30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 10
Đề thi

30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 10

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT62 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y= f(x)= ax^3+bx^2+cx+d có đồ thị như hình vẽ.  Khi đó phương trình f(f^2(x))=1  (ảnh 1)

Khi đó phương trình ff2x=1 có bao nhiêu nghiệm?

7.

8.

5.

6.

Xem đáp án

Chọn A.

Cho hàm số y= f(x)= ax^3+bx^2+cx+d có đồ thị như hình vẽ.  Khi đó phương trình f(f^2(x))=1  (ảnh 2)

Dựa vào mối tương giao giữa các đồ thị hàm số ta có:

ff2x=1⇔f2x=a∈−2;−1 vo nghiemf2x=0f2x=b∈1;2⇔fx=0fx=b∈1;2fx=−b∈−2;−1.

+ Phương trình fx=0 có 3 nghiệm phân biệt.

+ Phương trình fx=b có 3 nghiệm phân biệt.

+ Phương trình fx=-b có 1 nghiệm.

Dựa vào đồ thị ta thấy các nghiệm trên không trùng nhau. Vậy phương trình có 7 nghiệm phân biệt.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=a3+1.a2−3a2−22+2.

a5.

a3.

a2.

a.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: P=a3+1+2−3a2−22+2=a3a−2=a5.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD cạnh a. Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho Gọi BM=2MC.Gọi I,J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD. Mặt phẳng (IJM) chia tứ diện ABCD thành hai phần, thể tích của phần đa diện chứa đỉnh B tính theo a bằng

2a3162.

2a3324.

2a381.

22a381.

Xem đáp án

Cho tứ diện ABCD cạnh a. Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho Gọi BM=2MC. (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D có thể tích V.Gọi M,N,P lần lượt thuộc các cạnh AB,BC,A'D' sao cho AM=12AB,BN=14BC,A'P=13A'D'.Thể tích của khối tứ diện MNPD' tính theo V bằng

V36.

V12.

V18.

V24.

Xem đáp án

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D có thể tích V.Gọi M,N,P lần lượt thuộc các cạnh AB,BC,A'D' sao cho  (ảnh 1)Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D có thể tích V.Gọi M,N,P lần lượt thuộc các cạnh AB,BC,A'D' sao cho  (ảnh 2) 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tập nghiệm của bất phương trình 2x<3−22x là khoảng (a;b). Tổng a+b bằng?

1.

2.

3.

0.

Xem đáp án

Biết tập nghiệm của bất phương trình 2^x< -3-2/2^x là khoảng (a;b).Tổng a+b bằng?   A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=13x là 

y'=x.13x−1.

y'=13x.

y'=13x.ln13.

y'=13xln13.

Xem đáp án

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị hàm số y=f'(x) như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị hàm số y=f'(x) như hình bên. Khẳng định  (ảnh 1)

Hàm số y=fx−x2−x+2021đạt cực tiểu tại x = 0

Hàm số y=fx−x2−x+2021không đạt cực trị tại x = 0

Hàm số y=fx−x2−x+2021đạt cực đại tại x = 0

Hàm số y=fx−x2−x+2021không có cực trị.

Xem đáp án

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị hàm số y=f'(x) như hình bên. Khẳng định  (ảnh 2)Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị hàm số y=f'(x) như hình bên. Khẳng định  (ảnh 3)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lăng trụ đứng tam giác có các cạnh đáy bằng 37;13;30 và diện tích xung quanh bằng 480. Khi đó thể tích khối lăng trụ bằng? 

1170.

2160.

360.

1080.

Xem đáp án

Chọn D.

Chu vi đáy là C=37+13+30=80, nửa chu vi đáy là p = 40

Gọi h  là chiều cao lăng trụ. Ta có Sxq=h.C⇒h=SxqC=48080=6.

Diện tích đáy là S=4040−3740−1340−30=180

 

Thể tích khối lăng trụ là V=S1.h=180.6=1080.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−2x−m nghịch biến trên khoảng −∞;3 khi: 

m<2.

m> 2

m≥3.

m<3

Xem đáp án

Chọn C.

Hàm số xác định khi: x−m≠0⇔x≠m.

y=−m+2x−m2.

Để hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;3 thì y'<0 ∀x∈−∞;3−∞;3⊂D⇔−m+2<0m≥3⇔m>2m≥3⇔m≥3.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có AB= a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng a323. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng

a23.

a3.

a22.

