30 Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải chi tiết (Đề số 2)
Đề thi

30 Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải chi tiết (Đề số 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT58 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với các cạnh AB = c , AC = b, BC = a . Gọi R , r , S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

S=abc4R

R=asin A

D=12ab sin C

a2+b2-c2=2a cos C

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x-3 có đồ thị là đường thẳng d. Xét các phát biểu sau

I: Hàm số y=2x-3 đồng biến trên R.

II: Đường thẳng d song song với đồ thị hàm số 2x+y-3=0 

III: đường thẳng d cắt trục Ox tại A0;-3 

Số các phát biểu đúng là

2

0

3

1

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình x4+2x3-2=0 là:

0

4

2

3

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng P, Q cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng d . Đường thẳng a song song với cả hai mặt phẳng P, Q. Khẳng định nào sau đây đúng?

a, d trùng nhau

a, d chéo nhau

a song song d

a, d cắt nhau

Xem đáp án

Chọn C.

Sử dụng hệ quả: Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì giao tuyến của chúng (nếu có) cũng song song với đường thẳng đó.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm tại x0 là f'x0. Khẳng định nào sau đây sai?

f'x0=limxx0fx-fx0x-x0

f'x0=limxx0fx+x0-fx0x-x0

f'x0=limh0fx0+h-fx0h

f'x0=limx0fx0+x-fx0x

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào sai?

sinx=1 x=π2+k2π,k

tanx=1 x=π4+kπ,k

cosx=12x=π3+k2π,kx=-π3+k2π, k

sinx=0x=k2π,k

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có sinx=0x=kπ, k, nên đáp án D sai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=[-1;5) và B=2;10. Khi đó tập hợp AB bằng

[2;5)

-1;10

2;5

[-1;10)

Xem đáp án

Chọn A.

Biểu diễn hai tập A B trên cùng trục số ta được AB=[2;5).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

limx+ -x3+x2+2 bằng

0

-

+

2

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un với un=-1n-1n+1. Khẳng định nào sau đây sai?

Số hạng thứ 9 của dãy số là 110

Dãy số unbị chặn

Dãy số unlà một dãy số giảm

Số hạng thứ 10 của dãy số là -111

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳngd: ax+by+c=0, a2+b20. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?

n=a;-b

n=b;a

n=b;-a

n=a;b

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có một vecto pháp tuyến của đường thẳng d là n=a;b

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều.

Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều.

Hình lăng trụ có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều.

Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương.

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7;8;9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau?

A92

C92

29

92

Xem đáp án

Chọn A.

Mỗi cách lập một số tự nhiên có hai chữ số khác nhau từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7;8;9 là một chỉnh hợp chập 2 của 9.

Vậy có A92 số tự nhiên có hai chứ số khác nhau.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

a<bc>da+c<b+d

a<bc>da+c>b+d

a>bc>dac>bd

a>bc>da+c>b+d

Xem đáp án

Chọn D.

 Khi cộng hai bất đẳng thức cùng chiều ta được một bất đẳng thức cùng chiều nên ta có

14. Trắc nghiệm
1 điểm

lim1+3+5+...+2n+13n2+4 bằng

23

0

13

+

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Hỏi đẳng thức nào đúng?

2AI+AB=0

IA-IB=0

AI-2BI=IB

AI-IB=0

Xem đáp án

Chọn D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a3,BC=a2. Cạnh bên SA=a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa SB và DC bằng:

a2

2a3

a3

a32

Xem đáp án

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Đường thẳng BD vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

SB

SD

SC

CD

Xem đáp án

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định a để 3 số 1+2a;2a2-1;-2a theo thứ tự thành lập một cấp số cộng?

không có giá trị nào của a

a=±34

a=±3

a=±32

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3sin2x-m2+5=0 có nghiệm?

6

2

1

7

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD. M là điểm trên cạnh BC sao cho MB=2MC. Khi đó đường thẳng MG song song với mặt phẳng nào dưới đây?

(ACD)

(BCD)

(ABD)

(ABC)

Xem đáp án

Chọn A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=(2x-1)x2+x là:

y'=8x2+4x-12x2+x

y'=8x2+4x+12x2+x

y'=4x+12x2+x

y'=6x2+2x-12x2+x

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số trung bình của dãy số liệu 1;1;2;3;3;4;5;6;7;8;9;9;9 gần đúng với giá trị nào nhất trong các giá trị sau?

