2+C.

cosx+2x2+C.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có ∫sinx+4xdx=−cosx+2x2+C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC vuông cân tại A và AB=AC=2; cạnh bên AA'=3. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' .

6.

12.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn A.

Thể tích khối lăng trụ ABC. A'B'C' là V=B.h=12AB.AC.AA'=12.2.2.3=6.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f'x=x+13−x. Hàm số y= f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−1;0.

−∞;0.

3;+∞.

−∞;-1.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có f'x=0⇔x=−1x=3.

Bảng biến thiên:

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f'(x) = (x+1) (3-x) (ảnh 1)

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −1;3, suy ra hàm số y=fx cũng đồng biến trên khoảng −1;0

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng hàm số fx=x3−3x2−9x+28 đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;4 tại x0. Giá trị của x0. bằng:

4.

0.

3.

1.

Xem đáp án

Biết rằng hàm số f(x)= x^3-3x^2-9x+28 đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;4] tại (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? (ảnh 1)

y=−x3−3x2−2.

y=−x3+3x2−2.

y=x3+3x2−2.

y=x3-3x2+2.

Xem đáp án

Chọn C.

Do đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2 nên loại đáp án D.

Do đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm −1;0 nên chỉ có đáp án C thỏa mãn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x+1x có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang?

2.

3.

1.

0.

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y= x+1/x có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang? (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý log22a bằng:

1+log2a.

2log2a.

2+log2a.

1-log2a.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: log22a=log22+log2a=1+log2a.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối cầu có đường kính bằng 2 là: 

4π.

4π3.

π3.

323π.

Xem đáp án

Chọn B.

Khối cầu có đường kính bằng 2⇒R=1.

Thể tích của khối cầu là: V=43πR3⇒V=4π3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(3;2;4) trên mặt phẳng Oxy. 

P3;2;0.

Q3;0;4.

N0;2;4.

M0;0;4.

Xem đáp án

Chọn A.

Hình chiếu vuông góc của điểm A(3;2;4) trên mặt phẳng Oxy là điểm P(3;2;0)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz góc giữa hai vectơ j→=0;1;0 và u→=1;−3;0 là 

1200.

300.

600.

1500.

Xem đáp án

Chọn D.

cosj→;u→=j→.u→j→.u→=0.1+1.−3+0.002+12+02.12+−32+02=−32⇒j→;u→=1500.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=log20203x−x2`. 

D=−∞;0∪3;+∞.

D=−∞;0∪3;+∞.

D=0;3.

D=0;3.

Xem đáp án

Chọn C.

Hàm số đã cho xác định khi: 3x−x2>0⇔0<x<3.

Vậy tập xác định của hàm số y=log20203x−x2 là: D=0;3.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S:x−12+y2+z+12=9. Bán kính của mặt cầu (S) 

18.

9.

3.

92.

Xem đáp án

Chọn C.

Phương trình mặt cầu (S) tâm I(a;b;c) bán kính R > 0 có dạng: x−a2+y−b2+z−c2=R2

⇒S:x−12+y2+z+12=32, khi đó R = 3

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng a3. Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (ABC)

Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng (ảnh 1)

300.

12.

600.

32.

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng (ảnh 2)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=bx−cx−a (a≠0 và a,b,c∈ℝ) có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Cho hàm số y=bx-c/ x-a (a khác 0 và a,b,c thuộc R) có đồ thị như hình bên. Khẳng định (ảnh 1)

a<0,b>0,c−ab<0.

a>0,b>0,c−ab<0.

a>0,b<0,c−ab<0.

a<0,b<0,c−ab>0.

Xem đáp án

Cho hàm số y=bx-c/ x-a (a khác 0 và a,b,c thuộc R) có đồ thị như hình bên. Khẳng định (ảnh 2)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fx=ax2+bx−ce2x là một nguyên hàm của hàm số fx=2020x2+2022x−1e2x trên khoảng −∞;+∞. Tính T=a−2b+4c.

T=1012.

T=−2012.

T=1004.

T=1018.

Xem đáp án

Cho F(x)= (ax^2+bx-c)e^2x là một nguyên hàm của hàm số f(x)= (2020x^2+2022x-1)e^2x (ảnh 1)Cho F(x)= (ax^2+bx-c)e^2x là một nguyên hàm của hàm số f(x)= (2020x^2+2022x-1)e^2x (ảnh 2)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên ℝ\13 thỏa mãn f'x=33x−1,f0=1. Giá trị của f(-1) bằng 

3ln2+3.

2ln2+1.

3ln2+4.

12 ln2+3.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: fx=∫f'xdx=∫33x−1dx=ln3x−1+C

Vì: f0=1⇒C=1⇒fx=ln3x−1+1

Vậy: f−1=ln4+1=2ln2+1.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Tính diện tích xung quanh của hình nón.

12π.

9π.

30π.

15π.

Xem đáp án

Chọn D.

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Tính diện tích xung quanh của hình nón. (ảnh 1)

Ta có: SD= 5 diện tích xung quanh của hình nón: Sxq=πRl=15π.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình cos2x+sinx−1=0*. Bằng cách đặt t=sinx−1≤t≤1 thì phương trình (*) trở thành phương trình nào sau đây?

2t2+1=0.

2t2-1=0.

-2t2-1=0.

2t2+t−2=0.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: cos2x+sinx−1=0⇔1−2sin2x+sinx−1=0⇔−2sin2x+sinx=0.

Đặt: t=sinx−1≤t≤1.

Phương trình trở thành: ⇔−2t2+t=0⇔2t2−t=0.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x2−6x+9π2.

D=ℝ\0.

D=3;+∞.

D=ℝ\3.

D=ℝ.

Xem đáp án

Chọn C.

Điều kiện: x2−6x+9>0⇔x≠3.

Vậy tập xác định: D=ℝ\3.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình lnx2≤0. 

S=−1;1.

S=−1;0.

S=−1;1\0.

S=0;1.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có lnx2≤0⇔0<x2≤1⇔x≠0−1≤x≤1⇔x∈−1;1\0.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=−1;1\0.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=13x−2. 

∫dx3x−2=ln3x−2+C.

∫dx3x−2=−12ln3x−2+C.

∫dx3x−2=13ln3x+2+C.

∫dx3x−2=13ln2−3x+C.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có ∫dx3x−2=13∫d3x−23x−2=13ln3x−2+C=13ln2−3x+C.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái cột có hình dạng như hình bên (gồm một khối nón và một khối trụ ghép lại). Chiều cao đo được ghi trên hình, chu vi đáy là 203p cm. Thể tích của cột bằng

Một cái cột có hình dạng như hình bên (gồm một khối nón và một khối trụ ghép lại). (ảnh 1)

13000p2πcm3.

5000p2πcm3.

15000p2πcm3.

52000p2πcm3.

Xem đáp án

Một cái cột có hình dạng như hình bên (gồm một khối nón và một khối trụ ghép lại). (ảnh 2)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của phương trình log22x−2+log2x−32=2 trên ℝ. Tổng các phần tử của S bằng a+b2 (với a,b là các số nguyên). Giá trị của biểu thức Q=ab bằng

6.

0.

8.

4.

Xem đáp án

Gọi S là tập nghiệm của phương trình log căn bậc hai 2(2x-2)+log 2(x-3)^2=2 trên  R (ảnh 1)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng a213 và mặt bên tạo với mặt đáy một góc bằng 600. Tính thể tích V của khối chóp. 

V=a333.

V=a3.72132.

V=a33.

V=a3.72196.

Xem đáp án

Cho hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng a căn bậc hai 21/3 và mặt bên tạo với mặt đáy một góc (ảnh 1)Cho hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng a căn bậc hai 21/3 và mặt bên tạo với mặt đáy một góc (ảnh 2)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB=2 các cạnh còn lại bằng 4. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng: 

13.

3.

2.

11.

Xem đáp án

Cho tứ diện ABCD có AB=2 các cạnh còn lại bằng 4. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng:  (ảnh 1)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong năm 2020 (tính đến hết ngày 31/12/2020), diện tích rừng trồng mới của tình A là 1200 ha. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng 6% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể từ sau năm 2020, năm nào dưới đây là năm dầu tiên tỉnh A có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên 1600 ha? 

2043.

2025.

2024.

2042.

Xem đáp án

Chọn B.

Trong năm 2020, diện tích rừng trồng mới của tình A là T= 1200 ha.

Trong năm 2021, diện tích rừng trồng mới của tình A là T1=T+6%T=T1+6%ha.

Trong nam 2022, diện tích rừng trồng mới của tình A 

T2=T1+6%T1=T11+6%=T1+6%2ha.

Trong năm 2020+n, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là Tn=T1+6%n ha.

Khi đó, diện tích rừng trồng mới đạt trên 1600 ha khi Tn>1600⇔T1+6%n>1600⇔1200.1,06n>1600

⇔n>log1,0643≈4,94⇒nmin=5.

Vậy năm 2025 là năm đầu tiên tỉnh A có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên 1600 ha.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫f4xdx=e2x−x2+C. Khi đó ∫f−xdx bằng

e2x4+4x2+C.

4ex2−14x2+C.

-4ex2+14x2+C

−e−x2+x42+C.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có ∫f4xdx=e2x−x2+C⇒f4x=e2x−x2+C'=2e2x−2x.

Đặt x=−14t suy ra f4x=f−t=2e−12t+12t.

Khi đó f−x=2e−12x+12x.

Ta có ∫f−xdx=∫2e−12x+12xdx=−4e−x2+14x2+C.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n là số nguyên dương sao cho 1log2020x+1log20202x+1log20203x+...+1log2020nx=210log2020x đúng với mọi x dương, x≠1. Tính giá trị của biểu thức P=3n+4. 

P=16.

P=61.

P=46.

P=64.

Xem đáp án

Cho n là số nguyên dương sao cho 1/log 2020x+1/log 2020^2x+1/log 2020^3x+...+1/log 2020^nx (ảnh 1)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D với AB=AD=2,CD=1, cạnh bên SA=2 và SA vuông góc với đáy. Gọi E là trung điểm AB Tính diện tích Smc của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCE.

Smc=41π.

Smc=144π.

Smc=412π.

Smc=14π.

Xem đáp án

Trong không gian cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D  (ảnh 1)

Trong không gian cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D  (ảnh 2)Trong không gian cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D  (ảnh 3) 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=xx−1 có đồ thị (C). Gọi A,BxA≠xB là 2 điểm trên (C) mà tiếp tuyến tại A,B song song với nhau và AB=22. Tích xA.xB bằng

-2

1.

0.

2.

Xem đáp án

Cho hàm số y= x/x-1 có đồ thị (C). Gọi A,B( xA khác xB)  là 2 điểm trên (C) mà tiếp tuyến tại (ảnh 1)

Cho hàm số y= x/x-1 có đồ thị (C). Gọi A,B( xA khác xB)  là 2 điểm trên (C) mà tiếp tuyến tại (ảnh 2)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác thợ hàn dùng một thanh kim loại dài 4 m để uốn thành khung cửa sổ có dạng như hình vẽ. Gọi r là bán kính của nửa đường tròn. Tìm r (theo mét) để diện tích tạo thành đạt giá trị lớn nhất.

Bác thợ hàn dùng một thanh kim loại dài 4 m để uốn thành khung cửa sổ có dạng như (ảnh 1)

1 m.

0,5 m.

4π+4m.

24+πm.

Xem đáp án

Bác thợ hàn dùng một thanh kim loại dài 4 m để uốn thành khung cửa sổ có dạng như (ảnh 2)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có AA'=213a, tam giác ABC vuông tại C và ABC^=300, góc giữa cạnh bên CC' và mặt đáy (ABC) bằng 600. Hình chiếu vuông góc của B' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Thể tích của khối tứ diện A'ABC theo a bằng                                    

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có AA'=2 căn bậc hai 13a tam giác ABC vuông tại C  (ảnh 1)

3339a34.

913a32.

9913a38.

2713a32.

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có AA'=2 căn bậc hai 13a tam giác ABC vuông tại C  (ảnh 2)Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có AA'=2 căn bậc hai 13a tam giác ABC vuông tại C  (ảnh 3)Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có AA'=2 căn bậc hai 13a tam giác ABC vuông tại C  (ảnh 4)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số y=x−1x+xx+1+x+1x+2 và y=e−x+2021+3m (m là tham số thực) có đồ thị lần lượt là C1 và C2. Có bao nhiêu số nguyên m thuộc −2021;2020 để C1 và C2 cắt nhau tại 3 điểm phân biệt?

2694.

2693.

4041.

4042.

Xem đáp án

Cho hai hàm số y=x-1/x+ x/x+1+ x+1/x+2 và y=e^-x+2021+3m (m là tham số thực) (ảnh 1)Cho hai hàm số y=x-1/x+ x/x+1+ x+1/x+2 và y=e^-x+2021+3m (m là tham số thực) (ảnh 2)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x). Hàm số y = f'(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f(x). Hàm số y = f'(x) có bảng biến thiên như sau: (ảnh 1)

Bất phương trình fx≤ex2+m đúng với mọi x∈−1;1 khi và chỉ khi

m>f−1−e.

m≥f0−1.

m>f0−1.

m≥f−1−e.

