30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 12
Đề thi

30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 12

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT81 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2x=18 là:

x=14

x=-4

x=13

x=-3

Xem đáp án

Phương pháp:

Giải phương trình mũ cơ bản: afx=agx⇔fx=gx.

Cách giải:

Phương trình đã cho tương đương 2x=2−3⇔x=−3.

Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−13x3+12x2+6x−1. Khẳng định nào dưới đây là đúng? 

Hàm số đồng biến trên khoảng 3;+∞.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;0.

Hàm số đồng biến trên khoảng −2;3.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −2;3.

Xem đáp án

Phương pháp:

- Tính y'.

- Dựa vào dấu của hệ số a suy ra nghiệm của bất phương trình y' > 0 và suy ra khoảng đồng biến của hàm số.

Cách giải:

Ta có: y'=−x2+x+6⇒y'=0⇔x=3x=−2

Vì a=−1<0⇒y'>0 ∀x∈−2;3.

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên −2;3.

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4+x2+1 có bao nhiêu cực trị? 

0

3

2

1

Xem đáp án

Phương pháp:

- Tính y'

- Giải phương trình y' = 0 và xác định số nghiệm bội lẻ.

Cách giải:

Có y'=4x3+2x=2x2x2+1,y'=0⇔x=02x2+1=0 vo nghiem.

Vậy hàm số đã cho có 1 cực trị x = 0

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây sai? 

3x.3y=3x+y.

4xy=4x4y

5xy=5yx

2.7x=2x.7x

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng các công thức lũy thừa: am.an=am+n,aman=am−n,amn=amn,a.bm=am.bm

Cách giải:

Vì 4x4y=4x−y nên đáp án B sai.

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA⊥ABC và SA=a3. Thể tích khối chóp S.ABC là: 

3a34

a34

3a36

3a34

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức Vchop=13Sday.h.

Cách giải:

Ta có: VS.ABC=13SA.SABC=13.a3.a234=a34

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? (ảnh 1)

y=x3−3x2+1

y=12x3−3x2+92x+1

y=-12x3+3x2+92x+1

y=12x3+32x2−2x+1

Xem đáp án

Phương pháp:

Dựa vào đồ thị hàm số, xác định điểm thuộc đồ thị hàm số, sau đó thay vào các hàm số ở các đáp án.

Cách giải:

Đồ thị hàm số đi qua điểm 1;3 nên chỉ có hàm số y=12x3−3x2+92x+1 thỏa mãn.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số 22x có đạo hàm là:

y'=22xln2

y'=2x.22x−1

y'=22x+1ln2

y'=22x−1

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính đạo hàm hàm mũ: au'=u'.au.lna.

Cách giải:

Ta có: y'=2x'.22xln2=22x+1ln2.

Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên từng khoảng xác định?

y=2x+1x−3

y=x−1x+1

y=x+5−x−1

y=x−22x−1

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính đạo hàm ax+bcx+d'=ad−bccx+d2, sao đó xác định xem hàm số nào trong các hàm số đã cho có y'<0.

Cách giải:

Xét hàm số y=2x+1x−3.

Ta có y'=−7x−32<0 nên hàm số y=2x+1x−3. nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có chiều cao bằng 5 và đường kính đáy bằng 8. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó? 

20π

40π

180π

80π

Xem đáp án

Phương pháp:

Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r là Sxq=2πrh.

Cách giải:

Diện tích xung quanh của hình trụ là Sxq=2πRh=2π.4.5=40π.

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ có diện tích đáy là 3a2, độ dài đường cao bằng 2a. Thể tích khối lăng trụ này bằng:

6a3

3a3

2a3

a3

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức Vlang tru=Sday.h.

Cách giải:

Thể tích khối lăng trụ là V=Sday.h=3a2.2a=6a3.

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log3x−1≤1 

1;4

−∞;4

(−∞;4 ]

0;4

Xem đáp án

Phương pháp:

Giải bất phương trình logarit: logafx≤b⇔0<fx≤ab.

Cách giải:

Bất phương trình đã cho tương đương 0<x−1≤3⇔1<x≤4.

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm (ảnh 1)

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: 

1.

3

4

2

Xem đáp án

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm (ảnh 2)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính r 

S=πr2

S=4πr2

S=43πr3

S=34πr3

Xem đáp án

Phương pháp:

Diện tích mặt cầu bán kính r là S=4πr2.

Cách giải:

Diện tích mặt cầu bán kính r là S=4πr2.

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=e3x 

3e3x+C

e3x3ln3+C

e3x+C

13e3x+C

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính nguyên hàm: ∫eax+bdx=1aeax+b+C. 

Cách giải:

Ta có: ∫fxdx=∫e3xdx=e3x3+C.

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Số nghiệm của phương trình 3fx−5=0 là:

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Số nghiệm của phương trình (ảnh 1)

4

5

2

3

Xem đáp án

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Số nghiệm của phương trình (ảnh 2)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−12x+1. Tính tổng giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn 0;2.

M+m=15

M+m=-15

M+m=−45

M+m=−1

Xem đáp án

Cho hàm số y= x-1/ 2x+1. Tính tổng giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy tìm tập xác định D của hàm số y=lnx2−2x−3.

D=−1;3

D=−∞−1∪3;+∞.

D=−∞;−1∪3;+∞

D=−1;3

Xem đáp án

Phương pháp:

Hàm số y=lnfx xác định khi và chỉ khi fx xác định và fx >0

Cách giải:

Điều kiện: x2−2x−3>0⇔x+1x−3>0⇔x<−1 hoặc x > 3

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi a,b,x là các số thực dương thỏa mãn log2x=5log2a+3log2b. Mệnh đề nào dưới đây đúng?  

x=3a+5b

x=a5b3

x=a5+b3

x=5a+3b

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức logabn=nlogab, đưa phương trình về dạng cùng cơ số.

Cách giải:

Ta có:

log2x=5log2a+3log2b=log2a5+log2b3=log2a5b3⇔x=a5b3

Chọn B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có thể tích V=32π53 và bán kính đáy hình nón bằng 4. Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

24π5

48π

24π

12π

Xem đáp án

Một hình nón có thể tích V= 32 pi căn bậc hai 5 /3 và bán kính đáy hình nón bằng 4. Diện tích (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I=∫x1+x+1dx. Nếu đặt t=x+1 thì I=∫ftdt, trong đó f(t) bằng

ft=2t2−2t

ft=t2−t

ft=t−1

ft=t2+t

Xem đáp án

Phương pháp:

Tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số.

Cách giải:

Ta có: t2=x+1 nên 2tdt=dx. Suy ra

     I=∫x1+x+1dx=∫t2−11+t.2tdt=∫t−1.2tdt=∫2t2−2tdt

Chọn A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x3−3x2−m. Trên −1;1 hàm số có giá trị nhỏ nhất là -1. Tìm m

m=−5

m=−3

m=−6

m=−4

Xem đáp án

Cho hàm số y=2x^3-3x^2-m. Trên [-1;1] hàm số có giá trị nhỏ nhất là -1. Tìm m (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ có đường cao gấp đôi bán kính đáy. Một mặt phẳng qua trục của khối trụ cắt khối trụ theo thiết diện là một hình chữ nhật có diện tích bằng 16a2.  Thể tích của khối trụ đã cho tính theo a bằng:              

4πa3

163πa3

16πa3

323πa3

Xem đáp án

Phương pháp:

- Giả sử bán kính của hình trụ là r thì chiều cao là 2r.

- Tính diện tích thiết diện theo r sau đó giải phương trình tìm r.

- Thể tích khối trụ có bán kính đáy tr chiều cao h là V=πr2h.

Cách giải:

Giả sử bán kính của hình trụ là r thì chiều cao là 2r. Khi đó thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông có
cạnh r.

Suy ra diện tích của thiết diện là 4r2=16a2⇒r=2a.