2a23.

Xem đáp án

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có AB= a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng (ảnh 1)Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có AB= a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng (ảnh 2)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2−2x1−x. Khẳng định nào sau đây đúng? 

Hàm số đó đồng biến trên ℝ

Hàm số đó nghịch biến trên các khoảng −∞;1và 1;+∞.

Hàm số đó nghịch biến trên ℝ

Hàm số đó đồng biến trên các khoảng −∞;1và 1;+∞.

Xem đáp án

Cho hàm số y= x^2-2x/1-x Khẳng định nào sau đây đúng?  (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón xoay đường sinh l = 2a. Thiết diện qua trục của nó là một tam giác cân có một góc bằng 1200. Thể tích V của khối nón đó là 

πa33.

V=πa33.

V=πa333.

V=πa3.

Xem đáp án

Cho hình nón xoay đường sinh l = 2a. Thiết diện qua trục của nó là một tam giác cân có một góc (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a,b thỏa mãn 2log3a−3b=log3a+log34b và a>3b>0. Khi đó giá trị của ab là 

3.

9.

27.

12

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: 2log3a−3b=log3a+log34b⇔log3a−3b2=log34ab⇔a−3b2=4ab

⇔a2−10ab+9b2=0⇔ab2−10ab+9=0⇔ab=1ab=9. Vì a>3b⇒ab=9.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB,AC và AD đôi một vuông góc. Các điểm M,N,P lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BC,CD,BD. Biết rằng AB=4a;AC=6a;AD=7a. Thể tích V của khối tứ diện AMNP bằng 

V=7a3.

V=14a3.

V=28a3.

V=21a3.

Xem đáp án

Chọn A.

Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB,AC và AD đôi một vuông góc. Các điểm M,N,P lần lượt (ảnh 1)

Ta có SMNP=SMCN=14SBCD⇒V=14VABCD=14.16.AB.AC.AD=14.16.4a.6a.7a=7a3.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê. Nếu giá mỗi căn là 3.000.000 đồng/tháng thì không có phòng trống, còn nếu cứ tăng giá mỗi căn hộ thêm 200000 đồng/tháng thì sẽ có 2 căn bị bỏ trống. Hỏi công ty phải niêm yết giá bao nhiêu để doanh thu là lớn nhất.

3.400.000

3.000.000

5.000.000

4.000.000

Xem đáp án

Chọn D.

Giả sử phải thuê mỗi căn hộ là 3000000+200000x đồng.

Số căn hộ bị bỏ trống là 2x số căn hộ được thuê là 50-2x

Số tiền công ty thu được mỗi tháng là

S=3000000+200000x50−2x=10000030+2x25−x

S=100000−2x2+20x+500=100000.fx

Khảo sát hàm số bậc hai f(x) ta có f'x=20−4x=0⇔x=5

Khi đó giá niêm yết mỗi căn hộ là 3000000+200000.5=4000000 đồng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Gọi S là điểm thuộc đường thẳng AA' sao cho A' là trung điểm của SA. Thể tích phần khối chóp S.ABD nằm trong khối lập phương bằng 

a34.

3a328.

7a324

a33.

Xem đáp án

Chọn C.

Chú ý SABCD=S;SABD=S2;SA'MN=S8.

Sử dụng công thức hình chóp cụt ta có

VABD.A'MN=h3S1+S1S2+S2=h3.S2+S2.S8+S8=7Sh24=7V24=7a324.

Cho khối lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Gọi S là điểm thuộc đường thẳng AA' sao (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+2x+1C và đường thẳng d:y=x+m. Có bao nhiêu giá trị nguyên m thuộc khoảng −10;10 để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại hai điểm về hai phía trục hoành?

10.

11.

19.

9.

Xem đáp án

Cho hàm số y= x+2/x+1(C) và đường thẳng (d):y=x+m. Có bao nhiêu giá trị nguyên m thuộc (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có số hạng đầu u1=2 và công sai d = -7. Giá trị u6 bằng:

-26

30.

-33

-38

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: u6=u1+5d=2+5.−7=−33.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như sau.

Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như sau.  Tổng số tiệm cận ngang và tiệm  (ảnh 1)

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số gx=12fx−1 

2.

3.

0.

1.

Xem đáp án

Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như sau.  Tổng số tiệm cận ngang và tiệm  (ảnh 2)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=10000−x2x−2 là 

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Chọn A.

Điều kiện: 10000−x2≥0x−2≠0⇔−100≤x≤100x≠2.

Tập xác định của hàm số là D=−100;100\2.

Suy ra không tồn tại giới hạn limx→±∞y.

Vậy đồ thị hàm số y=10000−x2x−2 không có đường tiệm cận ngang.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn điều kiện u1=2020un+1=13un,∀n∈ℕ*. Gọi Sn=u1+u2+...+un là tổng của S số hạng đầu tiên của dãy số đã cho. Khi đó limSn bằng 

2020.

13.

3030.

2.

Xem đáp án

Cho dãy số (un) thỏa mãn điều kiện u1=2020 và un+1=1/3un, với mọi n thuộc N (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm âm của phương trình logx2−3=0 là 

4.

1.

3.

2.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có logx2−3=0⇔x≠±3x2−3=1⇔x≠±3x2−3=1x2−3=−1⇔x≠±3x=±2x=±2

Vậy số nghiệm âm là 2.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu Cnk là số các tổ hợp chập k của n phần tử, Ank là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử. Cho tập X có 2020 phần tử. Số tập con gồm 10 phần tử của tập X bằng 

10!

210

A202010

C202010

Xem đáp án

Chọn D.

Số tập con gồm 10 phần tử của tập X bằng số các tổ hợp chập 10 của 2020 phần tử của X=C202010.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đường tròn đáy R= 4a. Hai điểm A và B di động trên hai đường tròn đáy của khối trụ. Tính thể tích V của khối trụ tròn xoay đó biết rằng độ dài lớn nhất của đoạn AB là 10a. 

V=69πa3.

V=48πa3.

V=144πa3.

V=96πa3.

Xem đáp án

Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đường tròn đáy R= 4a. Hai điểm A và B di động trên hai đường (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x−123 

D=ℝ\1.

D=0;+∞.

D=ℝ

D=1;+∞.

Xem đáp án

Chọn D.

y=x−123 xác định ⇔x−1>0⇔x>1.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x. Nhận định nào dưới đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;3và 3;+∞.

Hàm số nghịch biến trên −1;1.

Tập xác định của hàm số D=−3;0∪3;+∞.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −1;0.và 0;1.

Xem đáp án

Cho hàm số y= căn bậc hia x^3-3x. Nhận định nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương, ln7a−ln3a bằng 

ln7ln3.

ln4a.

ln73.

ln7aln3a.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: ln7a−ln3a=ln7a3a=ln73.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−4x+51. Đường thẳng d:y=3−x cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A,B Độ dài đoạn thẳng AB bằng

3.

52.

5.

32.

Xem đáp án

Cho hàm số y= x^3-4x+5(1) . Đường thẳng (d): y= 3-x cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt (ảnh 1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ tròn xoay có diện tích thiết diện qua trục là 100a2. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là 

200πa2.

100πa2.

50πa2.

250πa2.

Xem đáp án

Chọn B.

Cho hình trụ tròn xoay có diện tích thiết diện qua trục là 100a^2. Diện tích xung  (ảnh 1)

Thiết diện qua trục của hình trụ là hình chữ nhật ABCD có diện tích là S=100a2

⇒2rl=100a2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 bằng

120.

729.

20.

6.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có A63=120 số các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau lập thành từ từ 1,2,3,4,5,6.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào

Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào   (ảnh 1)

y=−2x2+x4.

y=x3−2x.

y=2x2−x4.

y=-x3+2x.

Xem đáp án

Chọn A.

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là đồ thị của hàm trùng phương y=ax4+bx2+c

Nhìn vào nhánh phải đồ thị có hướng đi lên suy ra a > 0.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?   (ảnh 1)

y=−12x.

y=2x.

y=−2x.

y=12x.

Xem đáp án

Chọn B.

Nhìn vào đồ thị ta thấy đồ thị nằm dưới trục Ox suy ra đồ thị có dạng y=−ax.

Ta thấy đồ thị có hướng đi xuống suy ra hàm số y=−ax. nghịch biến suy ra y=−2x.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ

Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ  Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Khối tứ diện đều và khối bát diện đều là các khối có 1 tâm đối xứng.

Khối bát diện đều và khối lập phương có cùng số cạnh.

