30 Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải chi tiết (đề số 23)
Đề thi

30 Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải chi tiết (đề số 23)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT39 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC, BD, AC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho BC=3BM, BD=32BN, AC=2AP. Mặt phẳng (MNP) chia khối tứ diện ABCD thành 2 phần có thể tích là V1, V2. Tính tỉ số V1V2

V1V2=2619

V1V2=319

V1V2=1519

V1V2=2613

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log3(x2+4x)+log13(2x+3)=0 là:

2

3

0

1

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mÎ[-10;10] để bất phương trình sau nghiệm đúng xR: 6+27x+2-m3-7x-m+12x0

10

9

12

11

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có diện tích tam giác ABC bằng 23. Gọi M, N, P lần lượt thuộc các cạnh AA’, BB’, CC’, diện tích tam giác MNP bằng 4. Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (MNP)

120°.

45°.

30°.

90°.

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x), f(-x) liên tục trên R và thỏa mãn 2f(x)+3f(-x)=14+x2. Tính I=-22fxdx

I=π20

I=π10

I=-π20

I=-π10

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 12fxdx=2. Tính 14fxxdx bằng:

4

1

12

2

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a, b với a≠1 và log a b >0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

0<a, b<10<a<1<b

0<a, b<11<a, b

0<a, b<10<b<1<a

0<b<1<a1<a, b

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f(x)=x2(x-1)(x2-1)3. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

2

1

8

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương pháp

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là số nghiệm bội lẻ của phương trình f’(x)=0.

Cách giải

Tuy nhiên x=0 là nghiệm bội 2, x=1 là nghiệm bội 4 của phương trình f’(x)=0, do đó chúng không là cực trị của hàm số. Vậy hàm số có duy nhất 1 điểm cực trị x=-1.

Chú ý: HS nên phân tích đa thức f’(x) thành nhân tử triệt để trước khi xác định nghiệm, tránh sai lầm khi kết luận x=1 cũng là cực trị của hàm số.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tích phân: -25fxdx=85-2gxdx=3. Tính I=-25fx-4gx-1dx

13

27

-11

3

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=x4+ax3+bx3+cx+4 (C). Biết đồ thị hàm số (C) cắt trục hoành tại ít nhất 1 điểm. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=20a2+20b2+5c2

32

64

16

8

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD tâm O cạnh 2a, cạnh bên SA=a5. Khoảng cách giữa BDSC

a155

a305

a156

a56

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương pháp

+) Dựng đoạn vuông góc chung của BDSC.

+) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính độ dài vuông góc chung.

Cách giải

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(cosx)=10 có 2 nghiệm phân biệt thuộc (0;3π2]

[-2;2]

(0;2)

(-2;2)

[0;2)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương pháp

+) Đặt t=cosx, xác định khoảng giá trị của t, khi đó phương trình trở thành f(t)=m.

+) Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(t) và y=m song song với trục hoành.

Cách giải

Đặt t=cosx ta có

Khi đó phương trình trở thành f(t)=m.

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(t) và y=m song song với trục hoành.

Dựa vào đồ thị hàm số y=f(x) ta thấy phương trình f(t)=m có 2 nghiệm phân biệt thuộc [-1;1) khi và chỉ khi mÎ(0;2).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) bảng biến thiên như sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?

Hàm số đạt cực đại tại x=2

Hàm số đạt cực đại tại x=4

Hàm số có 3 cực tiểu

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương pháp

Dựa vào BBT xác định các điểm cực trị của hàm số.

Cách giải

Dựa vào BBT ta thấy hàm số đạt cực đại tại x=2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3). Thể tích tứ diện OABC bằng

13

16

1

2

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi mM lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=x-4-x2. Khi đó M-m bằng:

4

22-1

2-2

22+1

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) đi qua các điểm A(-2;0;0), B(0;3;0), C(0;0;-3). Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau:

3x-2y+6=0

2x+2y-z-1=0

x+y+z+1=0

x-2y-z-3=0

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm A(1;0;2), B(-2;1;3), C(3;2;4), D(6;9;-5). Tọa độ trọng tâm của tứ diện ABCD

(2;3;1).

(2;3;-1).

(-2;3;1).

(2;-3;1).

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số (x2-3x+2)π là:

R\{1;2}

(1;2)

(-;1][2;+)

-;12;+

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình x2+y2+z2-2x+4y-6z+9=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là:

I(1;-2;3) và R=5

I(1;-2;3) và R=5

I(-1;2;-3) và R=5

I(-1;2;-3) và R=5

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân 02xx2+3dx bằng:

12log73

ln73

12ln37

12ln73

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

2exdx=2(ex+C)

x3dx=x4+C4

1xdx=lnx+C

sinxdx=-cosx+C

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đầu mỗi tháng anh A gửi vào ngân hàng 3 triệu đồng với lãi suất kép là 0,6% mỗi tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì anh A có được số tiền cả lãi và gốc nhiều hơn 100 triệu biết lãi suất không đổi trong quá trình gửi

30 tháng

40 tháng

35 tháng

31 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phương pháp

Sử dụng công thức lãi kép (tiền gửi vào đầu tháng):

Trong đó:

M: Số tiền gửi vào đều đặn hàng tháng.

r: lãi suất (%/ tháng)

n: số tháng gửi

T: số tiền nhận được sau n tháng.

Cách giải

Giả sử sau n tháng sau anh A nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu, khi đó ta có:

Vậy sau ít nhất 31 tháng thì anh A có được số tiền cả lãi và gốc nhiều hơn 100 triệu.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x)-1=m có đúng 2 nghiệm

-2 < m < -1

m > 0, m = -1

m = -2, m > -1

m = -2, m ≥ -1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phương pháp

Số nghiệm của phương trình f(x)=m là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) và y=m song song với trục hoành.

