30 Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải chi tiết (đề số 22)
Đề thi

30 Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải chi tiết (đề số 22)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT60 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4-5x2+4 với trục hoành là  

3

2

4

1

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

Giải phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành. Số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm.

Cách giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?

y=x3+3x+1

y=x2-2x

y=x4+4x2+1

y=x3-3x-1

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp:

Giải phương trình f'x=0 và kết luận.

Cách giải:

Xét đáp án A ta có y'=3x2+3>0xRHàm số không có cực trị.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của hình trụ, AB = 4a, AC = 5a. Thể tích khối trụ là

V=16πa3

V=4πa3

V=12πa3

V=8πa3

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính thể tích khối trụ có chiều cao h và bán kính r là V=πτ2h. 

Cách giải:

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hinh chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B , biết SA = AC = 2a. Thể tích khối chóp S.ABC là

VS.ABC=23a3

VS.ABC=a33

VS.ABC=2a3

VS.ABC=4a33

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho k,nk<n là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây SAI?

Cnk=Cnn-k

Cnk=n!k!.n-k!

Ank=k!.Cnk

Ank=n!.Cnk

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

Sử dụng các công thức liên quan đến chỉnh hợp, tổ hợp, hoán vị.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng V . Gọi M là trung điểm cạnh BB', điểm N thuộc cạnh CC' sao cho CN=2C'N. Tính thể tích khối chóp A,BCNM theo V

VA.BCNM=7V12

VA.BCNM=7V18

VA.BCNM=V3

VA.BCNM=6V18

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

+) So sánh diện tích hình thang BMNC và diện tích hình bình hành BCC’B’ từ đó suy ra tỉ số thể tích VA.BMNCVA.BCC'B' 

+) So sánh VA.BCC'B' với V.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-3x+1. Mệnh đề nào sau đây đúng? 

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (-1;3).

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (-1;1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng -;-1 và khoảng 1;+

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (-2;1).

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD, gọi G1,G2 lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD . Mệnh đề nào sau đây SAI? 

G1G2ABD

G1G2ABC

G1G2=23AB

Ba đường thẳng BG1,AG2 và CD đồng quy.

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=x2ex3+1 

fxdx=ex3+1+C

fxdx=3ex3+1+C

fxdx=13ex3+1+C

fxdx=x33ex3+1+C

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 72x2+6x+4=49 có tổng tất cả các nghiệm bằng

1

52

-1

-52

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?

y=-x3+3x2+5

y=2x3-6x2+5

y=x3-3x2+5

y=x3-3x+5

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

+) Dựa vào limx+ xác định dấu của hệ số a và loại đáp án.

+) Dựa vào các điểm đồ thị hàm số đi qua xác định đáp án đúng.

Cách giải:

Đồ thị hàm số đã cho là hàm đa thức bậc ba có a > 0 do limx+=+ Loại đáp án A.

Đồ thị hàm số đi qua điểm 2;1 Loại các đáp án B và D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều .S ABCD có cạnh AB = a, góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng 45°. Thể tích khối chóp S.ABCD là

a33

a326

a36

a323

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng? 

x.exdx=ex+xex+C

x.exdx=xex-ex+C

x.exdx=x22ex+C

x.exdx=x22ex+ex+C

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?  

Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều).

Khối bát diện đều (8 mặt đều).

Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều).

Khối tứ diện đều

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

Sử dụng lí thuyết khối đa diện.

Bảng tóm tắt của năm loại khối đa diện đều

Loại

Tên gọi

Số đỉnh

Số cạnh

Số mặt

{3;3}

Tứ diện đều

4

6

4

{4;3}

Lập phương

8

12

6

{3;4}

Bát diện đều

6

12

8

{5;3}

Mười hai mặt đều

20

30

12

{3;5}

Hai mươi mặt đều

12

30

20

Cách giải:

Bảng tóm tắt của năm loại khối đa diện đều

Loại

Tên gọi

Số đỉnh

Số cạnh

Số mặt

{3;3}

Tứ diện đều

4

6

4

{4;3}

Lập phương

8

12

6

{3;4}

Bát diện đều

6

12

8

{5;3}

Mười hai mặt đều

20

30

12

{3;5}

Hai mươi mặt đều

12

30

20

 

Khối đa diện đều có nhiều đỉnh nhất là khối nhị thập diện đều (12 mặt đều) với 20 đỉnh.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=15x+4 là

1ln5ln5x+4+C

ln5x+4+C

15ln5x+4+C

15ln5x+4+C

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA vuông góc với mặt phẳng ABC và AB = 2, AC = 4, SA=3. Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp S.ABC có bán kính 

R=52

R=5

R=103

R=252

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính nhanh bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp có cạnh bên vuông góc với đáy là

R=h24+Sday2 

trong đó h là chiều cao của khối chóp và Rday là bán kính đường ròn ngoại tiếp đáy.

Cách giải:

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2-x+1x2-x-2 là

4

1

3

2

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h = 4. Tính thể tích V của khối nón đã cho.

V=12π

V=4π

V=4

V=12

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính thể tích khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là

V=13πτ2h

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x2-3x-42-3

D=\-1;4

D=R

D=-;-14;+

D=(-;-1][4;+)

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương khác 5. Tính I=loga5a3125

I=-13

I = -3

I=13

I = 3

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a > 0, b > 0, giá trị của biểu thức T=2a+b-1.ab12.1+14ab-ba212 bằng 

1

13

23

12

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c dương và khác 1. Các hàm số y=logax,y=logbx,y=logcx có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây đúng?

b>c>a

a>b>c

a>c>b

c>b>a

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=2sinx

[0;2]

[-2;2]

R

[-1;1]

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0,b>0 thỏa mãn a2+4b2=5ab. Khẳng định nào sau đây đúng?

2loga+2b=5log a+log b

loga+1+log b=1

loga+2b3=log a+log b2

5loga+2b=log a-log b

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A có 26 phần tử. Hỏi A có bao nhiêu tập con gồm 6 phần tử?

A266

6

P6

C266

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

Số tập con gồm k phần tử của tập hợp A gồm n phần tử là Cnk 

Cách giải:

Số tập con gồm 6 phần tử trong tập A gồm 26 phần tử là C266

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất, xác suất để mặt có số chấm chẵn xuất hiện là

1

13

23

12

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log13x-1+log311-2x0

S=3;112

S=(-;4]

S=(1;4]

S=1;4

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:    

Biến đổi đưa về cùng cơ số 3 rồi giải bất phương trình.

Cách giải: 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây SAI

Hàm số y=fx có hai điểm cực trị.

Nếu m>2 thì phương trình fx=m có nghiệm duy nhất.

Hàm số y=fx có cực tiểu bằng -1.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=fx trên đoạn [-2;2] bằng 2.

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

Nhận xét tính đúng sai của từng đáp án dựa vào đồ thị hàm số.

Cách giải:

Đáp án A: đúng.

Đáp án B: Với m > 2 hoặc m < -2 thì đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số tại một điểm duy nhất nên B đúng.

Đáp án C: Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1chứ không phải đạt cực tiểu bằng -1 nên C sai.

Đáp án D: Giá trị lớn nhất của hàm số trên [-2;2] đạt được bằng 2 tại x = -2 nên D đúng.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x+ex. Tìm một nguyên hàm Fx của hàm số fx thỏa mãn F0=2019 

Fx=ex-2019

Fx=x2+ex-2018

Fx=x2+ex+2017

Fx=x2+ex+2018

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tất cả giá trị của tham số m để hàm số y=x3-3mx2+3x+1 đồng biến trên R là

[-1;1]

m(-;-1][1;+)

(-;-1)(1;+)

(-1;1)

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp:

Hàm số bậc ba đồng biến trên R nếu và chỉ nếu a > 0 và phương trình y’=0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số dương thỏa mãn log9a=log16b=log125b-a2. Tính giá trị ab 

ab=3+64

ab=7-26

ab=7+26

ab=3-64

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và ABC=60°. Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Gọi φ là goc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SCD), tính sinφ biết rằng SB = a.

sinφ=14

sinφ=12

sinφ=32

sinφ=22

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

- Gọi M là trung điểm của SD, nhận xét góc giữa SB và (SCD) cũng bằng góc giữa OM và (SCD).

- Xác định góc φ và tính sinφ

Cách giải:

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có đạo hàm f'x=x2x-2x2-6x+m với mọi x Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn [-2019;2019] để hàm số gx=f1-x nghịch biến trên khoảng -;-1

2010

2012

2011

2009

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có AB=AC=4,BC=2,SA=43,SAB=SAC=30°. Tính thể tích khối chóp S.ABC

VS.ABC=8

VS.ABC=6

VS.ABC=4

VS.ABC=12

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

- Gọi M là trung điểm của BC, dựng chiều cao hình chóp.

- Tính diện tích đáy và chiều cao suy ra thể tích V=13Sh

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau

Giá trị lớn nhất của m để phương trình e2f3x-132f2x+7fx+32=m có nghiệm trên đoạn [0;2] là

e4

e3

e1513

e5

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp:

- Lấy ln hai vế rồi xét hàm số vế trái trên đoạn [0;2].

- Tìm điều kiện để bài toán thỏa dựa vào tương giao đồ thị và suy ra giá trị m.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2sinx-13tanx+2sinx=3-4cos2x. Tổng tất cả các nghiệm thuộc đoạn 0;20π của phương trình bằng

11503π

5703π

8803π

8753π

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

- Sử dụng các công thức nhân ba, phân tích tích thành tổng để biến đổi đơn giản phương trình.

