30 đề thi thử thpt năm 2020 môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (đề số 11)
49 câu hỏi
Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -1)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)
Chọn C.
Phương pháp: Câu hỏi về sự biến thiên nên ta quan sát chiều mũi tên và đưa rakết luận.
Cách giải: Dễ thấy mệnh đề C sai vì trên khoảng hàm số nghịch biến trên (0;1) và đồng biến trên .
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau.

Chọn D.
Phương pháp: Dựa vào hình dáng đồ thị của các hàm số cơ bản đã biết trong SGK giải tích 12.
Cách giải: Thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 3 có hệ số bậc cao nhất dương nên phương án D phù hợp.
Đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại điểm . Tính tổng của
3
-11
8
4
Chọn B.
Phương pháp: Tính đạo hàm và tìm điểm cực tiểu.

Rút gọn biểu thức , với a > 0 ta được
P = a
Chọn C.

Đạo hàm của hàm số là
2xln(x-1)
Chọn D.
Phương pháp: Sử dụng công thức đạo hàm của một tích và đạo hàm của logarit.
Cách giải: Ta có:

Nguyên hàm của hàm số là
Chọn B
Phương pháp: Sử dụng công thức tính nguyên hàm.
Cách giải: Ta có:

Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Phần thực bằng và phần ảo bằng
Phần thực bằng và phần ảo bằng
Phần thực bằng và phần ảo bằng
Phần thực bằng và phần ảo bằng
Chọn C.
Phương pháp: Tính số phức .
Cách giải: Ta có:

Hình nào sau đây không phải hình đa diện ?




Chọn D.
Phương pháp: Dựa vào định nghĩa hình đa diện.
Cách giải: Hình D không phải hình đa diện vì có 1 cạnh là cạnh chung của 4 mặt.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (3;2;l), B (l;-1;2), C (l;2;-1). Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn
M (-2;6;-4)
M (2;-6;4)
M (-2;-6;4)
M (5;5;0)
Chọn C.
Phương pháp: Hai véc tơ bằng nhau khi và chỉ khi các tọa độ tương ứng bằng nhau.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I nằm trên tia Ox bán kính bằng 3 và tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz). Viết phương trình mặt cầu (S).
Chọn D.
Phương pháp: Tìm tâm và bán kính mặt cầu.

Trên đoạn , hàm số có mấy điểm cực đại?
2
3
4
5
Chọn D.
Phương pháp: Tính đạo hàm cấp 1 và đạo hàm cấp 2.




Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.

m = 0 hoặc
m = 0 hoặc
Chọn C.
Phương pháp: Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của hai đường.

Một vật chuyển động theo quy luật với t(s) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và S(m) là quảng đường vật duy chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
36 (m/s)
243 (m/s)
24 (m/s)
39 (m/s)
Chọn A.

Ông Tuấn dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5% một năm. Biết rằng cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ gộp vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi số tiền x (triệu đồng) mà ông Tuấn sẽ phải gửi vào ngân hàng gần nhất với số tiền nào sau đây để sau 3 năm số tiền lãi vừa đủ mua một chiếc xe máy trị giá 60 triệu đồng?
300 triệu đồng
280 triệu đồng
289 triệu đồng
308 triệu đồng
Chọn C.

Giải bất phương trình
Chọn B.
Phương pháp: Giải bất phương trình logarit cơ bản.

Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm là
Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số và thỏa mãn . Tính F(2).
Chọn B.
Phương pháp: Dùng công thức nguyên hàm và dựa vào giả thiết tìm hệ số tự do.



Cho hàm số f(x) có nguyên hàm là F(x) trên đoạn [1;2], biết và . Tính
I = 4
I = -4
Chọn D.
Phương pháp: Sử dụng tích phân từng phần.

Gọi là các nghiệm của phương trình . Giả sử M, N là các điểm biểu diễn hình học của và trên mặt phẳng phức. Khi đó độ dài của MN là:
4
5
Chọn D.
Phương pháp: Giải phương trình và tìm tọa độ M, N

Cho số phức . Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z sao cho số phức là một số thực âm là:
Các điểm trên trục hoành với -1 < x < 1
Các điểm trên trục tung với -1 < y < 1
Các điểm trên trục tung với
Các điểm trên trục tung với
Chọn B.
Phương pháp: Tính số phức

Cho hình hộp chữ nhật có . Lấy điểm I trên cạnh AD sao cho . Tính thể tích của khối chóp B’.IAC.
Chọn D.


Cho hình tròn tâm S, bán kính R = 2 . Cắt đi hình tròn rồi dán lại để tạo ra mặt xung quanh của hình nón như hình vẽ. Tính diện tích toàn phần của hình nón đó.

