30 đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 22)
50 câu hỏi
Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là
Chọn D
Số tập con gồm 5 phần tử của M chính là số tổ hợp chập 5 của 30 phần tử, nghĩa là bằng
Cho cấp số cộng (un), biết: . Tính công sai d của cấp số cộng đó.
d = -9
d = 7
d = -7
d = 9
Chọn D
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên ta có:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
y = 1
x = 0
y = 0
x = 1
Chọn A
Dựa vào BBT ta thấy giá trị cực đại của hàm số đã cho là y=1.
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
3
0
2
1
Chọn C
Từ bảng xét dấu ta thấy f’(x) đổi dấu khi x đi qua điểm và nên hàm số có hai điểm cực trị.
Cho hàm số . Khi đó tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?
y = 2
x = 2
y = -5
x = -5
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Chọn D
Đường cong trong hình trên không phải là đồ thị của hàm số bậc ba hoặc hàm số trùng phương, do đó phương án A và B là sai.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ , do đó phương án C sai.
Vậy phương án D đúng.
Có bao nhiêu giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox?
2
3
0
1
Với a, b là hai số thực dương khác 1, ta có logba bằng:
Chọn B
Với a, b là hai số thực dương khác 1 và theo công thức đổi cơ số:
Đạo hàm của hàm số là
Chọn C
Theo công thức tính đạo hàm của .
Vậy
Cho a là số thực dương. Biểu thức được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
Chọn C
Tập nghiệm của phương trình là
Chọn A
Ta có
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Số nghiệm của phương trình là
0
1
2
3
Giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa công thức nào sau đây sai?
Chọn C
Theo bảng nguyên hàm ta chọn câu sai là
Nguyên hàm của hàm số là
Chọn A
Áp dụng hệ quả ta chọn đáp án A
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;3] thỏa mãn và . Tính
I = 11
I = 7
I = 2
I = 18
Tích phân có giá trị bằng
Chọn C
Ta có:
Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
Chọn B
Một số phức nếu có phần thực bằng 0 gọi là số thuần ảo, nên chọn B.
Cho hai số phức , . Tìm số phức
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức?
Chọn D
Dựa vào hình vẽ ta thấy điểm M biểu diễn số phức z có phần thực bằng -2 và phần ảo bằng 1. Vậy số phức
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; chiều cao có độ dày bằng 6a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Chọn C
Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh là
V = 10
V = 20
V = 30
V = 60
Chọn D
Ta có:
Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5.
Một khối trụ có chiều cao và bán kính đường tròn đáy cùng bằng R thì có thể tích là
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm và . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
Cho mặt cầu . Tính bán kính R của mặt cầu (S).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng và , với m là tham số thực. Để (P) và (Q) vuông góc thì giá trị của m bằng bao nhiêu?
m = -5
m = 1
m = 3
m = -1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng . Một vectơ chỉ phương của d là
Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 11 là:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1;2] lần lượt là M, m. Khi đó giá trị của tích M.m là
46.
-23.
-2.
13.
Tập nghiệm của bất phương trình
Cho và , khi đó bằng
-3
-8
12
1
Chọn C
Ta có:
Cho hai số phức và . Tính môđun của số phức
12
10
13
15
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, và SA=a. Góc giữa đường thẳng SB và (SAC) là
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với mặt đáy. Biết . Gọi I là trung điểm của SC. Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (ABCD) bằng:
3a
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm , . Mặt cầu (S) đường kính AB có phương trình là
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(3;-1;2) và có vectơ chỉ phương là:
Chọn C
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu f’(x) như sau
Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu?
4
2
3
1
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=’f(x) có bảng biến thiên như sau
Bất phương trình đúng với mọi khi và chỉ khi
Hàm số f(x) liên tục trên . Biết rằng tồn tại hằng số a>0 để , . Tính tích phân là
Cho số phức m nguyên dương. Có bao nhiêu giá trị để z là số thuần ảo?
24
26
25
50
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, AC=a. Biết SA vuông góc với đáy ABC và SB tạo với đáy một góc 60o. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=200-20t m/s. Trong đó t khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, tàu còn di chuyển được quãng đường là
1000m
500m
1500m
2000m
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng . Đường thẳng nằm trong (P) cắt và vuông góc với d có phương trình
Cho hàm số bậc bốn y=f(x). Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của đạo hàm f’(x). Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
1
2
3
4
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của c để tồn tại các số thực a, b>1 thỏa mãn .
4
5
2
3
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R, đồ thị hàm số y=f’(x) như trong hình vẽ bên.
Hỏi phương trình f(x)=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm biết f(a)>0?
3
2
1
0
Cho số phức z thỏa |z|=1. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức . Tính M-m.
M-n = 1
M-n = 2
M-n = 3
M-n = -1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , , và mặt cầu . Gọi điểm là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng





