30 đề thi thử thpt năm 2020 môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (đề số 7)
Đề thi

30 đề thi thử thpt năm 2020 môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (đề số 7)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT48 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=fx xác định, liên tục trên khoảng -;+ và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số fx đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây? 

x = -1

x = 0

x = 1

x=±1

Xem đáp án

Chọn B

Phương pháp: Dùng kiến thức cực đại cực tiểu của hàm số

Cách giải:

Nhìn vào đồ thị, ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại điểm có tọa độ (0; 3)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số dương a, b với a1. Mệnh đề nào dưới đây sai?

loga1b=-logab

logabn=1nlogab

alogab=a

logaab=1-logab

Xem đáp án

Chọn C

Phương pháp: dùng công thức logarit

Cách giải:

Mệnh đề A đúng

Mệnh đề B đúng vì b là số dương nên 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức P=1+3i2+1-3i2 

P = 4

P = -4

P = 6

P = -6

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức liên hợp của số phức z=-2+ii 

z¯=1+2i

z¯=1+i

z¯=1-2i

z¯=1-i

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=1+ty=2-4tz=3-5t. Hỏi d đi qua điểm nào dưới đây? 

(0;6;8)

(-1;2;3)

(1;-4;-5)

(3;6;8)

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp: Thay các giá trị vào phương trình đường thẳng

Cách giải:

Thay t = -1 vào (d), ta được điểm (0; 6; 8) nên A đúng

Thay t = -2 vào (d), ta được điểm ( -1; 10; 13) nên B sai

Thay t = 0 vào (d), ta được điểm (1; 2; 3) nên C sai

Thay t = 2 vào (d), ta được điểm (3; -6; -7) nên D sai

6. Trắc nghiệm
1 điểm

limx2x-33x+2 bằng 

-32

23

32

-23

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=-x4+2x2+3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?  

Hàm số đồng biến trên các khoảng -;-10;1

Hàm số đồng biến trên các khoảng -1;01;+

Hàm số nghịch biến trên các khoảng -;-10;1

Hàm số nghịch biến trên các khoảng -1;00;1

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

Tìm tập xác định

Tính đạo hàm f’(x)

Tìm giá trị x khi f’(x) = 0

Lập bảng biến thiên

Kết luận khoảng đồng biến, nghịch biến

Cách giải:

Từ bảng biến thiên ta thấy

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+2x2-4 

x=-2, x=2

x = 2

x = -2

x= 4

Xem đáp án

 

Chọn B

Phương pháp:

Tìm tập xác định của hàm số

Tìm giá trị x khi mẫu số bằng 0

Kết luận đường tiệm cận đứng

Cách giải:

Hàm số có đường tiệm cận đứng x = 

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình eln9=8x+5 

x=12

x = 0

x=58

x=74

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên \-1;1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau.

 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình fx=m có đúng 1 nghiệm

-32;32;1

-32;32

C {1}

1;+

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

Phương trình f(x)=m có nghiệm duy nhất khi đường thẳng (d) y =m cắt đồ thị hàm số f(x) tại một điểm duy nhất.

Cách giải:

Phương trình f(x)=m có nghiệm duy nhất khi đường thẳng (d) y =m cắt đồ thị hàm số f(x) tại một điểm duy nhất.

Từ bảng biến thiên, ta có (d) cắt f(x) tại một điểm duy nhất khi 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3x+1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?  

Cực tiểu của hàm số bằng 427

Cực tiểu của hàm số bằng -427

Cực tiểu của hàm số bằng 274

Cực tiểu của hàm số bằng -274

Xem đáp án

Chọn C

Phương pháp:

Tìm tập xác định

Tính đạo hàm f’(x)

Tìm giá trị x khi f’(x) = 0

Lập bảng biến thiên

Cách giải:

TXD: D=R\{-1}

Từ bảng biến thiên, giá trị cực tiểu của hàm số là 274

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức P=a3-13+1a5-3.a4-5, với a > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?  