5,14

5,15

5

6

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số x5 trong khai triển biểu thức x(3x-1)8 bằng:

-5670

13608

13608

5670

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc k của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3-3x+2 tại điểm có hoành độ x0=-2 bằng

6

0

8

9

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S ABC . có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh bên SA vuông góc với (ABC). Gọi I là trung điểm cạnh AC , H là hình chiếu của I trên SC . Khẳng định nào sau đây đúng?

(SBC)(IHB)

(SAC)(SAB)

(SAC)(SBC)

(SBC)(SAB)

Xem đáp án

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v(km/h) phụ thuộc thời gian t(h) có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9) và trục đối xứng song song với trục tung như hình vẽ. Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm 2 giờ 30 phút sau khi vật bắt đầu chuyển động gần bằng giá trị nào nhất trong các giá trị sau?.

8,7(km/h)

8,8(km/h)

8,6(km/h)

8,5(km/h)

Xem đáp án

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (m+1)x2-2(m+1)x+40 (1 ) có tập nghiệm S=?

m>-1

-1m3

-1<m3

-1<m<3

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các nghiệm trong đoạn [0;30] của phương trình : tan x=tan 3x (1)

55π

171π2

45π

190π2

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một hộp chứa 12 quả cầu, trong đó có 8 quả màu đỏ, 3 quả màu xanh và 1 quả màu vàng, lấy ngẫu nhiên 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả cầu có đúng hai màu bằng :

2344

2144

139220

81220

Xem đáp án

Chọn C

Số phần tử của không gian mẫu là: nΩ=C123=220 

Gọi A là biến cố: “Lấy được 3 quả cầu có đúng hai màu”.

- Trường hợp 1: Lấy 1 quả màu vàng và 2 quả màu đỏ có: C82=28 cách

- Trường hợp 2: Lấy 1 quả màu vàng và 2 quả màu xanh có: C32=3 cách

- Trường hợp 3: Lấy 1 quả màu đỏ và 2 quả màu xanh có: C81.C32=24 cách

- Trường hợp 4: Lấy 1 quả màu xanh và 2 quả màu đỏ có: C31.C82=84 cách

Số kết quả thuận lợi của biến cố A là: nA=28+3+24+84=139 cách

Xác suất cần tìm là: PA=nAnΩ=139220 

Cách 2: Lấy 3 quả bất kì trừ đi trường hợp 3 quả khác màu (1 Đ, 1X, 1 V), và 3 quả chung 1 màu ( cùng đỏ hoặc cùng xanh). ĐS: (220-81)/220. Chọn C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người muốn có 1 tỉ tiền tiết kiệm sau 6 năm gửi ngân hàng bằng cách bắt đầu từ ngày 01/01/2019 đến 31/12/2024, vào ngày 01/01 hàng năm người đó gửi vào ngân hàng một số tiền bằng nhau với lãi suất ngân hàng là 7% /1 năm (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12) và lãi suất hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi số tiền mà người đó phải gửi vào ngân hàng hàng năm là bao nhiêu (với giả thiết lãi suất không thay đổi và số tiền được làm tròn đến đơn vị đồng)?

130 650 280 (đồng)

30 650 000 (đồng)

139 795 799 (đồng)

139 795 800 (đồng)

Xem đáp án

Chọn A

Gọi T0 là số tiền người đó gửi vào ngân hàng vào ngày 01/01 hàng năm, Tn  là tổng số tiền cả vốn lẫn lãi người đó có được ở cuối năm thứ n , với n*, r là lãi suất ngân hàng mỗi năm.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S ABCD . có cạnh đáy bằng 2a cạnh bên bằng 3a. Khoảng cách từ A đến (SCD) bằng

a143

a144

a14

a142

Xem đáp án

Chọn D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx2+(x-2)xx2-4. Tính giới hạn đó

+

1

0

-

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx+ 9x2+ax +3x=-2. Tính giá trị của a

-6

12

6

-12

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un là một cấp số nhân có số hạng đầu u1=1, công bội q = 2 . Tính tổng T=1u1-u5+1u2-u6+1u3-u7+...+1u20-u24 

1-21915.218

1-22015.219

219-115.218

220-115.219

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3-2x2+x+2 có đồ thị (C). Phương trình các tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y=-2x+103 là

y=-2x+2

y=-2x-2

y=-2x+10, y=-2x-23

y=-2x-10, y=-2x+23

Xem đáp án

Chọn A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB=4 BC=6, M là trung điểm của BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho ND = 3NC . Khi đó bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN bằng

35

352

52

522

Xem đáp án

Chọn D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi M là trung điểm của BC. Tính cô-sin của góc giũa hai đường thẳng AB và DM?

