30 Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải chi tiết (Đề số 16)
Đề thi

30 Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải chi tiết (Đề số 16)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT54 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để mọi tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3mx2+(2m-3)x-1 đều có hệ số góc dương?

m > 1

m 1

m

m 0

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=-x3+1 có bao nhiêu cực trị?

1

0

3

2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương pháp

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x) là số nghiệm bội lẻ của phương trình f’(x)=0.

Cách giải

Ta có: y'=-3x2=0x=0 

Mà x=0 là nghiệm kép của phương trình y’=0 => x=0 không là điểm cực trị của đồ thị hàm số.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y=f(x) có limx+fx=0 và limx-fx=+. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành

Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng y=0

Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là trục hoành

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phương pháp

+) Đường thẳng x=a được gọi là TCĐ của đồ thị hàm số

+) Đường thẳng y=b được gọi là TCN của đồ thị hàm số

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f(x)=(x+2)(x-1)2018(x-2)2019. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số có ba điểm cực trị

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;2)

Hàm số đạt cực đại tại điểm x=1 và đạt cực tiểu tại các điểm x=±2

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (1;2) và (2;+∞)

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số hạng là số nguyên trong khai triển của biểu thức 33+552019

403

134

136

135

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, có bảng biến thiên như hình sau:

Trong mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai?

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (-∞;-1), (2+∞)

Hàm số có hai điểm cực trị

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị bé nhất bằng -3

Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phương pháp

Dựa vào BBT để nhận xét các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.

Cách giải

Dựa vào BBT ta thấy hàm số đồng biến trên (-1;2) và nghịch biến trên các khoảng (-∞;-1) và (2;+∞).

đáp án A đúng.

Hàm số có hai điểm cực trị là

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mÎ[-2018;2019] để đồ thị hàm số y=x3-3mx+3 và đường thẳng y=3x+1 có duy nhất một điểm chung?

1

2019

4038

2018

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phương pháp

Đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng y=g(x) có duy nhất 1 điểm chung phương trình hoành độ giao điểm f(x)=g(x) có nghiệm duy nhất.

Cách giải

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hai đồ thị hàm số là

Hai đồ thị hàm số có duy nhất 1 điểm chung khi và chỉ khi phương trình (*) có nghiệm duy nhất

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sinx + cosx =120 < x < π2. Tính giá trị của sinx.

sinx=1-76

sinx=1-74

sinx=1+76

sinx=1+74

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân ở B, AC=a2. SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(SA)=a. Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC. Một mặt phẳng đi qua hai điểm A, G và song song với BC cắt SB, SC lần lượt tại B’ và C’. Thể tích khối chóp S.A’B’C’ bằng:

2a39

2a327

a39

4a327

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log233x+log3x+m-1=0 có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0;1).

0<m<94

m>94

0<m<14

m>-94

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, góc BAC^=120° AB=4cm. Tính thể tích khối tròn xoay lớn nhất có thể khi ta quay tam giác ABC xung quanh đường thẳng chứa một cạnh của tam giác ABC

163π

16π3

16π3

16π

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phương pháp

Sử dụng công thức tính thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r

Cách giải

Áp dụng định lí cosin trong tam giác ABC ta có:

+) Gọi H là trung điểm của BC.

Khi quay tam giác ABC quanh cạnh BC ta được 2 hình nón có chung bán kính đáy AH, đường cao lần lượt là BHCH với

+) Khi quay tam giác ABC quanh AB ta được khối tròn xoay như sau:

Gọi D là điểm đối xứng C qua AB, H là trung điểm của CD

+) Do điểm BC có vai trò như nhau nên khi quay tam giác ABC quanh AC ta cũng nhận được khối tròn xoay có thể tích bằng 16.

Vậy thể tích lớn nhất có thể được khi quay tam giác ABC quanh một đường thẳng chứa cạnh của tam giác ABC là 16π

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị hàm số như hình bên dưới đây:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f2(x)-(m+5)f(x)+4m+4=0 có 7 nghiệm phân biệt?