Xem đáp án

Cho hàm số f(x). Hàm số y = f'(x) có bảng biến thiên như sau: (ảnh 2)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích là V. Gọi M là điểm thuộc cạnh SC sao cho SMSC=13. Mặt phẳng α chứa AM và cắt hai cạnh SB,SD lần lượt tại P và Q. Gọi V' là thể tích của S.APMQ;SPSB=x;SQSD=y;0<x;y<1, Khi tỉ số V'V đạt giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị của tổng x+3y. 

2.

16.

1.

12.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích là V. (ảnh 1)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích là V. (ảnh 2)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích là V. (ảnh 3)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổ 1 của một lớp học có 13 học sinh gồm 8 học sinh nam trong đó có bạn A, và 5 học sinh nữa trong đó có bạn B được xếp ngẫu nhiên vào 13 ghế trên một hàng ngang để dự lễ sơ kết học kì 1. Tính xác suất để xếp được giữa 2 bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam, đồng thời bạn A không ngồi cạnh bạn B?                                     

46453.

11287.

46435.

11278

Xem đáp án

Chọn C.

Để cho tiện lập luận, ta đánh số 13 ghế theo thứ tự từ 1 đến 13.

Ta có số phần tử của không gian mẫu là nΩ=13!=6227020800.

Xét biến cố H: “xếp được giữa 2 bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam, đồng thời bạn A không ngồi cạnh bạn B”.

Xét biến cố K: “xếp được giữa 2 bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam”.

Xét biến cố G: “xếp được giữa 2 bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam, đồng thời bạn A ngồi cạnh bạn B”.

Ta tính số phần tử của biến cố K như sau:

- Xếp 5 bạn nữ vào 5 ghế có số 1, 4, 7, 10, 13 có 5! cách xếp.

- Xếp 8 bạn nam vào 8 ghế còn lại có 8! cách xếp.

Do đó nK=5!.8!.

Ta tính số phần tử của biến cố G như sau:

Trường hợp 1: Bạn B xếp ở ghế có số 1 hoặc 13.

- Xếp bạn nữ B vào ghế có số 1 hoặc 13 có 2 cách xếp.

- Xếp 4 bạn nữ còn lại vào 4 ghế có số 4, 7, 10, 13 (nếu bạn B xếp ở ghế số 1) hoặc vào 4 ghế có số 1, 4, 7, 10 (nếu bạn B xếp ở ghế số 13) có 4! cách xếp.

- Xếp bạn nam A vào ngồi cạnh bạn B có 1 cách xếp.

- Xếp 7 bạn nam vào 7 ghế còn lại có 7! cách xếp.

 Trường hợp 2: Bạn B xếp ở ghế có số 4, 7 hoặc 10.

- Xếp bạn nữ B vào ghế có số 4, 7 hoặc 10 có 3 cách xếp.

- Xếp 4 bạn nữ còn lại vào 4 ghế có số 1, 7, 10, 13 (nếu bạn B xếp ở ghế số 4) hoặc vào 4 ghế có số 1, 4, 10, 13 (nếu bạn B xếp ở ghế số 13) hoặc 4 ghế có số 1, 4, 7, 13 (nếu B xếp ở ghế số 10) có 4! cách xếp.

- Xếp bạn nam A vào ngồi cạnh bạn B có 2 cách xếp.

- Xếp 7 bạn nam vào 7 ghế còn lại có 7! cách xếp.

Do đó nG=2.4!.7!+3.4!.2.7!.

Từ đó suy ra nH=nK−nG=5!.8!−2.4!.7!−3.4!.2.7!=3870720.

Vậy xác suất cần tìm là pH=nHnΩ=38707206227020800=46435.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số F(x) có F(0)=0. Biết y=Fx là một nguyên hàm của hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số Gx=Fx6−x3 

Cho hàm số F(x) có F(0)=0. Biết y=F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=f(x) (ảnh 1)

4.

5.

6.

3.

Xem đáp án

Cho hàm số F(x) có F(0)=0. Biết y=F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=f(x) (ảnh 2)

Cho hàm số F(x) có F(0)=0. Biết y=F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=f(x) (ảnh 3)