Cả năm khối đa diện đều đều có số mặt chia hết cho 4.

Khối hai mươi mặt đều và khối mười hai mặt đều thì có cùng số đỉnh.

Xem đáp án

Chọn B.

Khối bát diện đều và khối lập phương có cùng số cạnh là 12.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng Oxy gọi S là tập hợp các điểm M(x;y) với x,y∈ℤ,x≤3,y≤3. Lấy ngẫu nhiên một điểm M thuộc S. Xác suất để điểm M thuộc đồ thị hàm số y=x+3x−1 bằng

449.

649.

112.

16.

Xem đáp án

Trên mặt phẳng Oxy gọi S là tập hợp các điểm M(x;y) với x,y thuộc Z, |x| bé hơn bằng 3,|y| bé hơn bằng 3 (ảnh 1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y=−x3+1 

2.

0.

3.

1.

Xem đáp án

Chọn B.

Tập xác định D=ℝ.

Ta có y'=−3x2≤0,∀x∈ℝ. Hàm số y=−x3+1 nghịch biến trên R

Hàm số y=−x3+1 không có cực trị.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a và b lần lượt là số hạng thứ nhất và thứ chín của một cấp số cộng có công sai d≠0. Giá trị của log2b−ad bằng

3.

2log23.

2

log23.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có b=a+8d.

Ta có log2b−ad=log2a+8d−ad=log28=3.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có công bội bằng 3 và số hạng đầu là nghiệm của phương trình log2x=2. Số hạng thứ năm của cấp số nhân bằng 

16.

972.

324.

20.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: log2x=2⇔x=22=4. Suy ra số hạng đầu của cấp nhân là u1=4.

Số hạng thứ năm của cấp số nhân là u5=u1.q4=4.34=324.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển xy−3y412 hệ só của số hạng có số mũ của x gấp 5 lần số mũ của y là 

594.

-594

66.

-66

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: xy−3y412=∑k=012C12k.xy12−k.−3y4k=∑k=012C12k.−3k.x12−k.y12−5k.

Do số mũ của x gấp 5 lần số mũ của y nên ta có: 12−k=512−5k⇔k=2.

Số hạng thứ năm của cấp số nhân là x gấp 5 lần số mũ của y là C122.−32=594.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như bên.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như bên.  Khẳng định nào sau đây sai?  (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây sai? 

maxRfx=5.

minRfx=−5.

min1;3fx=1.

max−2;3fx=5.

Xem đáp án

Chọn A.

Nhìn vào bảng biến thiên ta suy ra hàm số không có giá trị lớn nhất trên R nên câu A sai.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax−bx−1 có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = ax-b/ x-1 có đồ thị như hình vẽ.  Khẳng định nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

b<0<a.

b<a<0.

a<b<0.

0<b<a.

Xem đáp án

Cho hàm số y = ax-b/ x-1 có đồ thị như hình vẽ.  Khẳng định nào dưới đây là đúng? (ảnh 2)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 7 bi trắng, 6 bi đen, 3 bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 bi, xác suất 3 bi lấy ra khác màu nhau là 

940.

116.

1500.

380.

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi A là biến cố “3 bi lấy ra khác màu”

Xác suất lấy ra 3 bi khác màu là: PA=7.6.3C163=940.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=mx4−m−3x2+m2 không có điểm cực đại là

3.

4.

0.

1.

Xem đáp án

Chọn B.

Trường hợp 1: m = 0

Khi đó hàm số trở thành dạng y=3x2 không có điểm cực đại.

Trường hợp 2: m≠0.

Khi đó hàm số y=mx4−m−3x2+m2 không có điểm cực đại khi và chỉ khi m>0−m−3≥0⇔m>0m≤3⇔0<m≤3.

Vậy 0≤m<3.

Do đó có 4 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán là 0,1,2,3

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình 3+52+153−5x=2x+3 có hai nghiệm x1,x2 và x1x2=logab>1, trong đó a,b là các số nguyên tố, giá trị của biểu thức 2a+b 

11.

17.

13.

19.

Xem đáp án

Biết phương trình (3+ căn bậc hai 5)^2+ 15(3- căn bậc hai 5)^x= 2^x+3 có hai nghiệm x1,x2  (ảnh 1)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực x,y thay đổi và thỏa mãn điều kiện 2+9y2+31+x2−x+1+4x−23y=0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3y+x2−2 là 

2.

1+2.

-2.

1−2.

Xem đáp án

Cho các số thực x,y thay đổi và thỏa mãn điều kiện  2/ căn bậc hai 9y^2+3 / 1+ căn bậc hai x^2-x +1 (ảnh 1)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tập hợp các khối nón tròn xoay có cùng góc ở đỉnh 2β=900 và có độ dài đường sinh bằng nhau. Có thể sắp xếp được tối đa bao nhiêu khối nón thỏa mãn cứ hai khối nón bất kì thì chúng chỉ có đỉnh chung hoặc ngoài đỉnh chung đó ra chính có thể có chung một đường sinh duy nhất?                      

4.

6.

8.

10.

Xem đáp án

Chọn B.

Xét tập hợp các khối nón tròn xoay có cùng góc ở đỉnh 2 beta= 90 độ  và có độ dài đường sinh (ảnh 1)

Khi sắp 2 hình nón thỏa mãn điều kiện ban đầu có chung 1 đường sinh và đỉnh chung. Khi đó hai
hình nón đã cho có đáy nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau.

Vậy sẽ sắp xếp được tối đa sáu hình nón thỏa mãn điều kiện ban đầu các các khối nón có đỉnh nằm
tại tâm của hình lập phương và các mặt đáy của hình nón nội tiếp sáu mặt của hình lập phương.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC. A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a. Biết A' cách đều ba đỉnh A,B,C và mặt phẳng (A'BC)  vuông góc với mặt phẳng (AB'C') Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' tính theo a bằng

a354.

a35

a358.

a353.

Xem đáp án

Cho lăng trụ tam giác ABC. A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a. Biết A' cách đều ba (ảnh 1)

Cho lăng trụ tam giác ABC. A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a. Biết A' cách đều ba (ảnh 2)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số y=ax,y=bx(a,b) là các số dương khác 1) có đồ thị là C1,C2 như hình vẽ. Vẽ đường thẳng y=cc>1 cắt trục tung và C1,C2 lần lượt tại M,N,P Biết rằng SOMN=3SONP. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

Cho hai hàm số y=a^x, y=b^x(a,b) là các số dương khác 1) có đồ thị là (C1), (C2) như hình vẽ. (ảnh 1)

a=3b.

a3=b2.

b=3b.

a3=b4.

Xem đáp án

Cho hai hàm số y=a^x, y=b^x(a,b) là các số dương khác 1) có đồ thị là (C1), (C2) như hình vẽ. (ảnh 2)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ gồm 10 học sinh gồm 4 học sinh nữ và 6 học sinh nam, xếp 10 học sinh thành một hàng dọc. Số cách xếp sao cho xuất hiện đúng 1 cặp (1 nữ và 1 nam) và nữ đứng trước nam là 

414720.

17280.

3628800.

24.

Xem đáp án

Chọn B.

Để xuất hiện đúng 1 cặp nam nữ và nữ đứng trước nam, ta cho nữ đứng gần nhau và đứng đầu
hàng, số cách xếp là: 4!

Nam xếp tiếp theo, số cách xếp là: 6!

Vậy số cách sắp xếp thoả mãn là: 4!6! = 17280

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình log5x2020−mx2log2x−x=0. Số giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt là        

24.

26.

27.

28.

Xem đáp án

Cho phương trình (log 5 x^2020-mx) căn bậc hai 2log2x-x=0. Số giá trị nguyên của m để phương trình (ảnh 1)Cho phương trình (log 5 x^2020-mx) căn bậc hai 2log2x-x=0. Số giá trị nguyên của m để phương trình (ảnh 2)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) liên tục trên mỗi khoảng −∞;1 và 1;+∞, có bảng biến thiên như hình bên. Tổng số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số y=2fx+1fx 

Cho hàm số y= f(x) liên tục trên mỗi khoảng ( âm vô cùng; 1 ) và (1; dương vô cùng), có bảng biến thiên (ảnh 1)

1.

2.

3

4

Xem đáp án

Cho hàm số y= f(x) liên tục trên mỗi khoảng ( âm vô cùng; 1 ) và (1; dương vô cùng), có bảng biến thiên (ảnh 2)Cho hàm số y= f(x) liên tục trên mỗi khoảng  và , có bảng biến thiên như hình bên