30 đề thi thử thpt năm 2020 môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (đề số 7)
50 câu hỏi
Hàm số xác định, liên tục trên khoảng và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?

x = -1
x = 0
x = 1
Chọn B
Phương pháp: Dùng kiến thức cực đại cực tiểu của hàm số
Cách giải:
Nhìn vào đồ thị, ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại điểm có tọa độ (0; 3)
Cho hai số dương a, b với . Mệnh đề nào dưới đây sai?
Chọn C
Phương pháp: dùng công thức logarit
Cách giải:
Mệnh đề A đúng
Mệnh đề B đúng vì b là số dương nên

Tính giá trị của biểu thức
P = 4
P = -4
P = 6
P = -6
Chọn B

Tìm số phức liên hợp của số phức
Chọn C

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng . Hỏi d đi qua điểm nào dưới đây?
(0;6;8)
(-1;2;3)
(1;-4;-5)
(3;6;8)
Chọn A
Phương pháp: Thay các giá trị vào phương trình đường thẳng
Cách giải:
Thay t = -1 vào (d), ta được điểm (0; 6; 8) nên A đúng
Thay t = -2 vào (d), ta được điểm ( -1; 10; 13) nên B sai
Thay t = 0 vào (d), ta được điểm (1; 2; 3) nên C sai
Thay t = 2 vào (d), ta được điểm (3; -6; -7) nên D sai
bằng
Chọn D

Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số đồng biến trên các khoảng và
Hàm số đồng biến trên các khoảng và
Hàm số nghịch biến trên các khoảng và
Hàm số nghịch biến trên các khoảng và
Chọn A
Phương pháp:
Tìm tập xác định
Tính đạo hàm f’(x)
Tìm giá trị x khi f’(x) = 0
Lập bảng biến thiên
Kết luận khoảng đồng biến, nghịch biến
Cách giải:


Từ bảng biến thiên ta thấy

Tìm các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
x = 2
x = -2
x= 4
Chọn B
Phương pháp:
Tìm tập xác định của hàm số
Tìm giá trị x khi mẫu số bằng 0
Kết luận đường tiệm cận đứng
Cách giải:

Hàm số có đường tiệm cận đứng x =
Tìm nghiệm của phương trình
x = 0
Chọn A
Phương pháp:

Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau.
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình có đúng 1 nghiệm

C {1}
Chọn A
Phương pháp:
Phương trình f(x)=m có nghiệm duy nhất khi đường thẳng (d) y =m cắt đồ thị hàm số f(x) tại một điểm duy nhất.
Cách giải:
Phương trình f(x)=m có nghiệm duy nhất khi đường thẳng (d) y =m cắt đồ thị hàm số f(x) tại một điểm duy nhất.
Từ bảng biến thiên, ta có (d) cắt f(x) tại một điểm duy nhất khi

Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Cực tiểu của hàm số bằng
Cực tiểu của hàm số bằng
Cực tiểu của hàm số bằng
Cực tiểu của hàm số bằng
Chọn C
Phương pháp:
Tìm tập xác định
Tính đạo hàm f’(x)
Tìm giá trị x khi f’(x) = 0
Lập bảng biến thiên
Cách giải:
TXD: D=R\{-1}


Từ bảng biến thiên, giá trị cực tiểu của hàm số là
Cho biểu thức , với a > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
P = a
Chọn C
Phương pháp:

Cho a, b là các số dương. Tìm x biết
Chọn D

Tìm tập nghiệm S bất phương trình .
Chọn A
Phương pháp:


Cho 3 số thực dương a,b,c khác 1. Đồ thị các hàm số được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a > b > c
b > a > c
b > c > a
a > c > b
Chọn B
Phương pháp

Cho y = 1, nhìn vào đồ thị nhìn ra mối quan hệ của a, b, c
cho y =1 ta có 
Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức , trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỷ lệ tăng trưởng , t là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Hỏi sau 10 giờ có bao nhiêu con vi khuẩn?
900 con.
800 con.
700 con.
600 con.
Chọn A
Phương pháp:

Cách giải
Ban đầu, A = 100 con. Sau 5h có 300 con vi khuẩn

Tìm giá trị của a để
a = ln 2
a = 2
a = 3
Chọn C
Phương pháp
Thử số trực tiếp, bấm máy tính
Cách giải:
![]()
Lần lượt thay giá trị a vào tích phân I, dùng máy tính bấm ra đáp số.
Đối chiếu so sánh, ta được a = 2
Cho biết . Tính
K = 16
K = 61
K = 5
K = 6
Chọn A
Phương pháp:

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z. Tính môđun
của số phức .

Chọn D
Phương pháp

Cho hình chóp tam giác đều SABC có chiều cao a, cạnh bên bằng 2a. Tính thể tích V của khối chóp SABC.
Chọn C

Phương pháp:

Cách giải:
Hình chóp tam giác đều ABC có chiều cao a, cạnh bên 2a.
Gọi H là trọng tâm tam giác ABC => SH là đường cao hình chóp => SH = a
Gọi I là trung điểm BC
Do tam giác ABC đều

Cho hình lập phương cạnh a. Điểm M di động trên đoạn BD, điểm N di động trên đoạn BD. Đặt . Đoạn MN bằng khi t bằng
Chọn A

Phương pháp:
Kẻ NH vuông góc AB tại H.
Tính độ dài đoạn MH, NH
Cách giải


Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 5 và có diện tích xung quanh bằng . Tính thể tích V của khối trụ .
Chọn C
Phương pháp:
Công thức tính thể tích hình trụ với chiều cao h, độ dài bán kính r:
Diện tích xung quanh

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 điểm . Tìm tọa độ của điểm A' đối xứng với A qua B.
A'(4;3;3)
A'(4;-3;3)
A'(3;4;-3)
A'(-4;3;1)
Chọn D
Phương pháp:

A’ đối xứng với A qua B nên ta có
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu và mặt phẳng . Tính khoảng cách h từ tâm của tới .
h = 4
h = 3
h = 2
h = 1
Chọn B
Phương pháp:
Tìm tâm I của mặt cầu
Tìm hình chiếu của I lên mặt phắng (P)
Tính độ dài đoạn IH
Cách giải:

Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm và đi qua điểm ?
Chọn A
Phương pháp:
Phương trình mặt cầu tâm I bán kính r

Cho hàm số xác định trên thỏa mãn và . Giá trị của biểu thức bằng
Chọn C
Phương pháp:
Tìm nguyên hàm của f’(x)
Cách giải:


Cho . Tính
T = 10
T = 15
T = 25
T = 13
Chọn A
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng .
m < -1
m > -1
Chọn A
Phương pháp:
Tính đạo hàm
Lập bảng biến thiên
Cách giải:

Nên hàm số y nghịch biến trên tập xác định (t/m)



Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Chọn A
Cách giải:

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn .
0 < m < 2
1 < m < 2
Chọn A
Phương pháp:
Đặt ẩn
Cách giải:



Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn . Giá trị của bằng
Chọn D
Cách giải:

Xét các số thực dương x,y thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
4
Chọn D
Phương pháp:
Từ phương trình loga, ta rút x hoặc y để thế vào biểu thức P. Lúc đó P trở thành hàm 1 biến, như vậy ta dễ dàng sử dụng các phương pháp để tìm GTLN-GTNN của hàm 1 biến
Cách giải:


Ông Bình có một mảnh đất hình dạng là một phần tư elíp (hình vẽ), OA = 8m, OB = 5m. Ông đã bán với giá 100 triệu đồng trên 1 mét vuông. Hỏi ông Bình bán mảnh đất đó được bao nhiêu tiền?

3140 triệu đồng.
3410 triệu đồng.
4130 triệu đồng.
4310 triệu đồng.
Chọn A
Phương pháp:
Diện tích elip có độ dài trục lớn 2a, trục bé 2b:

Kí hiệu S(t) là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường . Tìm t để S(t) = 10
t = 4
t = 13
t = 3
t = 14
Chọn C
Phương pháp:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y = f(x) và y = g(x), x = a, x = b là
![]()
Cách giải
Diện tích hình giới hạn bởi các đường thẳng là

Trên mặt phẳng , tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện là
Elip
Đường thẳng y = 6.
Đường tròn tâm , bán kính bằng
Chọn A
Phương pháp:


Từ các chữ số 0 ,1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn, mỗi số gồm 5 chữ số khác nhau trong đó có đúng 2 chữ số lẻ và 2 chữ số lẻ đó đứng cạnh nhau.
390.
630.
360.
436.
Chọn A
Phương pháp:
Cách giải:

Là số chẵn, nên e là số chẵn, e có 3 cách chọn.
+ Nếu a là số lẻ, a có 3 cách chọn. Do số có 5 chữ có chỉ có 2 chữ số lẻ và nằm cạnh nhau, nên b là số lẻ và có 2 cách chọn. Còn lại c và d phải là số chẵn, nên c và d có
+ nếu a là số chẵn, a có 2 cách chọn. Còn lại b, c , d phải có hai chữ liền nhau là số lẻ và 1 số là số chẵn, nên có
=>có 252 cách
Vậy tổng số có 360 số thỏa mãn đề bài
Tìm để phương trình sau có nghiệm
Chọn A
Phương pháp:
Biến đổi thông thường
Cách giải:


Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của SB, N là trung điểm của CD. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng AM và BN bằng
Chọn B

Phương pháp;
Cách giải:
Qua A kẻ đường thẳng song song với BN cắt BC tại E. Gọi H là giao điểm của AB và EN.




Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác đều, H là trung điểm BC, . Gọi O là điểm thuộc đoạn AH sao cho , Cô sin của góc tạo bởi 2 đường thẳng AB và SC bằng
Chọn D
Phương pháp:
Cách giải:
Kẻ OI ( I thuộc AC) song song với AB
IK ( K thuộc SA) song song với AC
Góc tạo bởi đường thẳng AB và SC bằng góc tạo bởi OI và IK.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, AD. Tính sin của góc tạo bởi đường thẳng SA và mặt phẳng .
Chọn D
Phương Pháp:
Cách giải:

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng và mặt phẳng . Biết rằng song song với và tạo với d một góc bé nhất, khi đó giá trị của biểu thức
4
13
8
25
Chọn A
Phương pháp:
Cách giải:


Trong khai triển nhị thức , hệ số của số hạng thứ 3 lớn hơn hệ số của số hạng thứ 2 là 35. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nói trên.
225
252
522
525
Chọn B
Phương pháp:
Cách giải:

Hệ số của số hạng thứ 3 lớn hơn hệ số của số hạng thứ 2 là 35 nên ta có

Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh nam và 2 học sinh nữ thành một hàng ngang. Xác suất để 2 học sinh nữ không đứng cạnh nhau bằng
Chọn D
Phương pháp:
Cách giải

Cho hàm số . Đồ thị hàm số như hình vẽ bên. Đặt . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Chọn C
Phương Pháp:
Cách giải:


Từ BBT ta có Min
Cho hàm số . Hàm số như hình vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số là

4
3
2
1
Chọn C
Phương pháp:
Cách giải:


Từ BBT ta có hàm số có 2 điểm cực tiểu
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập các giá trị nguyên của m để phương trình có đúng bốn nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn . Tổng các phần tử của S bằng

-21
12
-13
8
Chọn B
Cách giải:


Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức với .
Chọn B
Phương pháp:
Cách giải:


Cho số phức thỏa mãn . Gọi là hai số phức thỏa mãn và . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
Chọn B
Cách giải:





Cho tứ diện ABCD có , góc giữa hai mặt phẳng và bằng . Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng sao cho H và D nằm về hai phía của BC. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp tứ giác ABCD.
Chọn A

Phương pháp:
Cách giải:


Mà AH vuông góc (BCD) nên AH là trục của mặt phẳng (BCD).
Gọi K là trung điểm AD, kẻ OK vuông góc với AD, O thuộc AH

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng và cho hai điểm . Trong các đường thẳng đi qua A và song song với , đường thẳng nào có khoảng cách từ B tới nó nhỏ nhất.
Chọn C
Phương pháp:
Cách giải:
Gọi d là đường thẳng cần tìm.

Vậy khoảng cách từ B đến (d) nhỏ nhất khi H trùng I. vậy phương trình (d) qua A và H là:

