30 đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 7)
Đề thi

30 đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 7)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT61 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Giá trị cực đại của hàm số bằng

0

-1

1

-2

Xem đáp án

Chọn B

Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra giá trị cực đại bằng -1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x), g(x) có đạo hàm liên tục trên R. Xét các mệnh đề sau

1)k.∫f(x) dx=∫k.f(x) dx, với k là hằng số thực bất kì.

2) ∫fx+gx dx=∫fx dx+∫gxdx.

3) ∫fxgx dx=∫fxdx.∫gxdx.

4) ∫f'xgxdx+∫fxg'xdx=fxgx.

Tổng số mệnh đề đúng là:

2

1

4

3

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương tùy ý, a34 bằng

a34

a−34

a43

a−43

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: a34=a34.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có chiều cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Thể tích của khối nón đã cho bằng

2πa3

2πa33

4πa3

4πa33

Xem đáp án

Chọn B

Thể tích của khối nón đã cho là: V=13.h.πR2=13.2a.π.a2=2πa33.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A−1 ; 2 ; −3 và B−3 ; −1 ; 1. Tọa độ của AB→ là

AB→=−4 ; 1 ; −2

AB→=2 ;3 ; −4

AB→=−2 ; −3 ; 4

AB→=4 ; −3 ; 4

Xem đáp án

Chọn C

Ta có AB→=−3+1 ; −1−2 ; 1+3=−2 ; −3 ; 4.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+12x−2. Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=−12

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=2

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=12

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=12.

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2 và công sai d=5. Giá trị của u5 bằng

27

1250

12

22

Xem đáp án

Chọn D

Ta có : u5=u1+4d=2+4.5=22

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị cho ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong 4 hàm số cho trong 4 phương án A,B,C,D. Đó là đồ thị hàm số nào?

y=x3−5x2+4x+3

y=2x3−6 x2+4 x+3

y=x3−4x2+3x+3

y=2x3+9x2−11x+3

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P: x+2y−6z−1=0 đi qua điểm nào dưới đây?

B −3 ; 2 ; 0

D 1 ; 2 ; −6

A −1 ; −4 ; 1

C −1 ; −2 ; 1

Xem đáp án

Chọn A

Thay tọa độ điểm B ta có: −3+2.2−6.0−1=0. Phương án A được chọn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:  x−31=y+1−2=z−53. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?

u2→=(1;−2;3)

u3→=(2;6;−4)

u4→=(−2;−4;6)

u1→=(3;−1;5)

Xem đáp án

Chọn A

Ta thấy đường thẳng d có một vectơ chỉ phương có tọa độ u2→=(1;−2;3).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số fx=32x

Fx=2.32x.ln3

Fx=32x2.ln3+2

Fx=32x3.ln2

Fx=32x3.ln3−1

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: ∫32xdx=12∫32x.2dx=12∫32xd2x=12.32xln3+C.

Cho hằng số C=2 ta được đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z1=2+3i,z2=−4−5i. Tính z=z1+z2

z=−2+2i

z=2−2i

z=−2−2i

z=2+2i

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: z1+z2=2+3i+−4−5i=2−4+3i−5i=−2−2i.

Vậy z=−2−2i.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào sau đây biểu diễn số phức z=2+i?

P(2;-1)

Q(1;2)

M(2;0)

N(2;1)

Xem đáp án

Chọn D

Số phức z=a+bi có điểm biểu diễn (a;b) nên số phức z=2+i có điểm biểu diễn là N(2;1).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 21−x=4 là

x=3

x=-3

x=-1

x=1

Xem đáp án

Chọn C

Ta có 21−x=4⇔21−x=22⇔1−x=2⇔x=−1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−32+y+12+z+22=8. Khi đó tâm I và bán kính R của mặt cầu là

I3;−1;−2 , R=4

I3;−1;−2 , R=22

I−3;1;2 , R=22

I−3;1;2 , R=4

Xem đáp án

Chọn B

Mặt cầu (S) có tâm I(3;-1;-2) và bán kính R=22.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh. Thể tích của khối trụ được tạo thành là:

3πa3.

13πa3.

2πa3.

πa3.

Xem đáp án

Chọn D

Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh ta được khối trụ có chiều cao bằng a và diện tích đáy là πa2

Vậy thể tích của khối trụ là πa3

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên dưới đây, nghịch biến trên khoảng nào?

0;3.

3;+∞.

−3;3.

−∞;−2.

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta thấy hàm số trên nghịch biến trên các khoảng −∞;−3 và (0;3).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là

V=a323

V=a334

V=a332

V=a324

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A có 26 phần tử. Hỏi A có bao nhiêu tập con gồm 6 phần tử?

A266

26

P6

C266

Xem đáp án

Chọn D

Số tập con gồm 6 phần tử của A bằng số tổ hợp chập 6 của 26 phần tử. Vậy số tập con là C266.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=ex2+1 có đạo hàm là 

f'x=2xx2+1.ex2+1

f'x=xx2+1.ex2+1.ln2

f'x=x2x2+1.ex2+1

f'x=xx2+1.ex2+1

Xem đáp án

Chọn D

f'x=x2+1'.ex2+1=2x2x2+1.ex2+1=xx2+1.ex2+1

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z có phần thực là số nguyên và thỏa mãn z−2z¯=−7+3i+z. Tính mô-đun của số phức w=1−z+z2

w=445

w=37

w=457

w=425

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 12x>8.

S=(−∞;−3)

S=(3;+∞)

S=(−3;+∞)

S=(−∞;3)

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết AB=a, AC=2a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

a332

a333

a336

a334

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−1+2−x+2019 bằng

2025

2020

2023

2021

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên khoảng −∞;+∞?

y=sinx

y=x4+1

y=lnx

y=x5+5x

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC=a3. Tam giác SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng (SAC).

d=a

d=2a3913

d=a32

d=a3913

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 13 học sinh của một trường THPT đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 12 có 8 học sinh nam và 3 học sinh nữ, khối 11 có 2 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 11 và khối 12.

229286.

24143.

27143.

57286.

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau đây có một nguyên hàm bằng y=cos2x?

y=−cos3x3+CC∈ℝ

y=−sin2x

y=sin2x+CC∈ℝ

y=cos3x3

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính cosin của góc giữa một mặt bên và mặt đáy.

13

22

12

33

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các lập phương các nghiệm của phương trình log2x.log32x−1=2log2x bằng:

26

216

126

6

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A4;−1;3, B0;1;−5. Phương trình mặt cầu đường kính AB là

x−22+y2+z+12=21

x−22+y2+z−12=17

x−12+y−22+z2=27

x+22+y2+z−12=21

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt log53=a, khi đó log91125 bằng

1+3a

2+3a

2+32a

1+32a

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đường thẳng y=x+2 cắt đồ thị hàm số  tại hai điểm A, B phân biệt. Tọa độ trung diểm I của AB là

I72;72

I7;7

I12;52

I1;5

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = a+(a-5)i với a∈ℝ. Tìm a để điểm biểu diễn của số phức nằm trên đường phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư.

a=32

a=−12

a=52

a=0

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x)=x2019(x−1)2(x+1)3. Số điểm cực đại của hàm số f(x) là

2

1

3

0

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hai số thực x, y thỏa mãn 3x+2yi+3−i=4x−3i với i là đơn vị ảo.

x=3; y=−1

x=23; y=−1

x=3; y=−3

x=−3; y=−1

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x)=2x+2. Biết F(-1)=0. Tính F(2) kết quả là.

2ln4

4ln2+1

2ln3+2

ln8+1

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2x−y+z+3=0 và điểm A1; −2;1. Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) là

Δ:x=1+2ty=−2−4tz=1+3t

Δx=2+ty=−1−2tz=1+t

Δ:x=1+2ty=−2−tz=1+t

Δ:x=1+2ty=−2−2tz=1+2t

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 4x−1−m2x+1>0 nghiệm đúng với mọi x∈ℝ.

m∈0; 1

m∈−∞; 0∪1; +∞

m∈−∞; 0

m∈0; +∞

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và hàm số y=f’(x) có đồ thị như hình bên. Biết rằng f’(x)<0 với mọi x∈−∞;−3,4∪9;+∞. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g(x)=f(x)−mx+5 có đúng hai điểm cực trị.

8

6

5

7

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) nhận giá trị dương và thỏa mãn f0=1, f'x3=exfx2, ∀x∈ℝ.

Tính f(3)

f3=e2

f3=e3

f3=e

f3=1

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn An cần mua một chiếc gương có đường viền là đường Parabol bậc 2. Biết rằng khoảng cách đoạn AB=60 cm, OH=30 cm. Diện tích của chiếc gương bạn An mua là

1200 cm2

1400 cm2

900 cm2

1000 cm2

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;-1;3) và hai đường thẳng d1:x−41=y+24=z−1−2; d2:x−21=y+1−1=z−11⋅ Phương trình đường thẳng qua A vuông góc với d1 và cắt d2.

x−14=y+11=z−34

x−12=y+1−1=z−3−1

x−1−1=y+12=z−33

x−12=y+11=z−33

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ACB^=30°, biết góc giữa B’C và mặt phẳng (ACC’A’) bằng α thỏa mãn sinα=125. Cho khoảng cách giữa hai đường thẳng A’B và CC’ bằng a3. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C.

V=2a33

V=3a362

V=a33

V=a36

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Parabol P:y=x2 và đường tròn (C) có tâm A(0;3), bán kính 5 như hình vẽ. Diện tích phần được tô đậm giữa (C) và (P) gần nhất với số nào dưới đây?

1,77

3,44

1,51

3,54

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa ∫−22fx2+5−xdx=1, ∫15fxx2dx=3. Tính ∫15fxdx.

0

-15

-2

-13

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z, w thỏa z+2=z¯, z+i=z−i, w−2−3i≤22,w¯−5+6i≤22. Giá trị lớn nhất z−w bằng

52

42

32

62

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 3x32x+1−3x+m+23x+m+3=23x+m+3, với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để phương trình có nghiệm thực?

3

6

4

5

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;3) và mặt phẳng P:x+my+2m+1z−m−2=0, m là tham số thực. Gọi H(a;b;c) là hình chiếu vuông góc của điểm A trên (P). Khi khoảng cách từ điểm A đến (P) lớn nhất, tính a+b.

2

12

32

0

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=x+12x+3x2+2mx+5 với mọi x∈ℝ. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số gx=fx có đúng một điểm cực trị

3

5

4

2

Xem đáp án