30 đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 4)
Đề thi

30 đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 4)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT46 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?

48

60

480

24

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng quy tắc cộng:

Số cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó là 8+6+10=24

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) với u9=5u2 và u13=2u6+5. Khi đó số hạng đầu u1 và công sai d bằng

u1=4  và  d=5

u1=3  và  d=4

u1=4  và  d=3

u1=3  và  d=5

Xem đáp án

Chọn B

Ta có u9=5u2u13=2u6+5⇔u1+8d=5u1+du1+12d=2u1+5d+5⇔4u1−3d=0u1−2d=−5⇔u1=3d=4

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau 

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(0;1)

(-1;0)

(-1;1)

1;+∞

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm

x=-2

x=2

x=1

x=-1

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x), bảng xét dấu của f’(x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

1

3

2

4

Xem đáp án

Chọn B

Dựa vào bảng xét dấu f’(x) ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x=-1; x=1 và đạt cực đại tại x=0

Vậy hàm số có 3 cực trị.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+2x−1 là

y=-2

y=3

x=-2

x=3

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

Ta có TCN: y=ac=3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

y=−x3+2x−2

y=x4+2x2−2

y=−x4+2x2−2

y=−x3+2x+2

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là hàm bậc ba nên loại câu B, C.

Mặt khác giao điểm của đồ thị với trục tung tại điểm có tung độ âm nên loại câu D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f(x) = -1 là:

4

3

2

1

Xem đáp án

Chọn A

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của
đồ thị hai hàm số: y = f(x) và y = -1. Suy ra số nghiệm là 4

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là hai số dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

lnab=blna

ln(ab)=lna.lnb

ln(a+b)=lna+lnb

lnab=lnalnb

Xem đáp án

Áp dụng công thức logarit của lũy thừa lnaα=αlna.

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x+1. Đẳng thức nào sau đây đúng?

y'(1)=9ln3

y'(1)=3ln3

y'(1)=9ln3

y'(1)=3ln3

Xem đáp án

Ta có y'=3x+1ln3 nên y'(1)=9ln3.

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, a5 bằng

a5

a52

a25

a110

Xem đáp án

amn=amn nên a5=a52 

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình log25(x+1)=12.

x=4

x=6

x=24

x=0

Xem đáp án

Điều kiện x > −1. Có log25(x+1)=12⇒x+1=5⇔x=4. Thõa mãn điều kiện.

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log3x−4=2 là

x=4

x=13

x=9

x=12

Xem đáp án

ĐKXĐ: x−4>0  ⇔  x>4.

log3x−4=2  ⇔  x−4=9  ⇔  x=13 (thỏa mãn ĐKXĐ).

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=3x2+1 là

6x+C

x33+x+C

x3+x+C

x3+C

Xem đáp án

Ta có ∫fxdx=∫3x2+1dx=3x33+x+C=x3+x+C.

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫fx dx=ex+sinx+C. Mệnh đề nào sau đây đúng?

fx=ex−sinx

fx=ex−cosx

fx=ex+cosx

fx=ex+sinx

Xem đáp án

Ta có: ∫fx dx=ex+sinx+C⇒fx=ex+sinx+C'⇒fx=ex+cosx

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có ∫02fxdx=9;∫24fxdx=4. Tính I=∫04fxdx?

I=94

I=36

I=13

I=5

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ∫04fxdx=∫02fxdx+∫24fxdx=9+4=13

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫04fxdx=∫02fxdx+∫24fxdx=9+4=13 bằng

6

9

12

3

Xem đáp án

Ta có ∫03(2x+1)dx=(x2+x)03=12

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z1=4−2i. Hãy tìm phần ảo của số phức z2=1−2i2+z1¯.

-6i

-2i

-2

-6

Xem đáp án

Ta có z2=1−2i2+z1¯=−3−4i+4+2i=1−2i.

Vậy phần ảo của số phức z2 là -2.

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=4−3i và  z2=7+3i. Tìm số phức z=z1−z2

z=11

z=3+6i

z=-1-10i

z= -3-6i

Xem đáp án

Chọn đáp án D

z=z1−z2=(4−3i)−(7+3i)=(4−7)+(−3i−3i)=−3−6i.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=x+yix,y∈ℝ có phần thực khác 0. Biết số phức w=iz2+2z¯ là số thuần ảo. Tập hợp các điểm biểu diễn của z là một đường thẳng đi qua điểm nào dưới đây?

M(0;1)

N(2;-1)

P(1;3)

Q(1;1)

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có diện tích đáy B=5 và chiều cao h=6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

10

15

30

11

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối hộp chữ nhật có các kích thước a, 2a, 3a

2a3

a3

3a3

6a3

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng 4, bán kính đáy bằng 3. Diện xung quanh của hình trụ đã cho bằng

36π.

12π.

48π.

24π.

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có chiều cao h, bán kính đáy r. Thể tích khối nón đã cho bằng

hπr23

2hπr2

hπr2

4hπr23

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(−1;0;0), B(0;−2;0) và C(0;0;3). Mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C có phương trình là

x−1+y−2+z3=−1

(x+1)+(y+3)+(z−3)=0

x−1+y−2+z3=0

x−1+y−2+z3=1

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối cầu (S) có bán kính R=32 bằng

43π

π

3π4

3π2

Xem đáp án

Ta có: thể tích khối cầu: V=43πR3=43π323=3π2.

Chọn D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z−5=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?

Q(2;−1;−5)

P(0;0;−5)

N(−5;0;0)

M(1;1;6)

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):2x+y−z−1=0 và (Q):x−2y−5=0. Khi đó giao tuyến của (P) và (Q) có một vectơ chỉ phương là

u→=(1;3;5)

u→=(−1;3;−5)

u→=(2;1;−1)

u→=(1;-2;1) 

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 2 chữ số khác nhau lập từ {0;1;2;3;4;5;6}. Chọn ngẫu nhiên 2 số từ tập S. Xác suất để tích hai số chọn được là một số chẵn

4142

142

16

56

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

2x+1x+1

x-1x+1

x+2x+1

x+31-x

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=fx=-x4+2x2-3 trên đoạn [-2;0] là

max-2;0fx=-2 tại x=-1; min-2;0fx=-11 tại x=-2

max-2;0fx=-2tại x=-2; min-2;0fx=-11tại x=-1

max-2;0fx=-2tại x=-1; min-2;0fx=-3tại x=0

max-2;0fx=-3tại x=0; min-2;0fx=-11tại x=-2

Xem đáp án

Ta có y’ = -4x3 + 4x, y’ = 0 có 3 nghiệm phân biệt x = 0, x = 1, x = -1

y(0) = -3,  y(1) = -2,  y(-1) = -2, y(-2) = -11

So sánh ta chọn phương án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình  32x+1>33-x là

x>32

x<23

x>-23

x>23

Xem đáp án

32x+1>33-x⇔2x+1>3-x⇔x>23

Vậy chọn D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫13f(x)dx=8 thì ∫1312fx+1dx bằng

18

6

2

8

Xem đáp án

Chọn B

∫1312fx+1dx=12∫13fxdx+∫13dx=12.8+2=6

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2−3i,z2=1+i.Tìm số phức z=z1+z2.

z=3+3i

z=3+2i

z=2−2i

z=3−2i

Xem đáp án

Chọn D

Ta có z=z1+z2=(2-3i)+(1+i)=3-2i

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC=a3, AC=2a.Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng

45°

30°

60°

90°

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=2a, tam giác ABC vuông tại B, AB=a3 và BC=a (minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng

90°.

45°.

30°.

60°.

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x-1)2+(y+1)2+z2=9. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

3

9

15

7

Xem đáp án

Ta có R2=9 nên R=3

Đáp án A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2 ; 3 ; 1 và B5 ; 2 ; −3. Đường thẳng AB có phương trình tham số là:

x=5+3ty=2+tz=−3+4t

x=2+3ty=3+tz=1+4t

x=5+3ty=2−tz=3−4t

x=2+3ty=3−tz=1−4t

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên.

Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn [-2;3] bằng:

2

4

4

5

Xem đáp án

Nhận thấy trên đoạn [-2;3] đồ thị hàm số có điểm cao nhất có tọa độ (3;4)

=> giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn [-2;3] bằng 4.

Chọn C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất phương trình 8x.21−x2>22x?

2

3

4

5

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục và thoả mãn fx+2f1x=3x với x∈12;2. Tính ∫122fxxdx.

32

−32

92

-92

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn |z| = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=1+5i2

5

4

6

8

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A, BAC^=120°, AB=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA=a. Thể tích khối chóp đã cho bằng

a3312

a334

a332

a336

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v1t=7tm/s. Đi được 5(s), người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a=−70m/s2. Tính quãng đường S(m) đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn.

S=87,50m

S=94,00m

S=95,70m

S=96,25m

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng x-12=y1=z+13 và đồng thời vuông góc với mặt phẳng (Q): 2x+y-z=0 là

x+2y-1=0

x-2y+z=0

x-2y-1=0

x+2y+z=0

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên R như hình vẽ bên dưới

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=f(cosx)

5

3

10

1

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4sinx+21+sinx−m=0 có nghiệm.

54≤m≤8.

54≤m≤9.

54≤m≤7.

53≤m≤8.

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông An muốn làm cửa rào sắt có hình dạng và kích thước như hình vẽ bên, biết đường cong phía trên là một Parabol. Giá 1m2 của rào sắt là 700.000 đồng. Hỏi ông An phải trả bao nhiêu tiền để làm cái cửa sắt như vậy (làm tròn đến hàng phần nghìn).

6.520.000 đồng.

6.320.000 đồng.

6.417.000 đồng.

6.620.000 đồng.

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Biết số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z−3−4i=5 và biểu thức M=z+22−z−i2 đạt giá trị lớn nhất. Tính môđun của số phức z+i.

z+i=61

z+i=35

z+i=52

z+i=41

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho các mặt phẳng P:x−y+2z+1=0, Q:2x+y+z−1=0. Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính 2 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r. Xác định r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu (S) thỏa mãn yêu cầu.

r=3

r=2

r=32

r=322

Xem đáp án