Cách giải

Ta có: 

Số nghiệm của phương trình f(x)=m là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) và y=m+1 song song với trục hoành.

Từ BBT ta thấy để phương trình f(x)-1=m có đúng 2 nghiệm thì

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=52x?

52xdx=2.52xln5+C

52xdx=2.52xln5+C

52xdx=52x2ln5+C

52xdx=25x+1x+1+C

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=-i+2j-3k. Tọa độ của vectơ a là:

(-3;2;-1).

(2;-1;-3).

(-1;2;-3).

(2;-3;-1).

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có f(2)=f(-2)=0 và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số y=(f(3-x))2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(2;5).

(1;+∞).

(-2;-1).

(1;2).

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính khoảng cách giữa các tiếp tuyến của đồ thị hàm f(x)=x3-3x+1 (C) tại cực trị của (C).

4

1

2

3

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối trụ tròn xoay có đường kính là 2a, chiều cao là h=2a có thể tích là

2πa2

2πa3

2πa2h

πa3

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

3

4

1

2

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón là

Sxq=13πr2h

Sxq=πrh

Sxq=2πrl

Sxq=πrl

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phương pháp

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là Sxq=πrl trong đó r, l lần lượt là bán kính đáy và độ dài đường sinh của hình nón.

Cách giải

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là Sxq=πrl trong đó r, l lần lượt là bán kính đáy và độ dài đường sinh của hình nón.

Chú ý: Hình nón có đường sinh và đường cao khác nhau.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có f’(x) liên tục trên [0;2] và f(2)=16, 02fxdx=4. Tính I=02xf2'xdx

I = 7

I = 20

I = 12

I = 13

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AD=b, AC=c. Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ bằng bao nhiêu?

13abc

3abc

abc

12abc

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phương pháp

Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AD=b, AC=c và V=abc.

Cách giải

Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ cóAB=a, AD=b, AC=c và V=abc.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đồ thị của hàm số y=-x3+3x2+2x-1 và y=3x2-2x-1 có tất cả bao nhiêu điểm chung?

1

2

0

3

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt a = log25, b= log35. Hãy biểu diễn log 6 5 theo ab.

log65=1a+b

log65=aba+b

log65=a2+b2

log65=a+b

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x), y=g(x) liên tục trên [a;b] và số thực k tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

aakfxdx=0

abxfxdx=xabfxdx

abfx+gxdx=abfxdx+abgxdx

abfxdx=-bafxdx

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm 7 chữ số khác nhau có dạng a1a2a3a4a5a6a7. Tính xác suất để số được chọn luôn có mặt chữ số 2 và thỏa mãn a1<a2<a3<a4>a5>a6>a7

1243

1486

11215

1972

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm số chẵn, liên tục trên đoạn [-1;1] và -11fxdx=4. Kết quả I=-11fx1+exdx bằng:

I = 8

I = 4

I = 2

I = 14

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức (a+2)n+6 có tất cả 17 số hạng. Khi đó giá trị n bằng

12

11

10

17

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng V. Tính thể tích khối tứ diện ABCB’C’

V4

V2

3V4

2V3

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối gỗ hình lập phương có thể tích V1. Một người thợ mộc muốn gọt giũa khối gỗ đó thành một khối trụ có thể tích là V2. Tính tỉ số lớn nhất k=V1V2

k=π4

k=2π

k=π2

k=4π

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phương pháp

Tỉ số k=V1V2 lớn nhất khi và chỉ khi V2 lớn nhất. Khi đó hình trụ có chiều cao bằng cạnh của hình lập phương và có đường tròn đáy nội tiếp một mặt của hình lập phương.

Cách giải

Gọi a là cạnh của hình lập phương, khi đó thể tích của hình lập phương là V1=a3. Khi đó tỉ số k=V1V2 lớn nhất khi và chỉ khi V2 lớn nhất.

Khi đó hình trụ có chiều cao bằng cạnh của hình lập phương và có đường tròn đáy nội tiếp một mặt của hình lập phương

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(-∞;-1).

(-1;1).

(1;+∞).

(0;1).

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính lim4n2+1-n+22n-3 bằng:

+∞

1

2

32

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình log25(x-4) +1 >0.

[132;+)

-;132

4;+

4;132

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số của tập X={1;3;5;8;9}.

P5

P4

C54

A54

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phương pháp

Sử dụng công thức chỉnh hợp.

Cách giải

Số các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ X={1;3;5;8;9} là A54 số

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) có tổng n số hạng đầu tiên là Sn=6n-1. Tìm số hạng thứ năm của cấp số cộng đã cho

6480

6840

7775

12005

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;1), B(3;-2;0), C(1;2;-2). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ BC đến (P) lớn nhất biết rằng (P) không cắt đoạn BC. Khi đó vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:

n=2;-2;-1

n=1;0;2

n=-1;2;-1

n=1;0;-2

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;-2;-1), B(-2;-4;3), C(1;3;-1). Tìm điểm MÎOxy sao cho MA+MB+3MC đạt giá trị nhỏ nhất

15;35;0

-15;35;0

15;-35;0

34;45;0

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=13x3(m-1)x2-4mx đồng biến trên đoạn [1;4].

mR

m12

12<m<2

m2

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a=2;m-1;3, b=1;3;-2n. Tìm m, n để các vectơ a, b cùng hướng

m=7, n=-34

m=1, n=0

m=7, n=-43

m=4, n=-3

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực R?

y=2ex

y=π3x

y=logπ42x2+1

y=log12x

Xem đáp án