Chọn A.
Phương pháp: Lưu ý đề bài là “cắt đi”. Diện tích xung quanh của hình nón chính là diện tích hình quạt lớn hơn. Chu vi đáy chính là độ dài cung lớn .
Cách giải: Diện tích xung quanh của hình nón là:

Vậy diện tích toàn phần của hình nón là:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn vectơ . Mệnh đề nào sau đây sai?
là ba vecto không đồng phẳng
Chọn D.
Phương pháp: Kiểm tra từng mệnh đề.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và đường thẳng . Với giá trị nào của m, n thì đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P)?
Chọn D.
Phương pháp: Đường thẳng nằm trong mặt phẳng nếu hai điểm phân biệt của đường thẳng nằm trên mặt phẳng.

Trong tuần lễ cao cấp Apec diễn ra từ ngày 06 đến ngày 11 tháng 11 năm 2017 tại Đà Nẵng, có 21 nền kinh tế thành viên tham dự trong đó có 12 nền kinh tế sáng lập Apec. Tại một cuộc họp báo, mỗi nền kinh tế thành viên cử một đại diện tham gia. Một phóng viên đã chọn ngẫu nhiên 5 đại diện để phỏng vấn. Tính xác suất để trong 5 đại diện đó có cả đại diện của nền kinh tế thành viên sáng lập Apec và nền kinh tế thành viên không sáng lập Apec.
Chọn B.
Phương pháp: Sử dụng biến cố đối.
Cách giải: Số phần tử không gian mẫu là ![]()
Gọi A là biến cố:” Trong 5 đại diện đó có cả đại diện của nền kinh tế thành viên sáng lập Apec và nền kinh tế thành viên không sáng lập Apec”.
Biến cố đối của biến cố A là: :” Trong 5 đại diện đó chỉ có đại diện của nền kinh tế thành viên sáng lập Apec hoặc nền kinh tế thành viên không sáng lập Apec”.

Tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình bằng:
0
Chọn D.
Phương pháp: Giải phương trình và tìm nghiệm âm lớn nhất, nghiệm dương nhỏ nhất.
Cách giải: Ta có:


Vậy tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình ![]()
Cho a và b là các số thực. Biết , thì tổng bằng:
1
-6
7
-5
Chọn A.
Phương pháp: Sử dụng phương pháp nhân liên hợp.

Cho đường thẳng d và điểm O cố định không thuộc d, M là điểm di động trên d. Tìm tập hợp điểm N sao cho tam giác MON đều.
N chạy trên d’ là ảnh của d qua phép quay
N chạy trên d’ là ảnh của d qua phép quay
N chạy trên d’ và d” lần lượt là ảnh của d qua phép quay và
N là ảnh của O qua phép quay
Chọn C
Phương pháp: Sử dụng phép quay.
Cách giải: Vì tam giác MON đều nên hoặc và OM=ON Vậy theeo định nghĩa và tính chất phép quay thì phương án C phù hợp.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng.
m < 0
m < -4
m < 1
Chọn C.
Phương pháp: Để x = a là tiệm cận đứng thì một trong các giới hạn sau thỏa mãn


Tìm các giá trị của tham số thực m để hàm số nghịch biến trên (-∞;+∞)
-1 < m < 1
Chọn D.

Đặt . Biểu diễn theo a và b ta được với x, y, z là các số thực. Hãy tính tổng .
3
4
6
2
Chọn A.
Phương pháp: Biến đổi T về dạng như bài toán yêu cầu, từ đó xác định x, y, z

Cho phương trình . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt.
Chọn C.
Phương pháp: Biến đổi đưa về phương trình tích.
Cách giải:


Vậy để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt thì (*) phải có 2 nghiệm phân biệt khác 2 và 3.

Trong mặt phẳng tọa độ, cho hình chữ nhật (H) có một cạnh nằm trên trục hoành, và có hai đỉnh trên một đường chéo là A (-1; 0) và , với m > 0. Biết rằng đồ thị hàm số chia hình (H) thành hai phần có diện tích bằng nhau, tìm m .
m = 9
m = 4
m = 3
Chọn D.

Phương pháp: Sử dụng tích phân.
Cách giải: Diện tích phần gạch chéo là

Vậy m=3 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Biết . Khi đó, giá trị là:
10
8
9
0
Chọn A.
Phương pháp: Tính tích phân từ đó tìm a, b, c.
Cách giải: Ta tính


Gọi H là hình biểu diễn tập hợp các số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy sao cho và số phức z có phần ảo không âm. Tính diện tích hình H
Chọn C.
Phương pháp: Xác định hình H từ đó tính diện tích.


Cho lăng trụ tam giác đều có độ dài cạnh đáy bằng 3a và chiều cao bằng 8a. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AB’C’C.
R = 4a
R = 5a
Chọn C.