32

36

33

12

Xem đáp án

Chọn B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để hàm số fx=x+2-2x-22x+a khi x2x=2 liên tục tại x=2 ?

154

-154

14

1

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm C3;0 và elip E: x29+y21=1. A,B là 2 điểm thuộc E sao cho ABC đều, biết tọa độ của Aa2;c32  và A  có tung độ âm. Khi đó a+c  bằng:

2

0

-2

-4

Xem đáp án

Chọn A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm (nếu có) của phương trình: 2x-1=x-2 bằng:

6

1

5

2

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử x1,x2là nghiệm của phương trình x2-m+2x+m2+1=0. Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức P=4x1+x2-x1x2bằng

959

11

7

-19

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba bạn A , B , C mỗi bạn viết ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc đoạn 1;16 được kí hiệu theo thứ tự là a, b, c rồi lập phương trình bậc hai ax2+2bx+c=0 . Xác suất để phương trình lập được có nghiệm kép là

172048

5512

3512

1128

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Đề thi trắc nghiệm môn Toán gồm 50 câu hỏi , mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. Một học sinh không học bài lên mỗi câu trả lời đều chọn ngẫu nhiên một phương án. Xác suất để học sinh đó được đúng 6 điểm là :

14303420

C503014303420450

30.14+20.34450

C5030140203420

Xem đáp án

Chọn D.

Cách 1: Tự luận từ đầu

Để học sinh được đúng 6 điểm tức là trả lời đúng được tất cả 30 câu và trả lời sai 20 câu.

Gọi A là biến cố mà học sinh trả lời đúng được 30 câu. Trước hết ta phải chọn ra 30 câu từ 50 câu để trả lời đúng (mỗi câu đúng chỉ có 1 cách chọn) , còn lại 20 câu trả lời sai (mỗi câu sai có 3 cách chọn)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 gam hương liệu, 9 lít nước và 210 gam đường để pha chế nước ngọt loại I và nước ngọt loại II. Để pha chế 1 lít nước ngọt loại I cần 10 gam đường, 1 lít nước và 4 gam hương liệu. Để pha chế 1 lít nước ngọt loại II cần 30 gam đường, 1 lít nước và 1 gam hương liệu. Mỗi lít nước ngọt loại I được 80 điểm thưởng, mỗi lít nước ngọt loại II được 60 điểm thưởng. Hỏi số điểm thưởng cao nhất có thể của mỗi đội trong cuộc thi là bao nhiêu ?

540

600

640

700

Xem đáp án

Chọn C.

Gọi số lít nước ngọt loại I là x và số lít nước ngọt loại II là y. Khi đó ta có hệ điều kiện về vật liệu ban đầu mà mỗi loại được cung cấp:

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọiα là góc tạo bởi đường thẳng BD với (SAD). Tính sin α?

23

12

64

104

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=x2-x+1. Tính f2018x 

-2018!-x+12018

2018!-x+12019

-2018!-x+12019

2018!-x+12018

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-5x2 có đồ thị (C). Hỏi có bao nhiêu điểm trên đường thẳng d: y=2x-6 sao cho từ đó kẻ được đúng hai tiếp tuyến đến (C)?

2 điểm

3 điểm

4 điểm

vô số điểm

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2-2x-6y+6=0. Đường thẳng (d) đi qua M(2;3) cắt (C) tại hai điểm A, B. Tiếp tuyến của đường tròn tại A và cắt nhau tại E. Biết SAEB=325và phương trình đường thẳng (d) có dạng ax-y+c=0 với a,c, a>0. Khi đó a+2cbằng:

1

-1

-4

0

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, BC = 2a. Cạnh bên SA = 2a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa SC và BD bằng :

2a3

a32

4a3

3a2

Xem đáp án

Chọn A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a2, cạnh bên bằng 2a. Gọi αlà góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC) và (SCD). Tính cos α  

212

2114

213

217

Xem đáp án

Chọn D