30 Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải chi tiết mới nhất (Đề số 13)
50 câu hỏi
Cho cung lượng giác có số đo x thỏa mãn tan x = 2. Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án là A
Biết n là số tự nhiên thỏa mãn . Số hạng có hệ số lớn nhất trong khai triển là
Đáp án là B
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8, AD = 5. Tích là
62
-64
-62
64
Đáp án là B
Hàm số luôn đồng biến trên khoảng nào sau đây?
(0;4).
Đáp án là C
Tổng các nghiệm trong đoạn của phương trình bằng
Đáp án là D
Cho hình hộp . Gọi M là trung điểm của AD. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Đáp án là B
Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M(0;4) đến đường thẳng bằng
8
Đáp án là D
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập R
Đáp án là D
Cho tứ diện ABCD có A(0;1;-1), B(1;1;2), C(1;-1;0), D(0;0;1). Tính độ dài đường cao AH của hình chóp ABCD.
Đáp án là D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), AB = a, AD = 2a. Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng (ABCD) bằng . Thể tích hình chóp S.ABCD bằng
Đáp án là A
Ba mặt phẳng x + 2y - z = 0; 2x - y + 3z + 13 = 0; 3x - 2y + 3z + 16 = 0 cắt nhau tại điểm A. Tọa độ của A là:
A(-1;2;-3).
A(1;-2;3).
A(-1;-2;3).
A(1;2;3).
Đáp án là A
Tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm thực là:
Đáp án là D
Bất phương trình có tập nghiệm là
Đáp án là B
Số các số hạng có hệ số là số hữu tỉ trong khai triển là:
2.
4.
3.
5.
Đáp án là C
Cho hàm số f(x) liên tục trên thỏa mãn . Giá trị của bằng
I = 5.
I = 6.
I = 7.
I = 8.
Đáp án là B
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để tích phân tồn tại ta được
-1 < a < 3
a < -1
a < 3
Đáp án là A
Tìm tất cả các giá trị m để phương trình có nghiệm là
Đáp án là C
Cho hàm số . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;2]. Khi đó 4M – 2m bằng
10.
6.
5.
4.
Đáp án là B
Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng
(A'BCD') bằng . Tính thể tích hình hộp theo a.
Đáp án là B
Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác vuông.
m = -1.
m = 0.
m = 1.
m = 2.
Đáp án là D
Cho hàm số giá trị cực tiểu của hàm số là
2.
-1/3
-5/3
-1
Đáp án là C
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a. Biết SA = a và vuông góc với đáy. Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng , với . Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD
Đáp án là B
Cho hàm số y = f(x) , có đạo hàm là f '(x) liên tục trên và hàm số f '(x) có đồ thị như hình dưới đây.
Hỏi hàm số y = f(x) có bao nhiêu cực trị?
1.
0.
3.
2.
Đáp án là C
Cho tứ diện ABCD có ABC và DBC là hai tam giác đều cạnh chung BC = 2. Gọi I là trung điểm của BC, mà . Hãy xác định tâm O của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đó.
O là trung điểm của AD.
O là trung điểm của BD.
O thuộc mặt phẳng (ADB).
O là trung điểm của AB.
Đáp án là A
Với các số thực dương x, y. Ta có theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và các số theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Khi đó y bằng:
225.
15.
105.
150
Đáp án là B
Hàm số là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây
Đáp án là C
Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng S, diện tích đáy bằng diện tích một mặt cầu bán kính a. Khi đó thể tích của hình trụ bằng
Đáp án là A
Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Đáp án là D
Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có 4 đường thẳng tiệm cận.
1 < m < 5
-1 < m < 2
m < -1 hoặc m > 2
m < 1 hoặc m > 5
Đáp án là A
Cho hàm số với mọi . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số có 5 điểm cực trị?
17.
18.
15.
16.
Đáp án là D
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn và f(0) = 1. Giá trị của f(1) bằng?
e
Đáp án là C
Cho hàm số .
Khi đó f ' (1) bằng
Đáp án là B
Cho hàm số có đồ thị là đường cong (C). Tổng hoành độ của các điểm có tọa độ nguyên nằm trên (C) bằng
7.
-4.
5.
6.
Đáp án là B
Số thực x thỏa mãn . Giá trị của bằng bao nhiêu?
Đáp án là D
Cho hàm số . Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm
Đáp án là B
Cho . Đẳng thức nào dưới đây đúng?
Đáp án là C
Cho các số thực không âm x,y thay đổi. M, n lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Giá trị của 8M + 4m bằng:
3.
1.
2.
0.
Đáp án là B
Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
Hàm số y = f(x)đạt cực tiểu tại điểm khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi qua .
Nếu f '(x)=0và f ''(x)<0 thì là cực tiểu của hàm số y = f(x)
Nếu f '(x)=0và f ''(x)=0 thì không phải là cực trị của hàm số đã cho.
Hàm số y = f(x)đạt cực tiểu tại điểm khi và chỉ khi là nghiệm của đạo hàm.
Đáp án là A
Theo định nghĩa
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách d gữa hai đường thẳng SA và BD.
Đáp án là C
Cho khối chóp S.ABC. Trên các đoạn SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A', B', C' sao cho . Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A'B'C' và S.ABC bằng
Đáp án là C
Cho hàm số . Tất cả các đường thẳng là đường tiệm cận của đồ thị hàm số trên là
Đáp án là D
Tích phân
Tính A + B bằng
7.
6.
5.
4.
Đáp án là B
Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P); (Q) có các véc tơ pháp tuyến là . Góc là góc giữa hai mặt phẳng đó. là biểu thức nào sau đây
Đáp án là D
Một hộp đựng tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Một bạn rút ngẫu nhiên đồng thời 3 tấm thẻ. Tính xác suất để tổng 3 số ghi trên thẻ được rút chia hết cho 3
Đáp án là A
Cho hình nón có chiều cao h và góc ở đỉnh bằng . Thể tích của khối nón xác định bởi hình nón trên:
Đáp án là C
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang cân đáy lớn AD. Gọi M, N lần lượt là hai trung điểm của AB, CD. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua MN và cắt mặt bên (SBC) theo một giao tuyến. Thiết diện của (P) và hình chóp là:
Hình bình hành.
Hình chữ nhật.
hình thang.
Hình vuông.
Đáp án là C
Cho phương trình biết rằng phương trình này có hai nghiệm thỏa mãn . Khi đó, khẳng định nào sau đây về m là đúng?
0 < m < 1
2 < m < 3
-1 < m < 0
1 < m < 2
Đáp án là D
Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi là
Đáp án là B
Tìm giới hạn
Ta được M bằng
Đáp án là C
Gọi là 2 nghiệm của phương trình . Khi đó bằng
2.
5.
4.
3.
Đáp án là D

