30 đề thi thử thpt năm 2020 môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (đề số 19)
Đề thi

30 đề thi thử thpt năm 2020 môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (đề số 19)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT59 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=3-4i. Phần thực và phần ảo số phức z

Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng -4i

Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4.

Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i

Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng -4.

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Đây là câu hỏi nhận biết về phần thực phần ảo của số phức ta dựa hoàn toàn vao định nghĩa phần thực và phần ảo số phức.

Cách giải: Dễ thấy phương án D là đáp án đúng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số un biết un=n2-3n32n3+5n-2

-32

32

12

15

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Giới hạn dạng vô cùng trên vô cùng ta chia cả tử và mẫu cho n với bậc cao nhất.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số tự nhiên m, n thỏa mãn đồng thời các điều kiện Cm2=153 và Cmn=Cmn+2. Khi đó m+n bằng

25

27

26

23

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Giải các phương trình đã cho.

Cách giải: Ta có: 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối 8 mặt đều thuộc loại khối đa diện loại nào sau đây.

{3;3}

{4;3}

{5;3}

{3;4}

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Đây là câu hỏi về lý thuyết đã có trong sách giáo khoa.

Cách giải: Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên đoạn -2;2 và có đồ thị là đường cong ở hình vẽ bên. 

Điểm cực đại của hàm số y=fx là

-2

-1

1

2

Xem đáp án

Chọn B

Phương pháp: Dựa vào đồ thị hàm số.

Cách giải: Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=sin3x

fxdx=13cos3x+C

fxdx=-13cos3x+C

fxdx=3cos3x+C

fxdx=-3cos3x+C

Xem đáp án

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tung độ của các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x4-2x2+2

2

2

3

4

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Tìm tung độ các điểm cực tiểu.

Lưu ý: Tung độ điểm cực tiểu của hàm trùng phương (nếu có) bằng nhau.

Cách giải: Ta có:

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2lnln x-ln 2x. Tính giá trị của y'(e)

1e

2e

e2

12e

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Tính đạo hàm và thay x = e

Cách giải: Ta có:

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol y=2-x2 và đường thẳng y=-x là

S=94

S=92

S = 9

S = 18

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Tìm hoành độ giao điểm và lấy tích phân để tích diện tích.

Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm là: 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M8;-2;4 Viết phương trình mặt phẳng đi qua các điểm là hình chiếu vuông góc của điểm M lên các trục tọa độ.

x+4y+2z-8=0

x-4y+2z-8=0

x-4y+2z=0

8x-2y+4z-76=0

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Kinh nghiệm: Chiếu lên trục, mặt phẳng đặc biệt thì  thiếu gì thì cho đấy bằng 0.

Sau đó dùng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn để viết.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax-1bx+2. Xác định ab để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x=2 là tiệm cận đứng và đường thẳng y=-1 làm tiệm cận ngang.

a=2, b=-3

a=2, b=-2

a-1, b=1

a=1, b=-1

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Sử dụng định nghĩa tiệm cận đứng.

Cách giải: Để đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang thì 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;2;2, B3;-2;0. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB.

x-2y-2z=0

x-2y-z-1=0

x-2y-z=0

x-2y+z-3=0

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Mặt phẳng trung trực đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng.


13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số được cho dưới đây, hàm số nào có tập xác định D = R.

y=lnx2-1

y=ln1-x2

y=lnx+12

y=lnx2+1

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Tìm tập xác định.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy là c, chiều cao của hình trụ gấp 4 lần chu vi đáy. Thể tích của khối trụ này là

2c2π2

2c3π

4πc3

c3π

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Tìm bán kinh đáy từ đó tính thể tích khối trụ.

Cách giải: Gọi r là bán kính đáy.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A2;0;0, B0;4;0, C0;0;6 và D2;4;6. Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (ABC) là

247

167

87

127

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và tính khoảng cách.

Cách giải: Ta có:

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình fx=2m có đúng hai nghiệm phân biệt.

m = 0 hoặc m < -3

m < -3

m = 0 hoặc m<-32

m<-32

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Dựa vào bảng biến thiên để kết luận.

Cách giải: Dựa vào bảng biến thên suy ra để phương trình f(x) = 2m có đúng hai nghiệm phân biệt thì

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=fx=x3-3x2+2 tại điểm có hoành độ bằng -1 có phương trình là

y = 9x + 7

y = 9x - 11

y = -3x - 5

y = -9x +

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Viết phương trình tiếp tuyến theo công thức 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào

y=-x4+8x2+1

y=x4-8x2+1

y=-x3+3x2+1

y=-x3+3x2+1

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Sử dụng hình dáng đồ thị và các điểm đặc biệt có trên đồ thị.

Cách giải: Dựa vào hình dáng đồ thị ta loại các phướng án A, C.

Thay tọa độ điểm (2;-3) ta loại được B.

Vậy D. là đáp án.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R thỏa mãn 04fxdx=8. Tính I=02f2xdx

9

8

4

1

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Sử dụng phương pháp đổi biến.

Cách giải: Ta có:

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z-i=2-3i-z

Một đường tròn

Một đường Elip.

Một đường thẳng.

Một đoạn thẳng.

Xem đáp án

 

Chọn C.

Phương pháp: Biến đổi đẳng thức đã cho.

Cách giải: Giả sử

 

Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z-i=2-3i-z là một đường thẳng.

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với đáy, SA=a6. Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng (ABCD) là

45°

90°

60°

30°

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Muốn xác định góc giữa hai mặt phẳng ta thực hiện các bước sau:

Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng đó.

Lấy 1 điểm nằm trên giao tuyến.

Dựng 2 đường thẳng lần lượt nằm trong hai mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với giao tuyến.

Góc giữa hai đường thẳng chính là góc giữa hai mặt phẳng.

Cách giải: Gọi O là giao điểm của AC và BD.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích tất cả các nghiệm của phương trình log22x+log2x+1=1

2-1-52

1

21-52

12

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Viết điều kiện và giải phương trình đã cho.

Cách giải: Điều kiện xác định của phương trình là: 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hội đồng quản trị của một công ty gồm 12 người, trong đó có 5 nữ. Từ hội đồng quản trị đó người ta bầu ra 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và 2 ủy viên. Hỏi có bao nhiêu cách bầu sao cho trong 4 người được bầu phải có nữ.

410.

1188.

5940.

5520.

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Đếm bằng tổ hợp.

Cách giải:

Lần lượt chọn ra 1 người làm chủ tịch, một người làm phó chủ tịch và 2 ủy viên.

Gọi A là biến cố:” Trong 4 người được bầu phải có nữ”.

A¯ là biến cố:” Trong 4 người được bầu không  có nữ”.


24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A1;1;1, B3;2;1, C7;3;5, D4;6;2. Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và song song với CD

x+y+2z+4=0

x-2y-3z+4=0

x-2y-3z-4=0

x+y+z+4=0

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng cần viết phương trình là tích có hướng của AB và CD

là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng

 chứa AB và song song với CD.

Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là:

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA, SDAB. Khẳng định nào sau đây đúng?

MON cắt (OPM).

(MON)//(SBC)

PONMNP=NP

(NMP)//(SBD)

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Xét tính đúng sai của từng mệnh đề.

Cách giải: Ta có 4 điểm M, N, O, P đồng phẳng.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của x5 trong khai triển Px=1+x+21+x2+...+81+x8

638

663

636

634

Xem đáp án

Chọn C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD, SA=a6.  Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SDB) là

a133

a613

a136

a67

Xem đáp án

Chọn B.

 

Phương pháp: Xác định hình chiếu của A lên (SBD) 

Cách giải: Gọi O là giao điểm của AC và BD.

K là hình chiếu của A lên SO.

 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A-1;0;1, B1;1;-1, C5;0;-2. Tìm tọa độ điểm H sao cho tứ giác ABCH là thành hình thang cân với hai đáy AB, CH.

H(3;-1;0)

H(7;1;-4)

H(-1;-3;4)

H(1;-2;2)

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Sử dụng các véc tơ bằng nhau.

Giả sử M,N lần lượt là hình chiếu của A, B lên CH.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=xex2+mx-2 có cực trị

m

m>22

m0

m>22

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Tính đạo hàm và tìm điều kiện  để hàm số có cực trị.

Cách giải: Ta có:

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4-mx2+m (với m là tham số) có đồ thị là (C). Biết rằng khi m=m0 đồ thị (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3,x4 thỏa mãn  x14+x24+x34+x44. Hỏi mệnh đề nào sau đây là đúng?

4m07

-2<m0<4

m0>7

m0-2

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Tìm m.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi Parabol y=x212 và đường cong có phương trình y=4-x24 (như hình vẽ). Diện tích của hình phẳng (H) bằng

4π+33

43+π6

4π+36

24π+33

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Tìm cận và dùng tích phân để tính diện tích.

Cách giải: Ta có phương trình hoành độ giao điểm là

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử 121+x2x4dx=1caa-bb+cba;b;c; 1a,b,c9.  Tính giá trị biểu thức S=C2a+cb-a.

165

715

5456

35

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Tính tích phân để suy ra a, b, c.

Cách giải: Ta có:

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay mô hình (như hình vẽ) quanh trục DF.

10πa39

10πa37

5πa32

πa33

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Ta thấy vật thể tròn xoay gồm 2 phần nón và trụ.

Cách giải:

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tất cả các cặp (x;y) thỏa mãn logx2+y2+24x+4y-41. Tìm m để tồn tại duy nhất cặp (x;y) sao cho x2+y2+2x-2y+2-m=0.

