30 Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải chi tiết (đề số 19)
Đề thi

30 Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải chi tiết (đề số 19)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT55 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử phương trình log22x-(m+2)log2x+2m=0 có hai nghiệm thực phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1+x2=6. Giá trị của biểu thức x1-x2 là

3

8

2

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phương pháp

+) Đặt điều kiện để phương trình có nghĩa.

+) Đặt ẩn phụ để giải phương trình: log2x=t. Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm.

+) Dựa vào dữ kiện x1+x2=6 tìm m. Từ đó tính x1-x2.

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt: x1,x2 phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt m2.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp học gồm có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Cần chọn ra 2 học sinh, 1 nam và 1 nữ để phân công trực nhật. Số cách chọn là

300

120

35

240

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương pháp

Áp dụng quy tắc nhân.

Cách giải

Có 20 cách chọn 1 bạn nam

Có 15 cách chọn 1 bạn nữ

Số cách chọn 2 học sinh 1 nam và 1 nữ là: 20.15=300 (cách chọn)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị đạo hàm y=f’(x) như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng

Hàm số y=f(x)-x2-x đạt cực đại tại x=0

Hàm số y=f(x)-x2-x đạt cực tiểu tại x=0

Hàm số y=f(x)-x2-x không đạt cực trị tại x=0

Hàm số y=f(x)-x2-x không có cực trị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương pháp

+) Quan sát đồ thị hàm số đã cho, và các đáp án trong đề bài, chọn ra câu đúng.

+) x=x0 là điểm cực trị của hàm số y=f(x) => f(x0)=0.

+) Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x) là số nghiệm bội lẻ của phương trình f’(x)=0

Cách giải

Số nghiệm của phương trình f’(x)=2x+1 là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f’(x) và y=2x+1.

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình f’(x)=2x+1 có 2 nghiệm x=0 và x=2, tuy nhiên chỉ qua nghiệm x=0 thì y’ đổi dấu, do đó hàm số có 1 cực trị x=0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của mặt cầu bán kính 2a

4πa2

16πa2

4a2

16a2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương pháp

Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính R là: S=4πR2

Cách giải

Diện tích của mặt cầu bán kính 2a là: S=4π2a2=16πa2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị ở hình bên. Số nghiệm dương phân biệt của phương trình f(x)=-3 là

1

3

2

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phương pháp

Số nghiệm của phương trình f(x)=m là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng y=m.

Cách giải

Số nghiệm của phương trình f(x)=-3 là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng y=-3 .

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đường thẳng y=-3 cắt đồ thị hàm số y=f(x) tại 4 điểm phân biệt trong đó có 2 nghiệm dương và 2 nghiệm âm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các giá trị x thỏa mãn x;2x;x+3 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân là

{0;1}

{1}

{0}

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn f(x)=-x2-2 mọi x thuộc R. Bất phương trình f(x)<m có nghiệm thuộc khoảng (0;1) khi và chỉ khi

m ≥ f(1)

m ≥ f(0)

m > f(0)

m > f(1)

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Điểm M thuộc tia DD’ thỏa mãn DM=a6 . Góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng (ABCD) là

30o

45o

75o

60o

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình dưới đây, điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Khẳng định nào sau đây là đúng

a+c=2b

ac=b2

ac=2b2

ac=b

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

sinxdx= fx+C khi và chỉ khi

f(x)=cosx +m (mR)

f(x)=cosx

f(x)=-cosx+m (mR)

f(x)=-cosx

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AA’=a,AB=3a,AC=5a. Thể tích của khối hộp đã cho là

5a3

4a3

12a3

15a3

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người nhận hợp đồng dài hạn làm việc cho một công ty với mức lương khởi điểm của mỗi tháng trong 3 năm đầu tiên là 6 triệu đồng/tháng. Tính từ ngày đầu tiên làm việc, cứ sau đúng 3 năm liên tiếp thì tăng lương 10% so với mức lương một tháng người đó đang hưởng. Nếu tính theo hợp đồng thì tháng đầu tiên của năm thứ 16 người đó nhận được mức lương là bao nhiêu

(triệu đồng)6.1,14

6.1,15=6 (triệu đồng)

6.1,15 (triệu đồng)

6.1,116 (triệu đồng)

Xem đáp án

Đến năm thứ 16 thì người đó được tăng lương số lần là: 163=5 lần.

Áp dụng công thức: Sn=A1+rn ta có số tiền người đó nhận được ở tháng đầu tiên của năm thứ 16 là:

6(1+10%)5=6.1.15 triệu đồng

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2x2=3  là

0

2

1

3

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Sn là tổng n số hạng đầu tiên trong cấp số cộng (an). Biết S6=S9, tỉ số a3a5 bằng

95

59

53

35

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phương pháp

Công thức tổng quát của CSC có số hạng đầu u1 và công sai d là:

Tổng của n số hạng đầu của CSC có số hạng đầu u1 và công sai d là:

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình chữ nhật và CAD^=40o. Số đo góc giữa hai đường thẳng AC và B’D’ là

40o

20o

50o

80o

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phương pháp

Góc giữa hai đường thẳng a, b là góc giữa hai đường thẳng a’, b’ với a//a’,b//b’.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các số thực m thỏa mãn hàm số y=mx4-x2+1 có đúng 1 điểm cực trị là

(-∞;0)

(-∞;0]

(0;+∞)

[0;+∞)

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình eπx>1  là

R

(-∞;0)

(0;+∞)

[0;+∞)

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x-1x+1 lần lượt là

y=1,x=1

y=-1,x=1

y=-1,x=-1

y=1,x=-1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phương pháp

+) Đường thẳng x=a được gọi là TCĐ của đồ thị hàm số y=f(x)limxa f(x)=.

+) Đường thẳng y=b được gọi là TCN của đồ thị hàm số y=f(x)limx± f(x)=b

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Khoảng cách giữa hai đường thẳng BCSD

a

a32

a33

a22

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba số a+log23;a + log43; a+ log83 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Công bội của cấp số nhân này bằng

1

14

12

13

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đừng đầy nước. Người ta thả vào đó một khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 18πdm3. Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa của khối cầu chìm trong nước (hình bên). Thể tích V của nước còn lại trong bình bằng

3

8

2

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương pháp

Công thức tính thể tích của khối cầu có bán kính r: V=43πr3.

Công thức tính thể tích của khối nón có bán kính đáy R và chiều cao h:V=13πR2h

Cách giải

Gọi r là bán kính của khối cầu, R là bán kính của khối nón và h là chiều cao của khối nón.

Khi đó ta có: h=2r.

Theo đề bài ta có: thể tích của nửa khối cầu là:

Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác OAB vuông tại O, có đường cao OH

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau đây không là nguyên hàm của hàm số y=x2019

x20202020+1

x20202020

2019x2018

x20202020-1

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có M là trung điểm của AA’. Tỉ số thể tích VM.ABCVABC.A'B'C' bằng

16

13

112

12

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A là tập hợp tất cả các số có dạng abc¯ với a,b,c thuộc {1;2;3;4}. Số phần tử của tập hợp A

C43

34

A43

43

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3 có một nguyên hàm là F(x). Khẳng định nào sau đây là đúng

F(2)-F(0)=16

F(2)-F(0)=1

F(2)-F(0)=8

F(2)-F(0)=4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phương pháp

Sử dụng công thức tính tích phân, có F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) thì ta có

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Các điểm M, N, P lần lượt thuộc các đường thẳng AA’,BB’,CC’ thỏa mãn diện tích của tam giác MNP bằng a2. Góc giữa hai mặt phẳng (MNP) và (ABCD) là

60o

30o

45o

120o

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log(1-x) bằng

1(x-1)ln10

1x-1

11-x

-1(x-1)ln10

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau đây là một nguyên hàm của hàm số y=e-2x

y=-e-2x2

y=-2e-2x+C (CR)

y=2e-2x+C (CR)

y=e-2x2

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=-x33+x2-mx+1 nghịch biến trên khoảng (0;+∞) khi và chỉ khi

m [1;+)

m (1;+)

m [0;+)

m (0;+)

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển Newton của biểu thức (2x-1)2019, số hạng chứa x18

-218.C201918

-218.C201918.x18

218.C201918

218.C201918.x18

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=1x trên (-∞;0) thỏa mãn F(-2)=0. Khẳng định nào sau đây là đúng

F(x)=ln-x2x-;0

F(x)=lnx2x-;0

F(x)=ln-x22x-;0

F(x)=lnx22x-;0

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu log35=a thì biểu thức log4575 bằng

2+a1+2a

1+a2+a

1+2a2+a

1+2a1+a

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một hình nón có diện tích xung quanh gấp đôi diện tích của hình tròn đáy thì góc ở đỉnh của hình nón bằng

15o

60o

30o

120o

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương pháp

+) Sử dụng công thức tính diện tích xung quanh mặt nón có bán kính đáy r và đường sinh l

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm M(a;b;c). Tọa độ của vectơ MO  là

(a;b;c)

(-a;b;c)

(-a;-b;-c)

(-a;b;-c)

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp ngẫu nhiên 5 bạn An, Bình, Cường, Dũng, Đông ngồi vào một dãy 5 ghế thẳng hàng (mỗi bạn ngồi 1 ghế). Xác suất các biến cố ‘hai bạn An và Bình không ngồi cạnh nhau’ là

35

25

15

45

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương pháp

Sử dụng nguyên lí vách ngăn.

Cách giải

n(Ω)=5!=120

Xếp Cường, Dũng, Đông vào 3 ghế bất kì có 3! cách, khi đó tạo ra 4 khoảng trống. Xếp An và Bình vào hai trong 4 khoảng trống đó có 4.3 = 12 cách.

Gọi A là biến cố: “An và Bình không ngồi cạnh nhau

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. AB=c,AC=b. Quay tam giác ABC xung quanh đường thẳng chứa cạnh AB được một hình nón có thể tích bằng

13πbc2

13bc2

13b2c

13πb2c

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phương pháp

Sử dụng công thức tính thể tích khối nón có bán kính đáy r và đương cao h

Cách giải

Quay tam giác ABC quanh đường thẳng AB ta được khối nón có bán kính đáy r=AC=b và đường cao h=AB=c. Khi đó thể tích của khối nón bằng

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình dưới đây

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=12f(x)-1

0

1

3

2

Xem đáp án

có 2 nghiệm phân biệt, do đó đồ thị hàm số có 2 TCĐ

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho vecto a=(1;2;-3), vecto b=(-2;-4;6). Khẳng định nào sau đây là đúng

b=2a

b=-2a

b=a

b=-a

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, góc giữa hai vectơ i và u=-3;0;1 là

120o

30o

60o

150o

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(0;0;0),B(a;0;0),D(0;2a;0),A’(0;0;2a) với a≠0. Độ dài đoạn thẳng AC’ là

2a

a

3a

4a

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC với ABC không là tam giác cân. Góc giữa các đường thẳng SA, SB, SC và mặt phẳng (ABC) bằng nhau. Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng (ABC) là

Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC

Trực tâm của tam giác ABC

Trọng tâm của tam giác ABC

Tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương pháp

+) Gọi H là hình chiếu của S trên (ABC). Xác định các góc giữa các cạnh bên và đáy.

+) Chứng minh các tam giác SAH, SBH, SCH bằng nhau

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp O.ABCOA=OB=OC=a, AOB^=60o,BOC^=90o,COA^=120o. Gọi S là trung điểm của OB. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

a4

a74

a72

a2

Xem đáp án

Gọi M là trung điểm của SB, trong (SBH) kẻ đường thẳng vuông góc với SB cắt OH tại I.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R thỏa mãn f(x)dx=e-2018x+C. Khẳng định nào sau đây là đúng

f(x)=2018e-2018x

f(x)=e-2018x2018

f(x)=e-2018x-2018

f(x)=-2018e-2018x

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức limxπ2sinxx  bằng

0

2π

π2

1

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(x-1) >1

-;32

1;32

32;+

[1;32)

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình bên. Phương trình f(2sinx)=m có đúng ba nghiệm phân biệt thuộc đoạn [-π;π] khi và chỉ khi

m{-3;1}.

m (-3;1)

m [-3;1)

m (-3;1]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương pháp

+) Đặt t=2sinx, xác định điều kiện của t.

+) Khi đó phương trình trở thành f(t)=m. Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(t) và đường thẳng y=m song song với trục hoành.

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(t) và đường thẳng y=m song song với trục hoành.

Phương trình f(t)=m có 1 nghiệm t=2 và một nghiệm t-2;2 hoặc phương trình f(t)=m có 1 nghiệm t=-2 và một nghiệm t-2;2.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A(2;0;0),B(0;2;0),C(0;0;2). Có tất cả bao nhiêu điểm M trong không gian thỏa mãn M không trùng với các điểm A, B, C và AMB^=BMC^=CMA^=90o

0

1

2

3

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các số thực m để phương trình log2x=m có nghiệm thực là

(0;+∞)

[0;+∞)

(-∞;0)

R

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=(1-x2)2019. Khẳng định nào sau đây là đúng

Hàm số đồng biến trên R

Hàm số đồng biến trên (-∞;0)

Hàm số nghịch biến trên (-∞;0)

Hàm số nghịch biến trên R

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương pháp

+) Sử dụng công thức tính đạo hàm hàm hợp tính f’(x).

+) Lập bảng xét dấu f’(x) và kết luận các khoảng đơn điệu của hàm số.

Từ bảng xét dấu f’(x) ta có hàm số đồng biến trên (-∞;0) và nghịch biến trên (0;+∞)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau đây có một nguyên hàm bằng cos2x

y=cos3x3

y=-cos3x3

y=-sin2x

y=sin2x

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phương pháp

Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì F’(x)=f(x).