- Giải phương trình, tìm nghiệm thỏa mãn bài toán và tính tổng các nghiệm.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a3, BC = 2a, đường thẳng AC' tạo với mặt phẳng BCC'B' một góc 30°. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho bằng

6πa2

3πa2

4πa2

24πa2

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên R thỏa mãn điều kiện: f0=23,f0>0,x và fx.f'x=2x+11+f2x,x. Khi đó giá trị f1 bằng

15

23

24

26

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.BCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD); tứ giác ABCD là hình thang vuông với cạnh đáy AD, BC; AD=3BC=3a;AB=a,SA=a3. Điểm I thỏa mãn AD=3AI;M là trung điểm SD, H là giao điểm của AM và SI . Gọi E , F lần lượt là hình chiếu của A lên SB , . SC Tính thể tích V của khối nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác EFH và đỉnh thuộc mặt phẳng (ABCD).

V=πa325

V=πa35

V=πa3105

V=πa355

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

- Chứng minh tứ giác AEFH nội tiếp, từ đó tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác EHF .

- Tìm đỉnh hình nón và tính chiều cao, bán kính đáy rồi suy ra thể tích. 

Cách giải:

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình mln2x+1-x+2-mlnx+1-x-2=01. Tập tất cả giá trị của tham số m để phương trình 1 có các nghiệm, trong đó có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn 0<x1<2<4<x2 là khoảng a;+. Khi đó, a thuộc khoảng

(3,8;3,9)

(3,7;3,8)

(3,6;3,7)

(3,5;3,6)

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

Đưa phương trình về dạng tích, giải phương trình tìm nghiệm và tìm điều kiện để bài toán thỏa.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4-2x2+m-2 có đồ thị C. Gọi S là tập các giá trị của m sao cho đồ thị C có đúng một tiếp tuyến song song với trục Ox. Tổng tất cả các phần tử của S là  

3

8

5

2

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

Nhận xét rằng: Với hàm đã cho thì để tiếp tuyến của đồ thị hàm số đó song song với trục Ox thì tiếp điểm là điểm cực trị của đồ thị hàm số.

Từ đó suy ra điều kiện để có đúng một tiếp tuyến song song với trục Ox. 

Chú ý rằng ta tìm cực trị bằng định lý: 

 

+ Nếu y'x0=0y"x0<0x0 là điểm cực

 đại của hàm số.

+ Nếu y'x0=0y"x0>0x0 là điểm cực

tiểu của hàm số.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực x, y thỏa mãn x2+y2-4x+6y+4+y2+6y+10=6+4x-x2. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=x2+y2-a. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [-10;10] của tham số a để M2m 

17

16

15

18

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

Biến đổi đẳng thức đã cho để đưa về dạng phương trình đường tròn (C) tâm I bán kính R.

Từ đó ta đưa bài toán về dạng bài tìm Mx;yC để OM-a lớn nhất hoặc nhỏ nhất.

Xét các trường hợp xảy ra để tìm a.

Cách giải: 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = OB = OC = a. Gọi M là trung điểm cạnh AB. Góc hợp bởi hai véc tơ BC OM bằng

120°

150°

135°

60°

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số nguyên dương n thỏa mãn điều kiện 720C77+C87+...Cn7=14032An+110. Hệ số của x7 trong khai triển x-1x2nx0 bằng

-550

120

560

-120

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=x-m2-2x-m trên đoạn [0;4] bằng -1

3

2

1

0

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x-3x3-3mx2+2m2+1x-m. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [-6;6] của tham số m để đồ thị hàm số có bốn đường tiệm cận?

12

9

8

11

Xem đáp án

Nên y = 0 là tiệm ngang của đồ thị hàm số.

Vậy để đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận thì đồ thị hàm số phải có 3 đường tiệm cận đứng.

Hay phương trình

Để phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt khác 3 thì m khác 3 và phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác m và khác 3.

Do đó

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log2xx2+2+4-x2+2x+x2+21 (-a;-b]. Khi đó ab bằng

125

512

1516

1615

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện SABC và G là trọng tâm của tứ diện, mặt phẳng quay quanh AG và cắt các cạnh SB, SC tương ứng tại M, N. Giá trị nhỏ nhất của tỉ số VS.AMNVS.ABC 

12

13

38

49

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiết diện của hình trụ và mặt phẳng chứa trục của hình trụ là hình chữ nhật có chu vi là 12cm. Giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ là 

32πcm3

64πcm3

8πcm3

16πcm3

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f3sinx-cosx-12cosx-sinx+4=fm2+4m+4 có nghiệm?

4

5

Vô số

3

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp:

+ Đặt 3sinx-cosx-12cosx-sinx+4=t biến đổi đưa về asinx+bcosx=c, phương trình này có nghiệm khi a2+b2c2 từ đó ta tìm ta được điều kiện của t.

+ Dựa vào đồ thị hàm số để xác định điều kiện nghiệm của phương trình fx=ft 

Từ đó suy ra điều kiện có nghiệm của phương trình đã cho.

Chú ý rằng nếu hàm ft đồng biến (hoặc nghịch biến) trên (a;b) thì phương trình fu=fv nếu có nghiệm thì đó là nghiệm duy nhất trên a;bu=v