30 bài tập Cân bằng hóa học có đáp án
Đề thi

30 bài tập Cân bằng hóa học có đáp án

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT80 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Chất nào sau đây là chất không điện li?

blobid0-1735210804.png.

blobid1-1735210807.png

blobid2-1735210809.png

blobid3-1735210816.png

Xem đáp án

Chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không đúng về acid yếu?

Phân li một phần trong nước.

Có khả năng cho H+.

Dung dịch trong nước dẫn điện.

Có khả năng nhận H+.

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét cân bằng sau diễn ra trong một piston ở nhiệt độ không đổi:

N2(g) + 3H2(g) blobid4-1735210934.png 2NH3(g)

Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

Chuyển dịch theo chiều thuận.

Chuyển dịch theo chiều thuận hoặc chiều nghịch tuỳ thuộc vào tốc độ nén piston.

Không thay đổi.

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau: blobid5-1735210972.png. Những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted – Lowry? 

H2S và H2O.

H2S và H3O+.

H2S và blobid6-1735210982.png.

H2O và H3O+.

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng: CH4(g) + H2O(g) blobid7-1735211016.pngCO(g) + 3H2(g). Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là?

Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Phương trình mô tả sự điện li của Ba(NO3)2 trong nước là

blobid8-1735211048.png

blobid9-1735211049.png

blobid10-1735211051.png

blobid11-1735211054.png

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không đúng về base mạnh?

Phân li hoàn toàn trong nước.

Có khả năng cho H+.

Dung dịch trong nước dẫn điện.

Có khả năng nhận H+.

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây là cặp acid – base liên hợp?

HCl, NaOH.

NH4Cl, NaOH.

H2SO4,blobid12-1735211114.png

KCN, HCN.

Xem đáp án

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (g) + O2 (g) blobid13-1735211145.png 2SO3 (g) blobid14-1735211145.png< 0.

Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

(1), (2), (4), (5).

(2), (3), (5).

(2), (3), (4), (6).

(1), (2), (4).

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nhận biết phản ứng thuận nghịch blobid15-1735211185.png đạt đến cân bằng là 

tốc độ chuyển từ chất A thành chất B bằng với tốc độ chuyển từ chất B thành chất A.

chỉ 10% của chất A chuyển thành chất B.

chất A chuyển hoàn toàn thành chất B.

50% chất A chuyển thành chất B.

Xem đáp án

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hoá học sau: H2(g) + Br2(g) blobid16-1735211213.png 2HBr(g). Biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng trên là

blobid17-1735211216.png.

blobid18-1735211217.png.

blobid19-1735211220.png.

blobid20-1735211221.png.

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: CuSO4, NaOH, HCl, HNO3, NaNO3, saccharose (blobid21-1735211248.png), ethanol, glycerol, KAl(SO4)2.12H2O. Trong các chất trên có bao nhiêu chất tạo được dung dịch dẫn điện?

2.

3.

5.

6.

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây không phải là cặp acid – base liên hợp?

blobid22-1735211283.png

blobid23-1735211286.png

blobid24-1735211288.png

blobid25-1735211290.png

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng cho phản ứng thuận nghịch?

Số mol của chất phản ứng bằng với số mol của chất xúc tác.

Phản ứng có thể bị ảnh hưởng bởi chất xúc tác.

Hằng số cân bằng của phản ứng phụ thuộc vào nhiệt độ.

Trong suốt quá trình phản ứng luôn diễn ra theo hai chiều ngược nhau.

Xem đáp án

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (s) blobid26-1735211337.png CaO (s) + CO2 (g). Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây làm cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

Tăng nồng độ khí CO2.

Tăng áp suất.

Giảm nhiệt độ.

Tăng nhiệt độ.

Xem đáp án

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong phản ứng sau: blobid27-1735211378.png, xác định các chất đóng vai trò acid và các chất đóng vai trò base theo Thuyết Brønsted – Lowry.

blobid28-1735211381.png: base; blobid29-1735211381.png : acid.

blobid30-1735211384.png: base; blobid31-1735211384.png : acid.

blobid32-1735211386.png : acid; blobid33-1735211386.png base.

blobid34-1735211389.png: acid; blobid35-1735211389.png : base.

Xem đáp án

Chọn C

17. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho biến thiên nồng độ chất phản ứng và chất sản phẩm theo thời gian như sau:

blobid36-1735211410.png

a. Đường (a) mô tả biến thiên nồng độ chất sản phẩm theo thời gian.

b. t1 không phải là thời điểm bắt đầu trạng thái cân bằng.

c. t2 là thời điểm phản ứng đạt trạng thái cân bằng.

d. Đường (b) mô tả biến thiên nồng độ chất phản ứng theo thời gian.

Xem đáp án

a

S

b

Đ

c

Đ

d

S

18. Tự luận
1 điểm

Hằng số cân bằng của phản ứng blobid37-1735211440.png ở nhiệt độ 400 K và 500 K lần lượt là 50 và 1 700. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a. Đây là phản ứng thu nhiệt.

b. Đây là phản ứng toả nhiệt.

c. Nếu trộn 20 mol NO2(g) với 2 mol N2O4(g) ở 400 K, thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d. Enthalpy của phản ứng có giá trị dương.

Xem đáp án

a

Đ

b

S

c

Đ

d

Đ

19. Tự luận
1 điểm

 Cho cân bằng hoá học sau: 2NH3(g) blobid38-1735211475.png N2(g) + 3H2(g). Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối của hỗn hợp so với hydrogen giảm.

a. Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

b. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

c. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d. Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

Xem đáp án

a

Đ

b

S

c

Đ

d

S

20. Tự luận
1 điểm

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ: hydrochloric acid (HCl), ethanol acid (acetic acid, CH3COOH) và sodium hydroxide (NaOH). Khi chuẩn độ riêng một thể tích như nhau của dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH bằng dung dịch NaOH.

a. Giá trị pH của hai acid tăng như nhau cho đến khi đạt điểm tương đương.

b. Tại các điểm tương đương, dung dịch của cả hai phép chuẩn độ đều có giá trị bằng 7.

c. Cần cùng một thể tích sodium hydroxide để đạt đến điểm tương đương.

d. Trước khi chuẩn độ, pH của hai acid bằng nhau.

Xem đáp án

a

S

b

S

c

Đ

d

S

21. Tự luận
1 điểm

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) blobid39-1735211522.png 2SO3 (g)blobid40-1735211522.png

a. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

Xem đáp án

a

S

b

Đ

c

S

d

S

22. Tự luận
1 điểm

Mỗi phát biểu sau đây về thuyết Bronsted – Lowry là đúng hay sai?

a. Các ion tác dụng với nước nếu tạo ra blobid41-1735211546.png là acid, nếu tạo ra blobid42-1735211546.png là base.

b. Tất cả mọi acid và base đều phân li hoàn toàn trong nước.

c. Base là một chất làm tăng nồng độ ion hydroxide trong nước.

d. Acid là chất có khả năng cho blobid41-1735211546.png . Base là chất có khả năng nhận blobid43-1735211546.png

Xem đáp án

a

Đ

b

S

c

S

d

Đ

23. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn

Cho các chất sau đây: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, H2CO3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2. Số chất thuộc loại điện li yếu là bao nhiêu?

Xem đáp án

 Các chất điện li yếu bao gồm: blobid44-1735211575.png

24. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình sau và cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?

blobid45-1735211590.png

(a) Chỉ đồ thị (a) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

(b) Chỉ đồ thị (b) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

(c) Cả hai đồ thị đều mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

(d) Cả hai đồ thị đều không mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

Xem đáp án

Chỉ có phát biểu c đúng.

25. Tự luận
1 điểm

Ở các vùng quê, người dân thường dùng phèn chua để làm trong nước nhờ ứng dụng của phản ứng thuỷ phân ion Al3+?  Chất hay ion nào là acid trong phản ứng thuỷ phân Al3+?

Xem đáp án

Khi phèn chua tan vào nước thì ion Al3+ bị thủy phân theo phản ứng:

blobid46-1735211609.png

Trong phản ứng trên blobid47-1735211609.png là acid; blobid48-1735211609.png là base.

26. Tự luận
1 điểm

 Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối Na2CO3 có giá trị pH như thế nào?

 

Xem đáp án

Muối blobid49-1735211620.png là muối tạo bởi cation kim loại mạnh và gốc acid yếu nên dung dịch muối Na2CO3 bị thủy phân tạo môi trường base  pH > 7.

27. Tự luận
1 điểm

Nước Javel (chứa NaClO và NaCl) được dùng làm chất tẩy rửa, khử trùng. Trong dung dịch, ion blobid50-1735211671.png nhận proton của nước để tạo thành HClO. Dựa vào phản ứng, hãy cho biết môi trường của nước Javel là acid hay base.

Xem đáp án

Phương trình hóa học: blobid51-1735211675.png

Trong phản ứng trên blobid52-1735211675.png nhận blobid53-1735211675.png nên blobid52-1735211675.png là base, H2O là acid.

Vậy môi trường của nước Javel là môi trường base.

28. Tự luận
1 điểm

Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2(g) + O2(g) blobid55-1735211724.png 2SO3(g)   ∆rH2980<0

Cho các tác động: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng.

Có bao nhiêu tác động trên làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

Xem đáp án

Ta có: ∆rH2980<0 nên phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.

(1) Khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt tức chiều nghịch.

(2) Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm số mol khí tức chiều thuận.

(3) Khi hạ nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt tức chiều thuận.

(4) Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng.

(5) Khi giảm nồng độ SO3 cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ SO3 tức chiều thuận.

(6) Khi giảm áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng số mol khí tức chiều nghịch.

Có 3 tác động làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.

29. Tự luận
1 điểm

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là bao nhiêu?

(a) Để so sánh mức độ acid giữa các dung dịch có thể dựa vào nồng độ: dung dịch acid nào có nồng độ lớn hơn sẽ có tính acid mạnh hơn.

(b) Trong các dung dịch có cùng nồng độ, dung dịch nào có tính acid mạnh hơn sẽ có nồng độ ion H+ lớn hơn và pH lớn hơn.

(c) Trong các dung dịch có cùng nồng độ, dung dịch nào có nồng độ ion OH lớn hơn và pH nhỏ hơn sẽ có tính base lớn hơn.

(d) Trong các dung dịch có cùng nồng độ, dung dịch nào có tính acid mạnh hơn sẽ có nồng độ ion blobid57-1735211783.png lớn hơn và pH nhỏ hơn.

(e) Trong các dung dịch có cùng nồng độ, dung dịch có nồng độ ion blobid57-1735211783.png nhỏ và pH cao sẽ có tính acid yếu hơn.

(g) Trong một dãy các dung dịch có cùng nồng độ được sắp xếp theo tính acid tăng dần thì nồng độ ion blobid58-1735211783.png sẽ giảm dần và blobid59-1735211783.png tăng dần.

Xem đáp án

Các phát biểu đúng bao gồm: (d); (e); (g).

(a) Sai vì để so sánh mức độ acid giữa các dung dịch người ta dựa nồng độ ion blobid60-1735211788.png hoặc nồng độ ion blobid61-1735211788.png hoặc pH.

(b) Sai vì dung dịch acid mạnh hơn sẽ có nồng độ ion blobid60-1735211788.png lớn hơn và pH nhỏ hơn.

(c) Sai vì dung dịch có nồng độ ion blobid61-1735211788.png lớn hơn và pH lớn hơn có tính base lớn hơn.

30. Tự luận
1 điểm

 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải ?

Xem đáp án

Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: (2), (3), (4), (1).