Vậy thể tích khối trụ là: V=πr2h=π.2a2.4a=16πa3.

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đường thẳng y = 2x- 3 cắt đồ thị hàm số y=x3+x2+2x−3 tại hai điểm phân biệt A và B biết điểm B có hoành độ âm. Hoành độ điểm B là:

0

-5

-1

-2

Xem đáp án

Phương pháp:

 

- Giải phương trình hoành độ giao điểm và tìm hoành độ điểm B thỏa mãn xB<0.

Cách giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

                                           x3+x2+2x−3=2x−3⇔x3+x2=0⇔x=0x=−1

Vì điểm B có hoành độ âm nên xB=−1.

Chọn C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có diện tích mặt chéo ACC'A' bằng 22a2. Thể tích của khối lập phương ABCD.A'B'C'D' 

162a3

22a3

8a3

a3

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có diện tích mặt chéo ACC'A' bằng (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh 4a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABCD) bằng 300. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

243a3

183a3

43a3

483a3

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều (ảnh 1)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều (ảnh 2)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi T là tổng tất cả các nghiệm của phương trình 4x−5.2x+6=0. Tính giá trị của T 

T=log32

T=5

T=log26

T=1

Xem đáp án

Gọi T là tổng tất cả các nghiệm của phương trình 4^x-5.2^x+6=0. Tính giá trị của T  (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log2x+log2x−1=1 là: 

3

1

2

0

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình log2x+ log 2(x-1)=1 là:  (ảnh 1)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 12.9x−35.6x+18.4x<0. Với phép đặt t=23x,t>0, bất phương trình trở thành:

12t2−35t+8>0

12t2−35t+8<0

18t2−35t+12<0

18t2−35t+12>0

Xem đáp án

Cho bất phương trình 12.9^x-35.6^x+18.4^x< 0. Với phép đặt   t= (2/3)^x, t> 0 (ảnh 1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB=a,AC=a5. Diện tích xung quanh của hình trụ thu được khi quay hình chữ nhật ABCD quanh trục AB bằng:

8πa2

4πa2

2πa2

2πa23

Xem đáp án

Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB= a, AC= a căn bậc hai 5. Diện tích xung quanh (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a,AD=2a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB=a5. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng:

300

900

600

450

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a,AD= 2a. (ảnh 1)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y =f(x) có đạo hàm f'x=xx−122x+3. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

1

3

0

2

Xem đáp án

Cho hàm số y =f(x) có đạo hàm f'(x)=x(x-1)^2(2x+3). Hàm số đã cho có bao nhiêu (ảnh 1)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng 6. Điểm M di động trong khônggian sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 12 và hình chiếu vuông góc của M lên AB nằm trong đoạn AB. Quỹ tích các điểm M tạo thành một phần của mặt tròn xoay. Diện tích phần mặt tròn xoay đó bằng:

48π

24π2

36π

80π

Xem đáp án

Phương pháp:

- Quỹ tích các điểm M tạo thành một phần của mặt trụ tròn xoay.

- Tính chiều cao của tam giác MAB đó chính là bán kính đáy của hình trụ.

- Diện tích mặt trụ có chiều cao h bán kính đáy r là Sxq=2πrh.

Cách giải:

Tập hợp các điểm M là phần hình trụ không kể hai đáy với bán kính đáy là r=2SMABAB=4.

Do đó diện tích của mặt tròn xoay này là: Sxq=2πrh=2π.4.6=48π.

Chọn A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn log43x=log3y=log22x−3y. Giá trị của xy bằng: 

94.

log332

log223.

49.

Xem đáp án

Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn log 4/3x=log3y=log2(2x-3y) (ảnh 1)Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn log 4/3x=log3y=log2(2x-3y) (ảnh 2)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình log222x−2m+1log2x−2<0. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng 2;+∞.

m∈−34;0

m∈−34;+∞

m∈0;+∞

m∈−∞;0

Xem đáp án

Cho bất phương trình log 2 2(2x)-2(m+1)log 2x-2<0.Tìm tất cả các giá trị của tham số m (ảnh 1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m sao cho hàm số y=x+mx+2 đồng biến trên các khoảng xác định?

m≥2

m< 2

m≤2

m> 2

Xem đáp án

Phương pháp:

- Sử dụng công thức tính nhanh đạo hàm ax+bcx+d'=ad−bccx+d2.

