30 đề thi thử thpt năm 2020 môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (đề số 11)
Đề thi

30 đề thi thử thpt năm 2020 môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (đề số 11)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT50 lượt thi
49 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Câu hỏi về sự biến thiên nên ta quan sát chiều mũi tên và đưa rakết luận.

Cách giải: Dễ thấy mệnh đề C sai vì trên khoảng 0;+ hàm số nghịch biến trên (0;1) và đồng biến trên 1;+.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau.

y=x2+x

y=-x3+3x

y=x4-x2

y=x3-3x

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Dựa vào hình dáng đồ thị của các hàm số cơ bản đã biết trong SGK giải tích 12.

Cách giải: Thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 3 có hệ số bậc cao nhất dương nên phương án D phù hợp.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=3x4-4x3-6x2+12x+1 đạt cực tiểu tại điểm Mx1;y1. Tính tổng của T=x1+y1

3

-11

8

4

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Tính đạo hàm và tìm điểm cực tiểu.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=a7+1.a2-7a2-22+2, với a > 0 ta được

P=a4

P=a3

P=a5

P = a

Xem đáp án

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=2x+1ln1-x là

2ln1-x-2x+11-x

2xln(x-1)

2x+11-x+2x

2ln1-x+2x+11-x

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Sử dụng công thức đạo hàm của một tích và đạo hàm của logarit.

Cách giải: Ta có:

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=x2+3x-2xx>0 là

x33+3lnx-43x3

x33+3lnx-43x3+C

x33+3lnx+43x3+C

x33-3lnx-43x3+C

Xem đáp án

Chọn B

Phương pháp: Sử dụng công thức tính nguyên hàm.

Cách giải: Ta có:

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=2+i5-i. Tìm phần thc và phần ảo của số phức w=z¯,i

Phần thực bằng 726 và phần ảo bằng 926i

Phần thực bằng 926 và phần ảo bằng 726

Phần thực bằng 726 và phần ảo bằng 926

Phần thực bằng 926 và phần ảo bằng -726

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Tính số phức .

Cách giải: Ta có:

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây không phải hình đa diện ?

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Dựa vào định nghĩa hình đa diện.

Cách giải: Hình D không phải hình đa diện vì có 1 cạnh là cạnh chung của 4 mặt.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (3;2;l), B (l;-1;2), C (l;2;-1). Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn OM=2AB-AC

M (-2;6;-4)

M (2;-6;4)

M (-2;-6;4)

M (5;5;0)

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Hai véc tơ bằng nhau khi và chỉ khi các tọa độ tương ứng bằng nhau.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I nm trên tia Ox bán kính bng 3 và tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz). Viết phương trình mặt cầu (S).

x2+y2+z-32=9

x2+y2+z+32=9

x-32+y2+z2=3

x-32+y2+z2=9

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Tìm tâm và bán kính mặt cầu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đoạn -π3;4π, hàm số y=x-sin 2x+3 có mấy điểm cực đại?

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Tính đạo hàm cấp 1 và đạo hàm cấp 2.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4-2x2-3 có đồ thị như hình bên dưới. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x4-2x2-3=2m-4 có hai nghiệm phân biệt.


m12

m = 0 hoặc m=12

m = 0 hoặc m>12

0<m<12

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của hai đường.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động theo quy luật S=-13t3+6t2 với t(s) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và S(m) là quảng đường vật duy chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

36 (m/s)

243 (m/s)

24 (m/s)

39 (m/s)

Xem đáp án

Chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông Tuấn dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5% một năm. Biết rằng cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ gộp vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi số tiền x (triệu đồng) mà ông Tuấn sẽ phải gửi vào ngân hàng gần nhất với số tiền nào sau đây để sau 3 năm số tiền lãi vừa đủ mua một chiếc xe máy trị giá 60 triệu đồng?

300 triệu đồng

280 triệu đồng

289 triệu đồng

308 triệu đồng

Xem đáp án

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình log12log32x-11000>0

12<x<2 và x1

23<x<2 và x1

1<x<2

1<x<3

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Giải bất phương trình logarit cơ bản.

Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm là 23<x<2 và x1

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số fx=4x3-1x2+3x và thỏa mãn 5F1+F2=43. Tính F(2).

F2=1514

F2=23

F2=452

F2=867

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Dùng công thức nguyên hàm và dựa vào giả thiết tìm hệ số tự do.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có nguyên hàm là F(x) trên đoạn [1;2], biết F2=112Fxdx=5. Tính I=12x-1fxdx

I=379

I=79

I = 4

I = -4

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Sử dụng tích phân từng phần.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là các nghiệm của phương trình z2-4z+9=0. Giả sử M, N là các điểm biểu diễn hình học của z1z2 trên mặt phẳng phức. Khi đó độ dài của MN là:

4

5

-25

25

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Giải phương trình và tìm tọa độ M, N

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=x+yix,y. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z sao cho số phức z+iz-i là một số thực âm là:

Các điểm trên trục hoành với -1 < x < 1

Các điểm trên trục tung với -1 < y < 1

Các điểm trên trục tung với -1y<1

Các điểm trên trục tung với |y1y-1

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Tính số phức

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'AB=a, BC=2a, AA'=a. Lấy điểm I trên cạnh AD sao cho AI=3AD. Tính thể tích của khối chóp B’.IAC.

V=a352

V=3a34

V=a32

V=a34

Xem đáp án

Chọn D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tròn tâm S, bán kính R = 2 . Cắt đi 14 hình tròn rồi dán lại để tạo ra mặt xung quanh của hình nón như hình vẽ. Tính diện tích toàn phần của hình nón đó.

21π4

3+43π

3+23π

3π

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Lưu ý đề bài là “cắt đi”. Diện tích xung quanh của hình nón chính là diện tích hình quạt lớn hơn. Chu vi đáy chính là độ dài cung lớn AB.

Cách giải: Diện tích xung quanh của hình nón là:  

Vậy diện tích toàn phần của hình nón là:

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn vectơ a=2;3;1, b=5;7;0, c=3;-2;4, d=4;12;-3. Mệnh đề nào sau đây sai?

d=a+b+c

a,b,c là ba vecto không đồng phẳng

a+b=d+c

2a+3b=d-2c

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Kiểm tra từng mệnh đề.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P: 2x+y-z+3=0 và đường thẳng d:x=2+mty=n+3tz=1-2t. Với giá trị nào của m, n thì đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P)?

m=-52, n=6

m=52, n=6

m=52, n=-6

m=-52, n=-6

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Đường thẳng nằm trong mặt phẳng nếu hai điểm phân biệt của đường thẳng nằm trên mặt phẳng.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tuần lễ cao cấp Apec diễn ra từ ngày 06 đến ngày 11 tháng 11 năm 2017 tại Đà Nẵng, có 21 nền kinh tế thành viên tham dự trong đó có 12 nền kinh tế sáng lập Apec. Tại một cuộc họp báo, mỗi nền kinh tế thành viên cử một đại diện tham gia. Một phóng viên đã chọn ngẫu nhiên 5 đại diện để phỏng vấn. Tính xác suất để trong 5 đại diện đó có cả đại diện của nền kinh tế thành viên sáng lập Apec và nền kinh tế thành viên không sáng lập Apec.

2235

127133

121133

1319

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Sử dụng biến cố đối.

Cách giải: Số phần tử không gian mẫu là 

Gọi A là biến cố:” Trong 5 đại diện đó có cả đại diện của nền kinh tế thành viên sáng lập Apec và nền kinh tế thành viên không sáng lập Apec”.

Biến cố đối của biến cố A là: :” Trong 5 đại diện đó chỉ có đại diện của nền kinh tế thành viên sáng lập Apec hoặc nền kinh tế thành viên không sáng lập Apec”.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2sin 2x - 2cos 2x =2 bằng:

0

π4

-3π4

-π4

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Giải phương trình và tìm nghiệm âm lớn nhất, nghiệm dương nhỏ nhất.

Cách giải: Ta có:

Vậy tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2sin 2x - 2cos 2x =2 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a và b là các số thực. Biết limx+ax+b-x2-6x+2=3, thì tổng 2ab+b+a2 bằng:

1

-6

7

-5

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Sử dụng phương pháp nhân liên hợp.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d và điểm O cố định không thuộc d, M là điểm di động trên d. Tìm tập hợp điểm N sao cho tam giác MON đều.

N chạy trên d’ là ảnh của d qua phép quay Q0;60°

N chạy trên d’ là ảnh của d qua phép quay Q0;-60°

N chạy trên d’ và d” lần lượt là ảnh của d qua phép quay Q0;60°Q0;-60°

N là ảnh của O qua phép quay Q0;-60°

Xem đáp án

Chọn C

Phương pháp: Sử dụng phép quay.

