30 Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải chi tiết mới nhất (Đề số 1)
50 câu hỏi
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình có bao nhiêu nghiệm:
4.
3.
2.
1.
Đáp án là A
Cho hàm số . Gọi A,B,C là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số. Tính diện tích S của tam giác ABC
4.
2.
10.
1.
Đáp án là D
Cho hàm số có đồ thị (P). Biết đồ thị của hàm số có đỉnh I (1;1) và đi qua điểm A(2;3). Tính tổng .
3.
4.
29.
1.
Đáp án là C
Hình vẽ bên đây là đồ thị cuả hàm số nào trong các hàm số sau:
Đáp án là A
Cho hàm số . Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là bao nhiêu?
2
3.
1.
4.
Đáp án là A
Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số không có cực trị.
m Î [ −6;0).
mÎ[0; +¥ ) .
mÎ [ −6;0].
m Î (−¥;−6) È (0; +¥) .
Đáp án là C
Cho hàm số . Đồ thị của hàm số là hình nào dưới đây?
Đáp án là D
Hàm số là hàm bậc ba
với hệ số nên ta loại hai đáp
án A và C. Mặt khác, đồ thị của hàm số
đi qua điểm nên ta loại đáp án B.
Hàm số nào sau đây không có cực trị?
Đáp án là C
Gọi A,B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số . Tìm độ dài của đoạn AB.
AB =.
AB = 5.
AB =.
AB = 2.
Đáp án là A
Tập xác định: D = R
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3]. Giá trị của biểu thức P = là
48.
64 .
16.
−16.
Đáp án là C
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực trị.
1 .
4 .
2 .
3 .
Đáp án là D
Nhìn đồ thị ta thấy đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị là A (−1;0), B (0;1), C (1;0)
Cho lăng trụ tam giác đều cạnh đáy bằng 2a. Đường thẳng tạo với đáy góc . Tính thể tích của khối lăng trụ.
.
.
.
.
Đáp án là D
Cho hàm số có đồ thị hàm số như hình vẽ bên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
(−¥;0) .
(− 3;+¥) .
(−¥;4) .
(−4;0)
Đáp án là B
Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại A với cạnh bên . Thể tích khối lăng trụ bằng bao nhiêu?
a.
.
.
Đáp án là D
Cho hàm số . Tính giá trị biểu thức
−3 .
−2 .
.
3 .
Đáp án là C
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
(−¥;2) .
(0;2) .
(−1;2) .
(2;+¥) .
Đáp án là C
Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho véc tơ và hai điểm A( 3;−2),B (0;2). Gọi A', B'là ảnh của hai điểm A, B qua phép tịnh tiến theo véc tơ , tính độ dài đoạn thẳng
.
= 5 .
= 2.
Đáp án là B
Cho hàm số . Hàm số xác định trên tập nào dưới đây?
[−2;2].
(2;+¥).
(−2;2).
(−¥;2) .
Đáp án là C
Một vật chuyển động theo quy luật , với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động tại thời điểm t bằng bao nhiêu giây thì vật tốc của vật đạt giá trị lớn nhất?
t = 6.
t = 5.
t = 3.
t =10.
Đáp án là A
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
x = −3.
y = −3 .
x = 2 .
y = 2 .
Đáp án là A
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số là một hàm số lẻ
m = −2.
m = 2 .
m = −4.
m =±2.
Đáp án là B
Giải hệ phương trình
( x ;y) = (1;2).
( x; y) = (2;1).
( x ;y) = (1;1).
( x ; y) = (−1; −1).
Đáp án là C
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên đoạn [0;2p ].
4p .
5p .
3p .
2p .
Đáp án là B
Cho tam giác ABC có AB = 2a; AC = 4a và góc BAC = . Tính diện tích tam giác ABC ?
.
.
Đáp án là B
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên tạo với đáy góc . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC?
Đáp án là A
Cho giới hạn , trong đó là phân số tối giản. Tính .
S = 20.
S =17.
S =10.
S = 25.
Đáp án là B
Hàm số nào đồng biến trên tập xác định?
Đáp án là A
Do phương trình bậc hai có tối đa hai
nghiệm thực
Hàm số có đồ thị là hình nào dưới đây?
Đáp án là C
Cho hàm số có đạo hàm . Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
4.
3.
11.
2.
Đáp án là B
Cho hàm số . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M (−2;3).
y = x + 5.
y = 2x +7.
y = 3x + 9.
y = − x +1.
Đáp án là A
Cho biểu thức , trong đó là phân số tối giản. Gọi . Khẳng định nào sau đây đúng?
PÎ(330;340).
PÎ(350;360).
PÎ(260;370) .
PÎ(340;350).
Đáp án là D
Cho hàm số . Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M (−2;2) có hệ số góc bằng bao nhiêu?
9.
0.
24.
45.
Đáp án là A
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, . Hai mặt bên (SAD) và (SAB) cùng vuông góc với đáy (ABCD) . Cạnh . Mệnh đề nào dưới đây sai?
Đáp án là D
Cho hàm số . Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt.
mÎ(1; +¥)
mÎ(2; +¥ )
mÎ(2; +¥) \{3}
mÎ(2;3)
Đáp án là C
Một người thợ thủ công cần làm một cái thùng hình hộp đứng không nắp đáy là hình vuông có thể tích 100. Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người đó cần thiết kế sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất
Đáp án là A
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
4.
5.
3.
2.
Đáp án là B
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 2AD = 2a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD).
Đáp án là B
Cho khai triển nhị thức Niuton với n Î, x > 0. Biết rằng số hạng thứ 2 của khai triển bằng 98 và n thỏa mãn
Trong các giá trị x sau, giá trị nào thỏa mãn?
x = 3.
x = 4 .
x =1.
x = 2 .
Đáp án là C
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mÎ(−2018;2018) để hàm số đồng biến trên khoảng (5;+¥) ?
2018 .
2021.
2019 .
2020 .
Đáp án là D
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích bằng và diện tích xung quanh bằng
Tính góc giữa mặt bên của hình chóp với mặt đáy, biết a là một số nguyên.
.
.
.
.
Đáp án là D
Cho hàm số có đồ thị (C) và đường thẳng . Số giao điểm của đường thẳng d với đồ thị (C) bằng bao nhiêu?
0.
2.
1.
3.
Đáp án là D
Cho hàm số có đồ thị (C) và đường thẳng . Tìm tất cả các tham số m dương để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho .
m = 2 .
m =1.
m = 0.
m = 0 và m = 2 .
Đáp án là D
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình và đường thẳng . Gọi A B, là các giao điểm của đường thẳng d với đường tròn (C) . Tính độ dài dây cung AB.
AB = .
AB =.
AB =.
AB = 4 .
Đáp án là C
Một chiếc hộp đựng 5 viên bi trắng, 3 viên bi xanh và 4 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để lấy ra 4 viên bi có đủ ba màu.
Đáp án là D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết và mặt phẳng (SDC) tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 30° . Tính thể tích khối chóp S.ABCD .
Đáp án là B
Cho hàm số có đồ thị . Gọi M là điểm sao cho với mọi giá trị m khác 0 tiếp tuyến với tại điểm M song song với một đường thẳng cố định có hệ số góc k . Tính giá trị của .
Đáp án là A
Cho hàm số với m là tham số. Tìm tất cả các số nguyên m thuộc đoạn để hàm số đã cho đồng biến trên .
2016.
2019 .
2020 .
2015 .
Đáp án là D
Cho hình hộp có cạnh AB = a và diện tích tứ giác là . Mặt phẳng tạo với mặt phẳng đáy góc , khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và CD bằng . Tính thể tích V của khối hộp đã cho, biết hình chiếu của A' thuộc miền giữa hai đường thẳng AB và CD, đồng thời khoảng cách giưa hai đường thẳng AB và CD nhỏ hơn 4a
Đáp án là B
Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a+b+c=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
63.
36.
35.
34.
Đáp án là B
Cho hàm số là hàm bậc 4 có đồ thị như hình bên. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
4.
5.
3.
2.
Đáp án là A
Trước hết, ta có
có các nghiệm ở tử là:
x = 0 (bội 1), x = 2 (bội 1), x = -2 (bội 2)
, trong đó là
nghiệm bội 2
, trong đó cả 2 nghiệm
đều là nghiệm bội hai
Vậy đồ thị hàm số có 4 tiệm cận đứng là