- Để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định thì y'>0, giải bất phương trình tìm m

Cách giải:

Ta có: y=x+mx+2⇒y'=2−mx+22.

Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định khi y'>0⇔2−n>0⇔m<2.

Chọn B.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số y=mx2−1x2−3x+2 có đúng 2 đường tiệm cận?

4

3

2

1

Xem đáp án

Có bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số y= mx^2-1/x^2-3x+2 có đúng 2 đường tiệm cận? (ảnh 1)Có bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số y= mx^2-1/x^2-3x+2 có đúng 2 đường tiệm cận? (ảnh 2)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại A với AC= a. Biết hình chiếu vuông góc của B' lên (ABC) là trung điểm H của BC. Mặt phẳng ABB'A' tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 600. Gọi G là trọng tâm tam giác B'CC'. Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng ABB'A' 

33a4

3a4

3a2

3a3

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại A với AC= a (ảnh 1)Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại A với AC= a (ảnh 2)Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại A với AC= a (ảnh 3)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi xây nhà, cô Ngọc cần xây một bể đựng nước mưa có thể tích V=6m3 dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài gấp ba lần chiều rộng, đáy và nắp và các mặt xung quanh đều được đổ bê tông cốt thép. Phần nắp bể để hở một khoảng hình vuông có diện tích bằng 29 diện tích nắp bể. Biết rằng chi phí cho 1m2 bê tông cốt thép là 1.000.000đ. Tính chi phí thấp nhất mà cô

Ngọc phải trả khi xây bể (làm tròn đến hàng trăm nghìn)?

12.600.000 đ

21.000.000 đ

20.900.000 đ

21.900.000 đ

Xem đáp án

Khi xây nhà, cô Ngọc cần xây một bể đựng nước mưa có thể tích V=6m^3 dạng (ảnh 1)Khi xây nhà, cô Ngọc cần xây một bể đựng nước mưa có thể tích V=6m^3 dạng (ảnh 2)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt hình nón S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a2. Gọi BC là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 600. Tính diện tích của tam giác SBC.

SSBC=2a22

SSBC=2a23

SSBC=a23

SSBC=3a23

Xem đáp án

Cắt hình nón S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền (ảnh 1)

Cắt hình nón S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền (ảnh 2)Cắt hình nón S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền (ảnh 3)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=13x3−mx2+m2−m+1x+1 đạt cực đại tại điểm  x = 1 khi:

m=1

m=-1

m=1hoặc m=2

m=2

Xem đáp án

Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x=x0 khi và chỉ khi f'x0=0f"x0<0.

Cách giải:

Tập xác định: D=ℝ.

Ta có: y'=x2−2mx+m2−m+1 và y"=2x−2m.

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=1 khi và chỉ khi:

                                           y'1=0y"1<0⇔m2−3m+2=02−2m<0⇔m=2

Chọn D.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu f''(x) như sau:

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu f''(x) như sau: (ảnh 1)

Hỏi hàm số y=fx2−2x có bao nhiêu điểm cực tiểu?

1

4

3

2

Xem đáp án

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu f''(x) như sau: (ảnh 2)Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu f''(x) như sau: (ảnh 3)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax+1bx+ca,b,c∈ℝ có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f(x)=ax+1/bx+c (a,b,c thuoc R) có bảng biến thiên như sau: (ảnh 1)

Trong các số a,b và c có bao nhiêu số dương?

2

1

0

3

Xem đáp án

Cho hàm số f(x)=ax+1/bx+c (a,b,c thuoc R) có bảng biến thiên như sau: (ảnh 2)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=x3+3x2. Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình 3x2−3=m−x3 có hai nghiệm thực phân biệt.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y= x^3+3x^2. Tìm tất cả giá trị của tham số m  (ảnh 1)

−1<m≤1

m>1m<−1

m=1m=3

m≥1

Xem đáp án

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y= x^3+3x^2. Tìm tất cả giá trị của tham số m  (ảnh 2)Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y= x^3+3x^2. Tìm tất cả giá trị của tham số m  (ảnh 3)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−2x−1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số

gx=f2x−2fx+m trên đoạn −1;3 bằng 8. 

5

4

3

2

Xem đáp án

Cho hàm số f(x)=x^2-2x-1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất (ảnh 1)Cho hàm số f(x)=x^2-2x-1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất (ảnh 2)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng 12 và chiều cao bằng 6. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của CB,CA và P,Q,R lần lượt là tâm các hình bình hành ABB'A', BCC'B',CAA'C'. Thể tích của khối đa diện PQRABMN bằng:

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng 12 và chiều cao bằng 6. (ảnh 1)

42

14

18

21

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng 12 và chiều cao bằng 6. (ảnh 2)Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng 12 và chiều cao bằng 6. (ảnh 3)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y= f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−5;5 để phương trình log33fx+1−log22fx+1+2m−8log12fx+1+2m=0 có nghiệm x∈−1;1

Cho hàm số bậc ba y= f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của (ảnh 1)

7

5

Vô số

6

Xem đáp án

Cho hàm số bậc ba y= f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của (ảnh 2)Cho hàm số bậc ba y= f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của (ảnh 3)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của y sao cho tương ứng với mỗi y luôn tồn tạikhông quá 63 số nguyên x thỏa mãn điều kiện log2020x+y2+log2021y2+y+64≥log4x−y.

301

302

602

2

Xem đáp án

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của y sao cho tương ứng với mỗi y luôn tồn tại không quá (ảnh 1)Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của y sao cho tương ứng với mỗi y luôn tồn tại không quá (ảnh 2)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x+1x. Cho điểm M(a;b) sao cho có đúng hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=fx đi qua M đồng thời hai tiếp tuyến này vuông góc với nhau. Biết điểm M  luôn thuộc một đường tròn cố định. Bán kính của đường tròn đó là:

2

4

1

2

Xem đáp án

Cho hàm số f(x)=x+1/xCho điểm M(a;b) sao cho có đúng hai tiếp tuyến của đồ thị (ảnh 1)Cho hàm số f(x)=x+1/xCho điểm M(a;b) sao cho có đúng hai tiếp tuyến của đồ thị (ảnh 2)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) là một hàm số có đạo hàm trên R và hàm số gx=fx2+3x+1 có đồ thị như hình vẽ. Hàm số f(x-1) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số f(x) là một hàm số có đạo hàm trên R và hàm số g(x)=f(x^2+3x+1) (ảnh 1)

−14;0

−14;0

0;1

3;+∞

Xem đáp án

Cho hàm số f(x) là một hàm số có đạo hàm trên R và hàm số g(x)=f(x^2+3x+1) (ảnh 2)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác lồi có 4 đỉnh nằm trên đồ thị hàm số y=lnx, với hoành độ các đỉnh là các số nguyên dương liên tiếp. Biết diện tích của tứ giác đó là ln2021, khi đó hoành độ của đỉnh nằm thứ ba từ trái sang là:

5

11

9

7

Xem đáp án

Cách giải:

Gọi Aa;lna,Ba+1;lna+1;Ca+2;lna+2;Da+3;lna+3.

Ta có: SABCD=SABNM+SBCPN+SCDQP−SADQM

=lna+lna+12+lna+1+lna+22+lna+2+lna+32−3lna+lna+32

=lna+1a+2aa+3

Do đó theo giả thiết, ta có: lna+1a+2aa+3=ln2021⇒a+1a+2aa+3=2021⇒a=5

Vậy hoành độ điểm nằm thứ ba bên trái sang (điểm C) là 5+2=7.

Chọn D.