Cách giải: Vì tam giác MON đều nên OM,ON=60° hoặc OM,ON=-60° và OM=ON Vậy theeo định nghĩa và tính chất phép quay thì phương án C phù hợp.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x2-1mx-12+16 có hai tiệm cận đứng.

m < 0

m < -4

m<0m-4

m < 1

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Để x = a là tiệm cận đứng thì một trong các giới hạn sau thỏa mãn 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số thực m để hàm số y=-x+mcosx nghịch biến trên (-∞;+∞)

-1 < m < 1

m<-1 hoc m>1

m-1 hoc m1

-1m1

Xem đáp án

Chọn D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt log23=a, log34=b. Biểu diễn T=log278+log25681 theo a và b ta được T=xa2+yb2+4za2b+ab2 với x, y, z là các số thực. Hãy tính tổng 4x2+y-z3.

3

4

6

2

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Biến đổi T về dạng như bài toán yêu cầu, từ đó xác định x, y, z 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình m.2x2-5x+6+21-x2=2.26-5x. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt.

m0;2

m0;+

m0;2\18;1256

m-;2\18;1256

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Biến đổi đưa về phương trình tích.

Cách giải:

Vậy để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt thì (*) phải có 2 nghiệm phân biệt khác 2 và 3.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ, cho hình chữ nhật (H) có một cạnh nằm trên trục hoành, và có hai đỉnh trên một đường chéo là A (-1; 0) và Cm;m, với m > 0. Biết rằng đồ thị hàm số y=x chia hình (H) thành hai phần có diện tích bằng nhau, tìm m .

m = 9

m = 4

m=12

m = 3

Xem đáp án

Chọn D.

Phương pháp: Sử dụng tích phân.

Cách giải: Diện tích phần gạch chéo là 

Vậy m=3 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết I=152x-12x+32x-1+1dx=a+bln2+cln35a,b,c. Khi đó, giá trị P=a2-ab+2c là:

10

8

9

0

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Tính tích phân từ đó tìm a, b, c.

Cách giải: Ta tính


34. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi H là hình biểu diễn tập hợp các số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy sao cho 2z-z¯3 và số phức z có phần ảo không âm. Tính diện tích hình H

3π

3π4

3π2

6π

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Xác định hình H từ đó tính diện tích.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có độ dài cạnh đáy bằng 3a và chiều cao bằng 8a. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AB’C’C.

R = 4a

R = 5a

R=a19

R=2a19

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện cũng là mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ.

Cách giải: Nhận xét rằng mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AB'C'C cũng là mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A'B'C'.

Gọi M, M' lần lượt là trung điểm BC, B'C'. Gọi G, G' lần lượt là trọng tâm 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có các góc tại đỉnh S cùng bằng 60°, SA=a, SB=2a, SC=3a. Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (SBC)

a3

a6

a63

a33

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Sử dụng công thức tính thể tích khối chóp khi biết ba góc ở một đỉnh và ba cạnh ở đỉnh đó.

(trong đó a, b, c là độ dài ba cạnh, x, y, z là số đo ba góc ở một đỉnh)

Sau đó tính khoảng cách dựa vào công thức tính thể tích h=3Vh.

Cách giải: Áp dụng công thức trên ta có:

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Góc hợp bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 60°. Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng.

3a2

3a4

3a32

3a34

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Dựng đoạn vuông góc chung.

Cách giải: Gọi M là trung điểm BC, G là tâm của đáy, N là hình chiếu của M lên SA.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (1;2;1) và hai đường thẳng d1:x-11=y+11=z-3-1;d2:x-11=y+21=z-21. Viết phương trình đường thẳng d song song với mặt phẳng P: 2x+3y+4z-6=0 , cắt đường thẳng d1,d2 lần lượt tại M và N sao cho AMAN=5 và điểm N có hoành độ nguyên.

d:x-21=y-2=z-21

d:x-31=y-12=z-1-2

d:x3=y+22=z-4-3

d:x-14=y+1-4=z-31

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Tham số hóa điểm M và N

Do đó:

 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) là hàm số lẻ, liên tục trên [-4;4]. Biết rằng -20f-xdx=2 và 12f-2xdx=4. Tính tích phân 04fxdx.

