30 Đề thi học kì 2 Toán lớp 5 có đáp án(đề 19)
Đề thi

30 Đề thi học kì 2 Toán lớp 5 có đáp án(đề 19)

A
Admin
ToánLớp 567 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:

21000

2100

210

2

Xem đáp án

CHỌN ĐÁP ÁN LÀ B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để 2m3 = ……dm3

20

200

2000

20000

Xem đáp án

CHỌN ĐÁP ÁN LÀ C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là:

125

125dm

125dm2

125dm3

Xem đáp án

CHỌN ĐÁP ÁN LÀ D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được 0,075kg = ......g là:

7,5

0,75

75

750

Xem đáp án

CHONJ ĐÁP ÁN LÀ C

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính , thực hiện phép tính :

a. 3256,34 + 428,57      b.576,40 – 59,286         c.25,04 x 6,5               d. 125,76 : 1,6

Xem đáp án

a)3254,34+428,57=3684,91 ;                              b)576,459,286=517,114c)25,04×6,5=162,76  ;                                               d)125,76:1,6=78,6

6. Tự luận
1 điểm

         Điền dấu >, <, = vào chỗ trống

          a)  5,1 ..... 5,08           b)  12,030 ....... 12,03

          c)  25,679 ........ 25,68

          d)  0,919 ......... 0,92

Xem đáp án

a)5,1>5,08 ;                   b)12,030=12,03 ;                             c)25,679<25,68 ;                    d)0,919<0,92

7. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (85,05 : 27 + 850,5) x 43 - 150,97           

 b) 0,51 : 0,17 + 0,57 : 1,9 + 4,8 : 0,16 + 0,72 : 0,9

Xem đáp án

a)85,05:27+850,5×43150,97=3,15+850,5×43150,97=853,65×43150,97=36706,95150,97=36555,98

b)0,51:0,17+0,57:1,9+4,8:0,16+0,72:0,9=3+0,3+30+0,8=34,1

8. Tự luận
1 điểm

Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận

 tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.

Xem đáp án

Quãng đường ô tô đi là : 10 giờ 45 phút – 6 giờ - 15 phút = 4,5 (giờ)

Độ dài quãng đường AB là :  48×4,5=216(km)   Đáp số: 216km

9. Tự luận
1 điểm

Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Hình thứ nhất có chiều dài 15,2 m;

chiều rộng 9,5 m. Hình thứ hai có chiều rộng 10 m. Tính chu vi hình chữ nhật thứ hai

Xem đáp án

Diện tích hình chữ nhật thứ hai là : 15,2×9,5=144,4m2

Chiều dài hình chữ nhật thứ hai là : 144,4:10=14,44(m)

Chu vi hình chữ nhật thứ hai là : 14,44+10×2=48,88(m)              Đáp số: 48,88m

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức M, với a = 119 và b = 0, biết:

M = b: (119 x a + 2005) + (119 : a - b x 2005)

Xem đáp án

M=b:119×a+2005+119:ab×2005=0:119×119+2005+119:1190×2005=0+10=1

Vậy M=1 khi b = 0; a = 119