30 đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 5)
Đề thi

30 đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 5)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT61 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích mặt cầu (S) tâm I đường kính bằng a là

πa2

4πa2

2πa2

πa24

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 22x+1=32 bằng

x = 2

x = 3

x=32

x=52

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại điểm

x = 1

x = 0

x = 5

x = 2

Xem đáp án

Đáp án D

Qua bảng biến thiên ta có hàm số đại cực đại tại điểm x=2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) có u3=−7;  u4=8. Hãy chọn mệnh đề đúng.

d = -15

d = -3

d = 15

d = 1

Xem đáp án

Chọn C

d=u4−u3=15

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là

A108.

A102.

C102.

102.

Xem đáp án

Đáp án C

Số tập con gồm 2 phần tử của M là số cách chọn 2 phần tử bất kì trong 10 phần tử của M. Do đó số tập con gồm 2 phần tử của M là C102.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần ảo của số phức z = 2-3i là

-3i.

3.

-3.

3i.

Xem đáp án

Đáp án C

Phần ảo của số phức z = 2-3i là -3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình sau

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−2;0

−2;+∞

0;2

−∞;0

Xem đáp án

Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta có hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−2 và 0;2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

2a3

2a33

4a3

4a33

Xem đáp án

Chọn A

Thể tích khối lăng trụ: V=S.h=a2.2a=2a3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z=a+bi  a,b∈ℝ có điểm biểu diễn như hình vẽ bên dưới. Tìm a và b.

a=−4,  b=3

a=3,  b=4

a=3,  b=−4

a=−4,  b=−3

Xem đáp án

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên ℝ, f(-1) = -2 và f(3) = 2. Tính I=∫−13f'xdx

I = 4

I = 3

I = 0

I = -4

Xem đáp án

Đáp án A

Có I=∫−13f'xdx=fx3−1=f3−f−1=4

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức liên hợp của số phức z=2−i1+2i

z¯=4−3i

z¯=−4−5i

z¯=4+3i

z¯=5i

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: z=2−i1+2i=2+4i−i+2=4+3i⇒z¯=4−3i

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số fx=x+1x−1 trên [-3;-1]. Khi đó m bằng

0

12

2

-4

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

y=−x4+2x2+3

y=−x4−2x2+3

y=−x4+2x2−3

y=x4−2x2+3

Xem đáp án

Chọn A

Nhìn dạng đồ thì a < 0 nên loại đáp án D

Khi x = 0 => y = 3 nên loại đáp án C

Khi x = 1 => y = 4 nên loại đáp án B. đáp án chọn là A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập R?

y=2x−1

y=−x2+1

y=x2+1

y=−2x+1

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số bậc nhất a > 0 nên có đạo hàm y'=f'x>0

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=x15.x3 với x>0

P=x1615

P=x35

P=x815

P=x115

Xem đáp án

Chọn C

P=x15.x3=x15.x13=x15+13=x815

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân ∫261xdx bằng.

29

ln3

ln4

−518

Xem đáp án

Đáp án B

I=∫261xdx=lnx26=ln6−ln2=ln62=ln3

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I=∫02f(x)dx=3. Khi đó J=∫024fx−3dx bằng:

2

6

8

4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: ∫024f(x)−3dx=4∫02fxdx−3∫02dx=6.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [-1;3] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tập hợp T tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x)=m có 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [-1;3] là:

T=−4;1

T=−4;1

T=−3;0

T=−3;0

Xem đáp án

Chọn D

Số nghiệm của phương trình f(x)=m là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng y=m trên đoạn [-1;3]

Do đó để phương trình f(x)=m có 3 nghiệm phân biệt thì đường thẳng y=m phải cắt đồ thì hàm số y=f(x) tại 3 điểm trên đoạn [-1;3]

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối trụ có thể tích bằng 6π. Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối trụ đó gấp 3 lần thì thể tích của khối trụ mới bằng bao nhiêu?

16π

54π

27π

162π

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x+sin2x là

x22−12cos2x+C

x22−cos2x+C

x2−12cos2x+C

x22+12cos2x+C

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: ∫x+sin2xdx=∫xdx+∫sin2xdx=x22−12cos2x+C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = logx là 

y'=1x.

y'=ln10x.

y'=1xln10.

y'=110lnx.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: logx=1xln10.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi V là thể tích khối lập phương ABCD.A'B'C'D', V' là thể tích khối tứ diện A'.ABD. Hệ thức nào dưới đây là đúng.

V = 4V'.

V = 8V'.

V = 6V'.

V = 2V'.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: V'V=16AB.AD.AA'AB3=16⇒V=6V'

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−52+y−12+z+22=9. Bán kính R của (S) là

R = 3

R = 18

R = 9

R = 6

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình mặt cầu tổng quát: x−a2+y−b2+z−c2=R2⇒R=3

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình log23x−1>3 là

x > 3.

13<x<3.

x < 3.

x>103.

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→=2;1;0 và b→=−1;0;−2. Khi đó cosa→,b→ bằng

cosa→,b→=−225.

cosa→,b→=−25.

cosa→,b→=225.

cosa→,b→=25.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: cosa→,b→=a→.b→a→.b→=−25.5=−25.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+11=y−3=z−5−1 và mặt phẳng P:3x−3y+2z+6=0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

d cắt và không vuông góc với (P)

d vuông góc với (P)

d song song với (P)

d nằm trong (P)

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình logx2−1=log2x−1

{2}

{0}

{0;2}

{3}

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và đường thẳng d:x−32=y−11=z+7−2. Đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d có phương trình là:

x=1+2ty=2+tz=3−2t

x=1+2ty=2+tz=3+2t

x=1+2ty=3+tz=2−2t

x=2+2ty=1+tz=3−2t

Xem đáp án

Chọn A

Đường thẳng đi qua A và song song với d nên có một vectơ chỉ phương là u→=2 ; 1 ; −2.

Phương trình đường thẳng cần tìm: x=1+2ty=2+tz=3−2t

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ (hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng AC và A’D bằng

45°

30°

60°

90°

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I1;2;−1 và tiếp xúc với mặt phẳng P:x−2y−2z−8=0?

x+12+y+22+z−12=3

x−12+y−22+z+12=3

x−12+y−22+z+12=9

x+12+y+22+z−12=9

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt (SAB); (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD); góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD.

3a3

a369

32a3

a363

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động với vận tốc v(t) (m/s) có gia tốc at=3t2+tm/s2. Vận tốc ban đầu của vật là 2(m/s). Hỏi vận tốc của vật sau 2s

10m/s

12m/s

16m/s

8m/s

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=ex+1ex−12x+1x−12 trên R. Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

1

2

3

4

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị (C) của hàm số y=a+1x+2x−b+1 nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng thì tổng a+b là

0

1

2

-1

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm học sinh gồm 6 bạn nam và 4 bạn nữ đứng ngẫu nhiên thành 1 hàng. Xác suất để có đúng 2 trong 4 bạn nữ đứng cạnh nhau là

14

13

23

12

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn z+2−3i=2z¯.

z=2+i.

z=2-i.

z=3−2i.

z=3+i.

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình 9x−2.3x+1+m=0 có hai nghiệm thực x1, x2 thỏa mãn x1+x2=1

m = 3

m = 1

m = 6

m = -3

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A, D, AB=AD=a, CD=2a. Cạnh bên SD vuông góc với đáy (ABCD) và SD=a. Tính khoảng cách từ A đến (SBC).

a63

a66

a612

a62

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=m−1x4 đạt cực đại tại x=0 là:

m < 1

m > 1

Không tồn tại m

m = 1

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P), tiếp tuyến với (P) tại điểm A(1;-1) và đường thẳng x=2 (như hình vẽ). Tính S.

S=43.

S=1.

S=13.

S=23.

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1=2,z2=3. Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn cho z1 và iz2. Biết MON^=300. Tính S=z12+4z22

52

33

47

5

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+y+z-3=0 và đường thẳng d:x1=y+12=z−2−1. Hình chiếu vuông góc của d trên (P) có phương trình là

x+1−1=y+1−4=z+15.

x−13=y−1−2=z−1−1.

x−11=y−14=z−1−5.

x−11=y−41=z+51.

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=x2+3  khi  x≥15−x  khi  x<1

Tính I=2∫0π2fsinxcosxdx+3∫01f3−2xdx

I=322

I=31

I=716

I=32

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và f(1)=1. Đồ thị hàm số y=f’(x) như hình bên.

Có bao nhiêu số nguyên dương a để hàm số y=4fsinx+cos2x−a nghịch biến trên 0;π2?

2

3

Vô số

5

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Có một khối gỗ là khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB=30cm, BC=40cm, CA=50cm và chiều cao AA’=100cm. Từ khối gỗ này người ta tiện để thu được một khối trụ có cùng chiều cao với khối gỗ ban đầu. Thể tích lớn nhất của khối trụ gần nhất với giá trị nào dưới đây?

62500 cm3

60000 cm3

31416 cm3

6702 cm3

Xem đáp án

Chọn C

Khi ta tiện khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ để được một khối trụ có cùng chiều cao với khối lăng trụ thì khối trụ đó có hai đáy là đường tròn nội tiếp hai tam giác ABC và A’B’C’.

Gọi p, r lần lượt là nửa chu vi và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

Ta có p=AB+BC+CA2=60 cm, SΔABC=pp−ABp−BCp−AC=60.30.20.10=600 cm2

Mà SΔABC=pr⇒r=SΔABCp=600260=10 cm

Thể tích khối trụ là V=πr2h=π.102.100=10000π≈31416 cm3

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0≤x≤3000 và 39y+2y=x+log3x+13−2?

3

2

4

5

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên [-4;4], có các điểm cực trị trên (-4;4) là -3; -43; 0; 2 và có đồ thị như hình vẽ. Đặt hàm số y=g(x)=f(x3+3x)+m với m là tham số. Gọi m1 là giá trị của m để max0;1gx=4, m2 là giá trị của m để min−1;0gx=−2. Giá trị của m1+m2 bằng.

-2

0

2

-1

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương y để tập nghiệm của bất phương trình log2x−2log2x−y<0 chứa tối đa 1000 số nguyên.

9

10

8

11

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) nhận giá trị dương và có đạo hàm f’(x) liên tục trên R thỏa mãn ∫0xf2t+f't2dt=fx2−2018. Tính f(1)

2018e

2018

2018

2018e

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;3), mặt phẳng (α):2x+2y−z−3=0 và mặt cầu (S):x2+y2+z2−6x−4y−10z+2=0. Gọi ∆ là đường thẳng đi qua A, nằm trong mặt phẳng (α) và cắt (S) tại hai điểm M, N. Độ dài đoạn MN nhỏ nhất là:

230

30

302

3302

Xem đáp án