P=a3

P=a2

P = a

P=a3

Xem đáp án

Chọn C

Phương pháp:

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số dương. Tìm x biết log3x=4log3a+7log3b  

x=a14b7

x=a4b17

x=a7b4

x=a4b7

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S bất phương trình log13log2x2>0

S=-2;-11;2

S=-2;-1

S=-2;00;2

S=0;2

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 số thực dương a,b,c khác 1. Đồ thị các hàm số y=logax, y=logbx, y=logcx được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a > b > c

b > a > c

b > c > a

a > c > b

Xem đáp án

Chọn B

Phương pháp

Cho y = 1, nhìn vào đồ thị nhìn ra mối quan hệ của a, b, c

cho y =1 ta có 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức S=A.eπ, trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỷ lệ tăng trưởng r>0, t là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Hỏi sau 10 giờ có bao nhiêu con vi khuẩn? 

900 con.

800 con.

700 con.

600 con.

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

Cách giải

Ban đầu, A = 100 con. Sau 5h có 300 con vi khuẩn

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của a để I=1ax3-2lnxx2dx=12+ln2

a=π4

a = ln 2

a = 2

a = 3

Xem đáp án

Chọn C

Phương pháp

Thử số trực tiếp, bấm máy tính

Cách giải:

Lần lượt thay giá trị a vào tích phân I, dùng máy tính bấm ra đáp số.

Đối chiếu so sánh, ta được a = 2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết 15fxdx=6, 15gxdx=8. Tính K=154fx-gxdx  

K = 16

K = 61

K = 5

K = 6

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z. Tính môđun

của số phức w=z¯+iz.  

w=12

w=28

w=182

w=128

Xem đáp án

Chọn D

Phương pháp

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều SABC có chiều cao a, cạnh bên bằng 2a. Tính thể tích V của khối chóp SABC.  

a334

9a334

3a334

a3312

Xem đáp án

Chọn C

Phương pháp:

Cách giải:

Hình chóp tam giác đều ABC có chiều cao a, cạnh bên 2a.

Gọi H là trọng tâm tam giác ABC => SH là đường cao hình chóp => SH = a

Gọi I là trung điểm BC

Do tam giác ABC đều

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Điểm M di động trên đoạn BD, điểm N di động trên đoạn BD. Đặt BM=B'N=t.  Đoạn MN bằng a2 khi t bằng

a2

a2

a23

a3

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

Kẻ NH vuông góc AB tại H.

Tính độ dài đoạn MH, NH

Cách giải

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ μ có bán kính đáy bằng 5 và có diện tích xung quanh bằng 30π. Tính thể tích V của khối trụ  μ.

V=65π

V=56π

V=75π

V=57π

Xem đáp án

Chọn C

Phương pháp:

Công thức tính thể tích hình trụ với chiều cao h, độ dài bán kính r: V=πr2h

Diện tích xung quanh S=2πrh

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A2;1;1, B-1;2;1. Tìm tọa độ của điểm A' đối xứng với A qua B

A'(4;3;3)

A'(4;-3;3)

A'(3;4;-3)

A'(-4;3;1)

Xem đáp án

Chọn D

Phương pháp:

A’ đối xứng với A qua B nên ta có

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S: x2+y2+z2-2x-2y-2z-22=0 và mặt phẳng P: 3x-2y+6z+14=0. Tính khoảng cách h từ tâm của S tới P.  

h = 4

h = 3

h = 2

h = 1

Xem đáp án

Chọn B

Phương pháp:

Tìm tâm I của mặt cầu

Tìm hình chiếu của I lên mặt phắng (P)

Tính độ dài đoạn IH

Cách giải:

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm I3;-3;1 và đi qua điểm M5;-2;1?

x-32+y+32+z-12=5

x-32+y+32+z-12=5

x-32+y+32+z-12=25

x-32+y+32+z-12=4

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

Phương trình mặt cầu tâm I bán kính r 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx xác định trên \-1;1 thỏa mãn f'x=2xx2-1 và f-2=3, f-12=2. Giá trị của biểu thức f-2+f12 bằng 

15+ln92

ln92

5+ln92

2+ln92

Xem đáp án

Chọn C

Phương pháp:

Tìm nguyên hàm của f’(x)

Cách giải:

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 121+x2x4dx=1caa-bbb+c. Tính T=a+b+c  

T = 10

T = 15

T = 25

T = 13

Xem đáp án

Chọn A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=e-13x3+x2+mx nghịch biến trên khoảng 0;+

m-1

m < -1

m-1

m > -1

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

Tính đạo hàm

Lập bảng biến thiên

Cách giải:

Nên hàm số y nghịch biến trên tập xác định (t/m)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a<0, b>0, c<0

a>0, b>0, c<0

a<0, b<0, c<0

a<0, b>0, c>0

Xem đáp án

Chọn A

Cách giải:

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình log32x+log32x+1-2m-1=0 có nghiệm thuộc đoạn 1;33

0m2

1m2

0 < m < 2

1 < m < 2

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

Đặt ẩn

Cách giải:

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn log16a=log20b=log25a+b. Giá trị của ab bằng  

75

5+12

95

5-12

Xem đáp án

Chọn D

Cách giải:

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số thực dương x,y thỏa mãn log21+3yx+y=2x-2y+1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=2x4-2x2y2+6x2x+y3 bằng 

259

4

94

169

Xem đáp án

Chọn D

Phương pháp:

Từ phương trình loga, ta rút x hoặc y để thế vào biểu thức P. Lúc đó P trở thành hàm 1 biến, như vậy ta dễ dàng sử dụng các phương pháp để tìm GTLN-GTNN của hàm 1 biến

Cách giải:

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông Bình có một mảnh đất hình dạng là một phần tư elíp (hình vẽ), OA = 8m, OB = 5m. Ông đã bán với giá 100 triệu đồng trên 1 mét vuông. Hỏi ông Bình bán mảnh đất đó được bao nhiêu tiền?

3140 triệu đồng.

3410 triệu đồng.

4130 triệu đồng.

4310 triệu đồng.

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

Diện tích elip có độ dài trục lớn 2a, trục bé 2b:S=πab

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu S(t) là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x+1; y=0; x=1; x=tt>1. Tìm t để S(t) = 10

t = 4

t = 13

t = 3

t = 14

Xem đáp án

Chọn C

Phương pháp:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y = f(x) và y = g(x), x = a, x = b là

Cách giải

Diện tích hình giới hạn bởi các đường thẳng là

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z-2+z+2=6 là 

Elip x29+y25=1

Đường thẳng y = 6.

0;2, 0;-2

Đường tròn tâm 0;2, bán kính bằng 6

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 0 ,1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn, mỗi số gồm 5 chữ số khác nhau trong đó có đúng 2 chữ số lẻ và 2 chữ số lẻ đó đứng cạnh nhau.

390.

630.

360.

436.

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

Cách giải:

Là số chẵn, nên e là số chẵn, e có 3 cách chọn.

+ Nếu a là số lẻ, a có 3 cách chọn. Do số có 5 chữ có chỉ có 2 chữ số lẻ và nằm cạnh nhau, nên b là số lẻ và có 2 cách chọn. Còn lại c và d phải là số chẵn, nên c và d có C31.C21

+ nếu a là số chẵn, a có 2 cách chọn. Còn lại b, c , d phải có hai chữ liền nhau là số lẻ và 1 số là số chẵn, nên có 2.C31.C21..C21

=>có 252 cách

Vậy tổng số có 360 số thỏa mãn đề bài

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm α để phương trình sau có nghiệm 5+4sin3π2-xsin x=6 tanα1+tan2α 

α=π4+kπ2

α=π4+kπ

α=π3+k2π

α=π6+kπ2

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

Biến đổi thông thường

Cách giải:

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của SB, N là trung điểm của CD. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng AMBN bằng  

a310

a3010

a710

a1710

Xem đáp án

Chọn B

Phương pháp;

Cách giải:

Qua A kẻ đường thẳng song song với BN cắt BC tại E. Gọi H là giao điểm của AB và EN.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác đều, H là trung điểm BC, AH=5a. Gọi O là điểm thuộc đoạn AH sao cho AO=a, SOABC, SO=2a, Cô sin của góc tạo bởi 2 đường thẳng ABSC bằng   

9275

7258

9257

7285

Xem đáp án

Chọn D

Phương pháp:

Cách giải:

Kẻ OI ( I thuộc AC) song song với AB

IK ( K thuộc SA) song song với AC

Góc tạo bởi đường thẳng AB và SC bằng góc tạo bởi OI và IK.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, AD. Tính sin của góc tạo bởi đường thẳng SA và mặt phẳng SHK.  

22

75

134

24

Xem đáp án

Chọn D

Phương Pháp:

Cách giải:

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:x=-2+4ty=1-4tz=-2+3t; :x=-2+mt'y=1+nt'z=-2+t' và mặt phẳng P: 2x-y+2z+1=0. Biết rằng  song song với P và  tạo với d một góc bé nhất, khi đó giá trị của biểu thức m2+n2 

4

13

8

25

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

Cách giải:

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức x+1xn, x0, hệ số của số hạng thứ 3 lớn hơn hệ số của số hạng thứ 2 là 35. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nói trên. 

225

252

522

525

Xem đáp án

Chọn B

Phương pháp:

Cách giải:

Hệ số của số hạng thứ 3 lớn hơn hệ số của số hạng thứ 2 là 35 nên ta có

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh nam và 2 học sinh nữ thành một hàng ngang. Xác suất để 2 học sinh nữ không đứng cạnh nhau bằng

47

57

911

34

Xem đáp án

Chọn D

Phương pháp:

Cách giải

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx. Đồ thị hàm số y=f'x như hình vẽ bên. Đặt gx=2fx+x+12. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

max-3;3gx=g-3

max-3;3gx=g2

min-3;3gx=g1

min-3;3gx=g-1

Xem đáp án

Chọn C

Phương Pháp:

Cách giải:

Từ BBT ta có Min min-3;3gx=g1

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx. Hàm số y=f'x như hình vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số gx=fx2+2x+2 là

4

3

2

1

Xem đáp án

Chọn C

Phương pháp:

Cách giải:

Từ BBT ta có hàm số có 2 điểm cực tiểu

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập các giá trị nguyên của m để phương trình fx2-2x=m có đúng bốn nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn -32;72. Tổng các phần tử của S bằng

-21

12

-13

8

Xem đáp án

Chọn B

Cách giải:

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất PMax của biểu thức P=9.2x+2-x-22x+2-x+2+9.2x-12x+1+1 với x-1;1

PMax=-1

PMax=5

PMax=3

PMax=13

Xem đáp án

Chọn B

Phương pháp:

Cách giải:

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi thỏa mãn 3a-2b=12. Gọi z1,z2 là hai số phức thỏa mãn z1-3-4i và 2z2-6-8i. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z-z1+z-2z2+2 bằng    

9-32

994513

9+32

994531

Xem đáp án

Chọn B

Cách giải:

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCDAB=AC=2, BC=2, DB=DC=3, góc giữa hai mặt phẳng ABC và DBC bằng 45° . Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng DBC sao cho H D nằm về hai phía của BC. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp tứ giác ABCD.

S=5π

S=5π4

S=5π8

S=5π16

Xem đáp án

Chọn A

Phương pháp:

Cách giải:

Mà AH vuông góc (BCD) nên AH là trục của mặt phẳng (BCD).

Gọi K là trung điểm AD, kẻ OK vuông góc với AD, O thuộc AH

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P: x-2y+2z-5=0 và cho hai điểm A-3;0;1, B1;-1;3. Trong các đường thẳng đi qua A và song song với P, đường thẳng nào có khoảng cách từ B tới nó nhỏ nhất.   

x+32=y1=z-1-2

x+326=y-11=z-12

x+326=y11=z-1-2

x+36=y1=z-1-2

Xem đáp án

Chọn C

Phương pháp:

Cách giải:

Gọi d là đường thẳng cần tìm.

Vậy khoảng cách từ B đến (d) nhỏ nhất khi H trùng I. vậy phương trình (d) qua A và H là:

x+326=y11=z-1-2