10-22

10-2 hoc 10+2

10-2 2 hoc 10+22

10-2

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Đưa bài toán về tìm m để hệ có nghiệm duy nhất.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cos 3x-cos 2x+mcos x=1 có đúng 7 nghiệm khác nhau thuộc khoảng -π2;2π

2

4

Không tồn tại

1

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Biện luận nghiệm của phương trình theo m.

Cách giải: Ta có:

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=x2-2x+m trên đoạn -1;2 bằng 5.

3

1

2

4

Xem đáp án

 

Chọn C.

 

 

Phương pháp: Biện luận theo m.

 

 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+da,b,c,d,a0 có đồ thị (C). Biết đồ thị (C) đi qua A(1;4) và đồ thị hàm số y=f'x cho bởi hình vẽ

Giá trị f3-2f1

6

5

28

26

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Tìm hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+da,b,c,d,a0

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z, w thỏa mãn z+2-2i=z-4i; w=iz+1. Giá trị nhỏ nhất của w là

22

22

32

52

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Biến đổi đẳng thức 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=x+14x-25x+33. Số điểm cực trị của hàm số y=fx là

5

3

2

1

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Biện luận theo số cực trị của f(x) và sử dụng phép suy đồ thị.

Cách giải: Ta có: f(x) đạt cực trị tại x = -3; x = -2

Vậy f(x) đạt cực trị tại một điểm bên phải trục Oy.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn -2;2 và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ bên

Hỏi phương trình fx-1=2 có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên đoạn -2;2

1

3

4

2

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Sử dụng phép suy đồ thị.

bằng cách tịnh tiến xuống 1 đơn vị, sau đó lấy đối xứng qua Ox và bỏ phần bên dưới Ox.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P: ax+by+cz-9=0 đi qua hai điểm A3;2;1, B-3;5;2 và vuông góc với mặt phẳng Q: 3x+y+z+4=0. Tính tổng S=a+b+c

S = -12

S = 21

S = -4

S = 7

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Lập hệ phương trình tìm a,b,c.

Cách giải: Từ giả thiết ta có hệ:

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un được xác định như sau u1=2un+1+4un=4-5nn1. Tính tổng S=u2018-2u2017

S=2015-3.42017

S=2016-3.42017

S=2017+3.42017

S=2018+3.42017

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp:

Cách giải: Ta có:

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng hàm số y=fx có đồ thị được cho như hình vẽ bên. 

Tìm số điểm cực trị của hàm số y=ffx

2

3

4

0

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Sử dụng đạo hàm của hàm hợp.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M-2;-2;1, A1;2;-3 và đường thẳng d:x+12=y-52=z-1. Tìm vectơ chỉ phương u của đường thẳng  đi qua M, vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất

u=-2;1;0

u=1;0;2

u=0;4;1

u=-1;1;3

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M vuông góc với d. 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABCA1B1C1 có diện tích mặt bên ABB1A1 bằng 4. Khoảng cách giữa cạnh CC1 và mặt phẳng ABB1A1 bằng 7. Tính thể tích khối lăng trụ ABCA1B1C1.

14

18

9

25

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Chú ý

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z-3-4i=5. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z+22-z-i2. Tính modum của số phức w = M + mi.

w=2360

w=1259

w=1258

w=3139

Xem đáp án

Chọn C.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi K là trung điểm của DD'. Khoảng cách giữa hai đường thẳng CK và A'D bằng

a3

a2

a6

a3

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Phương pháp tọa độ.

Cách giải: Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, chọn a = 1

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét tứ diện ABCD có các cặp cạnh đối diện bằng nhau và điểm D khác phía với O so với mặt phẳng (ABC); đồng thời A, B, C lần lượt là giao điểm của các trục Ox, Oy, Oz và mặt phẳng α:xm+ym+2+zm-5=1 (với m-2, m0, m5). Tìm khoảng cách ngắn nhất từ tâm mặt cầu ngoại tiếp I của tứ diện ABCD đến O.

20

14

36

262

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Tứ diện ABCD có các cặp cạnh đối diện bằng nhau là tứ diện gần đều.

Cách giải: Theo giả thiết suy ra: 

Theo tính chất của tứ diện gần đều tâm mặt cầu ngoại tiếp I của tứ diện ABCD là trung điểm OD

 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai người ngang tài ngang sức tranh chức vô địch của một cuộc thi đá cầu. Người giành chiến thắng là người đầu tiên thắng được 5 trận cầu. Tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng 4 trận cầu thì người chơi thứ hai mới thắng 2 trận cầu, tính xác suất để người chơi thứ nhất giành chiến thắng

35

47

78

13

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp:

Cách giải: Để người thứ nhất thắng thì hoặc người thứ nhất thắng 1 ván hoặc người thứ 2 thắng ít hơn 3 ván.

Vậy xác suất để người chơi thứ nhất giành chiến thắng là

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm dương, liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn f0=1 và 501f'xfx2dx+15201f'xfxdx. Tích phân 01fx3dx

114

27

5411

5350

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Áp dụng bất đẳng thức tích phân