Phương pháp: Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện cũng là mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ.
Cách giải: Nhận xét rằng mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AB'C'C cũng là mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A'B'C'.
Gọi M, M' lần lượt là trung điểm BC, B'C'. Gọi G, G' lần lượt là trọng tâm

Cho hình chóp S.ABC có các góc tại đỉnh S cùng bằng , . Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (SBC)
Chọn C.
Phương pháp: Sử dụng công thức tính thể tích khối chóp khi biết ba góc ở một đỉnh và ba cạnh ở đỉnh đó.

(trong đó a, b, c là độ dài ba cạnh, x, y, z là số đo ba góc ở một đỉnh)
Sau đó tính khoảng cách dựa vào công thức tính thể tích .
Cách giải: Áp dụng công thức trên ta có:



Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Góc hợp bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng . Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng.
Chọn B.

Phương pháp: Dựng đoạn vuông góc chung.
Cách giải: Gọi M là trung điểm BC, G là tâm của đáy, N là hình chiếu của M lên SA.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (1;2;1) và hai đường thẳng . Viết phương trình đường thẳng d song song với mặt phẳng , cắt đường thẳng lần lượt tại M và N sao cho và điểm N có hoành độ nguyên.
Chọn B.
Phương pháp: Tham số hóa điểm M và N


Do đó:
Cho hàm số f(x) là hàm số lẻ, liên tục trên [-4;4]. Biết rằng và . Tính tích phân .
I = -10
I = -6
I = 6
I = 10
Chọn B.
Phương pháp: Đổi biến.

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f’(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị.
Chọn A.
Phương pháp: T



Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số xác định với mọi
1
2
3
4
Chọn A.
Phương pháp: Giải và biện luận điều kiện xác định.
Cách giải: Để hàm số xác định với mọi thì



Vậy có duy nhất giá trị m = 0 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y = f’(x), (y = f’(x) liên tục trên R). Xét hàm số . Mệnh đề nào dưới đây sai?

Hàm số g(x) nghịch biến trên (-∞;-3)
Hàm số g(x) có 3 điểm cực trị.
Hàm sốg(x) nghịch biến trên (-1;0)
Điểm cực đại của hàm số là 0.
Chọn C.
Phương pháp: Tìm nghiệm và xét dấu g’(x).



Cho hàm số (m là tham số thực), trong đó x, a là các số thực thỏa mãn đẳng thức
(với n là số nguyên dương). Gọi S là tập hợp các giá trị của m thỏa mãn . Số phần tử của S là:/
0
1
2
Vô số
Chọn B
Cách giải: Ta có:



![]()

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R. Biết đồ thị hàm số y = f’(x) được cho bởi hình vẽ bên, xét hàm số . Hỏi trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng?

(I) Số điểm cực tiểu của hàm số g(x) là 2.
(II) Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (-1;2).
(III) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là g(-1).
(IV) Cực đại của hàm số g(x) là 0.
0
1
2
3
Chọn B.
Phương pháp:
Cách giải: Ta có:


Cho là hai trong các số phức z thỏa mãn điều kiện , đồng thời . Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức trong mặt phẳng tọa độ Oxy là đường tròn có phương trình nào dưới đây?
Chọn C.

Phương pháp: Sử dụng phép biến hình.
Cách giải: Giả sử M, N là điểm biểu diễn số phức theo giả thiết suy ra M, N nằm trên đường tròn tâm I(5;3) bán kính r = 5 và MN là dây cung có độ dài bằng 8. Do đó
trung điểm A của MN nằm trên đường tròn tâm I bán kính r' = 3.


Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, tam giác SBA vuông tại B, tam giác SAC vuông tại C. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng . Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB)
Chọn B.



Khi cắt mặt cầu S (O, R) bởi một mặt kính đi qua tâm O, ta được hai nửa mặt cầu giống nhau. Giao tuyến của mặt kính đó với mặt cầu gọi là mặt đáy của mỗi nửa mặt cầu. Một hình trụ gọi là nội tiếp nửa mặt cầu S (O, R) nếu một đáy của hình trụ nằm trong đáy của nửa mặt cầu, còn đường tròn đáy kia là giao tuyến của hình trụ với nửa mặt cầu. Biết R = 1, tính bán kính đáy r và chiều cao h của hình trụ nội tiếp nửa mặt cầu S (O, R) để khối trụ có thể tích lớn nhất.
Chọn C.

Phương pháp: Dựa vào dữ kiện bài toán lập hàm số và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.


Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1;2;4), B (0;0;1) và mặt cầu . Mặt phẳng đi qua A, B và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính
Chọn A.
Phương pháp:
Cách giải: Tâm mặt cầu là I(-1;1;0) bán kính mặt cầu là R = 2.



Tính tổng theo n ta được:
Chọn A
Phương pháp: Sử dụng khai triển nhị thức Newton.
Cách giải: Ta có