I = -10

I = -6

I = 6

I = 10

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp: Đổi biến.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f’(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Tìm m để hàm số y=fx2-2m có ba điểm cực trị.

m(-32;0]

m3;+

m0;32

m-;0

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: T

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số hx=sin4x+cos4x-2msinxcosx. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số xác định với mọi x

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp: Giải và biện luận điều kiện xác định.

Cách giải: Để hàm số xác định với mọi x thì 

Vậy có duy nhất giá trị m = 0 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y = f’(x), (y = f’(x) liên tục trên R). Xét hàm số gx=fx2-2. Mệnh đề nào dưới đây sai?

Hàm số g(x) nghịch biến trên (-∞;-3)

Hàm số g(x) có 3 điểm cực trị.

Hàm sốg(x) nghịch biến trên (-1;0)

Điểm cực đại của hàm số là 0.

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Tìm nghiệm và xét dấu g’(x).

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ln2x-a-2mln2x-a+2 (m là tham số thực), trong đó x, a là các số thực thỏa mãn đẳng thức

log2x2+a2+log2x2+a2+log2x2+a2+...+log...2n cănx2+a2-2n+1-1log2xa+1=0 (với n là số nguyên dương). Gọi S là tập hợp các giá trị của m thỏa mãn Max1;e2y=1. Số phần tử của S là:/

0

1

2

Vô số

Xem đáp án

Chọn B

Cách giải: Ta có:

log2x2+a2+log2x2+a2+log2x2+a2+...+log...2n cănx2+a2-2n+1-1log2xa+1=0

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R. Biết đồ thị hàm số y = f’(x) được cho bởi hình vẽ bên, xét hàm số y=gx=fx-x22. Hỏi trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng?

  (I) Số điểm cực tiểu của hàm số g(x) là 2.

  (II) Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (-1;2).

  (III) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là g(-1).

  (IV) Cực đại của hàm số g(x) là 0.

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp:

Cách giải: Ta có:

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z1,z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z-5-3i=5, đồng thời z1-z2=8. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w=z1+z2 trong mặt phẳng tọa độ Oxy là đường tròn có phương trình nào dưới đây?

x-522+y-322=94

x-522+y-322=9

x-102+y-62=36

x-102+y-62=16

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Sử dụng phép biến hình.

Cách giải: Giả sử M, N là điểm biểu diễn số phức z1,z2 theo giả thiết suy ra M, N nằm trên đường tròn tâm I(5;3) bán kính r = 5 và MN là dây cung có độ dài bằng 8. Do đó 

trung điểm A của MN nằm trên đường tròn tâm I bán kính r' = 3.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, tam giác SBA vuông tại B, tam giác SAC vuông tại C. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng 60°. Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB)

33a8

3a4

33a6

33a11

Xem đáp án

Chọn B.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cắt mặt cầu S (O, R) bởi một mặt kính đi qua tâm O, ta được hai nửa mặt cầu giống nhau. Giao tuyến của mặt kính đó với mặt cầu gọi là mặt đáy của mỗi nửa mặt cầu. Một hình trụ gọi là nội tiếp nửa mặt cầu S (O, R) nếu một đáy của hình trụ nằm trong đáy của nửa mặt cầu, còn đường tròn đáy kia là giao tuyến của hình trụ với nửa mặt cầu. Biết R = 1, tính bán kính đáy r và chiều cao h của hình trụ nội tiếp nửa mặt cầu S (O, R) để khối trụ có thể tích lớn nhất.

r=32; h=62

r=62; h=32

r=63; h=33

r=33; h=63

Xem đáp án

Chọn C.

Phương pháp: Dựa vào dữ kiện bài toán lập hàm số và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1;2;4), B (0;0;1) và mặt cầu S:x+12+y-12+z2=4. Mặt phẳng P: ax+by+cz+3=0 đi qua A, B và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính T=a+b+c

T=-34

T=335

T=274

T=315

Xem đáp án

Chọn A.

Phương pháp:

Cách giải: Tâm mặt cầu là I(-1;1;0) bán kính mặt cầu là R = 2.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=12!2017!+14!2015!+16!2013!+...+12016!3!+12018! theo n ta được:

S=22018-12019!

S=22018-12017

S=220182017!

S=220182017

Xem đáp án

Chọn  A

Phương pháp: Sử dụng khai triển nhị thức Newton.

Cách giải: Ta có