30 câu Trắc nghiệm Hóa 11 Cánh diều Bài 19. Carboxylic acid có đáp án
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Hóa 11 Cánh diều Bài 19. Carboxylic acid có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1197 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tổng quát của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là

CnH2nO2 (n1).

CnH2n+2O2 (n1).

CnH2n-1COOH (n1).

CnH2nO2 (n 2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Công thức tổng quát của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là CnH2nO2 (n1).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân carboxylic acid có công thức phân tử C4H8O2

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Các đồng phân carboxylic acid có công thức phân tử C4H8O2 là: CH3CH2CH2COOH; (CH3)2CHCOOH.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Propanoic acid có công thức cấu tạo là

CH3CH2OH.

CH3COOH.

CH3CH2COOH.

CH3CH2CH2COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Propanoic acid có công thức cấu tạo là CH3CH2COOH.   

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi của (CH3)2CH-COOH là

2-methylpropanoic acid.

2-methylbutanoic acid.

propenoic acid.

2-methylpropenoic acid.

Xem đáp án

Tên gọi của (CH3)2CH-COOH là A. 2-methylpropanoic acid.  (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất Y có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH­2CH(CH­3)COOH. Tên gọi của Y là

4-methylbutanoic acid.

pentanoic acid.

2-methylpentanoic acid.

2-methylbutanoic acid.

Xem đáp án

Hợp chất Y có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH­2CH(CH­3)COOH. Tên gọi của Y là (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử của formic acid là

CH2O2.

C2H6O2.

C2H4O2.

CH4O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Formic acid: HCOOH;

Công thức phân tử của formic acid là CH2O2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Benzoic acid và muối sodium của nó có tác dụng ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn khác nên thường được sử dụng làm chất bảo quản thực phẩm. Benzoic acid có công thức cấu tạo là

CH3COOH.

HCOOH.

C6H5COOH.

(COOH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Benzoic acid có công thức cấu tạo là C6H5COOH.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị chua của giấm là do chứa

acetic acid.

salicylic acid.

oxalic acid.

citric acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vị chua của giấm là do chứa acetic acid.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

CH3CH2OH.

CH3COOH.

CH3CHO.

CH3CH2CH2CH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo thứ tự:

CH3CH2CH2CH3 < CH3CHO < CH3CH2OH < CH3COOH.

Vậy CH3COOH có nhiệt độ sôi cao nhất.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

Propan – 1 – ol.

Acetaldehyde.

Formic acid.

Acetic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo thứ tự:

Acetaldehyde (CH3CHO) < Propan – 1 – ol (CH3CH2CH2OH) < Formic acid (HCOOH) < Acetic acid (CH3COOH).

Vậy acetic acid có nhiệt độ sôi cao nhất.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi hòa tan vào nước, acetic acid

phân li hoàn toàn.

phân li một phần.

không phân li.

không tan trong nước

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi hòa tan vào nước, acetic acid phân li một phần.

CH3COOH⇌CH3COO−+H+

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

C2H5OH.

C3H5(OH)3.

CH3COOH.

CH3CHO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

CH3COOH là dung dịch acid, làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch acetic acid?

NaOH.

Cu.

Zn.

CaCO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kim loại Cu đứng sau (H) trong dãy hoạt động hoá học của kim loại nên không tác dụng với acetic acid (CH3COOH).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lá zinc mỏng vào ống nghiệm đựng 2 mL dung dịch chất X, thấy lá kẽm tan dần và có khí thoát ra. Chất X là

glycerol.

ethyl alcohol.

saccarose.

acetic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2CH3COOH + Zn → (CH3COO)2Zn + H2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Acetic acid được điều chế bằng phương pháp lên men giấm từ dung dịch chất nào sau đây?

C2H5OH.

CH3OH.

CH3CHO.

HCOOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Acetic acid được điều chế bằng phương pháp lên men giấm từ dung dịch C2H5OH.

C2H5OH + O2 →menCH3COOH + H2O

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng carboxylic acid với alcohol khi có mặt xúc tác H2SO4 đặc, nóng tạo ra sản phẩm là

muối.

aldehyde.

ester.

alkane.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đun nóng carboxylic acid với alcohol khi có mặt xúc tác H2SO4 đặc, nóng tạo ra sản phẩm là ester.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giấm ăn được dùng phổ biến trong chế biến thực phẩm, có chứa acetic acid với hàm lượng 4 – 8% về thể tích. Một chai giấm ăn thể tích 500 mL có hàm lượng acetic acid là 5%, thể tích acetic acid có trong chai giấm ăn đó là

5 mL.

25 mL.

50 mL.

100 mL.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thể tích acetic acid có trong chai giấm ăn đó là: 500.0,05 = 25 mL.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: propionic acid (X), acetic acid (Y), ethyl alcohol (Z) và dimethyl ether (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

T, Z, Y, X.

Z, T, Y, X.

T, X, Y, Z.

Y, T, X, Z.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo thứ tự: dimethyl ether (CH3OCH3, T), ethyl alcohol (C2H5OH, Z), acetic acid (CH3COOH, Y), propionic acid (C2H5COOH, X).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOH, C6H5COOH (benzoic acid), C2H5COOH, HCOOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:

Chất

X

Y

Z

T

Nhiệt độ sôi (°C)

100,5

118,2

249,0

141,0

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

T là C6H5COOH.

X là C2H5COOH.

Y là CH3COOH.

Z là HCOOH

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chất

X

Y

Z

T

Nhiệt độ sôi (°C)

100,5

118,2

249,0

141,0

Kết luận

HCOOH

CH3COOH

C2H5COOH

C6H5COOH

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về tính chất hóa học cùa acetic acid?

Acetic acid là acid yếu, làm đổi màu quỳ tím.

Acetic acid có đầy đủ các tính chất của một acid thông thường.

Acetic acid phản ứng được với ethanol tạo ester.

Acetic acid là acid yếu nên không phản ứng được với đá vôi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Acetic acid phản ứng được với đá vôi:

2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Rót 1 - 2 mL dung dịch chất (X) đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 mL dung dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất (X) có thể là chất nào sau đây?

Ethanol.

Acetaldehyde.

Acetic acid.

Phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Acetic acid phản ứng với NaHCO3 sinh ra CO2 làm que diêm bị tắt.

CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + CO2 + H2O.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

NaOH, Cu, NaCl.

Na, NaCl, CuO.

Na, Ag, HCl.

NaOH, Na, CaCO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Loại A vì CH3COOH không tác dụng với Cu, NaCl.

Loại B vì CH3COOH không tác dụng với NaCl.

Loại C vì CH3COOH không tác dụng với HCl, Ag.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp dung dịch nào sau đây đều có thể hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

HCHO và CH3COOH.

C3H5(OH)3 và HCHO.

C3H5(OH)3 và CH3COOH.

C2H4(OH)2 và CH3COCH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

C3H5(OH)3 là alcohol đa chức, có các nhóm -OH liền kề nên hoà tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường để tạo phức xanh đặc trưng.

CH3COOH là acid nên hoà tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ tự các thuốc thử để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: acetic acid, acrylic acid, formic acid là

quỳ tím, dung dịch Br2 trong CCl4.

dung dịch Br2, dung dịch Na2CO3.

dung dịch Na2CO3, quỳ tím.

dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, dung dịch Br2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sử dụng AgNO3/NH3:

+ Xuất hiện kết tủa bạc bám ngoài ống nghiệm → Formic acid (HCOOH).

+ Không có hiện tượng → Acetic acid (CH3COOH); Acrylic acid (CH2=CH-COOH).

Sử dụng dung dịch Br2 để phân biệt CH3COOH và CH2=CH-COOH.

+ Dung dịch Br2 nhạt dần đến mất màu → CH2=CH-COOH.

+ Không làm mất màu dung dịch Br2 → CH3COOH.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có ba ống nghiệm chứa các dung dịch trong suốt: ống (1) chứa ethyl alcohol, ống (2) chứa acetic acid và ống (3) chứa acetaldehyde. Nếu cho Cu(OH)2/OHlần lượt vào các dung dịch trên và đun nóng thì:

cả ba ống đều có phản ứng.

ống (1) và ống (3) có phản ứng, còn ống (2) thì không.

ống (2) và ống (3) có phản ứng, còn ống (1) thì không.

ống (1) có phản ứng, còn ống (2) và ống (3) thì không.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ống 1: C2H5OH + Cu(OH)2/OH →to không có phản ứng xảy ra.

Ống 2: 2CH3COOH + Cu(OH)2 →to (CH3COO)2Cu + 2H2O.

Ống 3: CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH →to CH3COONa + Cu2O + 3H2O

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thí nghiệm được mô tả như hình sau đây

Một thí nghiệm được mô tả như hình sau đây:  Chất lỏng thu được ở (ảnh 1)

Chất lỏng thu được ở ống nghiệm B có mùi táo, có tên là

ethyl formate.

methyl propionate.

ethyl propionate.

propyl formate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

CH3CH2COOH + CH3OH →H2SO4,to CH3CH2COOCH3 + H2O.

CH3CH2COOCH3: methyl propionate.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của phản ứng ester hóa?

Phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch.

Phản ứng ester hóa là phản ứng một chiều.

Phản ứng ester hóa luôn có hiệu suất < 100%

Phản ứng ester hóa giữa acid và alcohol thường dùng xúc tác là H2SO4 đặc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào sau đây không làm tăng hiệu suất phản ứng ester hóa giữa acetic acid và ethanol?

Dùng dung dịch H2SO4 đặc làm xúc tác.

Chưng cất ester tạo ra.

Tăng nồng độ acetic acid hoặc alcohol.

Lấy số mol alcohol và acid bằng nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Lấy số mol alcohol và acid bằng nhau không làm tăng hiệu suất phản ứng.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C3H4O2. Cho X tác dụng với CaCO3 thấy có bọt khí thoát ra, còn Y có thể tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của X và Y lần lượt là

CH2=CHCOOH, OHC-CH2-CHO.

CH2=CH-COOH, CHºC-O-CH2OH.

HCOO-CH=CH2, OHC-CH2-CHO.

HCOO-CH=CH2, CHºC-O-CH2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

X phản ứng với CaCO3 có khí thoát ra nên X có chứa -COOH, vậy X là CH2=CHCOOH.

Y có phản ứng tráng bạc nên Y có chứa -CHO, vậy Y là OHC-CH2-CHO.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

HCHO, CH3CHO, HCOOH tham gia phản ứng tráng bạc.