30 đề thi thử thpt năm 2020 môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (đề số 20)
Đề thi

30 đề thi thử thpt năm 2020 môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (đề số 20)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT47 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào sau đây?

y=-x4+2x2

y=x4-2x2

y=-x2+2x

y=x3+2x2-x-1

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Dựa vào hình dáng và các điểm đặc biệt trên đồ thị.

Cách giải: Dựa vào hình đáng đồ thị suy ra đây chỉ có thể là đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương. Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

limx+x+1-x-3 bằng

0

2

-

+

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Phương pháp nhân liên hợp.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+da0 . Khẳng định nào sau đây đúng?

limx-x=+

Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành

Hàm số luôn đồng biến trên R

Hàm số luôn có cực trị

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Xét tính đúng sai của từng mệnh đề.

Cách giải:

B đúng vì hàm số bậc ba luôn cắt Ox.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x-1+4x2-4  là

2

1

0

3

Xem đáp án

 

Chọn B.

Phương pháp: Tính giới hạn để suy ra tiệm cận ngang.

Cách giải: Ta có:

Vậy đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang y = 1.

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=loga4b2  với 0<a1b<0. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

P=-2loga-b

P=2loga-b

P=-12loga-b

P=12loga-b

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Biến đổi P.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục, xác định trên đoạn a;b. Diện tích hình phằng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx, trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b  được tính theo công thức.

S=abfxdx

S=abfxdx

S=-abfxdx

S=-abfxdx

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Theo công thức tính diện tích hình phẳng.

Cách giải: Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình fx=-3  có số nghiệm là

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Dựa vào đồ thị hàm số.

Cách giải: Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng y = -3  nên số nghiệm là 3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính môđun của số phức z=4-3i 

|z| = 7

z=7

|z| = 5

|z| = 25

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Theo định nghĩa mô đun số phức.

Cách giải: Ta có: 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số fx=-x2-4x  trên đoạn 32;4  là

-2

-4

-256

-5

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Phương pháp đạo hàm tính giá trị lớn nhất nhỏ nhất.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên R, có bảng biến thiên như sau 

Số nghiệm của phương trình 2fx2-3fx+1=0  

0

6

2

3

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Giải phương trình 2fx2-3fx+1=0

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=1+log2x+log21-x3  là

(0;1)

[12;1)

12;+

12;1

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Viết điều kiện và tìm tập xác định.

Cách giải: Điều kiện:

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm F(x) của hàm số fx=3-1sin2x  là.

Fx=3x-tan x+C

Fx=3x+tan x+C

Fx=3x+cot x+C

Fx=3x-cot x+C

Xem đáp án

Chọn C

Phương pháp: Dùng công thức nguyên hàm.

Cách giải: Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B

V=16Bh

V=13Bh

V=12Bh

V = Bh

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Theo công thức thể tích lăng trụ.

Cách giải: Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của m<10  để hàm số y=lnx2+mx+1  đồng biến trên 0;+  là

10

11

8

9

Xem đáp án

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hai mặt phẳng (SAB)  và (SAC)  cùng vuông góc với đáy (ABCD)  và SA = 2a. Tính cosin của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAD) .

55

255

12

1

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Sử dụng định nghĩa góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển 1x+x39  (với x0  bằng

54

36

126

84

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Dùng công thức số hạng tổng quát trong khai triển nhị thức Newton.

Cách giải: Ta có:

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x  liên tục trên 1;4, f1=12  và 14f'xdx=17. Giá trị của f4  bằng

29

5

19

9

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Áp dụng định nghĩa tích phân.

Cách giải: Ta có:

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, I là trung điểm cạnh SC. Khẳng định nào sau đây là sai?

Đường thẳng IO song song với mặt phẳng (SAD)

Mặt phẳng (IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một tứ giác

Đường thẳng IO song song với mặt phẳng (SAB)

Giao tuyến của hai mặt phẳng (IBD) và (SAC) là IO

Xem đáp án

 

Chọn B.

Phương pháp: Xét tính đúng sai của từng mệnh đề.

Cách giải: B sai vì  mặt phẳng (IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là IBD 

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là 2 số thực khác 0. Biết 1125a2+4ab=62533a2-10ab. Tính tỉ số ab

7621

2

421

763

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Biến đổi đưa về cùng cơ số.

Cách giải: a, b là 2 số thực khác 0 nên ta có:

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a (hình vẽ bên dưới). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BB' bằng?

a53

2a5

a5

a32

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách từ đường thẳng này đến mặt phẳng chứa đường thẳng kia song song với đường thẳng này.

Cách giải: Ta có:

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P: x-y+2z+1=0 và đường thẳng d:x-11=y2=z+1-1. Tính góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) 

60°

120°

150°

30°

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Tính thông qua góc giữa các véc tơ chỉ phương và pháp tuyến của đường thẳng và mặt phẳng đó.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm tối đa của 10 đường thẳng phân biệt là

50

100

120

45

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Số giao điểm tối đa nếu cứ hai đường thẳng cắt nhau và các giao điểm không trùng nhau.

Cách giải: Số giao điểm tối đa của 10 đường thẳng phân biệt là C102=45

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết PA=13, PB=14. Tính PAB.

712

112

17

12

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Hai biến cố A, B xung khắc thì 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a6. Tính thể tích V của khối nón đó.

V=πa364

V=πa362

V=πa366

V=πa363

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Cạnh huyền là đường kính đáy.

Cách giải:

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+11=y-23=z-2, vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d?

u=-1;-3;2

u=1;3;2

u=1;-3;-2

u=-1;3;-2

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Đây là bài toán nhận dạng véc tơ chỉ phương của đường thẳng.

Cách giải: Chọn A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;3;-1, B1;2;4 Phương trình đường thẳng nào dưới đây không phải là phương trình đường thẳng AB?

x+21=y+31=z-15

x=2-ty=3-tz=-1+5t

x=1-ty=2-tz=4+5t

x-11=y-21=z-4-5

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Thay tọa độ điểm A, B vào các phương trình để kiểm tra.

Cách giải: Thay tọa độ điểm A vào  phương trình A thì không thỏa mãn.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình z2+3z+9=0  có hai nghiệm phức z1,z2. Tính S=z1z2+z1+z2.

S = -6

S = 6

S = 12

S = -12

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Giải phương trình 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(2;1;1)  và đường thẳng d:x-11=y-22=z-3-2 . Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d

352

25

5

35

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Dùng công thức tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng.

Cách giải:

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S: x-12+y-12+z2=4  và một điểm M2;3;1  Từ M kẻ được vô số tiếp tuyến tới (S), biết tập hợp các tiếp điểm là đường tròn (C). Tính bán kính r của đường tròn (C)

r=233

r=3

r=25

r=34

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Dùng hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính.

Cách giải:

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) trên R. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số f'(x) trên R.

Hỏi hàm số y=fx+2018 có bao nhiêu điểm cực trị?

4

5

7

3

Xem đáp án

Chọn B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, cung tròn có phương trình y=6-x2-6x6  và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ bên). Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi khi quay hình phẳng H quanh trục

V=4π6+22π

V=π6-22π3

V=8π6+11π

V=4π6+22π3

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Chia miền cần tính thể tích làm 2 phần.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị vận tốc như hình vẽ. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9) và có trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại vật chuyển động thẳng chậm dần đều. Tính quãng đường S mà vật di chuyển được trong 4 giờ đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

S = 23,71 km

S = 23, 80 km

S = 22, 96 km

S = 23,75 km

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Tìm phương trình của vận tốc.

Cách giải: Đồ thị vận tốc trong khoảng thời gian 1 giờ đầu tiên có phương trình

Quãng đường mà vật đã đi được trong 1 giờ đầu là

Vậy quãng đường mà vật di chuyển trong quãng thời gian

4 giờ đó là

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) bán kính R=5cm. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có chu vi bằng 8π(cm). Bốn điểm A, B, C, D thay đổi sao cho A, B, C thuộc đường tròn (C), điểm D thuộc (S)(D không thuộc đường tròn (C) và tam giác ABC đều. Tính thể tích lớn nhất của tứ diện ABCD.

103 cm3

153 cm3

323 cm3

403 cm3

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Tìm vị trí điểm D để thể tích ABCD lớn nhất.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng m là một số dương để bất phương trình mx2x+1 nghiệm đúng với x. Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+ln mx-1, x2;4 thuộc đoạn nào dưới đây

[1;2]

[2,5;5]

[5;6]

[7;9]

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Tìm m.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình 3tanπ6-x+tanx.tanπ6-x+3.tanx=tan 2x trên đoạn 0;10π. Số phần tử của S là.

19

20

21

22

Xem đáp án

 Chọn B.

Vậy có 20 nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=e2x-4ex+m trên 0;ln4 bằng 6.

3

5

2

7

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Đặt ẩn phụ và sử dụng phép suy đồ thị.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=1+x-1-x trên tập R và thỏa mãn F1=3. Tính tổng T=F0+F2+F-3

18

12

14

15

Xem đáp án

Chọn C.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có f1=1; f-1=-13. Đặt gx=fx2-4fx. Cho biết đồ thị của y=f'x có dạng như hình vẽ dưới đây

Mệnh đề nào sau đây đúng?

minR gx=3

minR gx=-3

minR gx=139

minR gx=-139

Xem đáp án

Chọn B.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức w, biết rằng z1=w-2i và z2=2w-4 là hai nghiệm của phương trình z2+az+b=0 với a, b là các số thực. Tính T=z1+z2 

T=8103

T=23

T= 5

T=73

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Áp dụng định lý Viets và điều kiện một số phức là số thực thì phần ảo phải bằng 0.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-3x2 có đồ thị (C) và điểm M(m;-4). Hỏi có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn [0;5] sao cho qua điểm M có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến (C) 

4

3

2

1

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Sử dụng điều kiện tiếp xúc.

Cách giải:

Phương trình đường thẳng đi qua M có dạng 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy cho mặt phẳng P: 2x -y-z+1=0 và hai điểm A2;1;1, B3;3;2. Điểm Ma;b;c với b > 0 nằm trong mặt phẳng (P) sao cho OMAB MA=26. Giá trị của tổng a+b+c bằng.

1

3

-2

5

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Dựa vào dữ kiện bài toán để xác định tọa độ điểm M.

Cách giải: Ta có:


42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn un=un-1+6, n2 và log2u5+log2u9+8=11. Đặt Sn=u1+u2+...+un. Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất thỏa mãn Sn25.

5

4

3

7

Xem đáp án

Chọn C.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số y=13cos3x-4cot x-m+1cos x đồng biến trên khoảng ?

7

4

Vô số

8

Xem đáp án

Chọn C.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm N(0;3;0) và mặt cầu S: x-12+y+22+z-12=9. Điểm Mx0;y0;z0 thuộc mặt cầu (S) sao cho A=2x0-y0+2z0 đạt GTNN. Khi đó độ dài đoạn MN là.

34

23

3

32

Xem đáp án

Chọn D.

Phương trình đường thẳng đi qua I vuông góc với (P) là

 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số phức z=a+bi thỏa mãn z-3-2i=2. Tính a-b biết biểu thức S=z+1-2i+2z-2-5i đạt giá trị nhỏ nhất.

-3

3

4

0

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Sử dụng hình học.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) và g(x) có đạo hàm trên [1;4] và thỏa mãn hệ thức sau với mọi x1;4

f1=2g1=2f'x=1xx.1gx;g'x=-2xx.1fx. Tính I=14fxgxdx 

6

4

2

7

Xem đáp án

Chọn B.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số xn xác định bởi x1=23 và xn+1=xn22n+1xn+1, n*. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

x100=239999

x100=399992

x100=240001

x100=240003

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

Cách giải: Ta có:

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân với AB=AC=a và góc BAC=120°, cạnh bên BB'=a,gọi I là trung điểm của CC'. Côsin góc tạo bởi mặt phẳng (ABC) và (AB'I) bằng. 

2010

30

3010

305

Xem đáp án

 

Chọn C.

Phương pháp:

Cách giải: Gọi J là giao điểm của B’I và BC. Suy ra AJ là giao tuyến của (AB’I) và (ABC).

Gọi K là hình chiếu của C lên AJ. Suy ra AJ vuông góc với KI.

 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;2;-3, B32;32;-12, C1;1;4, D5;3;0. Gọi S1 là mặt cầu tâm A bán kính bằng 3, S2 là mặt cầu tâm B bán kính bằng 32 Có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với 2 mặt cầu S1S2 đồng thời song song với đường thẳng đi qua 2 điểm C, D.

1

2

3

Vô số

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp:

Cách giải: Ta có:

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có các cạnh bên bằng a, góc hợp bởi đường cao SH của hình chóp và các mặt bên của hình chóp đều bằng α(α thay đổi). Tìm giá trị lớn nhất của thể tích của S.ABCD?

2a333

2a393

4a333

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn D

H là tâm đường tròn nội tiếp đáy.

Cách giải: Vì góc hợp bởi đường cao SH của hình chóp và các mặt bên của hình chóp đều bằng α nên H là tâm đường tròn nội tiếp ABCD.

 các cạnh bên hình chóp S.ABCD bằng a nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABCD.

Vậy ABCD là hình vuông. Suy ra S.ABCD là hình chóp tứ giác đều.