1

2

3

4

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình (x-1)(x-3)(x-m)=0 có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số nhân tăng?

2

1

4

3

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Có hai điểm

Có bốn điểm

Có một điểm

Có ba điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương pháp

Dựa vào BBT để xác định số điểm cực trị của đồ thị hàm số.

Cách giải

Dựa vào BBT ta thấy hàm số có 2 điểm cực trị là x=-1; x=1

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=a3-13+1a4-5. a5-2  (với a>0 và a1)

P = 1

P = a

P = 2

P = a2

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây Sai?

xR,ex>0

xR,ex21

xR,e-x<1

xR,1eesinxe

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phương pháp

Sử dụng các tính chất của hàm mũ để chọn đáp án đúng.

Cách giải

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=x, AD=1. Biết rằng góc giữa đường thẳng A’C và mặt phẳng (ABB’A’) bằng 30°. Tìm giá trị lớn nhất Vmax của thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’

Vmax=34

Vmax=12

Vmax=32

Vmax=334

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

9

6

4

3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phương pháp

Sử dụng lý thuyết khối đa diện.

Cách giải

Hình lăng trụ tam giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng như hình vẽ bên dưới, trong đó:

+) 3 mặt phẳng tạo bởi 1 cạnh bên và trung điểm của các cạnh đối diện.

+) 1 mặt phẳng tạo bởi trung điểm của 3 cạnh bên

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết (x-2)-13>(x-2)-16, khẳng định nào sau đây Đúng?

2 < x < 3

0 < x < 1

x > 2

x > 1

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các lăng trụ sau, lăng trụ nào không nội tiếp được trong một mặt cầu?

Lăng trụ có đáy là hình chữ nhật

Lăng trụ có đáy là hình vuông

Lăng trụ đứng có đáy là hình thoi

Lăng trụ đứng có đáy là hình thang cân

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phương pháp

Các tứ giác có thể nội tiếp đường tròn là: hình chữ nhật, hình vuông, hình thang cân.

Cách giải

Các tứ giác có thể nội tiếp đường tròn là: hình chữ nhật, hình vuông, hình thang cân.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tất cả các hình thang cân có cạnh bên bằng 2 và cạnh đáy nhỏ bằng 4, tính chu vi P của hình thang có diện tích lớn nhất

P=12

P=8

P=10+23

P=5+3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phương pháp

Sử dụng công thức tính chu vi hình thang, diện tích hình thang và áp dụng định lý Pi-ta-go.

Xét hàm số, tính giá trị lớn nhất.

Cách giải

Gọi H là chân đường cao kẻ từ A đến CD ta có: 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log8x+log4y2=5 và log8y+log4x2=7. Tìm giá trị của biểu thứcP=x-y

P = 64

P = 56

P = 16

P = 8

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân (AD//BC), BC=2a, AB=AD=DC=a với a>0. Mặt bên SBC là tam giác đều. Gọi O là giao điểm của ACBD. Biết SD vuông góc AC. M là một điểm thuộc đoạn OD; MD=x với x>0; M khác OD. Mặt phẳng (α) đi qua (α) đi qua M và song song với hai đường thẳng SDAC cắt khối chóp S.ABCD theo một thiết diện. Tìm x để diện tích thiết diện là lớn nhất?

a34

a3

a32

a

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trải mặt xung quanh của một hình nón lên một mặt phẳng ta được hình quạt (xem hình bên dưới) là phần của hình tròn có bán kính bằng 3cm. Bán kính đáy r của hình nón ban đầu gần nhất với số nào dưới đây?

2,25

2,26

2,23

2,24

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương pháp

Chu vi đường tròn đáy của hình nón chính là độ dài cung tròn của phần hình học được trải ra có bán kính 3cm.

Cách giải

Chu vi đường tròn đáy hình nón là:

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại C, AB=2a, AC=aSA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB)(SBC) bằng 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a364

a322

a326

a3612

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình dưới đây:

Xét các mệnh đề sau:

(I). Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)

(II). Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;2)

(III). Hàm số có ba điểm cực trị

(IV). Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2.

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:

4

2

3

1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương pháp

Dựa vào đồ thị hàm số xác định các khoảng đơn điệu, các điểm cực trị và GTLN, GTNN của hàm số.

Cách giải

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đã cho

+) Đồng biến trên (-1;0) và (1;+∞), nghịch biến trên (-∞;-1) và (0;1).

+) Hàm số có 3 điểm cực trị.

+) Hàm số không có GTLN.

Do đó các mệnh đề (I), (III) đúng.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=cos2x+mx đồng biến trên R.

4

2

3

1

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số thực thỏa mãn a>0 và a1 biết phương trình ax-1ax=2cos(bx) có 7 nghiệm thực phân biệt. Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình a2x-2ax(cosbx+2)+1=0

14

0

7

28

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Phép vị tự là một phép đồng dạng

Phép đồng dạng là một phép dời hình

Có phép vị tự không phải là phép dời hình

Phép dời hình là một phép đồng dạng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương pháp

Dựa vào các phép biến hình đã học

Cách giải

Phép đồng dạng không là phép dời hình vì nó không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hàm số đồng biến trên R.

f(x)=3x

f(x)=3-x

f(x)=13x

f(x)=33x

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AD, BC; G là trọng tâm của tam giác BCD. Khi đó, giao điểm của đường thẳng MG và mp (ABC) là:

Giao điểm của đường thẳng MGđường thẳng AN

Điểm N

Giao điểm của đường thẳng MGđường thẳng BC

Điểm A

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (-6;5) sao cho hàm số f(x)=-sin2x+4cosx+mx2 không có cực trị trên đoạn -π2;π2?

5

4

3

2

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?

y=x3+4x2+3x-1

y=x4-2x2-1

y=13x3-12x2+3x+1

y=x-1x+2

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn 2lnx+y2.5lnx+y=2ln5. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau: P=(x+1)lnx +(y+1)lny.

10

0

1

ln2

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên (a;b). Phát biểu nào sau đây sai?

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (a;b) khi và chỉ khi f'(x)0, xa;b

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (a;b) khi và chỉ khi f'(x)0, xa;b f(x)=0 tại hữu hạn giá trị xÎ(a;b)

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (a;b) khi và chỉ khi x1, x2a;b:x1>x2fx1<fx2

Nếu f'(x)<0, xa;bthì hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (a;b)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương pháp

Hàm số y=f(x) đồng biến (nghịch biến) trên (a;b) khi và chỉ khi f'(x)0 f'x0xa;b và bằng 0 tại hữu hạn điểm.

Cách giải

Dựa vào lý thuyết ta thấy chỉ có đáp án A đúng

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên 3 số tự nhiên từ tập hợp A={1;2;3;…2019}. Tính xác suất P trong 3 số tự nhiên được chọn không có 2 số tự nhiên liên tiếp

P=1679057

P=677040679057

P=2017679057

P=2018679057

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương pháp

+) Tính số phần tử của không gian mẫu.

+) Gọi A là biến cố: “Trong 3 số tự nhiên được chọn không có 2 số tự nhiên liên tiếp”

=> A “Trong 3 số tự nhiên được chọn có 2 số tự nhiên liên tiếp”.

+) Tính số phần tử của biến cố A.

+) Tính xác suất của biến cố A, từ đó tính xác suất biến cố A.

Cách giải

Chọn ngẫu nhiên 3 số tự nhiên nΩ=C20193 

Gọi A là biến cố: “Trong 3 số tự nhiên được chọn không có 2 số tự nhiên liên tiếp”

=> A: “Trong 3 số tự nhiên được chọn có 2 số tự nhiên liên tiếp”.

Số cách chọn 3 trong 2019 số, trong đó có 2 số tự nhiên liên tiếp, có 2018.2017 cách (có bao gồm các bộ 3 số tự nhiên liên tiếp).

Số cách cả 3 số tự nhiên liên tiếp, có 2017 cách.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy R và độ dài đường sinh là l. Thể tích khối trụ là:

V=πr2l

V=πr2l3

V=πrl23

V=πrl2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương pháp

Thể tích hình trụ có bán kính R và độ dài đường sinh l

Cách giải

Thể tích hình trụ có bán kính R và độ dài đường sinh l

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng 4cm. Điểm A nằm trên đường tròn tâm O, điểm B nằm trên đường tròn đáy tâm O’ của hình trụ. Biết khoảng cách giữa 2 đường thẳng OO’AB bằng cm. Khi đó khoảng cách giữa OA’OB bằng

233

423

23

433

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phương pháp

+) Dựng AA’//OO’, BB’//OO’ (A’ thuộc đường tròn (O’) và B’ thuộc đường tròn (O))

+) Xác định khoảng cách giữa OO’ và song song với OB, đưa về bài toán khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng.

+) Xác định khoảng cách, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính khoảng cách.

Cách giải

Dựng AA’//OO’, BB’//OO’ (A’ thuộc đường tròn (O’) và B’ thuộc đường tròn (O))

Ta có:

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0; b>0. Tìm đẳng thức sai.

log2(ab)2=2log2(ab)

log2a+log2b=log2ab

log2a-log2b=log2ab

log2a+log2b=log2a+b

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x-3 có đồ thị là (C). Khẳng định nào sau đây là sai?

Đồ thị (C) cắt đường tiệm cận ngang của nó tại một điểm

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;2)

Đồ thị (C) có 3 đường tiệm cận

Hàm số có một điểm cực trị

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là x=3 và y=-1.

Đồ thị (C) cắt đường tiệm cận ngang của nó tại 1 điểm.

Hàm số đồng biến trên (1;2) và hàm số có một điểm cực trị x=-1.

Vậy khẳng định sai là đáp án C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số sau đây là đồ thị hàm số nào?

y=-x4+2x2+1

y=-x4+2x2

y=x4-2x2

y=x4-2x2+1

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=(5+4x-x2)2019

D=(1;5)

D=R/-1;5

D=(-1;5)

D=-;-15;+

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số m để hàm số f(x)=x2+3x+2x2-1 khi x<-1mx+2 khi x-1 liên tục tại x=-1

-32

52

-52

32

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A là điểm nằm trên mặt cầu (S) tâm (O), có bán kính R=6cm. I, K là 2 điểm trên đoạn OA sao cho OI=IK=KA. Các mặt phẳng (α), (b) lần lượt qua I, K cùng vuông góc với OA và cắt mặt cầu (S) theo các đường tròn có bán kính r1, r2. Tính tỉ số r1r2

r1r2=410

r1r2=5310

r1r2=3104

r1r2=3105

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy a=3. Biết tam giác A’BA có diện tích bằng 6. Thể tích tứ diện ABB’C’ bằng:

33

332

63

93

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x^3 +5x+7. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-5;0] bằng bao nhiêu?

5

7

80

-143

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết 9^x -12^2 =0, tính giá trị biểu thức P=13-x-1-8.9x-12+19.

15

31

23

22

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=e13x3-32x2. Tìm mệnh đề đúng.

Hàm số f(x) nghịch biến trên mỗi khoảng (-∞;0) và (3;+∞)

Hàm số f(x) đồng biến trên mỗi khoảng (-∞;0) và (3;+∞)

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (-∞;+∞) và (3;+∞)

Hàm số f(x) đồng biến trên (0;3)

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, M là trung điểm của CC’. Mặt phẳng (ABM) chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện. Gọi V1 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh C và V2 là thể tích khối đa diện còn lại. Tính tỉ số V1V2

25

16

12

15

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AC=a; BC=2a; ACB=120o. Gọi M là trung điểm của BB’. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và CC’ theo a

a37

a37

a3

a77

Xem đáp án